Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng bó vỉa, bó hè, lát hè, đan rãnh, bồn cây; Hệ thống an toàn giao thông; Điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722306-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND thị xã Thái Hoà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng bó vỉa, bó hè, lát hè, đan rãnh, bồn cây; Hệ thống an toàn giao thông; Điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220684326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã từ nguồn khai thác quỹ đất; Xin trung ương hỗ trợ theo chương trình phát triển đô thị; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:29:00 đến ngày 2022-08-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,598,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.897738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9795476E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.278.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.557.588.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 Kỹ sư điện và 01 Kỹ thuật giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị sơn kẻ vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị xã Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng bó vỉa, bó hè, lát hè, đan rãnh, bồn cây; Hệ thống an toàn giao thông; Điện chiếu sáng
Tuyến đường trục dọc D3 thuộc các dự án xây dựng hạ tầng giao thông Trung tâm đô thị mới thị xã Thái Hoà
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã từ nguồn khai thác quỹ đất; Xin trung ương hỗ trợ theo chương trình phát triển đô thị; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị xã Thái Hòa , địa chỉ: Khối Kim Tân- Phường Hòa Hiếu- thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa Tên Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Thái Hoà (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư và phát triển TM Bách Việt; Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển HM; Phòng QLĐT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và phát triển HM; Phòng TCKH.


- Bên mời thầu: UBND thị xã Thái Hòa , địa chỉ: Khối Kim Tân- Phường Hòa Hiếu- thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa Tên Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Thái Hoà (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình theo khoản 20, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định. Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa Tên Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Thái Hoà (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An)- Số điện thoại 02383.881.402. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ Tịch UBND thị xã; Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An)- Số điện thoại 0979.002.688.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 20 đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bó vỉa
1Đào móng bó vỉa - Cấp đất IIITheo chương V - HSYC401,41m3
2Đắp đất nền móng bó vỉaTheo chương V - HSYC133,81m3
3Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC74,2m3
4Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC140,9m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vỉa bằng kim loạiTheo chương V - HSYC21,63100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếchTheo chương V - HSYC0,16tấn
7Ván khuôn thép móng dàiTheo chương V - HSYC1,56100m2
8Lắp dựng bó vỉa thẳng hè vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC1.688,5m
9Bó vỉa cong hè vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC204,1m
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - HSYC649,7m2
11Song chắn rác bằng gangTheo chương V - HSYC52cái
B Bó hè
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V - HSYC61,71m3
2Đắp đất cấp IIITheo chương V - HSYC20,56m3
3Bê tông bó hè M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC88,6m3
4Ván khuôn bó hèTheo chương V - HSYC12,27100m2
C Lát hè
1Bê tông lót vỉa hè M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V - HSYC862,3m3
2Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - HSYC3,45100m3
3Lát vỉa hè Block lục lăng dày 6cmTheo chương V - HSYC8.628,7m2
D Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC34,1m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đan rãnhTheo chương V - HSYC3,633100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - HSYC567,8m2
4Bê tông móng đan rãnh M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V - HSYC32,1m3
5Lát viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40641,01m2
E Cây xanh
1Đào móng bồn cây - Cấp đất IIITheo chương V - HSYC114,11m3
2Đắp đất bồn câyTheo chương V - HSYC114,1m3
3Bê tông lót móng bồn cây M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V - HSYC34,5m3
4Ván khuôn thép bê tông lót móng bồn câyTheo chương V - HSYC3,137100m2
5Xây bồn cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC39,8m3
6Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC904m2
F Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột thép bát giác liên cần đơn cao 10mTheo chương V - HSYC461 cột
2Khung móng cột M24x300x300x675Theo chương V - HSYC46cái
3Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led 150W dimming 5 cấp, hiệu suất phát quang >130lm/W, tuổi thọ 100.000hTheo chương V - HSYC46bộ
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V - HSYC46bảng
5Kéo dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Theo chương V - HSYC5,98100m
6Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo chương V - HSYC17,9100m
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo chương V - HSYC0,315100m
8Rải dây nối tiếp địa liên hoàn bằng đồng M10Theo chương V - HSYC18,22100m
9Lắp giá đỡ tủ điệnTheo chương V - HSYC11 bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V - HSYC11 tủ
11Lắp đặt công tơ điện 1 pha 5(20)Theo chương V - HSYC3cái
12Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC29,47m3
13Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V - HSYC1,47100m2
14Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V - HSYC471 bộ
15Lắp đặt ống thép D80 dày 3.8mm qua đườngTheo chương V - HSYC211,8m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp ngầmTheo chương V - HSYC1.469,67m
17Làm đầu cáp đồng các loạiTheo chương V - HSYC1281 đầu cáp
18Đào móng cột - Cấp đất IIITheo chương V - HSYC573,891m3
19Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - HSYC4,24100m3
20Làm đầu cáp khôTheo chương V - HSYC921 đầu cáp
21Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V - HSYC921 đầu cáp
22Đánh số cộtTheo chương V - HSYC46cột
23Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo chương V - HSYC151,22m3
24Gạch chỉTheo chương V - HSYC17.400viên
25Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định- Cấp đất IIITheo chương V - HSYC1,51100m3
G An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V - HSYC611,744m2
2Đào móng cột - Cấp đất IIITheo chương V - HSYC3,51m3
3Đắp đất đất móng cộtTheo chương V - HSYC2,25m3
4Bê tông móng móng cột M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC1,25m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V - HSYC10cái
6Biển báo tam giác cạnh 70cm phản quangTheo chương V - HSYC10cái
7Cột biển báo đường kính 88.3mmTheo chương V - HSYC35m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.897738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9795476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.278.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.557.588.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 Kỹ sư điện và 01 Kỹ thuật giao thông đường bộ32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Trọng tải ≥ 3T1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5,0 kW1
3 Máy đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất: 1,5 kW1
5 Máy đào 0,4m3 Dung tích gầu ≥ 0,4m31
6 Máy hàn điện 23kW Công suất: 23 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70kg1
8 Máy khoan bê tông 0,62kW Công suất: 0,62 kW1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Dung tích ≥ 250 lít2
10 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn YHK 10A2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->