Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722607-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220722524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:18:00 đến ngày 2022-08-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh trụ sở làm việc Đảng ủy-HĐND-UBND phường Minh Đức
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND phường Minh Đức (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật; thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND phường Minh Đức (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Minh Đức (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường Minh Đức (Địa chỉ: Phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán phường Minh Đức (Địa chỉ: Phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Minh Đức (Địa chỉ: Phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công53,79m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw5,583m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm6,259m2
4Tháo dỡ trần50,635m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường112,224m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ135,906m2
7Phá dỡ nền gạch lát93,918m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại19,985m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại19,985m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)19,985m3
11SX cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa, kính Việt Nhật, phụ kiện Kinlong) - bao gồm cả chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)11,04m2
12SX cửa sổ mở quay, mở trượt, khung nhôm hệ 55, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa, kính Việt Nhật, phụ kiện Kinlong) - bao gồm cả chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)27,18m2
13SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact chống nước chống ẩm dày 12mm, phụ kiện đồng bộ55,68m2
14Vách ngăn tiểu nam KT 350x760mm, (tương đương TOTO A100) - bao gồm cả công vận chuyển, lắp đặt7bộ
15SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường6,48m2
16Xây bịt cửa bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB303,382m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3012,81m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303,768m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô0,067100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,027tấn
21Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,351m3
22Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,57m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3037,2m
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,212m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,768m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 50%)0,228100m2
B Phần ốp, lát
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3096,254m2
2Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 (định mức 1,5kg/m2/lớp)120,762m2
3Lát nền, sàn gạch granit chống trơn KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB3096,254m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600mm dày 0,7mm37,296m2
5Khung xương thép hộp mạ kẽm283,73kg
6Thi công trần bằng tấm Aluminium PET 5mmx1,8mm màu ghi sáng64,646m2
7Thanh nhôm V nẹp trần giả, sơn tĩnh điện99,12m
8Ốp tường gạch granit KT 400x800mm, vữa XM M75, PCB30183,9m2
C Phần điện
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện hiên trạng (NC 3,5/7 nhóm 3)5công
2Lắp đặt đèn led gương cảm ứng (tương đương G04.PIR 8W)12bộ
3Lắp đặt đèn downlight âm trần (tương đương AT04 90/9W)48bộ
4Lắp đặt quạt hút âm trần (tương đương Deton AT 600-1 có nối ống)6cái
5Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A8cái
6Lắp đặt hộp tủ aptomat 2P4hộp
7Lắp đặt hộp tủ aptomat 4P2hộp
8Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn8cái
10Lắp đặt đế âm tường14hộp
11Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm250m
12Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2280m
13Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20330m
14Máy sấy tay (tương đương TOTO TYC322W)6bộ
D Cấp thoát nước - thiết bị
1Tháo dỡ bệ xí6bộ
2Tháo dỡ chậu tiểu17bộ
3Tháo dỡ chậu rửa6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác8bộ
5Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước và téc nước hiên trạng (NC 3,5/7 nhóm 3)5công
6Ván khuôn gỗ sàn mái0,005100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,003tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,037m3
9Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm101 lỗ khoan
10Xử lý chống thấm cổ ống (gồm: gioăng trương nở Hyperstop DB 2015, vữa sika, vữa không co, cốp pha định vị)10vị trí
11Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm0,895100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm0,107100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm0,397100m
14Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,363100m
15Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm0,235100m
16Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm0,106100m
17Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,316100m
18Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm0,281100m
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm2cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong49cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm46cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm3cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm1cái
24Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm31cái
25Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm12cái
26Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm3cái
27Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm14cái
28Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm1cái
29Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm21cái
30Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm12cái
31Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm1cái
32Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60mm3cái
33Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm2cái
34Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm2cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm24cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm13cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm4cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm3cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm5cái
40Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm4cái
41Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm6cái
42Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm9cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm6cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mm6cái
45Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm2cái
46Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm4cái
47Lắp đặt xí bệt (tương đương TOTO MS889DRT8 Một Khối Nắp TC600VS)9bộ
48Lắp đặt vòi xịt (tương đương TOTO TVCF201)9cái
49Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn (tương đương ATMOR AT1008B)9cái
50Lắp đặt lô giấy rửa tay (tương đương TOTO DS708PAS)6cái
51Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương TOTO U500T)7bộ
52Van xả tiểu nam (tương đương TOTO TTUE602AN)7bộ
53Ống nối van xả tiểu (tương đương TOTO HS376TT)7bộ
54Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương TOTO LW1536V/giá treo TL516GV)12bộ
55Ống thải lavabo (tương đương TOTO TVLF405)12bộ
56Lắp đặt vòi rửa chậu cảm ứng (tương đương Toto TTLA101/TTLE101E2L/HAP004A)8bộ
57Lắp đặt vòi rửa chậu cảm ứng (tương đương TOTO TLE29002A/bộ điều khiển TLE01502A1/van dừng TLN 01103A/van nhiệt độ TLE 05710A))4bộ
58Lắp đặt kệ kính (tương đương Inax KF-542V)12cái
59Lắp đặt gương soi KT 700x1800 (khung thép sơn tĩnh điện màu đen, loại tráng bạc, chống mốc)6cái
60Lắp đặt hộp xịt xà phòng (tương đương Royal RA-506)6cái
61Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh (tương đương TOTO TBG 01302V)2bộ
62Bát sen tắm (tương đương TOTO DGH108ZR)2bộ
63Lắp đặt bình nóng lạnh 20L1bộ
64Lắp đặt vòi lạnh gắn tường (tương đương TOTO T23B13)6cái
65Lắp đặt thoát sàn 120x120mm (tương đương CAESAR ST1212L)6cái
66Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngang1bể
67Thùng rác cảm biến MDS0B0106bộ
68Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,503m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II10,2241m3
70Đắp cát móng công trình bằng thủ công3,54m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)8,187m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)8,187m3
73Ván khuôn đáy bể0,035100m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,492m3
75Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,788m3
76Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,089tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,055tấn
78Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB302,342m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,023100m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB300,516m3
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,033tấn
82Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M7513,806m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,032m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB301,503m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
2 Máy đào Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
3 Máy đầm cóc Cung cấp giấy đăng ký hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
4 Máy hàn Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
5 Máy cắt uốn thép Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
8 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->