Gói thầu: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722300-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220749991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và Công ty ô tô TOYOTA hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 19:46:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,642,018,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,704,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu bảy trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ vệ sinh an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thang hoặc xe ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp
Trung tâm văn hóa thể thao TDP Xuân Mới phường Phúc Thắng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và Công ty ô tô TOYOTA hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thắng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán;Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng 68. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH đầu tư xây dựng thành Anh + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Đô thẩm tra;


- Bên mời thầu: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thắng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.704.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thắng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Phúc Thắng – Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phúc Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Nạo vét kênh mương, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm + Vận chuyển đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt78,95100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt142,15100m3
3Đất C3 đắp nềnTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt18.920,165m3
4Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt156,365100m3
B HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,408m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5826m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0183100m3
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,016100m2
6Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4702m3
7Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4998m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,872m2
9SXLD cánh cổng thép hộp + phụ kiện goong khóa + sơn 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,32m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,872m2
C TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt160,5568m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3654100m2
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt85,5767m3
4Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7498100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11,8755m3
6Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt23,9154m3
7Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt37,9834m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0568tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,334tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3654100m2
11Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0194m3
12Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22,5853m3
13Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,7573m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt477,6312m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt72,7584m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt317,88m
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt550,3896m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6362100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt29,2912m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt26,2584m3
4Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt39,3876m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9378100m2
6Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt71,5229m3
7Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,3774m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5008100m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt375,12m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt125,04m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9313tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,86100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt27,75m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt625cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt38,2045m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5471100m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,12m3
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,12m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt56,268m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt56,268m3
5Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0512100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,126100m
7Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cột
8Lắp đặt bộ đè chiếu sáng MasterG, bộ điện 2 công suất 150W/100W (250W/150W)Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
9Khung móng M24x300x300x750Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
10Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
12Tấm cách điện Bakeelit 250x120x10Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
14Cầu đấu dây 4 mắt 60A-600VTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
15Cốt đầu đồng M25Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt64cái
16Cốt đầu đồng các loại Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
17Ecu+ Long đen M16Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
18Bu lông ốc vít các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt96bộ
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt341,6m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt132m
F HẠNG MỤC: TRỒNG CỎ LÁ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,128100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,128100m3
3Mua đất màu trồng cỏTheo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt454,08m3
4Trồng cỏ lá toàn bộ sân (cỏ + công trồng)Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4.128m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ vệ sinh an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
4 Cán bộ thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Xe thang hoặc xe ô tô gắn cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->