Gói thầu: Gói thầu số 08 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220787947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 15:54:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,823,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (Xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 2,7 tỷ đồng trở lên (Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu kèm theo:phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề có liên quan đến công việc theo yêu cầu của HSMT hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe đào : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục bánh lốp > 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn ép cọc thủy lực 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bẻ đai sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 21-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 thi công xây dựng Cải tạo chùa Phước Trường, xã Vĩnh Trường, huyện An Phú, tỉnh An Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang; Mail:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, Tỉnh An Giang. Số điện thoại: (0296) 3856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHỤC DỰNG NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,675 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,379 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 72,38 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 35,1 | m2 |
| 7 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T, phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0668 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6879 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng, đầm cóc K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4586 | 100m3 |
| 10 | Đào móng móng đà kiềng, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,0128 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0268 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3067 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc BTDƯL 120x120, M400 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,34 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,6981 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,74 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,698 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0818 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1036 | tấn |
| 19 | Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,66 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đan tam cấp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0126 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0617 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5502 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0837 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4185 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,586 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3808 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép đà mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0958 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3922 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8453 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7221 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0802 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0967 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,134 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0335 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,03 | tấn |
| 37 | Xây tam cấp, gạch 4x8x19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,89 | m3 |
| 38 | Xây tường, gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,222 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch ống câu thẻ, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,1404 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữaM75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,84 | m2 |
| 41 | Xây bờ nóc, gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,819 | m3 |
| 42 | Xây tường, gạch 8x8x19cm dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,4485 | m3 |
| 43 | Bê tông bờ nóc, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,702 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 59,933 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 97,7243 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 126,8033 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 144,796 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,4 | m |
| 49 | Ốp đá chẻ bó nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,82 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,023 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,023 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,023 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 310,4763 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 108,9833 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp máng xối Inox (kể cả nhân công lắp đặt + vật tư) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,7 | bộ |
| 56 | Lát nền, gạch granit 600x600 mờ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 88,92 | m2 |
| 57 | Lát tam cấp, gạch granit 300x300 nhám | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,3 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,95 | 1m |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,1037 | m2 |
| 60 | Cung cấp xà gồ, cầu phong, mè gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1547 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9675 | m3 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9675 | m3 |
| 63 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8775 | 100m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng dầu điều | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 108,45 | m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8892 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,386 | 100m2 |
| 67 | Bốc xếp lên cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 76,5903 | m3 |
| 68 | Bốc xếp lên đá các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33,9129 | m3 |
| 69 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,6574 | tấn |
| 70 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,6574 | tấn |
| 71 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,5791 | 1000v |
| 72 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,5791 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên cọc BTDƯL 120x120 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,5933 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống cọc BTDƯL 120x120 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,5933 | tấn |
| 75 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2954 | tấn |
| 76 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2954 | tấn |
| 77 | Vận chuyển cát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,659 | 10m3/km |
| 78 | Vận chuyển đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,3913 | 10m3/km |
| 79 | Vận chuyển gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2402 | 10 tấn/km |
| 80 | Vận chuyển cọc BTCT, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8593 | 10 tấn/km |
| 81 | Vận chuyển thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2295 | 10 tấn/km |
| 82 | Vận chuyển xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2657 | 10 tấn/km |
| B | PHỤC DỰNG CHÍNH ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,8702 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,1608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T, cự ly ≤ 500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4603 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,0268 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 293,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36,54 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,27 | m2 |
| 9 | Phá dỡ đan bệ thờ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2596 | m3 |
| 10 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,702 | 100m3 |
| 11 | Phá kết cấu BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,832 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T, cự ly ≤500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2683 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8387 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5591 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,428 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0229 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8222 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc BTDƯL 120x120, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,42 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,7693 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,492 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,2401 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4777 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,483 | tấn |
| 24 | Bê tông tam cấp, tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,748 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tam cấp, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0264 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tam cấp, đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1372 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,396 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cao ≤6M | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,844 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2908 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1286 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,6744 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6752 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép đà mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7188 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2553 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0971 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,624 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5091 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1838 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2154 | tấn |
| 40 | Xây tam cấp, gạch 4x8x19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,923 | m3 |
| 41 | Xây tường, gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,0445 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống câu thẻ, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50,2388 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống câu thẻ, vữa M75, cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,8576 | m3 |
| 44 | Xây bờ chảy, gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,192 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm dày 8cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,0012 | m3 |
| 46 | Bê tông bờ chảy, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,766 | m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3999 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1505 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1162 | tấn |
| 50 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1535 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 189,723 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 471,4874 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 376,7647 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,236 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 183 | m |
| 56 | Ốp đá chẻ bó nền, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,8425 | m2 |
| 57 | Ốp tường, gạch 300x450, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,84 | m2 |
| 58 | Lát bậc thang, gạch ceramic nhám 300x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,825 | m2 |
| 59 | Lát bàn thờ, gạch ceramic 300x450 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,7 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 688,6064 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 349,9222 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp máng xối Inox (kể cả nhân công lắp đặt + vật tư) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,9 | bộ |
| 63 | Lát nền, gạch granit 600x600 mờ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 211,72 | m2 |
| 64 | Lát tam cấp, gạch granit 300x300 nhám | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,44 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 81,8 | 1m |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 43,0964 | 1m2 |
| 67 | Lắp cửa khung nhôm hệ 700, lambri nhôm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 68 | Gia công cột gỗ căm xe D | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,9133 | 1m3 |
| 69 | Gia công giằng kèo, vì kèo bằng gỗ căm xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,8436 | 1m3 |
| 70 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,4482 | 1m3 |
| 71 | Cung cấp mè gỗ căm xe 20x20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6919 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cột, khung kèo gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,7569 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,1401 | m3 |
| 74 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5728 | 100m2 |
| 75 | Phục hồi tranh | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,69 | m2 |
| 76 | Sơn kết cấu gỗ bằng dầu điều | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 639,2336 | m2 |
| 77 | Thi công trần gỗ dán | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,84 | m2 |
| 78 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | con |
| 79 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | con |
| 80 | Lắp dựng hoa văn 1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | con |
| 81 | Tạo hình + lắp dựng rồng chánh điện (nhân công + vật tư ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | con |
| 82 | Lắp dựng hoa văn 2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,25 | m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,79 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,9632 | 100m2 |
| 85 | Đào đất tạo rãnh chống mối | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,3321 | 1m3 |
| 86 | Đắp đất móng, đầm cóc K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1833 | 100m3 |
| 87 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,3321 | m3 |
| 88 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 235,3 | m2 |
| 89 | Phun chống mối các cấu kiện gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 639,2336 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1,2m bóng đơn 1x18W máng nổi, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED BULB 1x5W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB-2P-50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 96 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu 10A, hộp + mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 97 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 98 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 99 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 100 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 119 | m |
| 101 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 546 | m |
| 102 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 565 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa fi16 luồn dây điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 316 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa fi25 luồn dây điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 78 | m |
| 105 | Lắp tủ điện 300x400x150, dày 1,2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt bình chữa cháy Co2 (3kg) + bột ABC (8kg) + tiêu lệnh | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy Q=54m3/h, H=65m + Dây vải fi 60 chuyên dụng + Ống nhựa xoắn 10m + Lúp Bê | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 108 | Đào mương, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0749 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất mương, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0749 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cọc |
| 111 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | m |
| 112 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 113 | Lắp hộp kiểm tra điện trở 200x200x100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ cáp fi25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 116 | Lắp đặt ống STK fi 49 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=50m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 118 | Kẹp xiếc cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 119 | Khớp nối kim | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 120 | Bốc xếp lên cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 203,8877 | m3 |
| 121 | Bốc xếp lên đá các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 77,7197 | m3 |
| 122 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,6056 | tấn |
| 123 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,6056 | tấn |
| 124 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 63,2576 | 1000v |
| 125 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 63,2576 | 1000v |
| 126 | Bốc xếp lên cọc BTDƯL, gạch ốp, lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,6722 | tấn |
| 127 | Bốc xếp xuống cọc BTDƯL 120x120, gạch ốp, lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,6722 | tấn |
| 128 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,566 | tấn |
| 129 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,566 | tấn |
| 130 | Vận chuyển cát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,3888 | 10m3/1km |
| 131 | Vận chuyển đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,772 | 10m3/1km |
| 132 | Vận chuyển gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,7846 | 10 tấn/1km |
| 133 | Vận chuyển cọc BTCT, gạch ốp, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,5672 | 10 tấn/1km |
| 134 | Vận chuyển thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4566 | 10 tấn/1km |
| 135 | Vận chuyển xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,2606 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (Xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 2,7 tỷ đồng trở lên (Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Các yêu cầu kèm theo:phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề có liên quan đến công việc theo yêu cầu của HSMT hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe đào : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 3,5 tấn | Đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3 | Kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Cần trục bánh lốp > 16 tấn | Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Dàn ép cọc thủy lực 150 tấn | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy duỗi sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bẻ đai sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Xe rùa | Sử dụng tốt | 5 |
| 20 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 50 |
| 21 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi