Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644485-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220401308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Nghệ An: 30.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:22:00 đến ngày 2022-08-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,799,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ; Cấp IV.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm cầu và đường.- Tương tự về quy mô và công việc: Giá trị công việc xây lắp tương tự phải ≥ 18 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường, cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường, cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị 1Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy lu rung ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu bánh thép 8 T - 10 T
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy lu bánh hơi 9 T - 16 T
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy san tự hành ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Ô tô tải tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
8-- Xe chở bê tông chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Cần cẩu có sức nâng ≥ 20 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính 1m
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy bơm nước ≥ 200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy uốn cắt thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
18-- Ván khuôn đúc dầm
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-- Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
20-- Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Đường giao thông từ xã Cam Lâm đi xã Đôn Phục, huyện Con Cuông (giai đoạn 1)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Nghệ An: 30.000 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Thương mại Bách Việt địa chỉ: Lô số 64, ngõ 89 đường Nguyễn Đình Chiểu, TP vinh, tỉnh Nghệ An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Nghệ An địa chỉ: Số 47 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, Nghệ An ĐIện thoại: 0238.3 844 530 - Fax: 038.3 849 670 + Tư vấn Lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ; Địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0941 275 333 + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Con Cuông, Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở Xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: - Ông: Lê Hồng Vinh, Chức vụ: Phó Chủ Tịch UBND tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thị, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - Số điện thoại: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - Số điện thoại: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B A.1 NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1.414,8974m3
2Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V896,0522m3
3Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.709,7867m3
4Đào nền, đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17.521,4047m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V11.592,8781m3
6Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V6.401,5813m2
7Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V213,4582m3
8Điều phối đất, Khối lượng đất cần để đắp K95 phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14.734,806m3
C A.2 MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.515,4186m2
2Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.515,4186m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.515,4186m2
4Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.891,4422m2
5Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 18cm(đã bao gồm bù vênh) (Mặt đường láng nhựa kết cấu 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.891,4422m2
D A.3 NÚT GIAO
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V790,63m2
2Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V790,63m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V790,63m2
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V507,3757m3
5Đào nền, đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V179,6407m3
6Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,359m3
7Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V49,9885m3
8Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7001m3
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V388,096m2
E A.4 VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V47,7m3
2Lớp móng cho mặt đường BTXM dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V265m2
3Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V265m2
4Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V58m2
5Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
6Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m3
7Đào nền, đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V64,125m3
8Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V495,375m3
F A.5 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G A.5.1 Rãnh dọc hình thang
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V491,64m3
2Đá hộc xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V491,64m3
H A.5.2 Cửa xả
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6479m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,2592m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1594m3
4Bê tông đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,84m2
I A.5.3 Rãnh chịu lực qua đường ngang
1Bê tông M200 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
3Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1178Tấn
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V109,68Kg
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V76Kg
6Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
7Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
8Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
9Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,9333m3
J A.5.4 Cống tròn D=1,0m & D=1,5m (6 cái)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,78m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.531,24Kg
3Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V149,41m2
4Bê tông M200 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V88,66m3
5Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V139,4914m3
6Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,38m3
7Vữa xi măng mối nối M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3993m3
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,774m2
9Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V274,0578m2
10Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V399,04m2
11Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V30,8202m3
12Lắp đặt ống cống D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V29m
13Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V118,68m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V39,56m3
15Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,86m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
17Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m3
18San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m3
K A.5.5 Cống bản L=6M (2 cái)
1Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,264m3
2Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,63m3
3Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,46m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V114,9078m3
5Bê tông M150 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,0279m3
6Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V146,5m2
7Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V687,36m2
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.633,02Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.179,56Kg
10Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V242,88Kg
11Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V249,44Kg
12Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743m3
13Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V38,39m3
14Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V511,6Kg
15LD lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V511,6Kg
16Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Rọ đá 1x1x2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10Rọ
18Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V188m3
19Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V63m3
20Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V26CK
21Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
23Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
24San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
L A.5.6 Cống bản L=0,75M - L=2M (5 cái)
1Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,172m3
2Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48m3
3Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V88,0085m3
5Bê tông M150 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,86m3
6Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V53,31m2
7Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V432,3m2
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V271,32Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.359,66Kg
10Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V269,32Kg
11Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V212,98Kg
12Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
13Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V41,63m3
14Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V420,86m3
15Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V336,27m3
16Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V36CK
17Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,39m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
19Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V15,65m3
20San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,65m3
21Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (tấm đan chịu lực qua nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
22Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V49,56Kg
23Ván khuôn thép tấm đan (tấm đan chịu lực qua nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m2
24Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6CK
M A.5.7 Cống tròn D=0,5M qua đường ngang dân sinh (60m)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V290,94Kg
3Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V138,84m2
4Lắp đặt ống cống D=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V39m
N A.6 AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V501,44m
2Bê tông móng đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5226m3
3Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1926m3
4Sản xuất lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V228,365cọc
5Sơn vạch kẻ đường dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V197,3m2
6Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
O A.7 ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V44công
2Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt biển báo tam giác D70 luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.707,666m
7Cờ điều khiển luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Băng đỏ luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Còi luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Áo phản quang luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Ống nhựa PVC D80 (Cọc tiêu Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V513,4998m
12Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Cọc tiêu Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9542m2
13Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Cọc tiêu Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7769m3
14Ván khuôn thép đúc sẵn (Cọc tiêu Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,025m2
15Vữa xi măng đệm M100 (Cọc tiêu Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3283m3
P HẠNG MỤC: CẦU KHE HÚ
Q B.1 KẾT CẤU PHẦN TRÊN
R B.1.1 Dầm chữ T: BTCT đúc sẵn L=18m
1Bê tông M400 đá 1x2 dầm TMô tả kỹ thuật theo chương V31,86m3
2Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1676Tấn
3Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1406Tấn
4Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3063Tấn
5Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848Tấn
6Mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
7Ván khuôn thép dầm chủ I, TMô tả kỹ thuật theo chương V231,636m2
8Lắp dựng dầm cầu cẩu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3dầm
9Vận chuyển dầm BTCT L: 18Mô tả kỹ thuật theo chương V31dầm/100m
S B.1.2 Dầm ngang, mối nối
1Bê tông M400 dầm ngang, mối nối đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,038m3
2Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V7,1436m3
3Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 6,496 KmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1436m3
4Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2676Tấn
5Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2366Tấn
6Ván khuôn dầm ngang đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V47,752m2
7Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công, bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5393Tấn
8Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5393Tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5393Tấn
10Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*0,1th+5% *1 ld)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
T B.1.3 Bản mặt cầu, gờ lan can
1Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9404Tấn
2Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo chương V1,4144Tấn
3Bê tông M300 mặt cầu, lan can đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V22,416m3
4Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V61,24m2
5Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
6Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6515Tấn
7Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6515Tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6515Tấn
U B.1.4 Gối cầu, neo dầm bản
1Gối cầu cao su cốt bản thép 250x250x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375Tấn
3Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375Tấn
V B.1.5 Lan can mặt cầu
1Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,397Tấn
2LD lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V2,397tấn
3Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
W B.1.6 Khe co giãn
1Khe co giãn dạng rayMô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3302Tấn
3Bê tông cốt liệu nhỏ 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0716m3
4Hố thu và ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
X B.1.7 Phụ trợ thi công nhịp
1Đắp đất thi công máy K90 (Bãi đúc dầm, chữa vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V153,6435m3
2Mặt đường đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V101,884m3
3Thanh thải đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V255,5275m3
4Bê tông bệ đúc dầm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,888m3
5Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1554Tấn
6Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3756Tấn
7Đá hộc xếp khan (Bệ đúc dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,728m3
8Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Bệ đúc dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932m3
9Ván khuôn thép đổ tại chỗ (Bệ đúc dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,44m2
10Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,548m3
Y B.2 KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
Z B.2.1 Mố M1 + M2
1Bê tông M300 thân mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V432,736m3
2Bê tông đệm đổ tại chỗ M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368m3
3Cốt thép mố đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2293Tấn
4Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3855Tấn
5Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V746,076m2
6Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V101,064m2
AA B.2.2 Bệ kê gối ụ neo
1Bê tông Ụ neo M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3284m3
2Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098Tấn
3Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1235Tấn
4Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,288m2
AB B.2.3 Chân khay tứ nón M1&M2
1Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V128,4565m3
2Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V53,0412m3
3Đắp cát lòng mố K95 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V501,84m3
4Bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5328m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V140,224m2
6Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
7Đắp đất tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V403,4153m3
8Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V151,6914m3
9Rải vải địa ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V51,04m2
AC B.2.4 Đường trong lòng mố
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,2m2
2Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,2m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,2m2
AD B.2.5 Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0652m3
2Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8152Tấn
3Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0674Tấn
4Bê tông đệm đổ tại chỗ M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
5Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m3
6Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,344m2
7Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,3744kg
AE B.2.6 Thi công (M1 + M2)
1Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công, bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V12,6273Tấn
2Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2545Tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2545Tấn
4Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
5Thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7826tấn
6Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*0,1th+5% *1 ld)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,4m2
7Đào đất thi công hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.073,2m3
8Đắp đảo thi công (đất tận dụng tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V613,82m3
9Đắp đất thi công máy K90 (đắp đất hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,041m3
10Bao tải gia cố (đắp đất hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,883bao
11Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 (đường công vụ phục vụ thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,2819m3
12Đắp đất K95 (đường công vụ phục vụ thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V434,7523m3
13Mặt đường đá thải (đường công vụ phục vụ thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,994m3
14Thanh thải đất đắp (đường công vụ phục vụ thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V613,82m3
15Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Cống công vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
16Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4877Tấn
17Ván khuôn thép đúc sẵn (Cống công vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,1894m2
18Lắp đặt ống cống D=1m (Cống công vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
19Thanh thải đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V485,7463m3
AF B.2.6 Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V23,775m3
AG B.3 ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
AH B.3.1 Đường hai đầu cầu
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V56,6203m3
2Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V221,1664m3
3Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2268m3
4Đào nền, đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V148,9127m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.972,9751m3
6Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V562,9758m2
7Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V15,477m3
8Khối lượng đất cần để đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.908,156m3
AI B.3.2 Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V981,47m2
2Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V981,47m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V981,47m2
4Lớp móng trên cho măt đường BTXM bằng đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 15cm (Vuột nối đường ngang dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
5Giấy dầu (Vuột nối đường ngang dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
6Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ (Vuột nối đường ngang dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
7Ván khuôn thép đổ tại chỗ (Vuột nối đường ngang dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
8Đào khuôn đất cấp 3 (Vuột nối đường ngang dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
9Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 (Vuột nối đường ngang dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
10Đào hữu cơ (Vuột nối đường ngang dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
11Đắp đất K95 (Vuột nối đường ngang dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m3
AJ B.3.3 Tấm đan chịu lực qua nhà dân (Mương thoát nước hình thang)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V23,466kg
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V51,15kg
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
5Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
6Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6CK
AK B.3.4 Ống cống D500 đặt đường ngang dân sinh
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746Tấn
3Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m2
4Lắp đặt ống cống D≤0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10m
AL B.3.5 An toàn giao thông
1Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Bê tông móng đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3736m3
3Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,712m3
4Lắp đặt biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AM HẠNG MỤC: CẦU KHE PHÈN
AN C.1 KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AO C.1.1 Dầm chữ T: BTCT đúc sẵn L=18m (9 cái)
1Bê tông M400 đá 1x2 dầm TMô tả kỹ thuật theo chương V95,58m3
2Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5028Tấn
3Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4219Tấn
4Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,919Tấn
5Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543Tấn
6Mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543tấn
7Ván khuôn thép dầm chủ I, TMô tả kỹ thuật theo chương V694,908m2
8Lắp dựng dầm cầu cẩu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
9Nâng hạ dầm BTCT L: 18Mô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
10Vận chuyển dầm BTCT L: 18Mô tả kỹ thuật theo chương V91dầm/100m
AP C.1.2 Dầm ngang, mối nối
1Bê tông M400 dầm ngang, mối nối đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,114m3
2Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803Tấn
3Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7099Tấn
4Ván khuôn dầm ngang đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V143,256m2
5Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5393Tấn
6Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6179Tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6179Tấn
8Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*0,1th+5% *1 ld)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
AQ C.1.3 Bản mặt cầu, gờ lan can
1Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8212Tấn
2Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo chương V4,2431Tấn
3Bê tông M300 mặt cầu, lan can đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V67,248m3
4Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V183,72m2
5Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V324m2
6Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công, bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6515Tấn
7Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9544Tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9544Tấn
AR C.1.4 Gối cầu, neo dầm bản
1Gối cầu cao su cốt bản thép 250x250x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4124Tấn
3Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4124Tấn
AS C.1.5 Lan can mặt cầu
1Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7217Tấn
2LD lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V4,7217tấn
3Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
AT C.1.6 Khe co giãn
1Khe co giãn dạng rayMô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Bê tông cốt liệu nhỏ 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8132m3
3Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6132Tấn
AU C.1.7 Ống thoát nước
1Hố thu và ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
AV C.1.8 Phụ trợ thi công nhịp
1Đắp đất thi công K90 (Bãi đúc dầm, chứa vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V722,8125m3
2Mặt đường đá thải (Bãi đúc dầm, chứa vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V286,644m3
3Thanh thải đất đắp (Bãi đúc dầm, chứa vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.009,4565m3
4Bê tông bệ đúc dầm M250 (bệ đúc dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,888m3
5Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1554Tấn
6Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3756Tấn
7Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V7,728m3
8Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,932m3
9Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V47,44m2
10Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,548m3
AW C.2 KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AX C.2.1 Mố M1 + M2
1Bê tông M300 thân mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V264,6035m3
2Bê tông đệm đổ tại chỗ M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8597m3
3Cốt thép mố đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5766Tấn
4Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8691Tấn
5Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V496,316m2
6Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V71,064m2
AY C.2.2 Bệ kê gối ụ neo
1Bê tông Ụ neo M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9852m3
2Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2941Tấn
3Cốt thép đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3706Tấn
4Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V27,864m2
AZ C.2.3 Chân khay tứ nón M1&M2
1Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V148,9179m3
2Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V59,7455m3
3Đắp cát lòng mố K95 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V333,84m3
4Bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5264m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V140,192m2
6Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
7Rải vải địa ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V49,88m2
8Đắp đất tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V405,8706m3
9Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V151,6507m3
BA C.2.4 Đường trong lòng mố
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
2Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
BB C.2.5 Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0652m3
2Bê tông đệm đổ tại chỗ M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
3Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8152Tấn
4Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0674Tấn
5Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m3
6Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,344m2
7Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715kg
BC C.2.6 TRỤ
1Bê tông đệm đổ tại chỗ M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8197m3
2Bê tông M300 thân mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V154,8975m3
3Bê tông M300 mũ mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V28,96m3
4Cốt thép mố đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2343Tấn
5Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4002Tấn
6Ván khuôn thép trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V212,714m2
BD C.2.7 Cọc khoan nhồi
1Bê tông M300 cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V189,2103m3
2Cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6727Tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5234Tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,1605Tấn
5Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V184,08m
6Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạn( sỏi sạn , hs 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,44m
7Khoan tạo lỗ D=1m vào đá cấp 4 trên cạn(bằng đường kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,48m
8Ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1486Tấn
9Cóc nối cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V960cái
10Nắp đậy D80Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
11Nắp đậy D130Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
12Ống nhựa D70/60 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V594,2847m
13Ống nhựa 100/90 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V284,3424m
14Cút nối ống PVC D70/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,1829cái
15Cút nối ống PVC D100/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,0915cái
16Bơm vữa lấp ống siêu âm và ông thăm dò cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V3,2617m3
17Đập đầu cọc khoan nhồi bằng búa căn nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V14,6578m3
18Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/cọc
19Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V48mc
20Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
21Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157m3
BE Thi công (M1 + M2)
1Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công, bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V10,4355Tấn
2Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,871Tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,871Tấn
4Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
5Ống vách cọc khoan nhồi bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376Tấn
6Thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6632tấn
7Lưới thép dập XG21 bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V88m2
8Bơm Bentonite trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V100,531m3
9Đào đất thi công hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V732,076m3
10Đắp đảo thi công K90 (đất tận dụng tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,967m3
11Đắp đất thi công máy K90 (đắp đất hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V197,421m3
12Bao tải gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V14,082bao
13Đào thanh thải dấtMô tả kỹ thuật theo chương V181,967m3
BF Thi công (T1+T2)
1Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công, bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V9,5598Tấn
2Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,1197Tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,1197Tấn
4Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
5Ống vách cọc khoan nhồi bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376Tấn
6Lưới thép dập XG21 (0.725x40) bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V97,6m2
7Thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6419kg
8Bơm Bentonite trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V100,531m3
9Đắp đảo thi công (đất tận dụng tuyến) K90Mô tả kỹ thuật theo chương V883,674m3
10Đào đất thi công hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.354,328m3
11Đắp đất thi công máy K90 (đăp đất hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V184,611m3
12Đào thanh thải dấtMô tả kỹ thuật theo chương V883,674m3
13Bao tải gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V52,8bao
14Đắp đất K90 (Đường công vụ phụ vụ thi công cẩu lắp dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V463,2m3
15Đào thanh thải dất (Đường công vụ phụ vụ thi công cẩu lắp dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V463,2m3
16Bê tông ống cống đúc sẵn M200, bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
17Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1158Tấn
18Ván khuôn thép đúc sẵn, bao gồm cả khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V168,892m2
19Lắp đặt ống cống D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V24m
BG C.2.8 Lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng
1Lắp đặt trạm trộn bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7tấn
2Tháo dỡ đặt trạm trộn bê tông xi măng (ĐG 60% LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7tấn
3Đào móng đất cấp 2 bằng máy (Móng ụ kê giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Móng ụ kê giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6268m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗ (Móng ụ kê giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,376m2
6Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 (Móng ụ kê giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9358m3
7Cốt thép móng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7636Tấn
8Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (Vuốt dốc đường xúc lật)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,0154m3
9Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Vuốt dốc đường xúc lật)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7909m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ; Cấp IV.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm cầu và đường.- Tương tự về quy mô và công việc: Giá trị công việc xây lắp tương tự phải ≥ 18 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường, cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường, cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy ủi ≥ 108 CV Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
2 - Máy đào ≥ 1,2 m3 1Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)3
3 - Máy lu rung ≥ 16 Tấn Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
4 - Máy lu bánh thép 8 T - 10 T Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
5 - Máy lu bánh hơi 9 T - 16 T Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
6 - Máy san tự hành ≥ 108 CV Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
7 - Ô tô tải tự đổ ≥ 7 Tấn Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)5
8 - Xe chở bê tông chuyên dụng Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
9 - Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
10 - Cần cẩu có sức nâng ≥ 20 Tấn Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
11 - Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính 1m Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
12 - Máy bơm nước ≥ 200m3/h Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
13 - Máy nén khí ≥ 360 m3/h Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
14 - Thiết bị tưới nhựa Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
15 - Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
16 - Máy uốn cắt thép ≥ 5 KW Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
17 - Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)4
18 - Ván khuôn đúc dầm Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
19 - Trạm trộn bê tông Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
20 - Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->