Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719324-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220719237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:19:00 đến ngày 2022-08-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,627,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29411825E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (dân dụng) - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan, đục
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Cải tạo khối nhà lớp học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM , địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn. Địa chỉ: xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM , địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn. Địa chỉ: xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn. Địa chỉ: xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng, Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch lá nemThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.906,778m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.906,778m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT120,6492m2
4Phá lớp vữa trát cột trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,22m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,22m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.156,38m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.156,38m2
8Phá lớp vữa trát má cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT151,272m2
9Phá lớp vữa trát dầm trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT175,8864m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT703,5456m2
11Phá lớp vữa trát trần trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT345,0304m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.380,1216m2
13Phá dỡ xây ốp cột các vị trí thoát nước máiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,2659m3
14Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,0448m3
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT510,94m
16soi rãnh tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT395,76m
17Phá lớp vữa trát cột ngoài nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT520,4468m2
18Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT685,2117m2
19Phá lớp vữa trát thanh chắn nắngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT432,1286m2
20Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,22m2
21Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.035,731m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT345,03m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT327,138m2
24Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT685,212m2
25Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT521,2962m2
26Trát thanh chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT432,129m2
27Bả bằng bột bả vào tường trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.192,111m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.826,296m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5.018,407m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.740,825m2
31Phá lớp vữa trát seno máiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT533,7543m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT533,7543m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT402,9877m2
34Đục nhám mặt senoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT172,0996m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT172,0996m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT172,0996m2
37Vệ sinh đánh bóng bậc granitoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT163,5435m2
38Phá dỡ tay vịn lan can bê tông cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,3302m3
39Phá dỡ gờ chắn nước lan can, tường xây gạch chiều dày ≤22cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2202m3
40Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,848tấn
41Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0577tấn
42Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3179tấn
43Bê tông tay vịn lan can, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2202m3
44Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT59,204m2
45Xây gờ chắn nước lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,2562m3
46Trát gờ chắn nước lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT76,9652m2
47Sơn tay vịn, gờ chắn nước lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT76,965m2
48Vét rãnh thu nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT148,01m
49Gia công lan can inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3401tấn
50Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT125,8085m2
51Mũ chụp inox lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT594cái
52Phá lớp vữa trát cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT85,1004m2
53Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT85,1m2
54Bả bằng bột bả vào cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT85,1m2
55Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT85,1m2
56Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can cầu thang, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2736tấn
57Tháo dỡ lan can gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT41,2m
58Trụ cầu thang gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
59Tay vịn gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT39m
60Gia công lan can inox cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6315tấn
61Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT34,76m2
62Thép thang lên máiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,02tấn
63Nắp thăm mái bằng tônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
64Tháo dỡ cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT645,2075m2
65Gia công cửa đi nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38lyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT175,005m2
66Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ Xingfa mở quay 2 cánh khóa đa điểm 06 bản lề 3DThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45bộ
67Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ Xingfa mở quay 1 cánh khóa đa điểm 03 bản lề 3DThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
68Gia công cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38lyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT360,36m2
69Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm xingfaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38bộ
70Phụ kiện cửa sổ 4 cánh nhôm xingfaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT128bộ
71Phụ kiện cửa sổ vệ sinh nhôm hệ XingfaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
72Gia công vách nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38lyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT100,32m2
73Vệ sinh cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,055m2
74Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,0551m2
75Lắp dựng vách kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT100,32m2
76Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,5275m2
77Tháo dỡ sen hoa sắt cửa, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,984tấn
78Gia công sen hoa inox cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4157tấn
79Lắp dựng sen hoa inox cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT358,56m2
80Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT837,778m2
81Phá lớp vữa trát tường thu hồi, thành dầm trong senoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT155,9836m2
82Trát tường thu hồi, thành dầm trong seno dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT155,9836m2
83Sơn mặt ngoài tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,5m2
84Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồThiết kế BVTC và chương V E-HSMT162,184m2
85Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT162,1841m2
86Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,3778100m2
87Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT71,1732m2
88Phá dỡ nền nhà vệ sinh bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3724m3
89Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1579m3
90Bê tông nền nhà vệ sinh, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3724m3
91Chống thấm nền bằng màng chống thấm khò nóng BITUMThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,4488m2
92Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT71,1732m2
93Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT255,336m2
94Ốp tường trụ, cột trong nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT259,056m2
95Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT164,99m2
96Trát tường nhà vệ sinh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT158,84m2
97Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,1276m2
98Bả bằng bột bả vào tường nhà vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT158,84m2
99Sơn dầm, tường trong nhà vệ sinh đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT158,84m2
100Vách ngăn compact kèm cửa và keThiết kế BVTC và chương V E-HSMT52,6365m2
101Chân đỡ inox vách ngănThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42cái
102Phụ kiện cửa nhà vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bộ
103Phá lớp vữa trát bồn hoa, mi chân móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,3501m2
104Đắp phào kép mi chân móng, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT46,8m
105Sơn mi chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,016m2
106Ốp tường bồn cây, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,1421m2
107Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT223,6465m3
108Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT223,6465m3
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT108bộ
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22bộ
111Lắp đặt đèn ốp trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT56bộ
112Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT88cái
113Lắp đặt quạt treo tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38cái
117Lắp đặt công tắc 2 chiềuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT92cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 150AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 63AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 32AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 20AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
123Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
124Lắp đặt hộp đấu dâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22hộp
125Đế âm + mặt thiết bịThiết kế BVTC và chương V E-HSMT180cái
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.850m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.350m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT528m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT70m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT50m
132Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT160m
133Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
134Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT230m
135Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT160m
136Tủ điện tổng 600x450x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
137Tủ điện tổng 350x250x150Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
138Tủ điện nhựa phòngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19cái
139Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6Bộ
140Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
141Bình chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18Bình
142Giá treo bình chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18Cái
143Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
144Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11cái
145Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11cái
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT250m
147Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT155m
148Làm tiếp địa cho cột điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT131 bộ
149Chân bật thép D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT110cái
150Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32bộ
153Vòi lavaboThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32cái
154Lắp đặt chậu tiểu namThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
155Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
156Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,85100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,25100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6100m
161Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
162Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
163Lắp khóa ống nhiệt - Đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
164Lắp đặt khóa ống nhiệt - Đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
167Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
168Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
169Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT54cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT68cái
174Máy bơm nước Q=2.7m3/hThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
175Quả cầu chắn rác INOXThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19cái
176Van phao điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,42100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,55100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,25100m
182Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT92cái
183Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
184Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT65cái
186Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
187Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
188Lắp côn nhựa PVC - Đường kính D90/76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
189Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76/42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
190Tháo dỡ hệ thống, thiết bị nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10công
B PHỤ TRỢ
1Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42,97541m3
2Bê tông lót móng rãnh thoát nước, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,6997m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạchXMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,213m3
4Láng nền, sàn rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,579m2
5Trát thành rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT94,8886m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,323tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4m3
8Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT851cấu kiện
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1434100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2869100m3
11Nạo vét rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT83,76m
12Đào cống D400 - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,3751m3
13Bê tông lót móng cống D400, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,928m3
14Bê tông móng cống D400, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,44m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81 đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
17Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7mối nối
18Đắp đất cống D400Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,1239m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0729100m3
20Đào móng hố ga, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,72381m3
21Bê tông lót móng hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5202m3
22Bê tông móng hố ga, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,269m3
23Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4456m3
24Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8m2
25Trát tường thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,92m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0238tấn
27Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3362m3
28Lắp dựng tấm đan nắp hố gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
29Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0262100m3
30Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0612100m3
31Đào móng tường rào, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT34,92921m3
32Bê tông lót móng tường rào, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3364m3
33Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,3932m3
34Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,4251m3
35Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0682tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2238tấn
37Bê tông giằng móng, giằng tường, tường rào bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9205m3
38Xây trụ tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,3175m3
39Xây tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7086m3
40Xây tường rào bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,1464m3
41Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT36,2222m2
42Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT137,2788m2
43Đắp đầu trụ tường ràoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
44Đắp phào đơn trụ tường rào, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,48m
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu - tường ràoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT173,501m2
46Đắp đất nền móng chân tường ràoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,4937m3
47Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2449100m3
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ tường ràoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT262,258m2
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu - tường ràoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT262,258m2
50Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0079100m3
51Đào móng tường bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,48721m3
52Đắp đất nền móng tường bồn câyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,1623m3
53Bê tông lót móng tường bồn cây, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,73m3
54Xây tường bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,214m3
55Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ 60x240x9, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,7m2
56Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0833100m3
57Đào móng bể nước, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,1641m3
58Đóng cọc tre đáy bể nước, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,0875100m
59Bê tông lót móng bể nước, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,814m3
60Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0805tấn
61Bê tông móng bể nước, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,05m3
62Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6354m3
63Trát thành bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,9374m2
64Láng nền bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,4304m2
65Thành bể quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,5678m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0117tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0408tấn
68Bê tông xà dầm bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4456m3
69Cốt thép tấm đan nắp bểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0848tấn
70Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4923m3
71Lắp tấm đan nắp bể CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11 cấu kiện
72Đắp đất nền móng bể nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,3399m3
73Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1479100m3
74Phá dỡ sân bê tông không cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,1m3
75Đào xúc đất hữu cơ bề mặt sânThiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,651m3
76Vận chuyển đất - Cấp đất IVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,371100m3
77Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5565100m3
78Nilong lót sânThiết kế BVTC và chương V E-HSMT407,8m2
79Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,78m3
80Lát sân bằng gạch tezzazo - KT: 400x400, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.481,26m2
C CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Tivi 65 inchesThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6Cái
2Giá treo TVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6Cái
3Nhân công, phụ kiện lắp đặt TVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6Trọn gói
4Máy chiếuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10Cái
5Màn chiếuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10Cái
6Giá treo chuyên dụngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10Cái
7Cable HDMIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10Cái
8Phụ kiện lắp đặtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10Bộ
9Máy tính xách tayThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6Bộ
10Bảng từ trượt:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15Chiếc
11Tủ đựng đựng tài liệu 2 khoangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15Chiếc
12Giá để tài liệu:Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15Chiếc
13Đàn OrganThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1Chiếc
14Máy chiếu vật thểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29411825E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (dân dụng) - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy khoan, đục Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy trộn BT ≥ 250l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy đầm dất cầm tay 70kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
12 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->