Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình: Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 4), nhà bếp ăn (nhà số 7) trường mầm non Quang Trung 1, phường Quang Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722293-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình: Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 4), nhà bếp ăn (nhà số 7) trường mầm non Quang Trung 1, phường Quang Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:01:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,752,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (trường mầm non hoặc trường tiểu học) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Quang Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình: Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 4), nhà bếp ăn (nhà số 7) trường mầm non Quang Trung 1, phường Quang Trung Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 4), nhà bếp ăn (nhà số 7) Trường mầm non Quang Trung 1, phường Quang Trung, thành phố Vinh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Đất, cát, đá các loại, gạch xây, gạch, đá ốp lát, xi măng, sắt thép, tôn lợp, sơn nước, bột bả, thiết bị điện, vật tư cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh, hệ thống cửa các loại, tấm trần thạch cao, tấm vách Compact HPL và tất cả các vật liệu khác… Có nguồn gốc rõ ràng đảm bảo chất lượng. Có hợp đồng nguyên tắc với tất cả các loại vật liệu và kèm theo tài liệu pháp lý của bên cung cấp. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Xuân Trường - Chủ tịch UBND phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Người phụ trách: Hồ Thị Hương Sen – Chức vụ: Công chức Đô thị - Xây dựng; - Số điện thoại: 02383842918 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An + Đ/C: Số 22 đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty CP tư vấn xây dựng số 9 - NA; + Đ/C: Số 25A, Đ. Phan Thái Ất, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng: 02437686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 11,003 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 122,256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 62,965 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,196 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,488 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,141 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 14,138 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 254,027 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 92,506 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,634 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,112 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,44 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,426 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 23,239 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 71,978 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,81 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,416 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,416 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,416 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,416 | 100m3/1km |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,367 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,159 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,54 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 11,218 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 46,237 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,149 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,518 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 22,321 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 136,752 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 22,256 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 31,281 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 257,91 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,277 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,047 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,394 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13,538 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,114 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,241 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,5 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13,651 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 205 | 1 cấu kiện |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 490,961 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 41,338 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20,45 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 88,929 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,894 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,894 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,568 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đinh + ke chống bão | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3.428 | cái |
| 50 | Màng khò chống thầm bằng butium dày 4mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 623,26 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 194,28 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch lá nem chống nóng 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50,64 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.689,669 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 396,052 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 945,576 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 60,667 | m2 |
| 57 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng Inox | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,531 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 46,953 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 108,88 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao khung nổi 60x60 đã lắp đặt | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 128,547 | m2 |
| 62 | Vách ngăn Compact HPL dày 14mm, phụ kiện Inox 304 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 117,578 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2.097,053 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.045,943 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 698,884 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.223,088 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2.900,85 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3.841,88 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4.123,938 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6.742,73 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.223,088 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 36,639 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 269,2 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 152,12 | m |
| 75 | Sản xuất lắp đặt lan can bằng thép hộp 30x60+20x20, sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 70,994 | m2 |
| 76 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 44,27 | md |
| 77 | SXLD tay vị cầu thang gỗ nhóm 2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 44,27 | md |
| 78 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 88,74 | m2 |
| 79 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 118,8 | m2 |
| 80 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 103,68 | m2 |
| 81 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 4 cánh mở quay | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 82 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18 | m2 |
| 83 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); vách cố định | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 83,88 | m2 |
| 84 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện, đã lắp đặt | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 173,52 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp đặt khung sắt hiên chơi bằng thép hộp 30x60+20x20, sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 185,73 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16,489 | 100m2 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,42 | m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện bằng thép 300x400x250mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 95 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 54 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 54 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,49 | 100m |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24,06 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10,16 | m3 |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 120 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 85 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 60 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 64 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 144 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20 | hộp |
| 107 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 241 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện bằng thép 600x400x250mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ aptomat | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 72 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 55 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2.206 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2.445 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 55 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 250 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2.206 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2.400 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2.200 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D30mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 60 | m |
| 126 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13,545 | m3 |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 46 | m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 67 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cọc |
| 132 | Que hàn D4 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,5 | cái |
| 133 | Sơn chống rỉ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | Kg |
| 134 | Máy hàn 5kw-220V | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | ca |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13,545 | m3 |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | bể |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 36 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 38 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 38 | cái |
| 141 | Giá treo khăn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 38 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi xả sàn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 48 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13 | bộ |
| 150 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13 | bộ |
| 151 | Van phao cơ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt van PVC D60 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 38 | cái |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18,33 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18,33 | m3 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 161 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE D40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32-32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40-40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt rọ hút D40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 174 | Máy bơm nước Panasonic, Q=3,6m3/h, H=33m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 75 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 44 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 44 | m |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cầu dao - Cường độ dòng điện 60Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 182 | Lắp đặt nối ren trong PPR D25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 36 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 48 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 116 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 115 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PPR D20-25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 66 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê PPR D25x25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối tê ren đồng PPR D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 50 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê PPR ren trong D20x25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 36 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu PPR D20-25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 48 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 26 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 195 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC D27mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 36 | cái |
| 204 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC D34mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC D42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC D60mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27-34mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27-42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27-48mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-34mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42-60mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48-60mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60-60mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D27-34mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D27-42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D34-42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D34-48mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-48mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,68 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,76 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 180 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 70 | cái |
| 233 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 80 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PVC D34-60mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 36 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PVC D34-110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42-42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PVC D34-42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 61 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 58 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-76mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-76mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt nút bịt PVC D42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt nút bịt PVC D60mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt nút bịt PVC D76mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 248 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,46 | 100m |
| 251 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 253 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 22 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 255 | Cầu chắn rác D110 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15 | cái |
| 256 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,048 | m3 |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,349 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,415 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,415 | m3 |
| 260 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,566 | m3 |
| 261 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 264 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 266 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 267 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,928 | m2 |
| 268 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 269 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,928 | m2 |
| 270 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 56,218 | m3 |
| 271 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 272 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,375 | 100m3/1km |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,375 | 100m3/1km |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,048 | m3 |
| 277 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,241 | tấn |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 281 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,55 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,763 | m3 |
| 286 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 289 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 290 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,104 | m2 |
| 291 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 53,44 | m2 |
| 292 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 53,44 | m2 |
| B | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 11,5812 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,2277 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,3327 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10,3453 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,7572 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4409 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4524 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 19,6548 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 40,302 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,9521 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,7766 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0997 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,7652 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5,5334 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15,1696 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,0701 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4101 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,41 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,41 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,41 | 100m3/1km |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,5852 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0911 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,5693 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,3106 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,7607 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,78 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,497 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,8792 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,648 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 21,5445 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2709 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0223 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1558 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,5259 | m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 58,8338 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8,1593 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,8039 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,804 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,8229 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đinh + ke chống bão | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 728 | cái |
| 44 | Lắp đặt máng nước bằng tôn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6891 | 100m2 |
| 45 | Keo silicon xử lý chống thấm giữa mái tôn và tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20 | hộp |
| 46 | Màng khò chống thầm bằng butium dày 4mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,273 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 9,273 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 154,1058 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 14,4664 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 150,33 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,554 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 188 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 60,3326 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 17,512 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 349,7685 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 100,855 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 265,844 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 449,624 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 366,699 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 348,769 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 110,4 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 56,26 | m |
| 63 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 64 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 65 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 4 cánh mở quay | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 66 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện, đã lắp đặt | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,5083 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ aptomat | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 198 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 105 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 105 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 105 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 190 | m |
| 86 | Lắp đặt vòi xả sàn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa bếp Inox 2 ngăn rửa | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van PPR D40 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR D20mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PPR D20-32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PPR D32-40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PPR D40-40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu PPR D32-40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D40mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PVC D60-100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 115 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D76mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác D110 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,0238 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,6747 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2074 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2074 | m3 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,2828 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0213 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1693 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0135 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,464 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,464 | m2 |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 28,1088 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0824 | 100m3 |
| 135 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1647 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,165 | 100m3/1km |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,165 | 100m3/1km |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1203 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0564 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,2746 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0075 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0564 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3815 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0896 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 153 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6,052 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 26,72 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 26,72 | m2 |
| C | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,8052 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 20,0275 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,7223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,283 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,283 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,283 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12,7648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,2066 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1125 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,8878 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0926 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,8783 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,0982 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,5889 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 79,4051 | m3 |
| 18 | Băng cản nước Sika Waterbar O20 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 56,5 | md |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 116,3599 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 11,25 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 87,5 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 169,795 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 286,155 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0148 | tấn |
| 25 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,1025 | m2 |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,1419 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,5616 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,968 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,1812 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,9013 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,018 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,018 | 100m3/1km |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,088 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0086 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,0653 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đinh + ke chống bão | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,8121 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,594 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 19,032 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18,056 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 37,088 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18,056 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 19,032 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sắt đặc 12x12mm, sơn tĩnh điện, đã lắp đặt | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,98 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50x50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50x100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50x100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65x100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích thép D100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép D50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Tủ liên hơp đựng vòi + bình chữa cháy trong nhà 1100x500x180 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | hộp |
| 19 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x400x180 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | hộp |
| 20 | Bình bột chữa cháy TQ ABC MFZ4 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 42 | bình |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van góc chuyên dụng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Găng đệm cao su | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy công nghệ Đức D50 17 Bar | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 6 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van 1 chiều nối ren D25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van 1 chiều nối ren D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van 1 chiều nối bích D100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van chắn nối ren D25mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van chắn nối ren D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van chắn nối bích D100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Khớp nối mềm chống rung D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Khớp nối mềm chống rung D100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Rọ hút nối ren D32mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Rọ hút nối ren D100mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=81m3/h; H=33m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=81m3/h; H=33m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có Q=3m3/h; H=45m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | hộp |
| 45 | Van công tắc áp lực D32 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Van công tắc áp lực D100 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 25 | m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,3996 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,4444 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | hộp |
| 52 | Bình áp lực 100L 16 Bar Varem hoặc tương đương | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 53 | Trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | Trụ |
| 54 | Trụ cứu hỏa 2 cửa D65 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | Trụ |
| 55 | Lắp đặt Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | hộp |
| 56 | Khớp nối ren trong D65mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Khớp nối đầu vòi D65mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 58 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Găng đệm cao su | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 60 | Vòi chữa cháy công nghệ Đức D65 17 Bar | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 12 | cuộn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 76,0257 | m2 |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 41 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cọc |
| 64 | Bình cầu chữa cháy tự động | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 2 | Bình |
| 65 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 66 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh + hiển thị phụ Hochiki hoặc tương đương | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 67 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7,8 | 10 đầu |
| 68 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,5 | 10 đầu |
| 69 | Đê báo cháy, báo khói | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 93 | đế |
| 70 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10,2 | 5 đèn |
| 71 | Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 7 | hộp |
| 72 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,4 | 5 nút |
| 73 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,4 | 5 chuông |
| 74 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 75 | Thiết bị cuối đường dây | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DC | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Hộp đấu dây chuyên dùng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | hộp |
| 79 | Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 - liên doanh | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.280 | m |
| 80 | Cáp tín hiệu 2x10x0,5 - Korea | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 90 | m |
| 81 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1.370 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | m |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 21 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 5 | cọc |
| 86 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 87 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 255 | m |
| 89 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 255 | m |
| 90 | Lắp đặt Hộp đấu dây chuyên dùng | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 94 | Van phao cơ | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van PPR D50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối ren trong PPR D50mm | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có Q=3m3/h; H=45m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=81m3/h; H=33m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=81m3/h; H=33m | Theo chương V và BVKT được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (trường mầm non hoặc trường tiểu học) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 5 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 13 | Máy tời điện 500kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 14 | Máy phát điện công suất ≥ 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi