Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Nghệ An: 30.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:22:00 đến ngày 2022-08-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,799,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ; Cấp IV.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm cầu và đường.- Tương tự về quy mô và công việc: Giá trị công việc xây lắp tương tự phải ≥ 18 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường, cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường, cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Máy lu rung ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy lu bánh thép 8 T - 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy lu bánh hơi 9 T - 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy san tự hành ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Ô tô tải tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-- Xe chở bê tông chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Cần cẩu có sức nâng ≥ 20 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính 1m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy bơm nước ≥ 200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy nén khí ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy uốn cắt thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-- Ván khuôn đúc dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-- Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-- Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Đường giao thông từ xã Cam Lâm đi xã Đôn Phục, huyện Con Cuông (giai đoạn 1) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Nghệ An: 30.000 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở Xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104
- Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: - Ông: Lê Hồng Vinh, Chức vụ: Phó Chủ Tịch UBND tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thị, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - Số điện thoại: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - Số điện thoại: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | A.1 NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.414,8974 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,0522 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,7867 | m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.521,4047 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.592,8781 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.401,5813 | m2 |
| 7 | Ghép vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,4582 | m3 |
| 8 | Điều phối đất, Khối lượng đất cần để đắp K95 phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.734,806 | m3 |
| C | A.2 MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.515,4186 | m2 |
| 2 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.515,4186 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.515,4186 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.891,4422 | m2 |
| 5 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 18cm(đã bao gồm bù vênh) (Mặt đường láng nhựa kết cấu 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.891,4422 | m2 |
| D | A.3 NÚT GIAO | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,63 | m2 |
| 2 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,63 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,63 | m2 |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,3757 | m3 |
| 5 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,6407 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,359 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9885 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7001 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,096 | m2 |
| E | A.4 VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m3 |
| 2 | Lớp móng cho mặt đường BTXM dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m2 |
| 3 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 5 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 7 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,125 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,375 | m3 |
| F | A.5 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | A.5.1 Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,64 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,64 | m3 |
| H | A.5.2 Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6479 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2592 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1594 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | m2 |
| I | A.5.3 Rãnh chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | Bê tông M200 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,68 | Kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Kg |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 8 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9333 | m3 |
| J | A.5.4 Cống tròn D=1,0m & D=1,5m (6 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.531,24 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,41 | m2 |
| 4 | Bê tông M200 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,66 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4914 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng mối nối M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,774 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,0578 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,04 | m2 |
| 11 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8202 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 13 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,68 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 18 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| K | A.5.5 Cống bản L=6M (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,264 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9078 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0279 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,36 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.633,02 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179,56 | Kg |
| 10 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,88 | Kg |
| 11 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,44 | Kg |
| 12 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | m3 |
| 13 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,39 | m3 |
| 14 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,6 | Kg |
| 15 | LD lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,6 | Kg |
| 16 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Rọ đá 1x1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Rọ |
| 18 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 20 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | CK |
| 21 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 24 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| L | A.5.6 Cống bản L=0,75M - L=2M (5 cái) | |||
| 1 | Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,172 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0085 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,31 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,3 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,32 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,66 | Kg |
| 10 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,32 | Kg |
| 11 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,98 | Kg |
| 12 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,63 | m3 |
| 14 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,86 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,27 | m3 |
| 16 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | CK |
| 17 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu phế thải cự ly vận chuyển 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 20 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (tấm đan chịu lực qua nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | Kg |
| 23 | Ván khuôn thép tấm đan (tấm đan chịu lực qua nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 24 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | CK |
| M | A.5.7 Cống tròn D=0,5M qua đường ngang dân sinh (60m) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,94 | Kg |
| 3 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,84 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống D=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| N | A.6 AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,44 | m |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5226 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1926 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,365 | cọc |
| 5 | Sơn vạch kẻ đường dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,3 | m2 |
| 6 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| O | A.7 ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | công |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,666 | m |
| 7 | Cờ điều khiển luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Băng đỏ luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Còi luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D80 (Cọc tiêu Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,4998 | m |
| 12 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Cọc tiêu Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9542 | m2 |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Cọc tiêu Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7769 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đúc sẵn (Cọc tiêu Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,025 | m2 |
| 15 | Vữa xi măng đệm M100 (Cọc tiêu Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3283 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: CẦU KHE HÚ | |||
| Q | B.1 KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| R | B.1.1 Dầm chữ T: BTCT đúc sẵn L=18m | |||
| 1 | Bê tông M400 đá 1x2 dầm T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1676 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1406 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3063 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | Tấn |
| 6 | Mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép dầm chủ I, T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,636 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dầm cầu cẩu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dầm |
| 9 | Vận chuyển dầm BTCT L: 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1dầm/100m |
| S | B.1.2 Dầm ngang, mối nối | |||
| 1 | Bê tông M400 dầm ngang, mối nối đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1436 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 6,496 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1436 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm ngang đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,752 | m2 |
| 7 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công, bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5393 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5393 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5393 | Tấn |
| 10 | Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*0,1th+5% *1 ld) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| T | B.1.3 Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9404 | Tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4144 | Tấn |
| 3 | Bê tông M300 mặt cầu, lan can đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,24 | m2 |
| 5 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 6 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | Tấn |
| U | B.1.4 Gối cầu, neo dầm bản | |||
| 1 | Gối cầu cao su cốt bản thép 250x250x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | Tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | Tấn |
| V | B.1.5 Lan can mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | Tấn |
| 2 | LD lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | tấn |
| 3 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| W | B.1.6 Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn dạng ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3302 | Tấn |
| 3 | Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0716 | m3 |
| 4 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| X | B.1.7 Phụ trợ thi công nhịp | |||
| 1 | Đắp đất thi công máy K90 (Bãi đúc dầm, chữa vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6435 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,884 | m3 |
| 3 | Thanh thải đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5275 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ đúc dầm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | Tấn |
| 7 | Đá hộc xếp khan (Bệ đúc dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m3 |
| 8 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Bệ đúc dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ (Bệ đúc dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,44 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,548 | m3 |
| Y | B.2 KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| Z | B.2.1 Mố M1 + M2 | |||
| 1 | Bê tông M300 thân mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,736 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2293 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3855 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,076 | m2 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,064 | m2 |
| AA | B.2.2 Bệ kê gối ụ neo | |||
| 1 | Bê tông Ụ neo M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3284 | m3 |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,288 | m2 |
| AB | B.2.3 Chân khay tứ nón M1&M2 | |||
| 1 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4565 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0412 | m3 |
| 3 | Đắp cát lòng mố K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,84 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,224 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 7 | Đắp đất tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,4153 | m3 |
| 8 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6914 | m3 |
| 9 | Rải vải địa ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,04 | m2 |
| AC | B.2.4 Đường trong lòng mố | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 2 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| AD | B.2.5 Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0652 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8152 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | Tấn |
| 4 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,344 | m2 |
| 7 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3744 | kg |
| AE | B.2.6 Thi công (M1 + M2) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công, bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6273 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2545 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2545 | Tấn |
| 4 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7826 | tấn |
| 6 | Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*0,1th+5% *1 ld) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m2 |
| 7 | Đào đất thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,2 | m3 |
| 8 | Đắp đảo thi công (đất tận dụng tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,82 | m3 |
| 9 | Đắp đất thi công máy K90 (đắp đất hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,041 | m3 |
| 10 | Bao tải gia cố (đắp đất hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,883 | bao |
| 11 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 (đường công vụ phục vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,2819 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 (đường công vụ phục vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,7523 | m3 |
| 13 | Mặt đường đá thải (đường công vụ phục vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,994 | m3 |
| 14 | Thanh thải đất đắp (đường công vụ phục vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,82 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Cống công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 16 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4877 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn thép đúc sẵn (Cống công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,1894 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống D=1m (Cống công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 19 | Thanh thải đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,7463 | m3 |
| AF | B.2.6 Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,775 | m3 |
| AG | B.3 ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| AH | B.3.1 Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6203 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,1664 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2268 | m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,9127 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.972,9751 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,9758 | m2 |
| 7 | Ghép vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,477 | m3 |
| 8 | Khối lượng đất cần để đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.908,156 | m3 |
| AI | B.3.2 Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,47 | m2 |
| 2 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,47 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm (Mặt đường láng nhựa kết cấu 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,47 | m2 |
| 4 | Lớp móng trên cho măt đường BTXM bằng đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 15cm (Vuột nối đường ngang dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 5 | Giấy dầu (Vuột nối đường ngang dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ (Vuột nối đường ngang dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ (Vuột nối đường ngang dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 8 | Đào khuôn đất cấp 3 (Vuột nối đường ngang dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 9 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 (Vuột nối đường ngang dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ (Vuột nối đường ngang dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 (Vuột nối đường ngang dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m3 |
| AJ | B.3.3 Tấm đan chịu lực qua nhà dân (Mương thoát nước hình thang) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,466 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,15 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | CK |
| AK | B.3.4 Ống cống D500 đặt đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống D≤0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| AL | B.3.5 An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3736 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AM | HẠNG MỤC: CẦU KHE PHÈN | |||
| AN | C.1 KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AO | C.1.1 Dầm chữ T: BTCT đúc sẵn L=18m (9 cái) | |||
| 1 | Bê tông M400 đá 1x2 dầm T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5028 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4219 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,919 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | Tấn |
| 6 | Mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép dầm chủ I, T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,908 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dầm cầu cẩu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 9 | Nâng hạ dầm BTCT L: 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 10 | Vận chuyển dầm BTCT L: 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1dầm/100m |
| AP | C.1.2 Dầm ngang, mối nối | |||
| 1 | Bê tông M400 dầm ngang, mối nối đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,114 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7099 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,256 | m2 |
| 5 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5393 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6179 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6179 | Tấn |
| 8 | Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*0,1th+5% *1 ld) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| AQ | C.1.3 Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8212 | Tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2431 | Tấn |
| 3 | Bê tông M300 mặt cầu, lan can đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,248 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,72 | m2 |
| 5 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m2 |
| 6 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công, bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9544 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9544 | Tấn |
| AR | C.1.4 Gối cầu, neo dầm bản | |||
| 1 | Gối cầu cao su cốt bản thép 250x250x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4124 | Tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4124 | Tấn |
| AS | C.1.5 Lan can mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7217 | Tấn |
| 2 | LD lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7217 | tấn |
| 3 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| AT | C.1.6 Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn dạng ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8132 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6132 | Tấn |
| AU | C.1.7 Ống thoát nước | |||
| 1 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| AV | C.1.8 Phụ trợ thi công nhịp | |||
| 1 | Đắp đất thi công K90 (Bãi đúc dầm, chứa vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,8125 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá thải (Bãi đúc dầm, chứa vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,644 | m3 |
| 3 | Thanh thải đất đắp (Bãi đúc dầm, chứa vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,4565 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ đúc dầm M250 (bệ đúc dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | Tấn |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m3 |
| 8 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,44 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,548 | m3 |
| AW | C.2 KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AX | C.2.1 Mố M1 + M2 | |||
| 1 | Bê tông M300 thân mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,6035 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8597 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5766 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8691 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,316 | m2 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,064 | m2 |
| AY | C.2.2 Bệ kê gối ụ neo | |||
| 1 | Bê tông Ụ neo M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9852 | m3 |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2941 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3706 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,864 | m2 |
| AZ | C.2.3 Chân khay tứ nón M1&M2 | |||
| 1 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,9179 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7455 | m3 |
| 3 | Đắp cát lòng mố K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,84 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,192 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 7 | Rải vải địa ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | m2 |
| 8 | Đắp đất tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,8706 | m3 |
| 9 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6507 | m3 |
| BA | C.2.4 Đường trong lòng mố | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 2 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| BB | C.2.5 Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0652 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8152 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | Tấn |
| 5 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,344 | m2 |
| 7 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | kg |
| BC | C.2.6 TRỤ | |||
| 1 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8197 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 thân mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8975 | m3 |
| 3 | Bê tông M300 mũ mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2343 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4002 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,714 | m2 |
| BD | C.2.7 Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Bê tông M300 cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2103 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6727 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5234 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1605 | Tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,08 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạn( sỏi sạn , hs 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,44 | m |
| 7 | Khoan tạo lỗ D=1m vào đá cấp 4 trên cạn(bằng đường kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m |
| 8 | Ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | Tấn |
| 9 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | cái |
| 10 | Nắp đậy D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 11 | Nắp đậy D130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 12 | Ống nhựa D70/60 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,2847 | m |
| 13 | Ống nhựa 100/90 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,3424 | m |
| 14 | Cút nối ống PVC D70/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1829 | cái |
| 15 | Cút nối ống PVC D100/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0915 | cái |
| 16 | Bơm vữa lấp ống siêu âm và ông thăm dò cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2617 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi bằng búa căn nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6578 | m3 |
| 18 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 19 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mc |
| 20 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 21 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | m3 |
| BE | Thi công (M1 + M2) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công, bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4355 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,871 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,871 | Tấn |
| 4 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Ống vách cọc khoan nhồi bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | Tấn |
| 6 | Thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6632 | tấn |
| 7 | Lưới thép dập XG21 bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 8 | Bơm Bentonite trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,531 | m3 |
| 9 | Đào đất thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,076 | m3 |
| 10 | Đắp đảo thi công K90 (đất tận dụng tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,967 | m3 |
| 11 | Đắp đất thi công máy K90 (đắp đất hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,421 | m3 |
| 12 | Bao tải gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,082 | bao |
| 13 | Đào thanh thải dất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,967 | m3 |
| BF | Thi công (T1+T2) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công, bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5598 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1197 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1197 | Tấn |
| 4 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Ống vách cọc khoan nhồi bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | Tấn |
| 6 | Lưới thép dập XG21 (0.725x40) bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | m2 |
| 7 | Thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6419 | kg |
| 8 | Bơm Bentonite trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,531 | m3 |
| 9 | Đắp đảo thi công (đất tận dụng tuyến) K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,674 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,328 | m3 |
| 11 | Đắp đất thi công máy K90 (đăp đất hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,611 | m3 |
| 12 | Đào thanh thải dất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,674 | m3 |
| 13 | Bao tải gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | bao |
| 14 | Đắp đất K90 (Đường công vụ phụ vụ thi công cẩu lắp dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,2 | m3 |
| 15 | Đào thanh thải dất (Đường công vụ phụ vụ thi công cẩu lắp dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,2 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200, bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 17 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1158 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép đúc sẵn, bao gồm cả khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,892 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống cống D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| BG | C.2.8 Lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng | |||
| 1 | Lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đặt trạm trộn bê tông xi măng (ĐG 60% LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | tấn |
| 3 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (Móng ụ kê giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Móng ụ kê giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6268 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ (Móng ụ kê giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,376 | m2 |
| 6 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 (Móng ụ kê giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9358 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7636 | Tấn |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (Vuốt dốc đường xúc lật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0154 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Vuốt dốc đường xúc lật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7909 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ; Cấp IV.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm cầu và đường.- Tương tự về quy mô và công việc: Giá trị công việc xây lắp tương tự phải ≥ 18 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường, cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường, cầu đường bộ hoặc cầu hầm.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tường tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy ủi ≥ 108 CV | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | - Máy đào ≥ 1,2 m3 | 1Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 3 | - Máy lu rung ≥ 16 Tấn | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | - Máy lu bánh thép 8 T - 10 T | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | - Máy lu bánh hơi 9 T - 16 T | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | - Máy san tự hành ≥ 108 CV | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | - Ô tô tải tự đổ ≥ 7 Tấn | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 5 |
| 8 | - Xe chở bê tông chuyên dụng | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | - Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | - Cần cẩu có sức nâng ≥ 20 Tấn | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | - Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính 1m | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | - Máy bơm nước ≥ 200m3/h | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | - Máy nén khí ≥ 360 m3/h | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | - Thiết bị tưới nhựa | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 15 | - Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 16 | - Máy uốn cắt thép ≥ 5 KW | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 17 | - Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 4 |
| 18 | - Ván khuôn đúc dầm | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 19 | - Trạm trộn bê tông | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 20 | - Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi