Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721012-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 15:58:00 đến ngày 2022-08-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,790,475,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4685713597E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.937142719E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà dân dụng có kết cấu 2 tầng trở lên; có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu; Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.853.333.012 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,40 -0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn ống nước, máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình Nâng cấp, cải tạo khối nhà lớp học 2T6P, khuôn viên sân; Cổng, tường rào và các hạng mục khác trường mầm non Đông Hòa, huyện Đông Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa. Địa chỉ: xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa. Địa chỉ: xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa. Địa chỉ: xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 212,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột kèo, xà gồ mái nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 56,7305 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,5816 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60,3121 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 5 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,241 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1389 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,3682 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 27,6416 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 38,4 | m |
| 13 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,448 | m |
| 14 | Gia công, lắp dựng cửa cổng phụ bằng sắt hộp (cả sơn hoàn thiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,48 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 27,6416 | m2 |
| 16 | Gia công,lắp dựng biển tên trường bằng khung thép để gắn chữ mê ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | m2 |
| 17 | Gắn chữ bằng me ka vào biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | tb |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 32,7547 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,9479 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,8568 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 104,1348 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 127,512 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,8501 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,7868 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,0645 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,874 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,0918 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,1836 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 32,7743 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,7875 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,248 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,9898 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5609 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm đan mũ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2639 | 100m2 |
| 35 | bê tông tấm đan mũ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2683 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 167 | cái |
| 37 | Hàng rào thoáng lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 97,0255 | m2 |
| 38 | Lắp nan hoa bê tông tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 41 | cái |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 691,1985 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 380,9638 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.266,2133 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2T6P | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 23,2824 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,365 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.390,0546 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 936,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 375 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 127,51 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 95,392 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 99,936 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 574,6537 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường bị nứt gãy, bong chóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 304,488 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | tấm |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | công |
| 16 | Don dẹp và kê lại bàn ghê, thiết bị trong phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | công |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 123,7203 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 779,8003 | m2 |
| 19 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 91,9626 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 91,9626 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5604 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1168 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1835 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2232 | m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0837 | 100kg |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2733 | 100kg |
| 27 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,6929 | m3 |
| 28 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 149,8742 | m2 |
| 29 | Đắp cát bù phụ nền bị lún, hao hụt khi tháo dỡ, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9,0284 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 31,7942 | m3 |
| 31 | Lớp vữa lót bù phụ, tạo phẳng trước khi lát nền, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 574,6537 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 539,1294 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn phòng WC gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 35,5244 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 284,8247 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 81,312 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.893,5422 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 611,5886 | m2 |
| 38 | Trát bậc tam cấp, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 51,3495 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 51,3495 | m2 |
| 40 | Chám vá, mài lại Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20,3267 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 123,7203 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 123,7203 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 123,7203 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,1955 | 100m2 |
| 45 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,018 | m2 |
| 46 | Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,018 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ 55 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 33,048 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm hệ 55 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 24,384 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm hệ 55 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 55,5768 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,16 | m2 |
| 51 | Vách ngăn cố định bằng nhôm hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 46,2 | m2 |
| 52 | Tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 ngăn phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 24,36 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Tủ điện trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | hộp |
| 66 | Đế âm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 84 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 80 | m |
| 69 | Cáp kéo căng dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, dây trục cấp cho các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 200 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn 2x4mm2 (dây cho điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 260 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 450 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 750 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.810 | m |
| 76 | Tiêu lệch chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 78 | Bình chữa cháy MZF4 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | bình |
| 79 | Bình chữa cháy CO2 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | bình |
| 80 | Đục lỗ thông tường xây gạch để thăm và lắp đặt đường ống cấp nước mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | 1lỗ |
| 81 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm để lắp đặt đường ống cấp nước mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 196 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước khu vệ sinh, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,65 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước khu vệ sinh, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,86 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,48 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 34 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 56 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi tay gạt lấy nước ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Xi phong thoát nước chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy, khay xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỔ SUNG CÔNG VIỆC NHÀ MỚI | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 445,5552 | m2 |
| 2 | Bịt khu thoáng khu hành lang sau bằng Inox 304 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 61,778 | m2 |
| 3 | Lưới Inox chống côn trùng cho cửa phòng bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,1 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng và treo biển tên phòng chức năng bằng khung sắt, dây xích | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Gia công, lắp dựng biên tên các phòng khác bằng nhựa tạo kiểu dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Sơn, kẻ, vẽ trang trí nhiều màu các cấu kiện kiến trúc, vẽ tranh họa tiết trang trí trên tường đã sơn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 672,857 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,8945 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,7661 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất đắp k90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.053,3188 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,5126 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 248,576 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2.701,86 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2.701,86 | m2 |
| 8 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,912 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,76 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,95 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,304 | m3 |
| 12 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.223,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển, đổ đất mầu vào vườn để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.223,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9,06 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 37,8 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 90 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 35,7178 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,8334 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 5 | bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 21,2 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,656 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 339,2 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 63,6 | m2 |
| 9 | ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,3251 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,6 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 212 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3969 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,0757 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,0757 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 96,264 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,9064 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc + tấm biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 61,2 | m |
| 6 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 36,4 | m |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| I | Phòng hiệu trưởng, Hiệu phó | |||
| 1 | Bàn làm việc của Hiệu phó: Quy cách: Kích thước: W1600 x D800 x H760 mm (±5mm); Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh gián; Kiểu dáng: Bàn lãnh đạo dành cho cấp trưởng phòng. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở. khoang để CPU và khay bàn phím. Bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ghế xoay lãnh đạo da cao cấp; Màu sắc: Đen; Kích thước: W620 x D710 x H(1125-1180) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc da thật, da công nghiệp hoặc PVC, chân tay ghế bằng nhựa, bát 203 (TQ); Kiểu dáng: Thiết kế lưng cao có đường may gia công khéo léo. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Máy in laser đen trắng Canon LBP2900 (hoặc tương đương) + Hộp mực | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Điều hòa 12000 BTU: - Điều hòa 1 chiều inverter: Công suất làm lạnh : ≤ 12.000 BTU; Phạm vi hiệu quả : 30 - 40m2; Tiện ích :Lọc không khí / Điều khiển thông minh; Chế độ ngày/đêm / Hoạt động siêu êm; Hẹn giờ bật/tắt máy /Thổi gió dễ chịu Kiểu máy :Treo tường /Công su | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Ống đồng, dây diện, giá treo, bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | m |
| 6 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bộ Sopha đệm da tiếp khách Hiệu trưởng (màu đen hoặc nâu): hàng sản xuất theo yêu cầu: Các yêu cầu cơ bản như sau: Kích thước: Dài: 260cm x Rộng: 160cm x Sâu: 90cm, bàn KTKích thước: Bàn trà này dài 120cm rộng 60cm cao 40cm. / Chất liệu : Bàn làm từ Gỗ MDF phủ Melamine lõi xanh chống ẩm,chống nước, chống xước | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế xoay làm việc Hiệu trưởng - chân kiểu cách tay vuông, đệm tựa ghế mút bọc vải lưới cao cấp. Ghế có tựa đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Hệ thống camera lớp học, sân chơi: Bao gồm 20 mắt camera: - (Camera ngoài trời IP Dahua DH-IPC-HFW1230SP 2.0MP), 1 đầu ghi 32 kênh, ổ lưu dữ liệu 4T, 600 m dây mạng vinacap, 8 switch 8 cổng POE, Gen hộp SINO 2*4 = 60 cây, Đầu J45, Cap HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | H. Thống |
| 10 | Tivi xem camera 65 inh; Loại Tivi: Android Tivi; Độ phân giải: 4K (Ultra HD); Loại màn hình: LED nền (Direct LED), VA LCD; Công nghệ hình ảnh, âm thanh: Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Mali 470x3: HDR10; Screen Mirroring; Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói; Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Google Cast Ứng dụng MagiConnect; Cổng kết nối: Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi, Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB:2 cổng USB A; | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Giá treo, dây điện 10m, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ máy tính để bàn cho kế toán: Máy lắp rắp: Trong nước: Cầu hình: Pentum G6405 4.050Ghz/4MB/1200 (BOX) / Dram 4GB / SSD 240GB - Mainboard H410 PRO (Chipset Intel H410/Socket LGA1200/ VGA onboard) / - Chipset: Intel H410 - Socket: LGA1200 /- Hỗ trợ CPU: Intel® Socket 1200 for 10th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/ Pentium®/ - Vỏ cây: GIPCO 3686A/B/C/D ATX/ + Orient ATX450 - Key + Muose USB fuden - Monitol 21,5 inh LCD / Phần mềm HĐH Microsoft Windows Pro 10 64Bit Eng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn vi tính: Gỗ công nghiệp, có ngăn kéo để bàn phím, chổ để CPU, hộc treo: Kính thước ( 1200*6008760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Ghế xoay 550H - Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi - Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi - Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển - Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Máy in laser đen trắng Canon LBP2900 (hoặc tương đương) + Hộp mực | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| J | Văn phòng nhà trường | |||
| 1 | Bàn họp gỗ sơn PU 7m dài được làm bằng gỗ công nghiệp MDF. Mặt bàn phủ sơn PU Chống ẩm mốc và bền bỉ với thời gian. Bề mặt mịn, sơn bám dính bền bỉ với thời gian, không bị bay màu - Bàn có kiểu dáng đơn giản, mặt bàn hình chữ nhật uốn cong 2 bên cách điệu với chiều cao tiêu chuẩn. Bàn có màu nâu đỏ, trên bề mặt có vân kẻ đẹp mắt. Kích thước: Dài 7000 – Rộng 1600- Cao 750(mm) Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF, Sơn PU Kiểu dáng: Mặt bàn cong, Mặt bàn dày 70mm , chân hộp có rãnh trang trí bắt mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế phòng họp: Chất liệu Lưng tựa và đệm ngồi bọc da Khung chân tay vịn gỗ; Màu sắc Đen Kiểu dáng Ghế chân tĩnh Lưng tựa liền mặt ngồi; Kích thước 62cm x 76cm x 104cm (rộng x sâu x cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Bục tượng bác: Sản phẩm chế tác từ chất liệu gỗ sơn PU được thiết kế tỉ mỉ, trang trọng và đẹp mắt. Chế độ bảo hành 1 năm KT(Chiều dài 70,5, chiều sâu: 60 cm, chiều cao: 120 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bục phát biểu: Sản phẩm chế tác từ chất liệu gỗ sơn PU được thiết kế tỉ mỉ, trang trọng và đẹp mắt. Chế độ bảo hành 1 năm (Chiều dài 70,5, chiều sâu: 60 cm, chiều cao: 120 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tượng bác (màu đồng) Chất liệu thạch cao, Loại trung phù hợp với bục tượng và không gian phòng họp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ trưng bày thành tích cửa kính. Khung nhôm KT ( rộng, 2m * cao 1,8, sâu 40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Câu khẩu hiệu nền đỏ chữ vàng (Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (6m) - Tỉnh Thanh Hóa phải trở thành tỉnh kiểu mẫu (8m) - Dân chủ - kỷ cương- tình thương - trách nhiệm (8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Hệ thống bảng biểu 80*1m2: Khung sắt, mika, viết xóa nội dung theo yêu cầu: (riêng bảng công văn đi và đến 1m5x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Phông hội trường, vãi nhung may run 2,5 lần màu xanh: Kinh thước: 5mx3m6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50 | m2 |
| 10 | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU ;Công suất làm lạnh : ≤ 18.000 BTU; Phạm vi hiệu quả : 30 - 40m2;Tiện ích :Lọc không khí / Điều khiển thông minh;Chế độ ngày/đêm / Hoạt động siêu êm Hẹn giờ bật/tắt máy /Thổi gió dễ chịu;Kiểu máy :Treo tường /Công suất :18000 BTU;Chế độ lọc :Kháng khuẩn /Công nghệ làm lạnh nhanh ;Powerful:Tính năng ;Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già);Hẹn giờ bật tắt máy: Chức năng tự làm sạch; Tạo Ion lọc không khí /Làm lạnh nhanh tức thì;Chức năng tự chẩn đoán lỗi /Tự khởi động lại khi có điện;Màn hình hiển thị nhiệt độ; Sử dụng ga :R32; | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Ống đồng 6,1 + dây điện 2,5 ly dây đôi + ống bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Mét |
| 12 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| K | Thiết bị nội thất lớp học | |||
| 1 | Tivi xem camera 65 inh; Loại Tivi: Android Tivi; Độ phân giải: 4K (Ultra HD); Loại màn hình: LED nền (Direct LED), VA LCD;Công nghệ hình ảnh, âm thanh: Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Mali 470x3: HDR10;Screen Mirroring; Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói; Điều khiển tivi bằng điện thoại: Cổng nhận hình ảnh, âm thanh:3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite; Cổng xuất âm thanh:1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC; | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Giá treo, dây điện 10m, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Phản gỗ mầm non cho trẻ nằm ngủ làm bằng gỗ thông: Kích thước: D1200xR800xC50mm; Chất liệu: Gỗ thông, Độ tuổi phù hợp: trẻ 18 tháng tuổi, 2 tuổi, 3 tuổi. 4 tuổi, 5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 130 | Cái |
| 4 | Bàn học sinh mầm non mặt nhựa cao cấp, khung sắt sơn tĩnh điện, màu xanh . KT Bàn (R90*R48*C48). | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 130 | Cái |
| 5 | Ghế học sinh mầm non nhựa đúc, màu xanh, KT ghế (R31*S30*C26) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 260 | Cái |
| 6 | Bộ bàn ghế giáo viên. Khung sắt, mặt nhựa (R90*R48*C60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Bộ |
| 7 | Bảng di động 2 mặt KT(D120*80) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Giá trưng bày hạt dẻ KT01: KT1750x350x1600 mm Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Giá sách hình ngôi nhà KT05: KT1750x350x1600 mm Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Giá trưng bầy KT: 1000x300x1100 mm Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Giá trưng bầy KT: 1000x300x1100 mm Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Giá phơi khăn Chất liệu INOX 304 KT 900*650*890 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Tủ đựng ca cốc Tủ có 4 tầng; Kích thước (DxRxC) 600x250x1000mm; Chất liệu Inox 304;Độ dày 0.6mm cánh cửa kính, khung Inox; | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Tủ để chăn màn chiếu to bằng sắt nhiều mầu KT (1800*420*1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 15 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân 15 ô có kệ để dép bằng sắt nhiều mầu KT 1000*300*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | Cái |
| 16 | Con nhún thiên ngựa Chất liệu bằng Composite Đế nhún lò so bằng sắt sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Con |
| 17 | Con nhún khổng long Chất liệu bằng Composite Đế nhún lò so bằng sắt sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Con |
| 18 | Con nhún vịt Chất liệu bằng Composite Đế nhún lò so bằng sắt sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Con |
| 19 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Con |
| 20 | Rèm cửa bằng nhựa cao cấp (màu ghi):Sợi vải polyester phủ nhựa tạo màu sắc, không thấm nước;-Thanh treo rèm cuốn bằng nhôm tĩnh điện; - Thanh đáy cao cấp. bản dẹt nặng chắc chắn; - Độ dày: 0.27- 0.3mm; Màu Sắc: xanh da trời, vàng kem, trắng sữa và ghi, quý khách cần màu khách vui lòng ib cho shop nhé; Vệ Sinh Rèm: lau bằng khăn ướt thoải mái KT: 1m8 x 1m6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 48 | Cái |
| 21 | Máy in mầu EPSON (hoặc tương đương) + Bộ mực mầu 5 mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Phông sân khấu vải nhung tổ chức các ngày hội ngày lễ trong năm: KT: 7m8x3m6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60 | M.V |
| 23 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | Bình |
| 24 | Tủ đựng bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | Cái |
| L | Đồ dùng nhà bếp | |||
| 1 | Tủ lạnh Loại tủ Ngăn đá dưới; Dung tích tổng 285 lít Dung tích thực 280 lít; Màu sắc Đen; Đóng tuyết Không đóng tuyết; Tính năng sản phẩm Công nghệ tiết kiệm điện Inverter; Chỉnh nhiệt độ Thủ công; Làm lạnh nhanh Có; Lấy đá ngoài Không; Dung tích Từ 150-300 lít; Lấy nước ngoài Không; Công nghệ làm lạnh Làm lạnh vòm All Around Cooling; Tính năng khác Bảo quản thịt cá không cần rã đông, Làm lạnh nhanh, Hộp đá xoay di động, Inverter tiết kiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Hệ thống bếp ga Bếp đôi công nghiệp; Bếp Gas công nghiệp 3 họng Inox 304; + Kích thước: 1600x750x800/1000; + SP được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa; + Bộ đốt 5A1 – Tiết kiệm GAS tối ưu; + Có 1 vòi nước lạnh đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Thệ thống |
| 3 | Nồi nấu cơm ga công nghiệp 10lít; Quy cách: Trọng lượng 16Kg, lượng ga tiêu thụ 0,57kg/h, dung tích 10 lít tương ứng với 6kg gạo, khung sườn và vỏ bằng thép phủ men, ruột bằng nhôm cú lớp chống rỉ. Đánh lửa Magneto | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Xoong Inox; Quy cách: Đường kính 22cm. Hàng sài gòn đẹp dạng nồi thấp dùng để chia thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Chảo nhôm to dùng cho 260 xuất ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Nồi nấu cháo công nghiệp 70 lít (Inox 304) Dung tích70 lít; Chất liệuInox 304; Nguồn điện áp220V - 240V / 50Hz; Bảo hành Phần điện (12 tháng), Vỏ nồi (36 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Xe đẩy cơm KT: 1350x640x1020 mm SP bằng Inox; Có bánh xe cơ động | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Hệ thống ống khói: Bao gồm các thiết bị sau: - Inox 201; - KT:2500*900*500mm.- Không có phin lọc mỡ và cốc hứng mỡ; - Được cắt sấn bằng máy thủy lực; - Hàn khí Agon tránh oxi hóa.- Quạt hút mùi đồng trục; Công suất: 128w/220v/2000m3/h; Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn sơ chế thức ăn sống KT(2000*1000*760) có gầm, giá giắt giao. Chất liệu innox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Hệ thống bảng biểu + Tháp dinh dưỡng: KT: 80x1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Bình |
| 12 | Tủ đựng bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| M | Đồ chơi ngoài trời | |||
| 1 | Xích đu con rồng 6 ghế có mái che: KT: 3640x1500x1970 mm; Khung bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện nhiều màu. Ghế giống bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Liên hoàn cầu trượt 4 khối KT(1250 *4600*3400). Chất liệu. Sắt ống tròn dầy 1,1 ly kết hợp nhiều loại to nhỏ khác nhau sơn tĩnh điện, các cầu trượt được làm bằng copoxit | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| N | Thiết bị phòng âm nhạc | |||
| 1 | Tivi xem camera 65 inh; Loại Tivi: Android Tivi Độ phân giải: 4K (Ultra HD); Loại màn hình: LED nền (Direct LED), VA LCD; Công nghệ hình ảnh, âm thanh: Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Mali 470x3: HDR10 Screen Mirroring Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói Điều khiển tivi bằng điện thoại: Cổng nhận hình ảnh, âm thanh:3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite Cổng xuất âm thanh:1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo, dây điện 10m, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Gương múa KT (Dài 7m chia 3 cái) cao 1.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | m2 |
| 4 | Gióng múa có vít điều chỉnh độ cao thấp phù hợp với trẻ KT (dài 7m chia 3 cái), cao 90cm -1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Tủ đựng trang phục múa: KT: 800x400x1800 mm Chất liệu bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Đàn Organ yhamaha: Kích thước 945mm W x 118mm H x 369mm D Trọng lượng 4.6 kg Số phím 61 Kiểu bàn phím Organ Style Keyboard Response Hard/medium/soft/fixed Hiển thị LCD Tạo âm sắc AWM Stereo Sampling Max. Polyphony 48 Số tiếng 621 (241 Panel Voices + 22 Drum/SFX Kits + 20 Arpeggio +339 XGlite Voices) Effects Type 38 DSP, 12 Reverb, 5 Chorus, 6 Master EQ, 26 Harmony Khả năng kết nối DC In, Headphones, Sustain Pedal, Pedal Unit, MIDI, Stereo Aux Output, USB port Amplifiers 2,5W x 2 Loa speaker 12 cm x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | LOA KÉO (KÈM 2 MIC KO DÂY) 600W BASS 40CM Hỗ trợ kết nối Bluetooth, thẻ SD, USB, remote điều khiển từ xa Tích hợp 2 micro ko dây, sóng UHF, thân micro bằng kim loại. chức năng điều chỉnh được tần số Sử dụng bình acquy 12V: | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Rèm cửa bằng nhựa cao cấp (màu ghi):Sợi vải polyester phủ nhựa tạo màu sắc, không thấm nước -Thanh treo rèm cuốn bằng nhôm tĩnh điện - Thanh đáy cao cấp. bản dẹt nặng chắc chắn - Độ dày: 0.27- 0.3mm Màu Sắc: xanh da trời, vàng kem, trắng sữa và ghi, quý khách cần màu khách vui lòng ib cho shop nhé Vệ Sinh Rèm: lau bằng khăn ướt thoải mái KT: 1m8 x 1m6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Phông bằng vải nhung: KT: 6mx3m6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | m2 |
| 10 | Thảm rãi nền màu xanh dương: Quy cách đóng gói Bọc giấy kính chắc chắn Chất liệu :Sợi Vải Tổng Hợp Chọn đúng kích thước cần trải Kích thước khổ 2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 127 | M. V |
| O | Thiết bị phòng Giáo dục thể chất | |||
| 1 | Tivi xem camera 65 inh Loại Tivi: Android Tivi Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Loại màn hình: LED nền (Direct LED), VA LCD Công nghệ hình ảnh, âm thanh: Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Mali 470x3: HDR10 Screen Mirroring Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Google CastỨng dụng MagiConnect Cổng kết nối: Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi, Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB:2 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh:3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite Cổng xuất âm thanh:1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo, dây điện 10m, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | XÀ ĐU THANG LEO LIÊN HOÀN - KT: Dài 2m, Rộng 1.8m, Cao 1.8m. Khung, cột bằng sắt ống Ø48, Ø32 dầy 1.2mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø8 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | THANG LEO ĐU TAY VÁCH DÂY KÈM LEO NÚI CHO BÉ MẦM NON Kích thước: D200*R140*C180cm Tiêu chuẩn: Bộ giáo dục và đào tạo Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện Màu sắc: Tùy chọn Độ tuổi: 2 - 5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu Thăng Bằng Dao Động Mẫu 1 MÔ TẢ NGẮN: Quy cách: Dài 250 x rộng 80 x cao 180 (cm). Các bục tròn dao động, bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cột Ném Bóng Rổ Mẫu 1 MÔ TẢ NGẮN: Quy cách: Dài 63 x rộng 56 x cao 100 – 220 (cm). Bằng nhựa cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Thảm rãi nền màu xanh dương: Quy cách đóng gói Bọc giấy kính chắc chắn Chất liệu :Sợi Vải Tổng Hợp Chọn đúng kích thước cần trải Kích thước khổ 2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 127 | m2 |
| 8 | Bộ đồ chơi vận động 12 chi tiết Chất liệu: Nhựa LLDPE nguyên sinh Công dụng: Dùng bé tập đi thăng bằng vận động phát triển thể chất. Độ tuổi sử dụng: Dưới 8 tuổi Màu sắc: như hình Kích thước (D x R x C): cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ vận động thăng bằng bằng sắt PL2115D. sản phẩm được thiết kế với phần khung, sàn, và dây xích đều bằng sắt nên mang lại độ bền rất cao KT(800*2000*600) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Hầm chui hình tàu hỏa: Sản phẩm chất lượng cao Kích thước:240*98*106 (cm). Chất liệu: nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Gôn đá mini: Bằng nhựa nhập khẩu: - KT: D122xR46xC76 cm - Tiêu chuẩn đóng gói: thùng carton | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bộ thang leo vận động bánh xe: Kinh thước sản phẩm: 50*120 cm, giúp bé vận động thể chất, phù hợp cho trẻ từ 2-10 tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Rèm cửa bằng nhựa cao cấp (màu ghi): Sợi vải polyester phủ nhựa tạo màu sắc, không thấm nước -Thanh treo rèm cuốn bằng nhôm tĩnh điện - Thanh đáy cao cấp. bản dẹt nặng chắc chắn - Độ dày: 0.27- 0.3mm Màu Sắc: xanh da trời, vàng kem, trắng sữa và ghi, quý khách cần màu khách vui lòng ib cho shop nhé Vệ Sinh Rèm: lau bằng khăn ướt thoải mái KT: 1m8 x 1m6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | Cái |
| P | Thiết bị phòng tin học - Ngoại Ngữ | |||
| 1 | Tivi xem camera 65 inh Loại Tivi: Android Tivi Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Loại màn hình: LED nền (Direct LED), VA LCD Công nghệ hình ảnh, âm thanh: Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Mali 470x3: HDR10 Screen Mirroring Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Google CastỨng dụng MagiConnect Cổng kết nối: Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi, Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB:2 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh:3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite Cổng xuất âm thanh:1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo, dây điện 10m, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy tính trẻ: Máy tính để bàn dùng cho phòng tin học: Máy lắp rắp: Trong nước: Cầu hình: Celeron G5905 3.50Ghz/4MB/1200 (BOX) / Dram 4GB / SSD 120GB - Mainboard H410 PRO (Chipset Intel H410/ Socket LGA1200/ VGA onboard) / - Chipset: Intel H410 - Socket: LGA1200 /- Hỗ trợ CPU: Intel® Socket 1200 for 10th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/ Pentium®/ Celeron® Bộ vi xử lý / - Vỏ cây: GIPCO 3686A/B/C/D ATX/ + Orient ATX450 - Key + Muose USB Coolerplus - Monitol 18,5 inh LCD / Phần mềm HĐH Microsoft Windows Pro 10 64Bit Eng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Bàn để máy tính: KT bàn: 1100x600x500/1250 mm; KT ghế: 700x300x300/500 mm Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dây mạng, swich, ông nghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Phòng |
| 6 | Bộ bàn ghế vi tính KT(1200*600*760) có ngăn kéo, chổ để CPU | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ghế: Kích thước cơ bản:W450xD490xH810mm Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. Ghế có thể gấp lại được sau khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| Q | Thiết bị phòng y tế | |||
| 1 | Gường y tế: - Khung giường bằng inox hoặc thép sơn tĩnh điện - Giường có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục Vitme. - Nam giáp giường sử dụng thép tấm gấp hộp Gường y tế: - Chân giường ống Ø 31.8mm sử dụng bánh xe dễ dành di chuyển, có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. - Thành giường sử dụng ống 30x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ thuốc y tế Chất liệu nhôm kính KT(1500*400*1000) cm, trên kính dưới sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc KT( 1200*600*760) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế: Kích thước cơ bản:W450xD490xH810mm Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. Ghế có thể gấp lại được sau khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| R | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | HSMT | 1 | Trọn gói |
| S | HẠNG MỤC:VƯỜN CỔ TÍCH CỦA BÉ | |||
| 1 | Cổng vườn cổ tích của bé (Cây giả gỗ) | HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bồn hoa hình thiên nga | HSMT | 2 | bồn |
| 3 | Giếng nước | HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cô Tấm | HSMT | 1 | người |
| 5 | Cụm nấm nhỏ | HSMT | 3 | cụm |
| 6 | Cụm nấm lỡ | HSMT | 1 | cụm |
| 7 | Cụm nấm to | HSMT | 1 | cụm |
| 8 | Bàn ghế giả gốc cây có điêu khắc con vật | HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bàn ghế hình cây nấm | HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Mô hình nhà cối xay gió | HSMT | 1 | cái |
| 11 | Hươu nai, bố mẹ | HSMT | 2 | con |
| 12 | Con ếch,chó | HSMT | 2 | con |
| 13 | Nàng bạch tuyết | HSMT | 1 | người |
| 14 | Bảy chú lùn | HSMT | 7 | chú |
| 15 | Nhà hình thân cây trong rừng | HSMT | 1 | cái |
| 16 | Con voi mẹ | HSMT | 1 | con |
| 17 | Con voi con ngồi | HSMT | 1 | con |
| 18 | Thân cây giã gỗ nằm (để sóc leo) | HSMT | 1 | thân |
| 19 | Con sóc to | HSMT | 1 | Con |
| 20 | Con sóc nhỏ | HSMT | 1 | Con |
| 21 | Gốc cây khế | HSMT | 1 | gốc |
| 22 | Chim Thần | HSMT | 1 | Con |
| 23 | Anh nông dân | HSMT | 1 | Người |
| 24 | Hươu cao cổ dáng đứng | HSMT | 1 | con |
| 25 | Hươu cao cổ dáng nằm | HSMT | 1 | con |
| 26 | Hàng rào giả gổ | HSMT | 60 | m |
| 27 | Hình củ cà rốt, quả táo đỏ trang trí hàng rào | HSMT | 2 | quả |
| 28 | Làm đường đi+ trang trí con vật:con mèo, giã gỗ | HSMT | 150 | m |
| 29 | Máy múc tạo khuôn viên, vệ sinh đá nền thô | HSMT | 1 | hoàn thiện |
| 30 | Đất màu trồng cỏ | HSMT | 30 | m3 |
| 31 | Công súc san, tạo đồi, làm mặt bằng | HSMT | 625 | m2 |
| 32 | Cỏ nhật+ trồng cỏ | HSMT | 500 | m2 |
| 33 | Cây cọ | HSMT | 8 | cây |
| 34 | Cây mây cảnh | HSMT | 5 | cây |
| 35 | Hoa trong bồn thiên nga | HSMT | 2 | bồn |
| 36 | Cây hoa mẫu đơn | HSMT | 60 | cây |
| 37 | Cây lá màu | HSMT | 80 | cây |
| 38 | Cây cỏ lạc | HSMT | 3 | bì |
| 39 | Cây cau | HSMT | 1 | cây |
| 40 | Cây phát tài | HSMT | 2 | cây |
| 41 | Cây mai vạn phúc | HSMT | 30 | cây |
| 42 | Cây hoa trạng nguyên | HSMT | 20 | cây |
| 43 | Cây dâm bụt | HSMT | 150 | cây |
| 44 | Cây ngâu | HSMT | 4 | cây |
| 45 | Cây dừa cảnh | HSMT | 4 | cây |
| 46 | Cây chuối rừng ta | HSMT | 12 | cây |
| 47 | Cây chuối rừng ấn độ | HSMT | 6 | cây |
| 48 | Hệ thống tưới cây tự động | HSMT | 1 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: KHU VẬN ĐỘNG CỦA BÉ | |||
| 1 | Đất màu trồng cỏ | HSMT | 30 | m3 |
| 2 | Công súc san, vệ sinh,làm mặt bằng nền (trồng cỏ) | HSMT | 375 | m2 |
| 3 | Cỏ nhật+ trồng cỏ | HSMT | 375 | m2 |
| 4 | Lốp ô tô quây quanh sân vận động | HSMT | 65 | cái |
| 5 | Đào, đổ bê tông quanh lốp, vệ sinh lốp | HSMT | 65 | cái |
| 6 | Sơn vẽ trang trí lên lốp | HSMT | 65 | cái |
| 7 | Cổng vận động hình cá heo | HSMT | 1 | cổng |
| 8 | Tượng thỏ trang trí cổng | HSMT | 1 | tượng |
| 9 | Làm các con vật hình khuôn mặt bằng gỗ | HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cờ đui nheo trang trí | HSMT | 6 | dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4685713597E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.937142719E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà dân dụng có kết cấu 2 tầng trở lên; có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu; Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.853.333.012 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ KCS, ATLĐ | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,40 -0,80 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 9 T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí, công suất ≥ 2HP | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 0,5 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy hàn ống nước, máy hàn nhiệt | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi