Gói thầu: TCXD + cung cấp, lắp đặt TB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | TCXD + cung cấp, lắp đặt TB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền SDD NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:05:00 đến ngày 2022-08-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,705,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 đồng)Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IVCó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC)...- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
TCXD + cung cấp, lắp đặt TB Cải tạo, nâng cấp hệ thống CNSH thôn Tượng 2, Thành Châu, xã Hợp Thành, TPLC 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền SDD NSTP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai), UBND xã Hợp Thành (Địa chỉ: Xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hợp Thành. Địa chỉ: Xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hợp Thành. Địa chỉ: Xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI D2 | |||
| 1 | Nạo vét bùn cát - Cấp đất II | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,636 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố bọc bảo vệ ống thoát nước, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Pin lọc ống thép D120 đục lỗ, L=0,7m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Nút bịt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Gia công lưới chắn rác bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 12 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D18 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| B | BỂ LỌC THÔ O33 | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 102,77 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,93 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,842 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 6 | bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,97 | m3 |
| 7 | bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,469 | m3 |
| 9 | Bê tông ngăn lắng, ngăn chứa nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,433 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 85,85 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 85,85 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 59,95 | m2 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc cát | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính =15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Măng xông - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp cút - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp Tê - Đường kính 100-100-15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Zắc co - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Kép - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Pin lọc D120, L=0,7m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | BỂ CHỨA B | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,523 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,546 | m3 |
| 4 | bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,857 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,705 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100m2 |
| 7 | bê tông bể, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (hố van) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (bể) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,822 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,666 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 79,968 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 79,968 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,312 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính =15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk63 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Pin lọc D150, L=0,7m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | BỂ CĂT ÁP O41 | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,99 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 3 | bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,695 | m3 |
| 4 | bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan hầm van, lên xuống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,85 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,776 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt nắp bể + hố van | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính =15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Pin lọc D120, L=0,7m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | HẦM VAN CHIA NƯỚC, XẢ KHÍ, XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,027 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,047 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp hố van, bê tông M200, đá 1x2, | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (hố van) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép nắp hố van | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk63 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 33mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 33mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 33mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/33mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk63 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HẦM VAN ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 58,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (hố van) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,579 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính =15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 10 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 336 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính =15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 336 | cái |
| G | QUAN KHE CẠN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,164 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,108 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,934 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 12 | Dải bạt xanh lót móng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Cút góc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút góc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| H | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | m3 |
| 2 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng đường ống | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 130,42 | 1m3 |
| 9 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.446,005 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 399,829 | 1m3 |
| 11 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,21 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.992,464 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,938 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,97 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,165 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,198 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,489 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,038 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,475 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,588 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk63 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đk32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75-32mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75-20mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-32mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-20mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 63-50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 50-40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 50-32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 50-20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 40-32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 40-20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 32-20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 45 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE 75-63 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE 63-50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE 50-40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE 40-32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE 32-20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút góc 90 độ, nhựa HDPE đk63 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút góc 90 độ, nhựa HDPE đk50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút góc 90 độ, nhựa HDPE đk40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút góc 90 độ, nhựa HDPE đk32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút góc 90 độ, nhựa HDPE đk20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| I | KHU XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,184 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,691 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | 1m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,153 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,926 | 1m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 1m2 |
| 29 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,411 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,959 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,281 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,922 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,465 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,282 | m2 |
| 35 | Tủ điện kim loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | LĐ loại đèn led dài 1,2 m-18W, | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi Sino | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 14x8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,455 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 49 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 50 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,918 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,375 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột, M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 58 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 60 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,311 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,454 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,902 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,159 | 1m2 |
| 68 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 69 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | sứ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 71 | Kẹp cáp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Hòm công tơ, loại 1 công tơ, Composite | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 74 | Lắp đặt hòm công tơ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| J | ĐƯỜNG ỐNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 350mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE - Đường kính 90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| K | THIẾT BỊ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Biển công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kìm vặn ống L=0.8m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Kìm vặn ống L=0.6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kìm vặn ống L=0.4m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Mỏ lết L=0.2m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc áp lực CONTACT | Kích thước: D1400mm, H2800mm. Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304, độ dầy thân và đáy 4mm. Cửa nạp, xả vật liệu lọc: DN350 | 2 | cái |
| 2 | Cột ổn định mức nước | Kích thước: D300mm, H2500mm. Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304. độ dầy thân và đáy 1,5mm. | 1 | cái |
| 3 | Cát thạch anh | TCVN 9069-2012. 0,5-1,25 mm. Phân loại cỡ hạt. Đóng gói 50kg | 2,46 | m3 |
| 4 | Sỏi lót | TCVN 9069-2012. 0,5- 1,0 cm. Đóng gói 50kg | 0,62 | m3 |
| 5 | Sỏi lót | TCVN 9069-2012. 2,0- 4,0 cm. Đóng gói 50kg | 0,92 | m3 |
| 6 | Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV) | Công suất: 5 - 7 m3/h. Loại rửa bóng bằng tay. Số lượng bóng: 02. Công suất bóng: 40W/bóng. Nguồn điện sử dụng: 220v/50Hz. Thiết bị kèm theo: Adapter đổi nguồn, Ổn áp lioa | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 đồng)Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IVCó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC)...- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ công trình | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 3 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 7 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 8 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi