Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn GPMB dự án Hải Phòng Sakura Golf Club |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:12:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,024,553,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật về thi công hệ thống điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Di chuyển ĐDK 35kv lộ 373 E2.31 nhánh Chi Lai (Từ cột 09 đến TBA Chi Lai) phục vụ GPMB thực hiện dự án Hải Phòng Sakura Golf Club. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn GPMB dự án Hải Phòng Sakura Golf Club |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,674 | m3 |
| 2 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,85 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6072 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1812 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 8 | Hoàn trả kết cấu vỉa hè gạch Terrato KT400x400x30mm, vữa XM lót mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,285 | m3 |
| 11 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | 100m3 |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,493 | m3 |
| 18 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,575 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1505 | 100m3 |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 23 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 24 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,95 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | 100tấn |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,379 | m3 |
| 34 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 36 | Ống nhựa HDPE F150/195 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 689 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | 100m |
| 38 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,66 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,56 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,64 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,24 | kg |
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,62 | kg |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,82 | kg |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 54 | Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 55 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 57 | Bulong f14x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,85 | kg |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 60 | Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 61 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 63 | Bulong f14x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Cột BTLT 14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 65 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6944 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,404 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 71 | Cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cọc |
| 72 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | 100m3 |
| 74 | Cáp ngầm 35kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x300mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 721,14 | m |
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2114 | 100m |
| 76 | Đầu cáp 3 pha 35kV-Cu 3x300mm2 ngoài trời co nguội | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 78 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35KV lõi nhôm 3x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 80 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 82 | Ghíp nhôm 3 bulong A70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 83 | Cầu dao phụ tải 35kV - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 85 | Chống sét van 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 87 | Cảnh báo sự cố ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Ống thép f 33.8 dày 3.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 89 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 90 | Sứ đứng gốm SĐ35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 sứ |
| 92 | Cách điện đứng Polymer 35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 sứ |
| 94 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Biển tay dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Biển đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | 1km / 1dây |
| 2 | Thu hồi cột BTLT 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 3 | Thu hồi cột H12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 4 | Thu hồi xà Pi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi xà X2T6-35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi xà XV6-35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi xà XT4 - 35 - CN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi xà XT6 - 35 - CN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi xà X2T4 - 35 - CN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi chụp đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi chuỗi néo Polymer 35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 chuỗi cách điện |
| 12 | Thu hồi sứ đứng gốm: SĐ 35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cách điện |
| 13 | Thu hồi sứ đứng Polymer: SĐP35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 bộ cách điện |
| C | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp 35kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cảnh báo sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ loại H1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ loại H2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ loại H4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi hòm công tơ loại H6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 7 | Thu hồi hòm công tơ loại H3F | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 8 | Thu hồi cột LT6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 9 | Thu hồi cột LT7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật về thi công hệ thống điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi