Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống Điều hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống Điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN+ Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:31:00 đến ngày 2022-08-09 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống Điều hòa công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 công trình thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 0,94 tỷ VND, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống Điều hòa công trình dân dụng cấp III trở lên, thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 0,94 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,880 tỷ VND + Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III trở lên.* Nhà thầu nộp các bản chụp có công chứng của Hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt dự toán mua săm để chứng minh, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị giá tăng sao y công ty để chứng minh. Nhà thầu phải xuất trình bản chính và các văn bản pháp lý có liên quan để kiểm tra khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành Điện lạnh hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình, điện tử, cơ khí...- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.(Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành Điện lạnh hoặc Cơ khí, điện, tự động hóa, cấp thoát nước... đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành Điện lạnh hoặc Cơ khí, điện, tự động hóa, cấp thoát nước... đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư an toàn lao động hoặc Kỹ sư, Cử nhân chuyên ngành Kỹ thuật khác có chứng chỉ ATLĐ (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và tài liệu liên quan để chứng minh)03 năm02 năm01•Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải ≥ 1.25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống Điều hòa Đầu tư xây dựng Nhà điều hành A2 của Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN+ Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File quét (scan) bản gốc bảo lãnh dự thầu; + File mềm định dạng Exel đơn giá dự thầu khi có yêu cầu. + Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh.
Địa chỉ: Phường Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.3871292 Fax: 0203.3871092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Điện thoại: (024) 22202222 Fax: (024) 22202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp -Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh. - Địa chỉ: Phường Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3871292 Fax: 0203.3871092 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh. Địa chỉ: Phường Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3871292 Fax: 0203.3871092 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ống đồng, nước ngưng và bảo ôn | |||
| 1 | Giá treo dàn nóng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá treo dàn nóng V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Ống đồng D6,4mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 4 | Ống đồng D9,5mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m |
| 5 | Ống đồng D12.7mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Ống đồng D15.9mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng CSLH dày 19mm, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng CSLH dày 19mm, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng CSLH dày 19mm, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng CSLH dày 19mm, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| B | Ống nước ngưng uPVC C2 | |||
| 1 | Ống nhựa PVC class 2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC class 2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC class 2 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC class 2 D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC class 2 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống nước CSLH dày 13mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống nước CSLH dày 13mm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống nước CSLH dày 13mm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống nước CSLH dày 13mm, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống nước CSLH dày 13mm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 11 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| C | Hệ thống hút mùi vệ sinh | |||
| 1 | Ống gió KT 200x200 tôn dày 0,58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Ống gió KT 150x150 tôn dày 0,58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Ống gió KT 100x100 tôn dày 0,58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Ống gió D100 tôn dày 0,58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 5 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m |
| 7 | Côn thu đầu quạt D150/200x200/L200 tôn dày 0,58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Chân rẽ 150x150/D150/L150 tôn dày 0,58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Chân rẽ 150x100/D100/L150 tôn dày 0,58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Chuyển tiết diện 100x100/D100/L100 tôn dày 0,58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Hộp gió cho cửa gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Hộp gió cho cửa gió 400x200/L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cửa gió 300x300 kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Cửa louver nan Z kèm LCCT 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| D | Hệ thống tủ điện | |||
| 1 | Khung tủ điện tôn,1 ngăn sơn tĩnh điện, cấp IP55, KT 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB -3P-63A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB -3P-25A, Icu=5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Aptomat MCB -1P-20A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 9 | Khung tủ điện tôn,1 ngăn sơn tĩnh điện, cấp IP55, KT 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Đèn báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB -3P-63A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB -3P-25A, Icu=5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Aptomat MCB -1P-20A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 17 | Khung tủ điện tôn,1 ngăn sơn tĩnh điện, cấp IP55, KT 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Đèn báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB -3P-80A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB -3P-25A, Icu=5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Aptomat MCB -1P-20A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Thanh cái đồng 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 25 | Khung tủ điện tôn,1 ngăn sơn tĩnh điện, cấp IP55, KT 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Đèn báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB -3P-80A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB -3P-25A, Icu=5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Aptomat MCB -1P-20A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Thanh cái đồng 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| E | Vật tư, dây cáp, thang máng điện | |||
| 1 | Cáp điện Cu.PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 2 | Cu/PVC E(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 3 | Cáp điện Cu.PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Cu/PVC E(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 5 | Cáp điện điều khiển nối cục trong với cục ngoài (5x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782 | m |
| 6 | Cáp điện điều khiển nối remote controller STP 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 7 | Thang cáp WxH=200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 10m |
| 8 | Ống luồn cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 9 | Ống luồn mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 10 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| F | Lắp đặt hệ thống DHKK | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục treo trần lưu lượng 600m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục treo trần lưu lượng 700m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường lưu lượng 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường lưu lượng 900m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Thiết bị DHKK | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ một chiều lạnh, dàn lạnh cassete âm trần, không inverter, ga R410A; Công suất lạnh: 46.000 Btu/H - 48.000 Btu/H; Công suất điện: 4.5(kw) - 5.05(kw); Nguồn điện 3P-220V ÷ 380V-50Hz; Xuất xử: Nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ một chiều lạnh, dàn lạnh cassete âm trần, không inverter, ga R410A;Công suất lạnh : 36.000 Btu/H - 38.000 Btu/H;Công suất điện: 3.31(kw) - 3.95(kw);Nguồn điện 3P-220V ÷ 380V -50Hz;Xuất xử: Nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ một chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, không inverter, ga R32;Công suất lạnh : 17.000 - 18.000 Btu/H;Công suất điện: 1.82 (kw) – 2.06(kw);Nguồn điện 1P-220V-50Hz;Xuất xử: Nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | LƯU Ý: Nhà thầu căn cứ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, khảo sát hiện trường và tham khảo Bảng tiên lượng mời thầu để lập Khối lượng chào thầu chính xác, phù hợp. Trường hợp có sai khác giữa HSMT và khối lượng chào thầu, nhà thầu phải đề xuất tách riêng phần chênh lệch vào mục “Chào thừa – chào thiếu” trong HSDT để Bên mời thầu xem xét. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống Điều hòa công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 công trình thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 0,94 tỷ VND, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống Điều hòa công trình dân dụng cấp III trở lên, thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 0,94 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,880 tỷ VND + Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III trở lên.* Nhà thầu nộp các bản chụp có công chứng của Hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt dự toán mua săm để chứng minh, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị giá tăng sao y công ty để chứng minh. Nhà thầu phải xuất trình bản chính và các văn bản pháp lý có liên quan để kiểm tra khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là Kỹ sư chuyên ngành Điện lạnh hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình, điện tử, cơ khí...- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.(Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và tài liệu liên quan để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | là Kỹ sư chuyên ngành Điện lạnh hoặc Cơ khí, điện, tự động hóa, cấp thoát nước... đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | là Kỹ sư chuyên ngành Điện lạnh hoặc Cơ khí, điện, tự động hóa, cấp thoát nước... đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư an toàn lao động hoặc Kỹ sư, Cử nhân chuyên ngành Kỹ thuật khác có chứng chỉ ATLĐ (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và tài liệu liên quan để chứng minh)03 năm02 năm01•Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải ≥ 1.25 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi