Gói thầu: TCXD + cung cấp, lắp đặt TB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722608-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai
Tên gói thầu TCXD + cung cấp, lắp đặt TB
Số hiệu KHLCNT 20220722422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền SDD NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:05:00 đến ngày 2022-08-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,705,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 đồng)Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IVCó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC)...- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 TCXD + cung cấp, lắp đặt TB
Cải tạo, nâng cấp hệ thống CNSH thôn Tượng 2, Thành Châu, xã Hợp Thành, TPLC
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền SDD NSTP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai , địa chỉ: Xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai), UBND xã Hợp Thành (Địa chỉ: Xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn QLDA: Trung tâm tư vấn giám sát và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: KM3 đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP. Lào Cai) + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn (Địa chỉ: Số nhà 031, đường Đàm Quang Trung, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai) Đơn vị thẩm tra: Trung tâm tư vấn giám sát và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: KM3 đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP. Lào Cai) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng tổng hợp Ngọc Minh (Địa chỉ: Số 142, đường Mường Than, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai) + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hợp Thành ((Địa chỉ: Xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai , địa chỉ: Xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai), UBND xã Hợp Thành (Địa chỉ: Xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai), UBND xã Hợp Thành (Địa chỉ: Xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hợp Thành. Địa chỉ: Xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hợp Thành. Địa chỉ: Xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI D2
1Nạo vét bùn cát - Cấp đất IITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,251m3
2Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,636m3
3Bê tông gia cố bọc bảo vệ ống thoát nước, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,63m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,025100m
8Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
9Pin lọc ống thép D120 đục lỗ, L=0,7mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
10Nút bịtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
11Gia công lưới chắn rác bằng thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
12Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D18Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
B BỂ LỌC THÔ O33
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật102,771m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18,93m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,842m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,544m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,071100m2
6bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,97m3
7bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,24m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,469m3
9Bê tông ngăn lắng, ngăn chứa nước, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,884m3
10Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,094m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,433100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,109100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,171tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật32cái
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20,1m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật85,85m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật85,85m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật59,95m2
26Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
27Thi công tầng lọc cátTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,06100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,15100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính =15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02100m
31Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
33Măng xông - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt cút - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
35Lắp đặt cút - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp cút - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp Tê - Đường kính 100-100-15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt Zắc co - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt Kép - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt nút bịt - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
41Pin lọc D120, L=0,7mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
C BỂ CHỨA B
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật17,5231m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,36m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,546m3
4bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật23,857m3
5Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,705m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,374100m2
7bê tông bể, bê tông M150, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,209m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (hố van)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (bể)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,822100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,134m3
11Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,645tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,352tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,232tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật31,666m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật79,968m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật79,968m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật53,312m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,12100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,05100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính =15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,1100m
27Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
36Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
38Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk63Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
41Pin lọc D150, L=0,7mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
D BỂ CĂT ÁP O41
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,991m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,999m3
3bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M150, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,695m3
4bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,144m3
5Bê tông tấm đan hầm van, lên xuống, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,078m3
6Bê tông tấm đan bể, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,23m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,249m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,85m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,776m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,55m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
15Gia công, lắp đặt nắp bể + hố vanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,08100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,03100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính =15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02100m
20Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
32Pin lọc D120, L=0,7mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
E HẦM VAN CHIA NƯỚC, XẢ KHÍ, XẢ CẶN
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,0271m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,047m3
3Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,845m3
4Bê tông nắp hố van, bê tông M200, đá 1x2,Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,245m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (hố van)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,148100m2
6Gia công, lắp đặt thép nắp hố vanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,005100m
10Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk63Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 40mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 33mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,005100m
19Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 33mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 33mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/33mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,005100m
28Lắp đặt van ren - Đường kính65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk63Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,002100m
37Lắp đặt van xả khí - Đường kính50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,005100m
44Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
F HẦM VAN ĐỒNG HỒ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật58,81m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,8m3
3Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,29m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,323m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (hố van)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,579100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật168cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính =15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật168cái
9Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật168cái
10Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật336cái
11Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật168cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật168cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính =15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,84100m
14Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật336cái
G QUAN KHE CẠN
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,1641m3
2Đào móng - Cấp đất IVTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,941m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,031m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,58m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,108m3
6Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,934m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,165100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
12Dải bạt xanh lót móngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,847100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,18100m
15Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
16Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Lắp đặt Cút góc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt Cút góc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk110Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7cái
H ĐƯỜNG ỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,39m3
2Đào đường ống - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,281m3
3Đắp đất nền móng đường ốngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,28m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,89m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
8Đào kênh mương - Cấp đất IITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật130,421m3
9Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.446,0051m3
10Đào kênh mương - Cấp đất IVTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật399,8291m3
11Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,211m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.992,464m3
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,68100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,275100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,09100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 40mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,325100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,23100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,938100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật26,97100 m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,165100 m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,198100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,489100 m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11,038100 m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,475100 m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật35,588100 m
26Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật108cái
27Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk63Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật32cái
29Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
30Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75-32mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75-20mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-40mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-32mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11cái
36Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-20mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật26cái
37Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 63-50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 50-40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 50-32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13cái
40Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 50-20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18cái
41Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 40-32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
42Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 40-20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19cái
43Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 32-20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật60cái
45Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE 75-63Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE 63-50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
47Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE 50-40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5cái
48Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE 40-32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9cái
49Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE 32-20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật42cái
50Lắp đặt cút góc 90 độ, nhựa HDPE đk63Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt cút góc 90 độ, nhựa HDPE đk50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
52Lắp đặt cút góc 90 độ, nhựa HDPE đk40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
53Lắp đặt cút góc 90 độ, nhựa HDPE đk32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12cái
54Lắp đặt cút góc 90 độ, nhựa HDPE đk20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14cái
I KHU XỬ LÝ NƯỚC
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật37,1841m3
2Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật31m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,072m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,7m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
8Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,6911m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,642m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
11Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,35m3
12Gia công cột bằng thép hộpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
14Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép tấmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,941m2
19Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,459100m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
23Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tấmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,153m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,9261m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,152m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,521m2
29Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,4111m3
30Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,959m3
31Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,281m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,922m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật28,465m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,282m2
35Tủ điện kim loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
36LĐ loại đèn led dài 1,2 m-18W,Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Lắp đặt công tắc đôi SinoTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 14x8mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20m
46Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,4551m3
47Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,08m3
48Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,14m3
49Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,28m3
50Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,918m3
51Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,375m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
53Bê tông cột, M150, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,12m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
57Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
58Lắp cột thép các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
59Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,318tấn
60Gia công hàng rào lưới thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật39,311m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật35,454m2
62Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,261m3
63Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,32m3
64Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,902m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
66Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,207tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,1591m2
68Lắp cột thép các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,207tấn
69Lắp đặt sứ hạ thếTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6sứ
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật185m
71Kẹp cápTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5cái
72Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
73Hòm công tơ, loại 1 công tơ, CompositeTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1hòm
74Lắp đặt hòm công tơTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1hộp
J ĐƯỜNG ỐNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,15100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,2100m
4Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10cái
5Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7cái
12Lắp bích thép đặc - Đường kính 350mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
13Lắp bích thép - Đường kính 350mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
14Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18cặp bích
15Lắp bích thép - Đường kính 65mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
16Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
17Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
K THIẾT BỊ VẬN HÀNH
1Biển công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
2Kìm vặn ống L=0.8mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
3Kìm vặn ống L=0.6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
4Kìm vặn ống L=0.4mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
5Mỏ lết L=0.2mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
L THIẾT BỊ
1Bình lọc áp lực CONTACTKích thước: D1400mm, H2800mm. Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304, độ dầy thân và đáy 4mm. Cửa nạp, xả vật liệu lọc: DN3502cái
2Cột ổn định mức nước Kích thước: D300mm, H2500mm. Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304. độ dầy thân và đáy 1,5mm.1cái
3Cát thạch anhTCVN 9069-2012. 0,5-1,25 mm. Phân loại cỡ hạt. Đóng gói 50kg2,46m3
4Sỏi lótTCVN 9069-2012. 0,5- 1,0 cm. Đóng gói 50kg0,62m3
5Sỏi lótTCVN 9069-2012. 2,0- 4,0 cm. Đóng gói 50kg0,92m3
6Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV)Công suất: 5 - 7 m3/h. Loại rửa bóng bằng tay. Số lượng bóng: 02. Công suất bóng: 40W/bóng. Nguồn điện sử dụng: 220v/50Hz. Thiết bị kèm theo: Adapter đổi nguồn, Ổn áp lioa1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 đồng)Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IVCó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC)...- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ công trình 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …2
2 Máy cắt uốn thép - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
3 Máy mài - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
4 Máy đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
5 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
6 Máy đầm cóc - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
7 Máy nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
8 Máy hàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
9 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
10 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->