Gói thầu: Gói thầu số 08 thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793888-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 08 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220787947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 15:54:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,823,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (Xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 2,7 tỷ đồng trở lên (Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Các yêu cầu kèm theo:phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề có liên quan đến công việc theo yêu cầu của HSMT hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe đào : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục bánh lốp > 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn ép cọc thủy lực 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bẻ đai sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
20-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
21-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 thi công xây dựng
Cải tạo chùa Phước Trường, xã Vĩnh Trường, huyện An Phú, tỉnh An Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú , địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang; Mail:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Quy hoạch xây dựng Đất Việt. Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán:Công ty TNHH tư vấn xây dựng và kiểm định Hòa Phát. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh An Giang. Đơn vị lập E HSMT và đánh giá E HSDT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang Đơn vị thẩm định E HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú , địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang; Mail:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang; Mail:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, Tỉnh An Giang. Số điện thoại: (0296) 3856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHỤC DỰNG NHÀ KHÁCH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,675m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,75m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,379m3
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22,3m
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu72,38m2
6Tháo dỡ mái tôn, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu35,1m2
7Vận chuyển xà bần, ô tô 5T, phạm vi ≤500mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0668100m3
8Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6879100m3
9Đắp đất móng, đầm cóc K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4586100m3
10Đào móng móng đà kiềng, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,01281m3
11Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0268100m3
12Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3067100m3
13Đóng cọc BTDƯL 120x120, M400Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,34100m
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,6981m3
15Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,74m3
16Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,698m3
17Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0818100m2
18Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1036tấn
19Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,66m3
20Ván khuôn đan tam cấpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0126100m2
21Cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0617tấn
22Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,76m3
23Ván khuôn cột vuông, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5502100m2
24Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0837tấn
25Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4185tấn
26Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,586m3
27Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3808100m2
28Ván khuôn thép đà máiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,0958100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3922tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8453tấn
31Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7221m3
32Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0802100m2
33Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0967tấn
34Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,134m3
35Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0335100m2
36Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,03tấn
37Xây tam cấp, gạch 4x8x19cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,89m3
38Xây tường, gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,222m3
39Xây tường gạch ống câu thẻ, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,1404m3
40Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữaM75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,84m2
41Xây bờ nóc, gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,819m3
42Xây tường, gạch 8x8x19cm dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,4485m3
43Bê tông bờ nóc, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,702m3
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu59,933m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu97,7243m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu126,8033m2
47Trát xà dầm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu144,796m2
48Đắp phào kép, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26,4m
49Ốp đá chẻ bó nềnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17,82m2
50Trát trần, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,023m2
51Láng sê nô, dày 1cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,023m2
52Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,023m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu310,4763m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu108,9833m2
55Cung cấp, lắp máng xối Inox (kể cả nhân công lắp đặt + vật tư)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,7bộ
56Lát nền, gạch granit 600x600 mờTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu88,92m2
57Lát tam cấp, gạch granit 300x300 nhámTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,3m2
58Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22,951m
59Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,1037m2
60Cung cấp xà gồ, cầu phong, mè gỗTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,1547m3
61Gia công xà gồ, cầu phong gỗTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9675m3
62Lắp dựng xà gồ, cầu phong gỗTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9675m3
63Lợp mái ngói 22v/m2, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8775100m2
64Sơn kết cấu gỗ bằng dầu điềuTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu108,45m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8892100m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,386100m2
67Bốc xếp lên cát các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu76,5903m3
68Bốc xếp lên đá các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu33,9129m3
69Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,6574tấn
70Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,6574tấn
71Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,57911000v
72Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,57911000v
73Bốc xếp lên cọc BTDƯL 120x120Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,5933tấn
74Bốc xếp xuống cọc BTDƯL 120x120Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,5933tấn
75Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,2954tấn
76Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,2954tấn
77Vận chuyển cát, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,65910m3/km
78Vận chuyển đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,391310m3/km
79Vận chuyển gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,240210 tấn/km
80Vận chuyển cọc BTCT, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,859310 tấn/km
81Vận chuyển thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,229510 tấn/km
82Vận chuyển xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,265710 tấn/km
B PHỤC DỰNG CHÍNH ĐIỆN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu39,8702m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,1608m3
3Vận chuyển xà bần, ô tô 5T, cự ly ≤ 500mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4603100m3
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,0268m3
5Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu73,4m
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu293,52m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu36,54m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,27m2
9Phá dỡ đan bệ thờTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,2596m3
10Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,702100m3
11Phá kết cấu BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26,832m3
12Vận chuyển xà bần, ô tô 5T, cự ly ≤500mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2683100m3
13Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8387100m3
14Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5591100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,4281m3
16Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0229100m3
17Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8222100m3
18Đóng cọc BTDƯL 120x120, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12,42100m
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,7693m3
20Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23,492m3
21Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,2401m3
22Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4777100m2
23Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,483tấn
24Bê tông tam cấp, tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,748m3
25Ván khuôn tam cấp, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0264100m2
26Cốt thép tam cấp, đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1372tấn
27Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,396m3
28Ván khuôn cao ≤6MTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,844100m2
29Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2908tấn
30Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,1286tấn
31Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,6744m3
32Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6752100m2
33Ván khuôn thép đà máiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7188100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2553tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,0971tấn
36Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,624m3
37Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5091100m2
38Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1838tấn
39Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2154tấn
40Xây tam cấp, gạch 4x8x19cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,923m3
41Xây tường, gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,0445m3
42Xây tường gạch ống câu thẻ, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50,2388m3
43Xây tường gạch ống câu thẻ, vữa M75, cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,8576m3
44Xây bờ chảy, gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,192m3
45Xây tường gạch ống 8x8x19cm dày 8cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,0012m3
46Bê tông bờ chảy, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,766m3
47Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3999m3
48Ván khuôn thép cầu thangTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1505100m2
49Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1162tấn
50Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1535tấn
51Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu189,723m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu471,4874m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu376,7647m2
54Trát xà dầm, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu73,236m2
55Đắp phào kép, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu183m
56Ốp đá chẻ bó nền, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26,8425m2
57Ốp tường, gạch 300x450, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu45,84m2
58Lát bậc thang, gạch ceramic nhám 300x300Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,825m2
59Lát bàn thờ, gạch ceramic 300x450Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,7m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu688,6064m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu349,9222m2
62Cung cấp, lắp máng xối Inox (kể cả nhân công lắp đặt + vật tư)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,9bộ
63Lát nền, gạch granit 600x600 mờTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu211,72m2
64Lát tam cấp, gạch granit 300x300 nhámTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,44m2
65Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu81,81m
66Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu43,09641m2
67Lắp cửa khung nhôm hệ 700, lambri nhômTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,32m2
68Gia công cột gỗ căm xe DTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,91331m3
69Gia công giằng kèo, vì kèo bằng gỗ căm xeTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,84361m3
70Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ máiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,44821m3
71Cung cấp mè gỗ căm xe 20x20Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6919m3
72Lắp dựng cột, khung kèo gỗTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,7569m3
73Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,1401m3
74Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa M75Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,5728100m2
75Phục hồi tranhTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,69m2
76Sơn kết cấu gỗ bằng dầu điềuTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu639,2336m2
77Thi công trần gỗ dánTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,84m2
78Lắp dựng rồng, phượngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2con
79Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1con
80Lắp dựng hoa văn 1Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20con
81Tạo hình + lắp dựng rồng chánh điện (nhân công + vật tư )Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2con
82Lắp dựng hoa văn 2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,25m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,79100m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,9632100m2
85Đào đất tạo rãnh chống mốiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18,33211m3
86Đắp đất móng, đầm cóc K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1833100m3
87Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18,3321m3
88Phòng mối nền công trình xây mớiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu235,3m2
89Phun chống mối các cấu kiện gỗTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu639,2336m2
90Lắp đặt đèn LED tuýp 1,2m bóng đơn 1x18W máng nổi, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu36bộ
91Lắp đặt đèn LED BULB 1x5WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
92Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
93Lắp đặt MCB-2P-50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
94Lắp đặt MCB-2P-16ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
95Lắp đặt MCB-2P-10ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
96Lắp ổ cắm đôi 2 chấu 10A, hộp + mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30cái
97Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
98Lắp công tắc ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắcTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
99Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu45m
100Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu119m
101Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu546m
102Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu565m
103Lắp đặt ống nhựa fi16 luồn dây điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu316m
104Lắp đặt ống nhựa fi25 luồn dây điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu78m
105Lắp tủ điện 300x400x150, dày 1,2mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
106Lắp đặt bình chữa cháy Co2 (3kg) + bột ABC (8kg) + tiêu lệnhTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5bộ
107Lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy Q=54m3/h, H=65m + Dây vải fi 60 chuyên dụng + Ống nhựa xoắn 10m + Lúp BêTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
108Đào mương, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0749100m3
109Đắp đất mương, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0749100m3
110Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cọc
111Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18m
112Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30m
113Lắp hộp kiểm tra điện trở 200x200x100Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
114Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ cáp fi25Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20m
115Lắp đặt cáp neo chằng trụTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24m
116Lắp đặt ống STK fi 49Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,04100m
117Lắp kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=50mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
118Kẹp xiếc cápTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9Cái
119Khớp nối kimTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
120Bốc xếp lên cát các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu203,8877m3
121Bốc xếp lên đá các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu77,7197m3
122Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32,6056tấn
123Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32,6056tấn
124Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu63,25761000v
125Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu63,25761000v
126Bốc xếp lên cọc BTDƯL, gạch ốp, látTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu45,6722tấn
127Bốc xếp xuống cọc BTDƯL 120x120, gạch ốp, látTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu45,6722tấn
128Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,566tấn
129Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,566tấn
130Vận chuyển cát, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20,388810m3/1km
131Vận chuyển đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,77210m3/1km
132Vận chuyển gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,784610 tấn/1km
133Vận chuyển cọc BTCT, gạch ốp, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,567210 tấn/1km
134Vận chuyển thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,456610 tấn/1km
135Vận chuyển xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,260610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (Xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 2,7 tỷ đồng trở lên (Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân53
5 Công nhân trực tiếp thi công 10 Các yêu cầu kèm theo:phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề có liên quan đến công việc theo yêu cầu của HSMT hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe đào : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 3,5 tấn Đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3 Kiểm định còn hiệu lực2
3 Cần trục bánh lốp > 16 tấn Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Dàn ép cọc thủy lực 150 tấn Đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
8 Máy kinh vỹ Sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
10 Máy đục bê tông Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
14 Máy cắt bàn Sử dụng tốt2
15 Máy duỗi sắt Sử dụng tốt1
16 Máy bẻ đai sắt Sử dụng tốt1
17 Máy uốn thép Sử dụng tốt1
18 Máy cắt gạch Sử dụng tốt1
19 Xe rùa Sử dụng tốt5
20 Giàn giáo Sử dụng tốt50
21 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->