Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng bó vỉa, bó hè, lát hè, đan rãnh, bồn cây; Hệ thống an toàn giao thông; Điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND thị xã Thái Hoà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng bó vỉa, bó hè, lát hè, đan rãnh, bồn cây; Hệ thống an toàn giao thông; Điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã từ nguồn khai thác quỹ đất; Xin trung ương hỗ trợ theo chương trình phát triển đô thị; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:29:00 đến ngày 2022-08-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,598,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.897738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9795476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.278.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.557.588.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 Kỹ sư điện và 01 Kỹ thuật giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị xã Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng bó vỉa, bó hè, lát hè, đan rãnh, bồn cây; Hệ thống an toàn giao thông; Điện chiếu sáng Tuyến đường trục dọc D3 thuộc các dự án xây dựng hạ tầng giao thông Trung tâm đô thị mới thị xã Thái Hoà 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã từ nguồn khai thác quỹ đất; Xin trung ương hỗ trợ theo chương trình phát triển đô thị; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình theo khoản 20, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định. Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa
Tên Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Thái Hoà (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An)- Số điện thoại 02383.881.402. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ Tịch UBND thị xã; Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An)- Số điện thoại 0979.002.688. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 20 đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa - Cấp đất III | Theo chương V - HSYC | 401,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bó vỉa | Theo chương V - HSYC | 133,81 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 74,2 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 140,9 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vỉa bằng kim loại | Theo chương V - HSYC | 21,63 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch | Theo chương V - HSYC | 0,16 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Theo chương V - HSYC | 1,56 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 1.688,5 | m |
| 9 | Bó vỉa cong hè vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 204,1 | m |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 649,7 | m2 |
| 11 | Song chắn rác bằng gang | Theo chương V - HSYC | 52 | cái |
| B | Bó hè | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V - HSYC | 61,7 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 20,56 | m3 |
| 3 | Bê tông bó hè M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 88,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó hè | Theo chương V - HSYC | 12,27 | 100m2 |
| C | Lát hè | |||
| 1 | Bê tông lót vỉa hè M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V - HSYC | 862,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - HSYC | 3,45 | 100m3 |
| 3 | Lát vỉa hè Block lục lăng dày 6cm | Theo chương V - HSYC | 8.628,7 | m2 |
| D | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 34,1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đan rãnh | Theo chương V - HSYC | 3,633 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 567,8 | m2 |
| 4 | Bê tông móng đan rãnh M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V - HSYC | 32,1 | m3 |
| 5 | Lát viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | 641,01 | m2 | |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng bồn cây - Cấp đất III | Theo chương V - HSYC | 114,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bồn cây | Theo chương V - HSYC | 114,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bồn cây M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V - HSYC | 34,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông lót móng bồn cây | Theo chương V - HSYC | 3,137 | 100m2 |
| 5 | Xây bồn cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 39,8 | m3 |
| 6 | Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 904 | m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác liên cần đơn cao 10m | Theo chương V - HSYC | 46 | 1 cột |
| 2 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo chương V - HSYC | 46 | cái |
| 3 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led 150W dimming 5 cấp, hiệu suất phát quang >130lm/W, tuổi thọ 100.000h | Theo chương V - HSYC | 46 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V - HSYC | 46 | bảng |
| 5 | Kéo dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo chương V - HSYC | 5,98 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chương V - HSYC | 17,9 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo chương V - HSYC | 0,315 | 100m |
| 8 | Rải dây nối tiếp địa liên hoàn bằng đồng M10 | Theo chương V - HSYC | 18,22 | 100m |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo chương V - HSYC | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V - HSYC | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 5(20) | Theo chương V - HSYC | 3 | cái |
| 12 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 29,47 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng cột | Theo chương V - HSYC | 1,47 | 100m2 |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V - HSYC | 47 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thép D80 dày 3.8mm qua đường | Theo chương V - HSYC | 211,8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp ngầm | Theo chương V - HSYC | 1.469,67 | m |
| 17 | Làm đầu cáp đồng các loại | Theo chương V - HSYC | 128 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo chương V - HSYC | 573,89 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - HSYC | 4,24 | 100m3 |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V - HSYC | 92 | 1 đầu cáp |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V - HSYC | 92 | 1 đầu cáp |
| 22 | Đánh số cột | Theo chương V - HSYC | 46 | cột |
| 23 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo chương V - HSYC | 151,22 | m3 |
| 24 | Gạch chỉ | Theo chương V - HSYC | 17.400 | viên |
| 25 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định- Cấp đất III | Theo chương V - HSYC | 1,51 | 100m3 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V - HSYC | 611,744 | m2 |
| 2 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo chương V - HSYC | 3,5 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất đất móng cột | Theo chương V - HSYC | 2,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng móng cột M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 1,25 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V - HSYC | 10 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang | Theo chương V - HSYC | 10 | cái |
| 7 | Cột biển báo đường kính 88.3mm | Theo chương V - HSYC | 35 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.897738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9795476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.278.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.557.588.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 Kỹ sư điện và 01 Kỹ thuật giao thông đường bộ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Trọng tải ≥ 3T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào 0,4m3 | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Công suất: 23 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70kg | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Công suất: 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch sơn | YHK 10A | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi