Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721908-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH BM Hoàng Kim |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:36:00 đến ngày 2022-08-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,656,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.970859E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng ≥3.720.000.000 đồngThi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có các hạng mục: Đài nước, nhà quản lý (công trình dân dụng), kênh mương, hệ thống cấp điện. (Không yêu cầu 1 Hợp đồng bao gồm toàn bộ các hạng mục trên, nhà thầu có thể đề xuất nhiều hợp đồng tương ứng với từng hạng mục). Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thủy lợi- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp IV trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 03 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Thủy lợi: 01 người.- b. Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng: 01 người- c. Chuyển ngành Điện dân dụng: 01 người.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạt, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH BM Hoàng Kim |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Trạm bơm Sông Tum 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãnh; địa chỉ: thôn 3, xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3897 912
- Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim; Địa chỉ: Số Khối phố 8, P.Tân Thạnh, TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0942447365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Sang. Chức vụ: Chủ tịch. Địa chỉ: Xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02356.277.878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH BM Hoàng Kim. Địa chỉ: Số Khối phố 8, P.Tân Thạnh, TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0942447365 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trạm Bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,38 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,191 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 290,476 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê quai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m3 |
| 6 | Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,989 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,868 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,905 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,473 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,363 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,923 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,03 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,566 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,597 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,179 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,538 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,193 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,739 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,817 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,272 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,328 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,575 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,348 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,33 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,296 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,572 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,909 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,564 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,532 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,654 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,38 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,28 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,62 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,5 | m2 |
| 38 | Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265,28 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,297 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,297 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,338 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,08 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng lan can thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,149 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,177 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 48 | Sản xuất đường ống D200mm dày 4mm, D125 dày 4mm mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,006 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống thép ĐK 200mm dày 4mm mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,694 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép ĐK 125mm dày 4mm mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,479 | 100m |
| 51 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm dày 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép, ĐK 200mm dày 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cặp bích |
| 53 | Sản xuất nắp mồi nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 54 | Lắp đặt nắp mồi nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,162 | 100m3 |
| 56 | Làm tầng lọc cát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,191 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,591 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nhà quản lý | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,256 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,128 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,536 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,004 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,773 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,645 | m3 |
| 7 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,216 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,942 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,294 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,827 | m3 |
| 11 | Xây móng thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,815 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,85 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,36 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,2 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,226 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,598 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,654 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt xếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,44 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,44 | m2 |
| 22 | Gia công cửa đi, cửa sổ, cửa chớp sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,14 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,14 | m2 |
| 24 | Gia công cửa song sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,4 | m |
| 29 | Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220,21 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,269 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,269 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,459 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,432 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, d =12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,199 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,522 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=6,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,397 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 42 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,473 | m3 |
| 43 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,886 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,616 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,469 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn trụ tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván loại lam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 51 | Xây trụ cột thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,774 | m3 |
| 52 | Xây móng thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,242 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,27 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,148 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,716 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,124 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,2 | m |
| 58 | Lắp đặt lam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt bu lông, vít D12 lam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | 1bộ |
| 60 | Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,778 | m2 |
| 61 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,08 | m2 |
| 62 | Gia công hệ khung thép bao quanh lưới B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,263 | tấn |
| 63 | Gia công cổng chính, cổng phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,253 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cửa chính, cửa phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,225 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,225 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,075 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt thép lam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,223 | 1m3 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,697 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Tuyến kênh chính | |||
| D | TUYẾN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,878 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,944 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,424 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,485 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,485 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,944 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút D200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cặp bích |
| 11 | Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Đục lỗ tường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | lỗ |
| E | HỐ VAN LẤY NƯỚC (5CK) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,859 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,198 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,79 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê D200x110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,163 | 100m |
| 16 | Gia công đai giữ ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 1bộ |
| 18 | Đục lỗ tường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | lỗ |
| 19 | Vận chuyển ống từ nơi bán đến công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | chuyến |
| F | HỐ VAN XẢ KHÍ (2CK) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,218 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m |
| 16 | Gia công đai giữ ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1bộ |
| G | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,361 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,624 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt khoá D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công đai giữ ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1bộ |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,185 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,416 | 100m2 |
| 19 | Bê tông hố van M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,929 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,338 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khoá D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Gia công đai giữ ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1bộ |
| H | HỐ VAN CHIA NƯỚC LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,31 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,113 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt khoá D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công đai giữ ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1bộ |
| I | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,284 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cái |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | đầu cáp |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bảng |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| J | Hạng mục: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm LT280-29, động cơ 40kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm chân không BCK 29-510, động cơ 3kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ điện BxH=80x120cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Nút nhấn có đèn tín hiệu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Áp to mát 3 pha 200 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Áp to mát 3 pha 100 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Áp to mát 3 pha 20 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Áp to mát 1 pha 20 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Khởi động từ 100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Khởi động từ 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Rơ le nhiệt 100 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Rơ le nhiệt 20 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Tụ bù | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Đô mi no (hộp đấu nối) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Cầu chì | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Thanh nguội | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thanh |
| 18 | Dây CXV-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 19 | Đầu nối cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Đầu cos 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 21 | Đầu cos 1.5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 22 | Thanh cái đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Thanh |
| K | Hạng mục: Điện | |||
| 1 | Dây đồng bọc hạ thế 0,4kV - CXV(3x50+1x25)-0,6kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,849 | mét |
| 2 | Tủ điện hạ thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tháo - lắp Aptomat 1 pha 32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu code ép đồng nhôm AM95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai thép + khóa đai thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | mét |
| 6 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | khoá treo cáp vặn xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Trụ BTLT 8,4 (lực đầu cột 500kG) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | trụ |
| 9 | Giá móc cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Tiếp địa cột BTLT hạ thế loại 4 cọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Móng cột BTLT đơn (MT-1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.970859E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng ≥3.720.000.000 đồngThi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có các hạng mục: Đài nước, nhà quản lý (công trình dân dụng), kênh mương, hệ thống cấp điện. (Không yêu cầu 1 Hợp đồng bao gồm toàn bộ các hạng mục trên, nhà thầu có thể đề xuất nhiều hợp đồng tương ứng với từng hạng mục). Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thủy lợi- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp IV trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Số lượng: 03 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Thủy lợi: 01 người.- b. Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng: 01 người- c. Chuyển ngành Điện dân dụng: 01 người.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạt | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạt, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn kim loại | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 14 | Xe tải thùng | Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi