Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719274-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG LONG
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220711813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:19:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,190,557,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc lắp đặt đường ống công nghệ, lắp đặt tấm lắng, lắp đặt bơm định lượng hoá chất.- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu là 1.550.000.000 VND - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, dự toán theo hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp công suất Nhà máy nước Vị Thanh
60 Ngày
E-CDNT 3 vốn công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - CTĐT Hậu Giang; 263 Trần Hưng Đạo, phường 5, Tp Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Cấp thoát nước Lâm Đồng. Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng PN79.  Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoàng Long.  Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - CTĐT Hậu Giang; 263 Trần Hưng Đạo, phường 5, Tp Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức (Lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước) trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - CTĐT Hậu Giang; 263 Trần Hưng Đạo, phường 5, Tp Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - CTĐT Hậu Giang; 263 Trần Hưng Đạo, phường 5, Tp Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - CTĐT Hậu Giang; 263 Trần Hưng Đạo, phường 5, Tp Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - CTĐT Hậu Giang; 263 Trần Hưng Đạo, phường 5, Tp Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ SỐ 1 (LẮNG RIÊNG)
1Tấm lắng tải trọng cao lamella: H = 870mm; Model: DNP-LMS 40-870Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43m2
2Gia công hệ khung đỡ tấm lắng lamella bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4363tấn
3Lắp đặt hệ khung đỡ tấm lắng lamella bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4363tấn
4Tắc kê đạn M12, bulong + lon đền M12 inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật222bộ
5Gia công mái che thu bùn bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2291tấn
6Lắp đặt mái che thu bùn bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2291tấn
7Tắc kê rút inox M12 + bulong + lon đền M12 inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật112bộ
8Gia công kết cấu máng thu nước bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9367tấn
9Lắp đặt các kết cấu máng thu nước bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9367tấn
10Bulong inox M10 + bulong + lon đền M10 inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật544bộ
11Tắc kê đạn M12, bulong + lon đền M12 inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật308bộ
12Lắp đặt bu thép âm tường BU - Đường kính 200mm, L=500mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
17Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
19Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC - Đường kính 220/114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
20Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
21Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC - Đường kính 220/168mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC - Đường kính 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
23Lắp bích nhựa uPVC - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
24Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Vật tư phụ lắp đặt, support đỡ ống, sơn ống thép…Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
B II. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ SỐ 2
1Tấm lắng tải trọng cao lamella: H = 870mm; Model: DNP-LMS 40-870Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42m2
2Gia công hệ khung đỡ tấm lắng lamella bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3221tấn
3Lắp đặt hệ khung đỡ tấm lắng lamella bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3221tấn
4Tắc kê đạn M12, bulong + lon đền M12 inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật126bộ
5Gia công mái che thu bùn bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3759tấn
6Lắp đặt mái che thu bùn bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3759tấn
7Tắc kê rút inox M12 + bulong + lon đền M12 inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật88bộ
8Gia công kết cấu máng thu nước bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4254tấn
9Lắp đặt các kết cấu máng thu nước bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4254tấn
10Bulong inox M10 + bulong + lon đền M10 inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật276bộ
11Tắc kê rút inox M12 + bulong + lon đền M12 inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật116bộ
12Ty ren inox M12 + bulong+ lon đền M12 inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24bộ
13Lắp đặt bu thép âm tường BU - Đường kính 200mm, L=500mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
17Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC - Đường kính 220/114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
22Lắp bích nhựa uPVC - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
23Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Vật tư phụ lắp đặt, support đỡ ống, sơn ống thép…Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
25Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
26Lắp đặt cút 90o thép - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt cút 45o thép - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt tê giảm thép - Đường kính 250/200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
30Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
31Lắp đặt bu gang BF - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Vật tư phụ lắp đặt, support đỡ ống, sơn ống thép…Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
C III. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ SỐ 3
1Tấm lắng tải trọng cao lamella: H = 870mm; Model: DNP-LMS 40-870Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật87m2
2Gia công hệ khung đỡ tấm lắng lamella bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4896tấn
3Lắp đặt hệ khung đỡ tấm lắng lamella bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4896tấn
4Tắc kê đạn inox M12 + bulong + long đền M12 inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật94bộ
5Gia công mái che thu bùn bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2831tấn
6Lắp đặt mái che thu bùn bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2831tấn
7Tắc kê rút inox M12 + bulong + lon đền M12 inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật96bộ
8Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
10Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp bích nhựa uPVC - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
12Vật tư phụ lắp đặt, support đỡ ống…Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
13Lắp đặt bu thép âm tường BU - Đường kính 300mm, L=500mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
15Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp bích nhựa uPVC - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
17Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Vật tư phụ lắp đặt, support đỡ ống, sơn ống thép…Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
19Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
20Lắp đặt cút 90o thép - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt tê giảm thép - Đường kính 250/200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp bích thép - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
23Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
24Lắp đặt bu gang BF - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Vật tư phụ lắp đặt, support đỡ ống, sơn ống thép…Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
26Lắp đặt máy bơm định lượng PAC Q=500l/h, H=5 bar (máy bơm tính phần thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 máy
27Lắp đặt bồn pha, chứa PAC, V=2000 lítTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
28Hệ thống đường ống công nghệ châm PACTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt điện điều khiển 01 bơm định lượng (tủ điện tính phần thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc lắp đặt đường ống công nghệ, lắp đặt tấm lắng, lắp đặt bơm định lượng hoá chất.- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu là 1.550.000.000 VND - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, dự toán theo hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5Kw2
2 Máy mài Công suất tối thiểu 1,5Kw2
3 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30KVA1
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 23Kw2
6 Máy hàn ống nhựa Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->