Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 19:39:00 đến ngày 2022-08-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,220,383,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành giao thông, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư điện công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 16 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 12 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥80 tấn/giờ (có giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường A nối dài QH8B, phường Mỹ Xuân, thị xã Phú Mỹ 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ.
Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,48 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu đường nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 11 | Vét hữu cơ dày trung bình h=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,242 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,641 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T (4*1)km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,641 | 100m3/km |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,959 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,677 | 100m3 |
| 17 | San đầm đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,593 | 100m3 |
| 18 | Thi công nền đường cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax= 37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | 100m3 |
| 19 | Thi công nền đường cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax= 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,644 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,644 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng và ban đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 24 | Lót móng cột biển báo đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 27 | Khung thép 04 bulon M16x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cột STK D90, L=3m và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | m2 |
| 30 | Lót móng gờ chặn đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| 31 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | 100m2 |
| 33 | Lót móng bó vỉa đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,76 | m3 |
| 34 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,07 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | 100m2 |
| 36 | Lót nền vỉa hè đá 4x6 kẹp 30% vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,47 | m3 |
| 37 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553,12 | m2 |
| 38 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm lối đi khiếm thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,972 | m3 |
| 2 | Lót khuôn hố trồng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 3 | Bê tông khuôn hố trồng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hố trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m2 |
| 5 | Đổ đất trồng cây hố trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,032 | m3 |
| 6 | Xếp gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m2 |
| 7 | Trồng cây sao đen cao TB 3m, D>=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây/90ngày |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng cống+ khơi dòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,135 | 100m3 |
| 2 | Lót móng cống đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,56 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,98 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 5 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống dọc qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cái |
| 8 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m3 |
| 9 | Đắp cát phạm vi cống hộp, Kyc>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T (4*1)km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | 100m3/km |
| 13 | Lót móng hố ga đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | tấn |
| 22 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông li tâm D600 vỉa hè, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông li tâm D600 vỉa hè, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông li tâm D600 ngang đường, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông li tâm D600 ngang đường, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn cống |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D200 dẫn nước từ hố thu nước vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 30 | Nối cống hộp đơn bằng joint Denso, quy cách 2500x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mối nối |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống+ khơi dòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,722 | 100m3 |
| 2 | Lót móng cống đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 5 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống dọc qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 8 | Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T (4*1)km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3/km |
| 11 | Lót móng hố ga đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 18 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông li tâm D300 vỉa hè, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông li tâm D300 vỉa hè, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông li tâm D300 vỉa hè, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông li tâm D300 ngang đường, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông li tâm D300 ngang đường, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D300 đấu nối hố thu nước thải sang hố thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D150 đặt chờ tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê đều PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | mối nối |
| E | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất đường ống kỹ thuật, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng đường ống kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,02 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông gia cố đường ống kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T (4*1)km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m3/km |
| 8 | Lót móng hố ga đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan hố ga, mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D260/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nắp chụp HDPE D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ chiếu sáng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng trụ đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ chiếu sáng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Khung 4 bulon chân đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m3 |
| 7 | Đắp cát đệm móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,83 | m3 |
| 8 | Xếp gạch thẻ 4x8x18cm bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng trụ, mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn LED 100W- S433 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 6m (TC6- D78) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 12 | Lắp dựng cần đèn tròn côn CD- T01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần đèn |
| 13 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | 100m |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 100m |
| 16 | Luồn dây cáp lên đèn PVC/PVC CVV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 18 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892 | m |
| 20 | Đầu cosse 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | đầu cáp |
| 21 | Bảng phíp đấu dây cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 22 | Cầu chì hộp 5A- 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Termino 4P- 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Đầu cosse đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu cáp |
| 25 | Đầu cosse đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 26 | Băng keo PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 27 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp nắp cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành giao thông, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. | 4 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | tốt nghiệp đại học trở lên, Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư điện công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 2 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất: 110 cv | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường | công suất: 190 cv | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất: 130 cv - 140 cv | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 10 t | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 16 | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 25 t | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5 m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 12 t | 2 |
| 11 | Trạm bê tông nhựa | công suất ≥80 tấn/giờ (có giấy chứng nhận kiểm định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi