Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722923-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220722885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn GPMB dự án Hải Phòng Sakura Golf Club
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:12:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,024,553,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật về thi công hệ thống điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Di chuyển ĐDK 35kv lộ 373 E2.31 nhánh Chi Lai (Từ cột 09 đến TBA Chi Lai) phục vụ GPMB thực hiện dự án Hải Phòng Sakura Golf Club.
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn GPMB dự án Hải Phòng Sakura Golf Club
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây lắp điện Hoa Phượng, địa chỉ: Địa chỉ: Số 38 Trần Nguyên Hãn - Lê Chân - thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn điện và dịch vụ công nghiệp. + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN CÁP NGẦM 35KV
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,674m3
2Lưới ni lông báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật574m
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,296100m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,85m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6072100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1812100m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m2
8Hoàn trả kết cấu vỉa hè gạch Terrato KT400x400x30mm, vữa XM lót mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,285m3
11Lưới ni lông báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,625m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0805100m3
15Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,493m3
18Lưới ni lông báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43m
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,575m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1505100m3
22Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m
23Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
24Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,95m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0261100m3
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0261100m2
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0261100m2
29Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0377100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
32Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0406100tấn
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,379m3
34Lưới ni lông báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29m
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
36Ống nhựa HDPE F150/195Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật689m
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,89100m
38Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,66kg
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,56kg
41Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,6kg
43Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103kg
45Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,64kg
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,24kg
49Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,62kg
51Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,82kg
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 cọc
54Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,3m
55Đầu cốt M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu cốt
57Bulong f14x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,85kg
59Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 cọc
60Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,3m
61Đầu cốt M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu cốt
63Bulong f14x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Cột BTLT 14-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
65Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6944m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,404m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
71Cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cọc
72Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m3
74Cáp ngầm 35kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x300mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật721,14m
75Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2114100m
76Đầu cáp 3 pha 35kV-Cu 3x300mm2 ngoài trời co nguộiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
78Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35KV lõi nhôm 3x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
79Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp nối (3 pha)
80Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
82Ghíp nhôm 3 bulong A70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
83Cầu dao phụ tải 35kV - 630AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
85Chống sét van 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
87Cảnh báo sự cố ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Ống thép f 33.8 dày 3.2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
89Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
90Sứ đứng gốm SĐ35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
91Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 sứ
92Cách điện đứng Polymer 35KVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
93Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 sứ
94KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Biển tay daoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Biển đường cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Biển an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8081km / 1dây
2Thu hồi cột BTLT 12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cột
3Thu hồi cột H12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
4Thu hồi xà PiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
5Thu hồi xà X2T6-35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
6Thu hồi xà XV6-35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
7Thu hồi xà XT4 - 35 - CNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
8Thu hồi xà XT6 - 35 - CNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
9Thu hồi xà X2T4 - 35 - CNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
10Thu hồi chụp đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
11Thu hồi chuỗi néo Polymer 35KVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 chuỗi cách điện
12Thu hồi sứ đứng gốm: SĐ 35KVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cách điện
13Thu hồi sứ đứng Polymer: SĐP35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật421 bộ cách điện
C THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cầu daoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Thí nghiệm cáp 35kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
5Thí nghiệm tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Thí nghiệm cảnh báo sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3881km/ 1dây (4 sợi)
2Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7391km/ 1dây (4 sợi)
3Thu hồi hòm công tơ loại H1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
4Thu hồi hòm công tơ loại H2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
5Thu hồi hòm công tơ loại H4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
6Thu hồi hòm công tơ loại H6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
7Thu hồi hòm công tơ loại H3FChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp
8Thu hồi cột LT6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cột
9Thu hồi cột LT7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật về thi công hệ thống điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Máy đào ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
5 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->