Gói thầu: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và Công ty ô tô TOYOTA hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 19:46:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,642,018,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,704,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu bảy trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ vệ sinh an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang hoặc xe ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp Trung tâm văn hóa thể thao TDP Xuân Mới phường Phúc Thắng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và Công ty ô tô TOYOTA hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.704.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phúc Thắng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Phúc Thắng – Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm + Vận chuyển đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,95 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,15 | 100m3 |
| 3 | Đất C3 đắp nền | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18.920,165 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156,365 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,408 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5826 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0183 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4702 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4998 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,872 | m2 |
| 9 | SXLD cánh cổng thép hộp + phụ kiện goong khóa + sơn 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,872 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160,5568 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3654 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,5767 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7498 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8755 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,9154 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,9834 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0568 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,334 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3654 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0194 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5853 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7573 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 477,6312 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,7584 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 317,88 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 550,3896 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6362 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,2912 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,2584 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,3876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9378 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,5229 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3774 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5008 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 375,12 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,04 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9313 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,86 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,75 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 625 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,2045 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5471 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,12 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,268 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,268 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0512 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,126 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 8 | Lắp đặt bộ đè chiếu sáng MasterG, bộ điện 2 công suất 150W/100W (250W/150W) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Khung móng M24x300x300x750 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Tấm cách điện Bakeelit 250x120x10 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Cầu đấu dây 4 mắt 60A-600V | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Cốt đầu đồng M25 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 16 | Cốt đầu đồng các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cái | |
| 17 | Ecu+ Long đen M16 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 18 | Bu lông ốc vít các loại| Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | bộ | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 341,6 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | m |
| F | HẠNG MỤC: TRỒNG CỎ LÁ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,128 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,128 | 100m3 |
| 3 | Mua đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 454,08 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá toàn bộ sân (cỏ + công trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.128 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ vệ sinh an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Xe thang hoặc xe ô tô gắn cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi