Gói thầu: Tòa án huyện Cầu Kè hạng mục Cải Tạo Sửa Chữa Mở Rộng Tòa Án Huyện Cầu Kè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Tòa án huyện Cầu Kè hạng mục Cải Tạo Sửa Chữa Mở Rộng Tòa Án Huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:36:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,985,191,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng phần nhà chính, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và cung cấp thiết bị tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Nhân sự phụ trách Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình có nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước thì phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của nhân sự;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;-- Đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp điện công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-- Đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng Đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng, kiến trúc.-Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ ATLĐ và VSMT của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Bằng Đại học chuyên ngành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kiến trúc.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc trước - lực ép : 100 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Tòa án huyện Cầu Kè hạng mục Cải Tạo Sửa Chữa Mở Rộng Tòa Án Huyện Cầu Kè Tòa án huyện Cầu Kè hạng mục cải tạo sửa chữa mở rộng Tòa án huyện Cầu Kè 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa Án Nhân Dân Tỉnh Trà Vinh, 197 Phạm Hồng Thái, P2, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa Án Nhân Dân Tỉnh Trà Vinh, 197 Phạm Hồng Thái, P2, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa Án Nhân Dân Tỉnh Trà Vinh, 197 Phạm Hồng Thái, P2, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa Án Nhân Dân Tỉnh Trà Vinh, 197 Phạm Hồng Thái, P2, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC BTCT 250x250 | |||
| 1 | Cung cấp cọc vuông 25x25 | Đáp ứng chương V | 504 | m |
| 2 | Ép cọc vuông 25x25 | Đáp ứng chương V | 5,04 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc 25x25 (Hệ số NC và MTC = 1,05) | Đáp ứng chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Nối cọc 25x25 | Đáp ứng chương V | 42 | mối nối |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 11,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 10,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 1,36 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 11,49 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 11,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 10km) | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 11,49 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 0,2 | m3 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 0,04 | 100m2 |
| 9 | GCLD cốt thép lanh tô, D | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 0,02 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa (tận dụng cửa cũ) | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 11,88 | m2 |
| 11 | Xây mới tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 5,34 | m3 |
| 12 | Xây mới tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 2,37 | m3 |
| 13 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75. | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 126,61 | m2 |
| 14 | Bả mastic tường trong nhà. | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 118,72 | m2 |
| 15 | Sơn nước tường trong nhà. | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 118,72 | m2 |
| 16 | Ốp len chân tường gạch Ceramic 10x60 (tường xây mới) | Đáp ứng chương V - Phần cải tạo khối nhà hiện hữu | 3,12 | m2 |
| 17 | Đập đầu cọc vuông 25x25 | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,53 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,32 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,16 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,16 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào, cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,16 | 100m3/km |
| 22 | Vận chuyển đất đào, cự ly 5km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,16 | 100m3/km |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, CR | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 1,28 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đà giằng, đà kiềng đá 4x6 M100 | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 4,87 | m3 |
| 25 | Bê tông lót nền tầng trệt đá 4x6 M100 | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 9,53 | m3 |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 6,78 | m3 |
| 27 | Bê tông đà giằng móng, đà kiềng đá 1x2 M250 | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 6,92 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 12,96 | m3 |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 10,83 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 24,86 | m3 |
| 31 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,4 | m3 |
| 32 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 8,53 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 1,5 | m3 |
| 34 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,05 | 100m2 |
| 35 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà giằng, đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,23 | 100m2 |
| 36 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,27 | 100m2 |
| 37 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, đà giằng móng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,63 | 100m2 |
| 38 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 1,68 | 100m2 |
| 39 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 2,49 | 100m2 |
| 40 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,06 | 100m2 |
| 41 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 1,45 | 100m2 |
| 42 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,3 | 100m2 |
| 43 | GCLD cốt thép móng, D | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,17 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép móng, D | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,61 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép đà giằng móng, đà kiềng D | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,1 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép đà giằng móng, đà kiềng D | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 1,46 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,3 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép dầm D | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 2,98 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,27 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép cột D | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 2,36 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,67 | tấn |
| 52 | GCLD cốt thép nền tầng 1, D | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,59 | tấn |
| 53 | GCLD cốt thép sàn, D | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 3,1 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Đáp ứng chương V - Phần kết cấu | 0,18 | tấn |
| 55 | Đắp đất nâng nền, K=0,95 | Đáp ứng chương V - Phần kiến trúc | 0,47 | 100m3 |
| 56 | Xây tường bó nền gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 180, vữa M75, h | Đáp ứng chương V - Phần kiến trúc | 2,32 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Đáp ứng chương V - Phần kiến trúc | 47,95 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng chương V - Phần kiến trúc | 35,4 | m3 |
| 59 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng chương V - Phần kiến trúc | 0,79 | m3 |
| 60 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng chương V - Phần kiến trúc | 6,04 | m3 |
| 61 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Đáp ứng chương V - Phần kiến trúc | 168,14 | m2 |
| 62 | Lát gạch Ceramic giả gỗ 60x60, vữa M75 | Đáp ứng chương V – Công tác lát gạch | 261,86 | m2 |
| 63 | Lát gạch Ceramic nhám 30x30 khu vệ sinh, vữa M75 | Đáp ứng chương V – Công tác lát gạch | 20,49 | m2 |
| 64 | Lát đá Granite bậc cấp, vữa M75 | Đáp ứng chương V – Công tác lát gạch | 16,91 | m2 |
| 65 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75 | Đáp ứng chương V – Công tác lát gạch | 2,4 | m2 |
| 66 | Ốp tường gạch Ceramic 30x60, vữa M75, khu vệ sinh | Đáp ứng chương V – Công tác lát gạch | 94,08 | m2 |
| 67 | Ốp len chân tường gạch Ceramic 10x60 | Đáp ứng chương V – Công tác lát gạch | 22,15 | m2 |
| 68 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Đáp ứng chương V – Công tác láng vữa, chống thấm | 56,31 | m2 |
| 69 | Chống thấm nền sàn theo quy trình của nhà cung cấp | Đáp ứng chương V – Công tác láng vữa, chống thấm | 49,48 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn | 403,16 | m2 |
| 71 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn | 992,35 | m2 |
| 72 | Trát cột dày 1.5cm, vữa M75 | Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn | 101,35 | m2 |
| 73 | Trát dầm, vữa M75 | Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn | 93,38 | m2 |
| 74 | Trát trần vữa M75 | Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn | 228,11 | m2 |
| 75 | Bả mastic tường ngoài nhà | Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn | 403,16 | m2 |
| 76 | Bả mastic tường trong nhà | Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn | 945,72 | m2 |
| 77 | Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần | Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn | 530,43 | m2 |
| 78 | Sơn nước tường ngoài nhà | Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn | 403,16 | m2 |
| 79 | Sơn nước tường trong nhà | Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn | 1.476,15 | m2 |
| 80 | Kẻ ron tường ngoài nhà | Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn | 86,6 | m |
| 81 | Trát gờ chĩ, vữa mác 75 | Đáp ứng chương V – Công tác trát, bả, sơn | 137,6 | m |
| 82 | Trần thạch cao khung nhôm chìm, chống ẩm | Đáp ứng chương V – Công tác trần | 20,49 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Đáp ứng chương V – Công tác trần | 87,1 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng chương V – Công tác trần | 47,76 | m2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng chương V – Công tác trần | 0,45 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng chương V – Công tác trần | 0,45 | tấn |
| 87 | Lợp mái tole giả ngói 0,5mm | Đáp ứng chương V – Công tác trần | 1,05 | 100m2 |
| 88 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chịu nước | Đáp ứng chương V – Công tác cửa, vách | 8,87 | m2 |
| 89 | CCLĐ vách kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng chương V – Công tác cửa, vách | 12,96 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kínhcường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng chương V – Công tác cửa, vách | 23,4 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng chương V – Công tác cửa, vách | 5,28 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng chương V – Công tác cửa, vách | 48,96 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng chương V – Công tác cửa, vách | 1,08 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép, khung nhôm các loại | Đáp ứng chương V – Công tác cửa, vách | 78,72 | m2 |
| 95 | CCLđ ổ khoá tay nắm cửa | Đáp ứng chương V – Công tác cửa, vách | 12 | bộ |
| 96 | CCLĐ bàn đá lavabo (bao gồm hệ khung đỡ) | Đáp ứng chương V – Công tác khác | 3,24 | m2 |
| 97 | CCLD giàn giáo trong. H>=3.6m | Đáp ứng chương V – Công tác khác | 1,88 | 100m2 |
| 98 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Đáp ứng chương V – Công tác khác | 4,02 | 100m2 |
| 99 | Bồn cầu | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | bộ |
| 100 | Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồng | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 101 | Dây mềm cấp nước cho bồn cầu | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 102 | Van góc chữ T chia nước cho bồn cầu | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 103 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 104 | Âu tiểu | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | bộ |
| 105 | Bộ xả | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 106 | Lavabo âm bàn | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 107 | Vòi lavabo | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 108 | Ống thải chữ P | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 109 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 110 | Van góc chậu rửa | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 111 | Gương soi | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 112 | Kệ kính | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 113 | Bộ 7 món | Đáp ứng chương V – Thiết bị vệ sinh | 3 | cái |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 0,26 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 0,1 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II. | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 0,15 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất đào, cự ly 4km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II. | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 0,15 | 100m3/km |
| 118 | Vận chuyển đất đào, cự ly 5km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II. | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 0,15 | 100m3/km |
| 119 | Bê tông lót hầm tự hoại, hố ga đá 1x2 M150 | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 1,03 | m3 |
| 120 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga đá 1x2 M250 | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 1,53 | m3 |
| 121 | Bê tông nắp bể tự hoại, hố ga đá 1x2 M250 | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 1,13 | m3 |
| 122 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lót đáy hầm tự hoại, hố ga | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 0,03 | 100m2 |
| 123 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại, hố ga | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 0,04 | 100m2 |
| 124 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại, hố ga | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 0,08 | 100m2 |
| 125 | GCLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga D | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 0,18 | tấn |
| 126 | GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, hố ga, D | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 0,18 | tấn |
| 127 | Xây tường hầm tự hoại, hố ga gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 3,07 | m3 |
| 128 | Xây tường hầm tự hoại, hố ga gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 0,66 | m3 |
| 129 | Trát tường hầm tự hoại, hố ga dày 2cm M75 | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 50,66 | m2 |
| 130 | Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75 | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 4,82 | m2 |
| 131 | Chống thấm bể theo qui trình | Đáp ứng chương V – Hầm tự hoại | 32,33 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D40-PN10 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32-PN10 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 0,72 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25-PN10 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20-PN10 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 0,04 | 100m |
| 5 | Nối giảm PPR D40/32 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 1 | cái |
| 6 | Nối giảm PPR D32/25 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 8 | cái |
| 7 | Nối giảm PPR D25/20 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 8 | cái |
| 8 | Co PPR D40 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 4 | cái |
| 9 | Co PPR D32 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 8 | cái |
| 10 | Co PPR D25 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 10 | cái |
| 11 | Co ren trong PPR D20x1/2" | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 11 | cái |
| 12 | Tê PPR D40/32 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 3 | cái |
| 13 | Tê PPR D40/25 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR D32 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 4 | cái |
| 15 | Tê PPR D32/25 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 1 | cái |
| 16 | Tê PPR D25/20 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 3 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài PPR D40 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 3 | cái |
| 18 | Nối ren ngoài PPR D32 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 4 | cái |
| 19 | Van phao D32 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 1 | cái |
| 20 | Van khóa D40 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 1 | cái |
| 21 | Van khóa D34 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 9 | cái |
| 22 | Van khóa D20 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D32 | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 1 | cái |
| 24 | Phụ kiện | Đáp ứng chương V – Cấp nước | 1 | lô |
| 25 | Vòi nước D20 | Đáp ứng chương V – Thiết bị khu vệ sinh | 2 | bộ |
| 26 | Bồn nước inox ngang 1.5m3 | Đáp ứng chương V – Thiết bị khu vệ sinh | 1 | bể |
| 27 | Phụ kiện | Đáp ứng chương V – Thiết bị khu vệ sinh | 1 | lô |
| 28 | Ống uPVC D200x5.9mm | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 0,12 | 100m |
| 29 | Ống uPVC D114x3,2mm | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 0,43 | 100m |
| 30 | Ống uPVC D90x2,9mm | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 0,6 | 100m |
| 31 | Ống uPVC D60x2mm | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 0,5 | 100m |
| 32 | Ống uPVC D42x2,1mm | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 0,04 | 100m |
| 33 | Nối giảm PVC D114/60 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 1 | cái |
| 34 | Nối giảm PVC D90/60 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 4 | cái |
| 35 | Nối giảm PVC D60/42 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 3 | cái |
| 36 | Co PVC D60 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 13 | cái |
| 37 | Co PVC D42 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 3 | cái |
| 38 | Lơi PVC D114 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 14 | cái |
| 39 | Lơi PVC D90 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 33 | cái |
| 40 | Lơi PVC D60 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 26 | cái |
| 41 | Y PVC D114 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 3 | cái |
| 42 | Y114/90 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 2 | cái |
| 43 | Y PVC D114/60 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 3 | cái |
| 44 | Y PVC D90 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 3 | cái |
| 45 | Y PVC D90/60 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 3 | cái |
| 46 | Tê PVC D114/60 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 3 | cái |
| 47 | Tê PVC D90/60 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 3 | cái |
| 48 | Tê PVC D60 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 7 | cái |
| 49 | Con thỏ PVC D60 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 3 | cái |
| 50 | Phễu thu sàn D60 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 3 | cái |
| 51 | Phễu thu mái D90 | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 7 | cái |
| 52 | Phụ kiện | Đáp ứng chương V – Thoát nước | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN – ĐIỆN NHẸ - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tủ điện gắn âm tường 11 lines | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 3 | tủ |
| 2 | Tủ điện gắn âm tường 9lines | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện gắn âm tường 5lines | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 9 | tủ |
| 4 | MCB 3P-63A-6KA | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-40A-6KA | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P-32A-6KA | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P-25A-6KA | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 9 | cái |
| 8 | MCB 1P-32A-6KA | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P-25A-6KA | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 8 | cái |
| 10 | MCB 1P-20A-6KA | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 25 | cái |
| 11 | MCB 1P-16A-6KA | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 13 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi - 2cực -16A+ tiếp đất | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 46 | bộ |
| 13 | Công tắc đôi -1 chiều | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 10 | bộ |
| 14 | Công tắc ba -1 chiều | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 3 | bộ |
| 15 | Công tắc đơn -2 chiều | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 1 | bộ |
| 16 | Đèn Downlight âm as trắng | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 9 | bộ |
| 17 | Đèn ốp trần trong nhà | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 10 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần ngoài nhà | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 1 | bộ |
| 19 | Đèn led tube đôi 2*18W | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 30 | bộ |
| 20 | Ống điện PVC D20 | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 650 | m |
| 21 | Ống điện PVC D25 | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 180 | m |
| 22 | Ống điện PVC D60 | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 32 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1C x 1.5mm2 | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 800 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 1C x 2.5mm2 | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 1.250 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1C x 4.0mm2 | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 540 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC/XLPE 1C x 16mm2 | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 100 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16*2.4m | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 1 | Cây |
| 28 | Phụ kiện | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện | 1 | lô |
| 29 | Dây cáp CAT6 | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình | 500 | m |
| 30 | Dây cáp CAT3 | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình | 300 | m |
| 31 | Tủ IDF- tủ Rack 6U | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình | 1 | bộ |
| 32 | Ổ cắm mạng | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình | 9 | bộ |
| 33 | Ổ cắm điện thoại | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình | 9 | bộ |
| 34 | Switch 16 ports | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình | 1 | bộ |
| 35 | Ống PVC D20 | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình | 400 | m |
| 36 | Phụ kiện | Đáp ứng chương V – Hệ thống điện thoại, mạng vi tính, truyền hình | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 1.5HP | Đáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 2.5HP | Đáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí | 1 | bộ |
| 39 | Giá treo dàn nóng | Đáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí | 7 | bộ |
| 40 | Quạt trần 1.4m + dimmer | Đáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí | 4 | bộ |
| 41 | Ống nước ngưng PVC D 21 | Đáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí | 0,6 | 100m |
| 42 | Ống gas ф6+ф9 + bảo ôn | Đáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí | 0,62 | 100m |
| 43 | Ống gas ф6+ф12.7 + bảo ôn | Đáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí | 0,11 | 100m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1Cx 2.5mm2 | Đáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí | 200 | m |
| 45 | Phụ kiện | Đáp ứng chương V – Hệ thống điều hòa không khí | 1 | lô |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm nước nước 3m3/h,H30m | Đáp ứng chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy lạnh gắn tường 1.5HP | Đáp ứng chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh gắn tường 2.5HP | Đáp ứng chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng phần nhà chính, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và cung cấp thiết bị tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Nhân sự phụ trách Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình có nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước thì phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của nhân sự;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -- Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Bằng Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;-- Đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp điện công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Bằng Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-- Đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Bằng Đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng, kiến trúc.-Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ ATLĐ và VSMT của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình | 1 | -- Bằng Đại học chuyên ngành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kiến trúc.-Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực, nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 250 L | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 4 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 3 | Giàn giáo thép | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 20 |
| 4 | Cần cẩu 16T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 5 | Máy ép cọc trước - lực ép : 100 T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 10 T | - Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 8 | Máy Lu bánh thép 16T | - Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | - Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi