Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:19:00 đến ngày 2022-08-11 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,627,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29411825E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (dân dụng) - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Cải tạo khối nhà lớp học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn. Địa chỉ: xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng, Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.906,778 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.906,778 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120,6492 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.156,38 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.156,38 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 151,272 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 175,8864 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 703,5456 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 345,0304 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.380,1216 | m2 |
| 13 | Phá dỡ xây ốp cột các vị trí thoát nước mái | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,2659 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,0448 | m3 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 510,94 | m |
| 16 | soi rãnh tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 395,76 | m |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 520,4468 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 685,2117 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát thanh chắn nắng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 432,1286 | m2 |
| 20 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 21 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.035,731 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 345,03 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 327,138 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 685,212 | m2 |
| 25 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 521,2962 | m2 |
| 26 | Trát thanh chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 432,129 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.192,111 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.826,296 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5.018,407 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.740,825 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát seno mái | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 533,7543 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 533,7543 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 402,9877 | m2 |
| 34 | Đục nhám mặt seno | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 172,0996 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 172,0996 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 172,0996 | m2 |
| 37 | Vệ sinh đánh bóng bậc granito | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 163,5435 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tay vịn lan can bê tông cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,3302 | m3 |
| 39 | Phá dỡ gờ chắn nước lan can, tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2202 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,848 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3179 | tấn |
| 43 | Bê tông tay vịn lan can, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2202 | m3 |
| 44 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 59,204 | m2 |
| 45 | Xây gờ chắn nước lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,2562 | m3 |
| 46 | Trát gờ chắn nước lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 76,9652 | m2 |
| 47 | Sơn tay vịn, gờ chắn nước lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 76,965 | m2 |
| 48 | Vét rãnh thu nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 148,01 | m |
| 49 | Gia công lan can inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3401 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 125,8085 | m2 |
| 51 | Mũ chụp inox lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 594 | cái |
| 52 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 85,1004 | m2 |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 85,1 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 85,1 | m2 |
| 55 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 85,1 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can cầu thang, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2736 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ lan can gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 41,2 | m |
| 58 | Trụ cầu thang gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Tay vịn gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39 | m |
| 60 | Gia công lan can inox cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6315 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34,76 | m2 |
| 62 | Thép thang lên mái | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 63 | Nắp thăm mái bằng tôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tháo dỡ cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 645,2075 | m2 |
| 65 | Gia công cửa đi nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 175,005 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ Xingfa mở quay 2 cánh khóa đa điểm 06 bản lề 3D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ Xingfa mở quay 1 cánh khóa đa điểm 03 bản lề 3D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Gia công cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 360,36 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh nhôm xingfa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 128 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ vệ sinh nhôm hệ Xingfa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Gia công vách nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 73 | Vệ sinh cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,055 | m2 |
| 74 | Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,055 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,5275 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,984 | tấn |
| 78 | Gia công sen hoa inox cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4157 | tấn |
| 79 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 358,56 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 837,778 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường thu hồi, thành dầm trong seno | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 155,9836 | m2 |
| 82 | Trát tường thu hồi, thành dầm trong seno dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 155,9836 | m2 |
| 83 | Sơn mặt ngoài tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 84 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 162,184 | m2 |
| 85 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 162,184 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,3778 | 100m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 71,1732 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3724 | m3 |
| 89 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1579 | m3 |
| 90 | Bê tông nền nhà vệ sinh, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3724 | m3 |
| 91 | Chống thấm nền bằng màng chống thấm khò nóng BITUM | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,4488 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 71,1732 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 255,336 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột trong nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 259,056 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 164,99 | m2 |
| 96 | Trát tường nhà vệ sinh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 158,84 | m2 |
| 97 | Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,1276 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường nhà vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 158,84 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, tường trong nhà vệ sinh đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 158,84 | m2 |
| 100 | Vách ngăn compact kèm cửa và ke | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 52,6365 | m2 |
| 101 | Chân đỡ inox vách ngăn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 102 | Phụ kiện cửa nhà vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 103 | Phá lớp vữa trát bồn hoa, mi chân móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,3501 | m2 |
| 104 | Đắp phào kép mi chân móng, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46,8 | m |
| 105 | Sơn mi chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,016 | m2 |
| 106 | Ốp tường bồn cây, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,1421 | m2 |
| 107 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 223,6465 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 223,6465 | m3 |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 Ampe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp đấu dây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 125 | Đế âm + mặt thiết bị | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.850 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.350 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 528 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 160 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 230 | m |
| 135 | Thép dưỡng cáp D4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 160 | m |
| 136 | Tủ điện tổng 600x450x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Tủ điện nhựa phòng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 139 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 140 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Bình chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | Bình |
| 142 | Giá treo bình chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 143 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 250 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 155 | m |
| 148 | Làm tiếp địa cho cột điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 149 | Chân bật thép D12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 153 | Vòi lavabo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp khóa ống nhiệt - Đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt khóa ống nhiệt - Đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 174 | Máy bơm nước Q=2.7m3/h | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Quả cầu chắn rác INOX | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 176 | Van phao điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 183 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 184 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp côn nhựa PVC - Đường kính D90/76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76/42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 190 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | công |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42,9754 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,6997 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạchXMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,213 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,579 | m2 |
| 5 | Trát thành rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 94,8886 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 85 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2869 | 100m3 |
| 11 | Nạo vét rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 83,76 | m |
| 12 | Đào cống D400 - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,375 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng cống D400, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống D400, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 18 | Đắp đất cống D400 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1239 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 20 | Đào móng hố ga, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,7238 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5202 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố ga, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 23 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4456 | m3 |
| 24 | Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 25 | Trát tường thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3362 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 31 | Đào móng tường rào, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34,9292 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng tường rào, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3364 | m3 |
| 33 | Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,3932 | m3 |
| 34 | Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,4251 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2238 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng móng, giằng tường, tường rào bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9205 | m3 |
| 38 | Xây trụ tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,3175 | m3 |
| 39 | Xây tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7086 | m3 |
| 40 | Xây tường rào bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,1464 | m3 |
| 41 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36,2222 | m2 |
| 42 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 137,2788 | m2 |
| 43 | Đắp đầu trụ tường rào | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Đắp phào đơn trụ tường rào, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,48 | m |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu - tường rào | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 173,501 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng chân tường rào | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,4937 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2449 | 100m3 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ tường rào | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 262,258 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu - tường rào | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 262,258 | m2 |
| 50 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 51 | Đào móng tường bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,4872 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng tường bồn cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,1623 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng tường bồn cây, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 54 | Xây tường bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,214 | m3 |
| 55 | Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ 60x240x9, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,7 | m2 |
| 56 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 57 | Đào móng bể nước, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,164 | 1m3 |
| 58 | Đóng cọc tre đáy bể nước, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,0875 | 100m |
| 59 | Bê tông lót móng bể nước, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 61 | Bê tông móng bể nước, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6354 | m3 |
| 63 | Trát thành bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,9374 | m2 |
| 64 | Láng nền bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,4304 | m2 |
| 65 | Thành bể quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,5678 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4456 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4923 | m3 |
| 71 | Lắp tấm đan nắp bể CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 72 | Đắp đất nền móng bể nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,3399 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1479 | 100m3 |
| 74 | Phá dỡ sân bê tông không cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,1 | m3 |
| 75 | Đào xúc đất hữu cơ bề mặt sân | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55,65 | 1m3 |
| 76 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5565 | 100m3 |
| 78 | Nilong lót sân | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 407,8 | m2 |
| 79 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40,78 | m3 |
| 80 | Lát sân bằng gạch tezzazo - KT: 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.481,26 | m2 |
| C | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi 65 inches | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Giá treo TV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Nhân công, phụ kiện lắp đặt TV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | Trọn gói |
| 4 | Máy chiếu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Màn chiếu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Giá treo chuyên dụng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Cable HDMI | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | Máy tính xách tay | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Bảng từ trượt: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 11 | Tủ đựng đựng tài liệu 2 khoang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 12 | Giá để tài liệu: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 13 | Đàn Organ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Máy chiếu vật thể | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29411825E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (dân dụng) - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy khoan, đục | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy trộn BT ≥ 250l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy đầm dất cầm tay 70kg | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi