Gói thầu: Tòa án huyện Cầu Kè hạng mục Cải Tạo Sửa Chữa Mở Rộng Tòa Án Huyện Cầu Kè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722874-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Tên gói thầu Tòa án huyện Cầu Kè hạng mục Cải Tạo Sửa Chữa Mở Rộng Tòa Án Huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20220722748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:36:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,985,191,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng phần nhà chính, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và cung cấp thiết bị tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Nhân sự phụ trách Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình có nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước thì phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của nhân sự;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;-- Đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp điện công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-- Đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng Đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng, kiến trúc.-Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ ATLĐ và VSMT của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Bằng Đại học chuyên ngành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kiến trúc.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 20
4-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc trước - lực ép : 100 T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 10 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
E-CDNT 1.2 Tòa án huyện Cầu Kè hạng mục Cải Tạo Sửa Chữa Mở Rộng Tòa Án Huyện Cầu Kè
Tòa án huyện Cầu Kè hạng mục cải tạo sửa chữa mở rộng Tòa án huyện Cầu Kè
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH , địa chỉ: Số 197 Phạm Hồng Thái - Phường 2 - TP. Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tòa Án Nhân Dân Tỉnh Trà Vinh, 197 Phạm Hồng Thái, P2, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH , địa chỉ: Số 197 Phạm Hồng Thái - Phường 2 - TP. Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tòa Án Nhân Dân Tỉnh Trà Vinh, 197 Phạm Hồng Thái, P2, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa Án Nhân Dân Tỉnh Trà Vinh, 197 Phạm Hồng Thái, P2, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa Án Nhân Dân Tỉnh Trà Vinh, 197 Phạm Hồng Thái, P2, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa Án Nhân Dân Tỉnh Trà Vinh, 197 Phạm Hồng Thái, P2, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa Án Nhân Dân Tỉnh Trà Vinh, 197 Phạm Hồng Thái, P2, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC BTCT 250x250
1Cung cấp cọc vuông 25x25Đáp ứng chương V504m
2Ép cọc vuông 25x25Đáp ứng chương V5,04100m
3Ép âm cọc 25x25 (Hệ số NC và MTC = 1,05)Đáp ứng chương V0,14100m
4Nối cọc 25x25Đáp ứng chương V42mối nối
B PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu11,88m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu10,13m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu1,36m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu11,49m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu11,49m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 10km)Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu11,49m3
7Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu0,2m3
8SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu0,04100m2
9GCLD cốt thép lanh tô, DĐáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu0,02tấn
10Lắp dựng cửa (tận dụng cửa cũ)Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu11,88m2
11Xây mới tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hĐáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu5,34m3
12Xây mới tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu2,37m3
13Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75.Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu126,61m2
14Bả mastic tường trong nhà.Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu118,72m2
15Sơn nước tường trong nhà.Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu118,72m2
16Ốp len chân tường gạch Ceramic 10x60 (tường xây mới)Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu3,12m2
17Đập đầu cọc vuông 25x25Đáp ứng chương V - Phần kết cấu0,53m3
18Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,32100m3
19Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng chương V - Phần kết cấu0,16100m3
20Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp IIĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,16100m3
21Vận chuyển đất đào, cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng chương V - Phần kết cấu0,16100m3/km
22Vận chuyển đất đào, cự ly 5km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp IIĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,16100m3/km
23Bê tông lót móng đá 4x6 M100, CRĐáp ứng chương V - Phần kết cấu1,28m3
24Bê tông lót đà giằng, đà kiềng đá 4x6 M100Đáp ứng chương V - Phần kết cấu4,87m3
25Bê tông lót nền tầng trệt đá 4x6 M100Đáp ứng chương V - Phần kết cấu9,53m3
26Bê tông móng đá 1x2 M250, CRĐáp ứng chương V - Phần kết cấu6,78m3
27Bê tông đà giằng móng, đà kiềng đá 1x2 M250Đáp ứng chương V - Phần kết cấu6,92m3
28Bê tông dầm đá 1x2 M250Đáp ứng chương V - Phần kết cấu12,96m3
29Bê tông nền đá 1x2 M250Đáp ứng chương V - Phần kết cấu10,83m3
30Bê tông sàn đá 1x2 M250Đáp ứng chương V - Phần kết cấu24,86m3
31Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Đáp ứng chương V - Phần kết cấu0,4m3
32Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Đáp ứng chương V - Phần kết cấu8,53m3
33Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Đáp ứng chương V - Phần kết cấu1,5m3
34SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,05100m2
35SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà giằng, đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,23100m2
36SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,27100m2
37SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, đà giằng móng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,63100m2
38SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng chương V - Phần kết cấu1,68100m2
39SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng chương V - Phần kết cấu2,49100m2
40SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,06100m2
41SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng chương V - Phần kết cấu1,45100m2
42SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,3100m2
43GCLD cốt thép móng, DĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,17tấn
44GCLD cốt thép móng, DĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,61tấn
45GCLD cốt thép đà giằng móng, đà kiềng DĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,1tấn
46GCLD cốt thép đà giằng móng, đà kiềng DĐáp ứng chương V - Phần kết cấu1,46tấn
47GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,3tấn
48GCLD cốt thép dầm DĐáp ứng chương V - Phần kết cấu2,98tấn
49GCLD cốt thép cột DĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,27tấn
50GCLD cốt thép cột DĐáp ứng chương V - Phần kết cấu2,36tấn
51GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao Đáp ứng chương V - Phần kết cấu0,67tấn
52GCLD cốt thép nền tầng 1, DĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,59tấn
53GCLD cốt thép sàn, DĐáp ứng chương V - Phần kết cấu3,1tấn
54GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DĐáp ứng chương V - Phần kết cấu0,18tấn
55Đắp đất nâng nền, K=0,95Đáp ứng chương V - Phần kiến trúc0,47100m3
56Xây tường bó nền gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 180, vữa M75, hĐáp ứng chương V - Phần kiến trúc2,32m3
57Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hĐáp ứng chương V - Phần kiến trúc47,95m3
58Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng chương V - Phần kiến trúc35,4m3
59Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng chương V - Phần kiến trúc0,79m3
60Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng chương V - Phần kiến trúc6,04m3
61Đóng lưới chống nứt tường xâyĐáp ứng chương V - Phần kiến trúc168,14m2
62Lát gạch Ceramic giả gỗ 60x60, vữa M75Đáp ứng chương V – Công tác lát gạch261,86m2
63Lát gạch Ceramic nhám 30x30 khu vệ sinh, vữa M75Đáp ứng chương V – Công tác lát gạch20,49m2
64Lát đá Granite bậc cấp, vữa M75Đáp ứng chương V – Công tác lát gạch16,91m2
65Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75Đáp ứng chương V – Công tác lát gạch2,4m2
66Ốp tường gạch Ceramic 30x60, vữa M75, khu vệ sinhĐáp ứng chương V – Công tác lát gạch94,08m2
67Ốp len chân tường gạch Ceramic 10x60Đáp ứng chương V – Công tác lát gạch22,15m2
68Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75Đáp ứng chương V – Công tác láng vữa, chống thấm56,31m2
69Chống thấm nền sàn theo quy trình của nhà cung cấpĐáp ứng chương V – Công tác láng vữa, chống thấm49,48m2
70Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn403,16m2
71Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn992,35m2
72Trát cột dày 1.5cm, vữa M75Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn101,35m2
73Trát dầm, vữa M75Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn93,38m2
74Trát trần vữa M75Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn228,11m2
75Bả mastic tường ngoài nhàĐáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn403,16m2
76Bả mastic tường trong nhàĐáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn945,72m2
77Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trầnĐáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn530,43m2
78Sơn nước tường ngoài nhàĐáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn403,16m2
79Sơn nước tường trong nhàĐáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn1.476,15m2
80Kẻ ron tường ngoài nhàĐáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn86,6 m
81Trát gờ chĩ, vữa mác 75Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn137,6m
82Trần thạch cao khung nhôm chìm, chống ẩmĐáp ứng chương V – Công tác trần20,49m2
83Trần thạch cao khung nhôm chìmĐáp ứng chương V – Công tác trần87,1m2
84Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng chương V – Công tác trần47,76m2
85Sản xuất xà gồ thépĐáp ứng chương V – Công tác trần0,45tấn
86Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng chương V – Công tác trần0,45tấn
87Lợp mái tole giả ngói 0,5mmĐáp ứng chương V – Công tác trần1,05100m2
88CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chịu nướcĐáp ứng chương V – Công tác cửa, vách8,87m2
89CCLĐ vách kính cường lực dày 8mmĐáp ứng chương V – Công tác cửa, vách12,96m2
90Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kínhcường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Đáp ứng chương V – Công tác cửa, vách23,4m2
91Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Đáp ứng chương V – Công tác cửa, vách5,28m2
92Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Đáp ứng chương V – Công tác cửa, vách48,96m2
93Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Đáp ứng chương V – Công tác cửa, vách1,08m2
94Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép, khung nhôm các loạiĐáp ứng chương V – Công tác cửa, vách78,72m2
95CCLđ ổ khoá tay nắm cửaĐáp ứng chương V – Công tác cửa, vách12bộ
96CCLĐ bàn đá lavabo (bao gồm hệ khung đỡ)Đáp ứng chương V – Công tác khác3,24 m2
97CCLD giàn giáo trong. H>=3.6mĐáp ứng chương V – Công tác khác1,88100m2
98CCLD giàn giáo ngoài. HĐáp ứng chương V – Công tác khác4,02100m2
99Bồn cầuĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3bộ
100Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồngĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
101Dây mềm cấp nước cho bồn cầuĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
102Van góc chữ T chia nước cho bồn cầuĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
103Hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
104Âu tiểuĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3bộ
105Bộ xảĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
106Lavabo âm bànĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
107Vòi lavaboĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
108Ống thải chữ PĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
109Dây mềm cấp nước cho lavaboĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
110Van góc chậu rửaĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
111Gương soiĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
112Kệ kínhĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
113Bộ 7 mónĐáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh3cái
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại0,26100m3
115Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9.Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại0,1100m3
116Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II.Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại0,15100m3
117Vận chuyển đất đào, cự ly 4km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II.Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại0,15100m3/km
118Vận chuyển đất đào, cự ly 5km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II.Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại0,15100m3/km
119Bê tông lót hầm tự hoại, hố ga đá 1x2 M150Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại1,03m3
120Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga đá 1x2 M250Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại1,53m3
121Bê tông nắp bể tự hoại, hố ga đá 1x2 M250Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại1,13m3
122GCLD và tháo dỡ ván khuôn lót đáy hầm tự hoại, hố gaĐáp ứng chương V – Hầm tự hoại0,03100m2
123GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại, hố gaĐáp ứng chương V – Hầm tự hoại0,04100m2
124GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại, hố gaĐáp ứng chương V – Hầm tự hoại0,08100m2
125GCLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga DĐáp ứng chương V – Hầm tự hoại0,18tấn
126GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, hố ga, DĐáp ứng chương V – Hầm tự hoại0,18tấn
127Xây tường hầm tự hoại, hố ga gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hĐáp ứng chương V – Hầm tự hoại3,07m3
128Xây tường hầm tự hoại, hố ga gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hĐáp ứng chương V – Hầm tự hoại0,66m3
129Trát tường hầm tự hoại, hố ga dày 2cm M75Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại50,66m2
130Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại4,82m2
131Chống thấm bể theo qui trìnhĐáp ứng chương V – Hầm tự hoại32,33m2
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D40-PN10Đáp ứng chương V – Cấp nước0,16100m
2Ống PPR D32-PN10Đáp ứng chương V – Cấp nước0,72100m
3Ống PPR D25-PN10Đáp ứng chương V – Cấp nước0,4100m
4Ống PPR D20-PN10Đáp ứng chương V – Cấp nước0,04100m
5Nối giảm PPR D40/32Đáp ứng chương V – Cấp nước1cái
6Nối giảm PPR D32/25Đáp ứng chương V – Cấp nước8cái
7Nối giảm PPR D25/20Đáp ứng chương V – Cấp nước8cái
8Co PPR D40Đáp ứng chương V – Cấp nước4cái
9Co PPR D32Đáp ứng chương V – Cấp nước8cái
10Co PPR D25Đáp ứng chương V – Cấp nước10cái
11Co ren trong PPR D20x1/2"Đáp ứng chương V – Cấp nước11cái
12Tê PPR D40/32Đáp ứng chương V – Cấp nước3cái
13Tê PPR D40/25Đáp ứng chương V – Cấp nước1cái
14Tê PPR D32Đáp ứng chương V – Cấp nước4cái
15Tê PPR D32/25Đáp ứng chương V – Cấp nước1cái
16Tê PPR D25/20Đáp ứng chương V – Cấp nước3cái
17Nối ren ngoài PPR D40Đáp ứng chương V – Cấp nước3cái
18Nối ren ngoài PPR D32Đáp ứng chương V – Cấp nước4cái
19Van phao D32Đáp ứng chương V – Cấp nước1cái
20Van khóa D40Đáp ứng chương V – Cấp nước1cái
21Van khóa D34Đáp ứng chương V – Cấp nước9cái
22Van khóa D20Đáp ứng chương V – Cấp nước2cái
23Van 1 chiều D32Đáp ứng chương V – Cấp nước1cái
24Phụ kiệnĐáp ứng chương V – Cấp nước1
25Vòi nước D20Đáp ứng chương V – Thiết bị khu vệ sinh2bộ
26Bồn nước inox ngang 1.5m3Đáp ứng chương V – Thiết bị khu vệ sinh1bể
27Phụ kiệnĐáp ứng chương V – Thiết bị khu vệ sinh1
28Ống uPVC D200x5.9mmĐáp ứng chương V – Thoát nước0,12100m
29Ống uPVC D114x3,2mmĐáp ứng chương V – Thoát nước0,43100m
30Ống uPVC D90x2,9mmĐáp ứng chương V – Thoát nước0,6100m
31Ống uPVC D60x2mmĐáp ứng chương V – Thoát nước0,5100m
32Ống uPVC D42x2,1mmĐáp ứng chương V – Thoát nước0,04100m
33Nối giảm PVC D114/60Đáp ứng chương V – Thoát nước1cái
34Nối giảm PVC D90/60Đáp ứng chương V – Thoát nước4cái
35Nối giảm PVC D60/42Đáp ứng chương V – Thoát nước3cái
36Co PVC D60Đáp ứng chương V – Thoát nước13cái
37Co PVC D42Đáp ứng chương V – Thoát nước3cái
38Lơi PVC D114Đáp ứng chương V – Thoát nước14cái
39Lơi PVC D90Đáp ứng chương V – Thoát nước33cái
40Lơi PVC D60Đáp ứng chương V – Thoát nước26cái
41Y PVC D114Đáp ứng chương V – Thoát nước3cái
42Y114/90Đáp ứng chương V – Thoát nước2cái
43Y PVC D114/60Đáp ứng chương V – Thoát nước3cái
44Y PVC D90Đáp ứng chương V – Thoát nước3cái
45Y PVC D90/60Đáp ứng chương V – Thoát nước3cái
46Tê PVC D114/60Đáp ứng chương V – Thoát nước3cái
47Tê PVC D90/60Đáp ứng chương V – Thoát nước3cái
48Tê PVC D60Đáp ứng chương V – Thoát nước7cái
49Con thỏ PVC D60Đáp ứng chương V – Thoát nước3cái
50Phễu thu sàn D60Đáp ứng chương V – Thoát nước3cái
51Phễu thu mái D90Đáp ứng chương V – Thoát nước7cái
52Phụ kiệnĐáp ứng chương V – Thoát nước1
D HỆ THỐNG ĐIỆN – ĐIỆN NHẸ - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Tủ điện gắn âm tường 11 linesĐáp ứng chương V – Hệ thống điện3tủ
2Tủ điện gắn âm tường 9linesĐáp ứng chương V – Hệ thống điện1tủ
3Tủ điện gắn âm tường 5linesĐáp ứng chương V – Hệ thống điện9tủ
4MCB 3P-63A-6KAĐáp ứng chương V – Hệ thống điện1cái
5MCB 3P-40A-6KAĐáp ứng chương V – Hệ thống điện1cái
6MCB 3P-32A-6KAĐáp ứng chương V – Hệ thống điện1cái
7MCB 2P-25A-6KAĐáp ứng chương V – Hệ thống điện9cái
8MCB 1P-32A-6KAĐáp ứng chương V – Hệ thống điện1cái
9MCB 1P-25A-6KAĐáp ứng chương V – Hệ thống điện8cái
10MCB 1P-20A-6KAĐáp ứng chương V – Hệ thống điện25cái
11MCB 1P-16A-6KAĐáp ứng chương V – Hệ thống điện13cái
12Ổ cắm đôi - 2cực -16A+ tiếp đấtĐáp ứng chương V – Hệ thống điện46bộ
13Công tắc đôi -1 chiềuĐáp ứng chương V – Hệ thống điện10bộ
14Công tắc ba -1 chiềuĐáp ứng chương V – Hệ thống điện3bộ
15Công tắc đơn -2 chiềuĐáp ứng chương V – Hệ thống điện1bộ
16Đèn Downlight âm as trắngĐáp ứng chương V – Hệ thống điện9bộ
17Đèn ốp trần trong nhàĐáp ứng chương V – Hệ thống điện10bộ
18Đèn ốp trần ngoài nhàĐáp ứng chương V – Hệ thống điện1bộ
19Đèn led tube đôi 2*18WĐáp ứng chương V – Hệ thống điện30bộ
20Ống điện PVC D20Đáp ứng chương V – Hệ thống điện650m
21Ống điện PVC D25Đáp ứng chương V – Hệ thống điện180m
22Ống điện PVC D60Đáp ứng chương V – Hệ thống điện32m
23Dây điện Cu/PVC 1C x 1.5mm2Đáp ứng chương V – Hệ thống điện800m
24Dây điện Cu/PVC 1C x 2.5mm2Đáp ứng chương V – Hệ thống điện1.250m
25Dây điện Cu/PVC 1C x 4.0mm2Đáp ứng chương V – Hệ thống điện540m
26Dây điện Cu/PVC/XLPE 1C x 16mm2Đáp ứng chương V – Hệ thống điện100m
27Cọc tiếp địa mạ đồng D16*2.4mĐáp ứng chương V – Hệ thống điện1Cây
28Phụ kiệnĐáp ứng chương V – Hệ thống điện1
29Dây cáp CAT6Đáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình500m
30Dây cáp CAT3Đáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình300m
31Tủ IDF- tủ Rack 6UĐáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình1bộ
32Ổ cắm mạngĐáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình9bộ
33Ổ cắm điện thoạiĐáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình9bộ
34Switch 16 portsĐáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình1bộ
35Ống PVC D20Đáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình400m
36Phụ kiệnĐáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình1
37Lắp đặt máy lạnh gắn tường 1.5HPĐáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí6bộ
38Lắp đặt máy lạnh gắn tường 2.5HPĐáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí1bộ
39Giá treo dàn nóngĐáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí7bộ
40Quạt trần 1.4m + dimmerĐáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí4bộ
41Ống nước ngưng PVC D 21Đáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí0,6100m
42Ống gas ф6+ф9 + bảo ônĐáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí0,62100m
43Ống gas ф6+ф12.7 + bảo ônĐáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí0,11100m
44Dây điện Cu/PVC 1Cx 2.5mm2Đáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí200m
45Phụ kiệnĐáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí1
E PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm nước nước 3m3/h,H30mĐáp ứng chương V1cái
2Máy lạnh gắn tường 1.5HPĐáp ứng chương V6Bộ
3Máy lạnh gắn tường 2.5HPĐáp ứng chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng phần nhà chính, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và cung cấp thiết bị tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Nhân sự phụ trách Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình có nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước thì phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của nhân sự;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -- Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).33
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 -Bằng Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;-- Đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp điện công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).33
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 -Bằng Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-- Đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).33
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Bằng Đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng, kiến trúc.-Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ ATLĐ và VSMT của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).33
6 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình 1 -- Bằng Đại học chuyên ngành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kiến trúc.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 250 L Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)4
2 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)2
3 Giàn giáo thép Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)20
4 Cần cẩu 16T Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)1
5 Máy ép cọc trước - lực ép : 100 T Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)1
6 Máy đào 0,8m3 Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)1
7 Ô tô tự đổ 10 T - Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)1
8 Máy Lu bánh thép 16T - Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)1
9 Máy ủi 110CV - Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->