Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721908-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH BM Hoàng Kim
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220721792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:36:00 đến ngày 2022-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,656,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.970859E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng ≥3.720.000.000 đồngThi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có các hạng mục: Đài nước, nhà quản lý (công trình dân dụng), kênh mương, hệ thống cấp điện. (Không yêu cầu 1 Hợp đồng bao gồm toàn bộ các hạng mục trên, nhà thầu có thể đề xuất nhiều hợp đồng tương ứng với từng hạng mục). Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thủy lợi- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp IV trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 03 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Thủy lợi: 01 người.- b. Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng: 01 người- c. Chuyển ngành Điện dân dụng: 01 người.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạt, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH BM Hoàng Kim
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Trạm bơm Sông Tum 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim , địa chỉ: Khu phố 8 phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãnh; địa chỉ: thôn 3, xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3897 912 - Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim; Địa chỉ: Số Khối phố 8, P.Tân Thạnh, TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0942447365
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc nhà đẹp và Xây dựng Trung Tín. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hòa Thuận. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH BM Hoàng Kim.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim , địa chỉ: Khu phố 8 phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãnh; địa chỉ: thôn 3, xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3897 912 - Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim; Địa chỉ: Số Khối phố 8, P.Tân Thạnh, TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0942447365


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãnh; địa chỉ: thôn 3, xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3897 912 - Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim; Địa chỉ: Số Khối phố 8, P.Tân Thạnh, TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0942447365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Sang. Chức vụ: Chủ tịch. Địa chỉ: Xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02356.277.878
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH BM Hoàng Kim. Địa chỉ: Số Khối phố 8, P.Tân Thạnh, TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0942447365
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trạm Bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,135100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,38100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,191100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V290,476m3
5Đắp đất đê quaiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m3
6Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,989100m2
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,868m3
9Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,905m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,473m3
11Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,363m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,923m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,03m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,566m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,597m3
16Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,179100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,538100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,193100m2
19Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,739100m2
20Ván khuôn tường thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,817100m2
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,272100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96cái
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,328tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,575tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,348tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,33tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,296tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,572tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,909tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,564tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,532tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,654m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,38m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,28m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,62m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,5m2
38Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V265,28m2
39Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,297tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,297tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,338100m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,08m2
43Gia công, lắp dựng lan can thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,149tấn
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm4cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,177100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
48Sản xuất đường ống D200mm dày 4mm, D125 dày 4mm mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,006tấn
49Lắp đặt ống thép ĐK 200mm dày 4mm mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,694100m
50Lắp đặt ống thép ĐK 125mm dày 4mm mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,479100m
51Lắp bích thép - Đường kính 125mm dày 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cặp bích
52Lắp bích thép, ĐK 200mm dày 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cặp bích
53Sản xuất nắp mồi nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
54Lắp đặt nắp mồi nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
55Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,162100m3
56Làm tầng lọc cátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,191100m3
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 1,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,591100m3
B Hạng mục: Nhà quản lý
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,256m3
2Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,128m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,536m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,004m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,773m3
6Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,645m3
7Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,216m3
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,942m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,294100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,827m3
11Xây móng thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,815m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,85m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,36m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,2m2
15Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,043100m2
16Ván khuôn cột vuôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,226100m2
17Ván khuôn dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,598100m2
18Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,654100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,095100m2
20Gia công cửa sắt xếpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,44m2
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,44m2
22Gia công cửa đi, cửa sổ, cửa chớp sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,14m2
23Lắp dựng cửa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,14m2
24Gia công cửa song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,36m2
25Lắp dựng cửa không có khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,361m2
26Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,16100m
27Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,4m
29Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V220,21m2
30Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,269tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,269tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,459100m2
33Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,432m3
34Lắp dựng cốt thép móng, d =12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,097tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,199tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,522tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=6,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,397tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
42Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,473m3
43Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,886m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,616m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148m3
46Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,469m3
47Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,075100m2
48Ván khuôn trụ tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,231100m2
49Ván khuôn giằng tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván loại lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m2
51Xây trụ cột thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,774m3
52Xây móng thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,242m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,27m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,148m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,716m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,124m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,2m
58Lắp đặt lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V391 cấu kiện
59Lắp đặt bu lông, vít D12 lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V361bộ
60Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,778m2
61Gia công hàng rào lưới thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,08m2
62Gia công hệ khung thép bao quanh lưới B40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,263tấn
63Gia công cổng chính, cổng phụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,253tấn
64Lắp dựng cửa chính, cửa phụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,225m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2251m2
66Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,075tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,074tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,065tấn
72Gia công, lắp đặt thép lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032tấn
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2231m3
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6971m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046100m3
C Hạng mục: Tuyến kênh chính
D TUYẾN KÊNH CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,878100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,944100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,424100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,485m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,485m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m2
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,944100m
8Lắp đặt cút D200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m
10Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cặp bích
11Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm ngangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056tấn
12Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056tấn
13Đục lỗ tường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6lỗ
E HỐ VAN LẤY NƯỚC (5CK)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,254100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,124100m3
3Ván khuôn tường thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,859100m2
4Bê tông hố van M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,198m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,79m3
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036100m2
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101 cấu kiện
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
13Lắp đặt van khoá D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
14Lắp đặt tê D200x110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,163100m
16Gia công đai giữ ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005tấn
17Lắp đặt bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201bộ
18Đục lỗ tường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6lỗ
19Vận chuyển ống từ nơi bán đến công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3chuyến
F HỐ VAN XẢ KHÍ (2CK)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034100m3
3Ván khuôn tường thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m2
4Bê tông hố van M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,218m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1m3
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m2
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003tấn
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 cấu kiện
11Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt khâu nối ren D50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003100m
16Gia công đai giữ ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002tấn
17Lắp đặt bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81bộ
G HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,055100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m3
3Ván khuôn tường thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,139100m2
4Bê tông hố van M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,361m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,117m3
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,135m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,624100m2
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002tấn
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
12Lắp đặt khoá D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Gia công đai giữ ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001tấn
15Lắp đặt bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41bộ
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,185100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,091100m3
18Ván khuôn tường thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,416100m2
19Bê tông hố van M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,929m3
20Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,338m3
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,54m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022100m2
23Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
24Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
26Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
27Lắp đặt khoá D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
28Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
29Gia công đai giữ ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003tấn
30Lắp đặt bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121bộ
H HỐ VAN CHIA NƯỚC LOẠI 2
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,062100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m3
3Ván khuôn tường thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,139100m2
4Bê tông hố van M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,31m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,113m3
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007100m2
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001tấn
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
12Lắp đặt khoá D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Gia công đai giữ ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001tấn
15Lắp đặt bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41bộ
I Hạng mục: Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,284tấn
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cái
6Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 cái
7Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 cái
8Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 cái
9Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4đầu cáp
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12010 đầu cốt
11Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
12Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
17Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bảng
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16m
J Hạng mục: Mua sắm thiết bị
1Máy bơm LT280-29, động cơ 40kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
2Máy bơm chân không BCK 29-510, động cơ 3kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Vỏ tủ điện BxH=80x120cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Nút nhấn có đèn tín hiệuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Đèn báo phaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
6Áp to mát 3 pha 200 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Áp to mát 3 pha 100 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
8Áp to mát 3 pha 20 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Áp to mát 1 pha 20 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Khởi động từ 100AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Khởi động từ 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Rơ le nhiệt 100 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Rơ le nhiệt 20 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Tụ bùMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Đô mi no (hộp đấu nối)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16Cầu chìMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
17Thanh nguộiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1thanh
18Dây CXV-50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
19Đầu nối cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
20Đầu cos 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
21Đầu cos 1.5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80cái
22Thanh cái đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Thanh
K Hạng mục: Điện
1Dây đồng bọc hạ thế 0,4kV - CXV(3x50+1x25)-0,6kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,849mét
2Tủ điện hạ thếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
3Tháo - lắp Aptomat 1 pha 32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Đầu code ép đồng nhôm AM95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5Đai thép + khóa đai thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12mét
6Khoá néo cáp vặn xoắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
7khoá treo cáp vặn xoắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
8Trụ BTLT 8,4 (lực đầu cột 500kG)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3trụ
9Giá móc cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
10Tiếp địa cột BTLT hạ thế loại 4 cọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
11Móng cột BTLT đơn (MT-1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.970859E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng ≥3.720.000.000 đồngThi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có các hạng mục: Đài nước, nhà quản lý (công trình dân dụng), kênh mương, hệ thống cấp điện. (Không yêu cầu 1 Hợp đồng bao gồm toàn bộ các hạng mục trên, nhà thầu có thể đề xuất nhiều hợp đồng tương ứng với từng hạng mục). Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thủy lợi- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp IV trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Số lượng: 03 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Thủy lợi: 01 người.- b. Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng: 01 người- c. Chuyển ngành Điện dân dụng: 01 người.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công.32
3 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.32
5 Cán bộ trắc đạt 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạt, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy hàn kim loại Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
7 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy mài Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt.1
10 Máy hàn nhiệt Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt.1
11 Máy đào Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
12 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
14 Xe tải thùng Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->