Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:07:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,079,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính gồm: 1-Giao thông có hạng mục cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh. 2-Xây dựng dân dụng. 3- Điện chiếu sáng.+ Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục chính: (1-Giao thông có hạng mục cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh. 2-Xây dựng dân dụng. 3- Điện chiếu sáng) có tổng giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 7.760.000.000 đồngHoặc 03 hợp đồng trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu đạt 1.150.000.000 đồng. Có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu đạt 1.450.000.000 đồng. Có 01 hợp đồng xây dựng Giao thông có hạng mục cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh có giá trị tối thiểu đạt 5.160.000 đồng+ Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cơ sở hạ tầng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó 01 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp, 01 người trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cơ sở hạ tầng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử, viên thông hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khuôn viên cây xanh thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu(6)Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Sông Lô |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công viên cây xanh | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9287 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền khuôn đường độ chặt k95 bao gồm Cung cấp và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,62 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4.489,74 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5761 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 448,974 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4.489,74 | m2 |
| 7 | Lát nền đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4.489,74 | m2 |
| 8 | Băm mặt tạo nhám đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4.534,6374 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng bó bồn M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 76,6368 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 212,88 | m2 |
| 11 | Cung cấp bó bồn hoa nguyên khối KT 1000x180x200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.128,8 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm bó bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.128,8 | Tấm |
| 13 | Cây Điệp vàng (12-15cm, H≥3,5m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | Cây |
| 14 | Ban Tây Bắc (D=12-15cm, H≥3,5m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | Cây |
| 15 | Cây Muồng Hoa Đào (D=12-15cm; H=>3,5m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | Cây |
| 16 | Cây Lộc Vừng (D=15-18cm, H≥3m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | Cây |
| 17 | Cây Giáng Hương (D=15-18cm; H≥3,5m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | Cây |
| 18 | Cây sao đen (D=15-18cm; H≥3,5m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | cây |
| 19 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 182 | cây |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 182 | 1 cây/90 ngày |
| 21 | Cung cấp cây Chuỗi Ngọc đường viền (25 cây/m2, cao 30cm) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 545,65 | m2 |
| 22 | Cung cấp cỏ lạc tiên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5.897,24 | m2 |
| 23 | Cung cấp cỏ lá tre | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 316,6 | m2 |
| 24 | Trồng hoa công viên, loại hoa cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,4565 | 100 m2 |
| 25 | Trồng cỏ lạc tiên, cỏ lá tre | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6.213,84 | m2 |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,5949 | 100m2/tháng |
| 27 | Gia công hệ khung cây chống thép ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,7694 | tấn |
| 28 | Bu lông M10x100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.092 | cái |
| 29 | Bu lông M8x100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 728 | cái |
| B | Nhà chòi nghỉ chân | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 637,5672 | m3 |
| 2 | Đắp cát gia cố nền móng độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,3525 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng đào tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 280,4953 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7025 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,2638 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,568 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9779 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK 14mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2837 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4155 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2672 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2078 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng móng ĐK 6mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng ĐK 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7543 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng, dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,9415 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,4527 | m3 |
| 20 | Xây lam can bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1746 | m3 |
| 21 | Lan can con tiện bằng đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88 | cái |
| 22 | Chân và đỉnh lan can con tiện bằng đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7685 | m3 |
| 23 | Lắp chân và đỉnh lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt con tiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông cột tiết diện lớn M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,0709 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện nhỏ M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5471 | m3 |
| 27 | Cốt thép cột ĐK 6mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột ĐK 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0751 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột ĐK 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9511 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8427 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,9212 | m3 |
| 32 | Cốt thép dầm ĐK 6mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3714 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm ĐK 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6543 | tấn |
| 34 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4614 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,41 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4372 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6407 | 100m2 |
| 38 | Hoa văn bê tông trang trí + Lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,16 | m2 |
| 39 | Đắp chân cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,0928 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84,27 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 146,14 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 164,07 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,4698 | m |
| 45 | Gia công hệ lito thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7217 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hệ lito thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7217 | tấn |
| 47 | Lợp mái ngói 10,3 viên/m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,041 | 100m2 |
| 48 | Bờ nóc đỉnh mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 71,2 | m |
| 49 | Ốp đá rối chân tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 464,7328 | m2 |
| 51 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,7074 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn đá tự nhiên KT400x400X30mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 113,4661 | m2 |
| 53 | Mài mặt tạo nhám, vát cạnh đá lát nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 114,6008 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,76 | m2 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,97 | 100m |
| 3 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D40/50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,97 | 100m |
| 4 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,97 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,3 | 100m |
| 6 | Cung cấp cột thép ≤10m, D60 dày 1,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m, Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Led 100W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, lắp dựng cột sân vườn DC 05 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | cột |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Lắp đặt tay đèn chùm CH04-4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- LED 18w có tán quang (04 đèn) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | bộ |
| 14 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53 | bộ |
| 16 | Cọc thép L63x63x6 dài 2,5m (5,72kg/m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3.789,5 | kg |
| 17 | Dây tiếp địa fi10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 327,01 | kg |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ TĐ 03 tự động 1000x600x350 - 30A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 21 | Bu lông m16x450 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Gia công cọc thép L63x63x6 dài 2,5m (5,72kg/m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 71,5 | kg |
| 24 | Dây tiếp địa fi10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,17 | kg |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53 | bảng |
| 26 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,92 | m3 |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 212 | đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 212 | đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53 | cột |
| 30 | Đào xúc - Cấp đất II bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 215,6 | m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,5 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả đường ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 214,5258 | m3 |
| 33 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | ht |
| 34 | Đấu nối hệ thống điện khu vực | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | ht |
| D | Thiết bị cấp, tưới nước tự động | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang Q=60m3/H - H=(30-55m)+ phụ kiện máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van điện từ + hệ thống điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Vòi phun Hunter PSU-4 (Bán kính tưới 4,9m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi hoạt động bơm luân phiên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đấu nối hệ thống nước khu vực | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | ht |
| 6 | Đào móng đường ống cấp nước - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 214,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 128,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 110mm, PN10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | 100 m |
| 12 | Tê HDPE D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê HDPE D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch 135 độ D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch 135 độ D63 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch 135 độ D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Côn HDPE D110/63 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cút HDPE D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cút HDPE D63 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Cút HDPE D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | cái |
| 21 | Cút ren trong HDPE D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300 | cái |
| 22 | Rắc co D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy D40/32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | cái |
| 24 | Đào móng hố đồng hồ - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,535 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng hố đồng hồ M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5042 | m3 |
| 26 | Bê tông móng hố đồng hồ M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0651 | m3 |
| 27 | Bê tông thành hố đồng hồ M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2245 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép móng hố đồng hồ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan hố đồng hồ M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 31 | ván khuôn nắp đan hô đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép hố đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 33 | Lắp dựng tấm đan hố đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 34 | Xây hố đồng hồ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6944 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,396 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D140 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van 1 chiều BB DN140 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van chặn BB DN140 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Mối nối mềm mặt bích BE D140 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 140mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 41 | Bích thép rỗng D140 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Đào móng bể nước tưới cây - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 160,492 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng bể nước tưới cây M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,9824 | m3 |
| 44 | Bê tông móng bể nước tưới cây M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,1712 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lót móng bể nước tưới cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bể nước tưới cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1302 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép bể nước tưới cây ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7586 | tấn |
| 48 | Bê tông bể nước tưới cây M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,3584 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường bể nước tưới cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2144 | 100m2 |
| 50 | Quét chống thấm thành bể | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150,8484 | m2 |
| 51 | Cốt thép thành bể nước tưới cây, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 52 | Cốt thép thành bể nước tưới cây, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0205 | tấn |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, bể nước tưới cây ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, bể nước tưới cây ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7373 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái bể nước tưới cây M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5711 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái bể nước tưới cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3092 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép sàn mái bể nước tưới cây, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4594 | tấn |
| 58 | Gia công thang sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1123 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0208 | m2 |
| 61 | Đào móng hố đặt bơm - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,232 | m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng hố đặt bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7725 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng hố đặt bơm M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8066 | m3 |
| 64 | Bê tông móng hố đặt bơm M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 65 | Cốt thép đáy hố đặt bơm, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 66 | Ván khuôn đáy bể | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,149 | m3 |
| 68 | Gia công thang sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng tường bể M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 70 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 71 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 74 | Cốt thép tấm đan ĐK D14mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 400 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính gồm: 1-Giao thông có hạng mục cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh. 2-Xây dựng dân dụng. 3- Điện chiếu sáng.+ Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục chính: (1-Giao thông có hạng mục cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh. 2-Xây dựng dân dụng. 3- Điện chiếu sáng) có tổng giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 7.760.000.000 đồngHoặc 03 hợp đồng trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu đạt 1.150.000.000 đồng. Có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu đạt 1.450.000.000 đồng. Có 01 hợp đồng xây dựng Giao thông có hạng mục cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh có giá trị tối thiểu đạt 5.160.000 đồng+ Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cơ sở hạ tầng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự; | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Trong đó 01 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp, 01 người trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cơ sở hạ tầng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử, viên thông hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi