Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:18:00 đến ngày 2022-08-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh trụ sở làm việc Đảng ủy-HĐND-UBND phường Minh Đức 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Minh Đức (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường Minh Đức (Địa chỉ: Phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán phường Minh Đức (Địa chỉ: Phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Minh Đức (Địa chỉ: Phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 53,79 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,583 | m3 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | 6,259 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 50,635 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 112,224 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 135,906 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | 93,918 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 19,985 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 19,985 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 19,985 | m3 | |
| 11 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa, kính Việt Nhật, phụ kiện Kinlong) - bao gồm cả chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | 11,04 | m2 | |
| 12 | SX cửa sổ mở quay, mở trượt, khung nhôm hệ 55, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa, kính Việt Nhật, phụ kiện Kinlong) - bao gồm cả chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | 27,18 | m2 | |
| 13 | SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact chống nước chống ẩm dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | 55,68 | m2 | |
| 14 | Vách ngăn tiểu nam KT 350x760mm, (tương đương TOTO A100) - bao gồm cả công vận chuyển, lắp đặt | 7 | bộ | |
| 15 | SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường | 6,48 | m2 | |
| 16 | Xây bịt cửa bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 3,382 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,81 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,768 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,067 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,027 | tấn | |
| 21 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,351 | m3 | |
| 22 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,57 | m2 | |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 37,2 | m | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,212 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,768 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 50%) | 0,228 | 100m2 | |
| B | Phần ốp, lát | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 96,254 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 (định mức 1,5kg/m2/lớp) | 120,762 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 96,254 | m2 | |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600mm dày 0,7mm | 37,296 | m2 | |
| 5 | Khung xương thép hộp mạ kẽm | 283,73 | kg | |
| 6 | Thi công trần bằng tấm Aluminium PET 5mmx1,8mm màu ghi sáng | 64,646 | m2 | |
| 7 | Thanh nhôm V nẹp trần giả, sơn tĩnh điện | 99,12 | m | |
| 8 | Ốp tường gạch granit KT 400x800mm, vữa XM M75, PCB30 | 183,9 | m2 | |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện hiên trạng (NC 3,5/7 nhóm 3) | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn led gương cảm ứng (tương đương G04.PIR 8W) | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight âm trần (tương đương AT04 90/9W) | 48 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm trần (tương đương Deton AT 600-1 có nối ống) | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp tủ aptomat 2P | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp tủ aptomat 4P | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường | 14 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 280 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 330 | m | |
| 14 | Máy sấy tay (tương đương TOTO TYC322W) | 6 | bộ | |
| D | Cấp thoát nước - thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | 17 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 8 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước và téc nước hiên trạng (NC 3,5/7 nhóm 3) | 5 | công | |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,005 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,003 | tấn | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,037 | m3 | |
| 9 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | 10 | 1 lỗ khoan | |
| 10 | Xử lý chống thấm cổ ống (gồm: gioăng trương nở Hyperstop DB 2015, vữa sika, vữa không co, cốp pha định vị) | 10 | vị trí | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,895 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,107 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,397 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | 0,363 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | 0,235 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | 0,106 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | 0,316 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm | 0,281 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 49 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 46 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 31 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 14 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 21 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60mm | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | 24 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 13 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | 9 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mm | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt xí bệt (tương đương TOTO MS889DRT8 Một Khối Nắp TC600VS) | 9 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt (tương đương TOTO TVCF201) | 9 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn (tương đương ATMOR AT1008B) | 9 | cái | |
| 50 | Lắp đặt lô giấy rửa tay (tương đương TOTO DS708PAS) | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương TOTO U500T) | 7 | bộ | |
| 52 | Van xả tiểu nam (tương đương TOTO TTUE602AN) | 7 | bộ | |
| 53 | Ống nối van xả tiểu (tương đương TOTO HS376TT) | 7 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương TOTO LW1536V/giá treo TL516GV) | 12 | bộ | |
| 55 | Ống thải lavabo (tương đương TOTO TVLF405) | 12 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa chậu cảm ứng (tương đương Toto TTLA101/TTLE101E2L/HAP004A) | 8 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa chậu cảm ứng (tương đương TOTO TLE29002A/bộ điều khiển TLE01502A1/van dừng TLN 01103A/van nhiệt độ TLE 05710A)) | 4 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt kệ kính (tương đương Inax KF-542V) | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt gương soi KT 700x1800 (khung thép sơn tĩnh điện màu đen, loại tráng bạc, chống mốc) | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt hộp xịt xà phòng (tương đương Royal RA-506) | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh (tương đương TOTO TBG 01302V) | 2 | bộ | |
| 62 | Bát sen tắm (tương đương TOTO DGH108ZR) | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi lạnh gắn tường (tương đương TOTO T23B13) | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt thoát sàn 120x120mm (tương đương CAESAR ST1212L) | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngang | 1 | bể | |
| 67 | Thùng rác cảm biến MDS0B010 | 6 | bộ | |
| 68 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,503 | m3 | |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 10,224 | 1m3 | |
| 70 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | 3,54 | m3 | |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 8,187 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 8,187 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn đáy bể | 0,035 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,492 | m3 | |
| 75 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,788 | m3 | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,089 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,055 | tấn | |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,342 | m3 | |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,023 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | 0,516 | m3 | |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,033 | tấn | |
| 82 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 13,806 | m2 | |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,032 | m2 | |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,503 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 2 | Máy đào | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Cung cấp giấy đăng ký hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 4 | Máy hàn | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Cung cấp hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi