Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787767-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200345772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 19:39:00 đến ngày 2022-08-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,220,383,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành giao thông, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư điện công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất: 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 16
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 25 t
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 12 t
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥80 tấn/giờ (có giấy chứng nhận kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường A nối dài QH8B, phường Mỹ Xuân, thị xã Phú Mỹ
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng C.A.C (Địa chỉ: 850/28 Đường 30/4, phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cồ phần Không Gian Sống (Địa chỉ: Số 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ: Số 128 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V45,48100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V20gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V10gốc cây
6Phá dỡ kết cấu đường bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
7Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V480m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
9Phá dỡ hàng rào xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
10Phá dỡ kết cấu đường nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
11Vét hữu cơ dày trung bình h=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,242100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,641100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T (4*1)km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,641100m3/km
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,959100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,677100m3
17San đầm đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,593100m3
18Thi công nền đường cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax= 37,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797100m3
19Thi công nền đường cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax= 25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,644100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,644100m2
22Đào móng cột biển báo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
23Đắp đất móng và ban đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
24Lót móng cột biển báo đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
25Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
27Khung thép 04 bulon M16x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
28Cung cấp, lắp đặt cột STK D90, L=3m và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,5m2
30Lót móng gờ chặn đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,78m3
31Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,56m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chặnMô tả kỹ thuật theo chương V2,956100m2
33Lót móng bó vỉa đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,76m3
34Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V96,07m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,331100m2
36Lót nền vỉa hè đá 4x6 kẹp 30% vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,47m3
37Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm nền vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.553,12m2
38Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm lối đi khiếm thịMô tả kỹ thuật theo chương V224m2
B CÂY XANH
1Đào hố trồng cây, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V70,972m3
2Lót khuôn hố trồng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
3Bê tông khuôn hố trồng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,152m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hố trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m2
5Đổ đất trồng cây hố trồngMô tả kỹ thuật theo chương V76,032m3
6Xếp gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,32m2
7Trồng cây sao đen cao TB 3m, D>=6cmMô tả kỹ thuật theo chương V44cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V44cây/90ngày
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng cống+ khơi dòng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,135100m3
2Lót móng cống đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,56m3
3Bê tông đá 1x2 M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V91,98m3
4Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
5Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,93m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng cống dọc qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,846100m2
7Cung cấp và lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V206cái
8Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,38m3
9Đắp cát phạm vi cống hộp, Kyc>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,925100m3
10Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,176100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,636100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T (4*1)km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,636100m3/km
13Lót móng hố ga đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,86m3
14Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V52,66m3
15Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,878100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
18Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V16,06m3
19Ván khuôn tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,004100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,212tấn
22Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,422tấn
23Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
24Lắp đặt ống bê tông li tâm D600 vỉa hè, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V94đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông li tâm D600 vỉa hè, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông li tâm D600 ngang đường, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông li tâm D600 ngang đường, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
28Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V30đoạn cống
29Lắp đặt ống PVC D200 dẫn nước từ hố thu nước vào hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
30Nối cống hộp đơn bằng joint Denso, quy cách 2500x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V108mối nối
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất móng cống+ khơi dòng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,722100m3
2Lót móng cống đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,31m3
3Bê tông đá 1x2 M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
4Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
5Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng cống dọc qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
7Cung cấp và lắp đặt gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V231cái
8Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,75100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T (4*1)km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3/km
11Lót móng hố ga đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
12Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,31m3
13Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,223100m2
14Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
15Ván khuôn tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788tấn
18Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
19Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
20Lắp đặt ống bê tông li tâm D300 vỉa hè, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V94đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông li tâm D300 vỉa hè, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông li tâm D300 vỉa hè, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông li tâm D300 ngang đường, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông li tâm D300 ngang đường, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
25Lắp đặt ống PVC D300 đấu nối hố thu nước thải sang hố thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
26Lắp đặt ống PVC D150 đặt chờ tại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
27Lắp đặt tê đều PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
28Lắp đặt co PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
29Lắp nút bịt đầu ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V112mối nối
E ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Đào đất đường ống kỹ thuật, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,82100m3
2Đắp cát đệm móng đường ống kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V120,02m3
3Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V87,8m3
4Ván khuôn bê tông gia cố đường ống kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m2
5Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T (4*1)km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31100m3/km
8Lót móng hố ga đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
9Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,22m3
10Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,155100m2
11Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,62m3
12Ván khuôn tấm đan hố ga, mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
14Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,509tấn
15Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,68100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D260/200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68100m
18Lắp đặt nắp chụp HDPE D60/50Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
19Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ chiếu sáng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m3
2Lớp lót móng trụ đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
3Bê tông móng trụ chiếu sáng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
5Khung 4 bulon chân đế móngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Đào đất mương cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V243,36m3
7Đắp cát đệm móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V104,83m3
8Xếp gạch thẻ 4x8x18cm bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V149,76m2
9Đắp đất móng trụ, mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V152,4m3
10Lắp đặt bộ đèn LED 100W- S433Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 6m (TC6- D78)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
12Lắp dựng cần đèn tròn côn CD- T01Mô tả kỹ thuật theo chương V8cần đèn
13Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V832m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,44100m
15Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72100m
16Luồn dây cáp lên đèn PVC/PVC CVV 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
17Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
18Lắp đặt kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M11Mô tả kỹ thuật theo chương V892m
20Đầu cosse 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25đầu cáp
21Bảng phíp đấu dây cửa trụMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
22Cầu chì hộp 5A- 250VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Termino 4P- 60AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Đầu cosse đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64đầu cáp
25Đầu cosse đồng 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu cáp
26Băng keo PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
27Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp nắp cửa trụMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
30Lắp giá đỡ tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành giao thông, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.42
3 Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 tốt nghiệp đại học trở lên, Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư điện công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 2 Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất: 110 cv1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
3 Máy phun nhựa đường công suất: 190 cv1
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất: 130 cv - 140 cv1
5 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh: 16 t1
6 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 10 t1
7 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 161
8 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 25 t1
9 Ô tô tưới nước dung tích: 5 m31
10 Ô tô tự đổ trọng tải: 12 t2
11 Trạm bê tông nhựa công suất ≥80 tấn/giờ (có giấy chứng nhận kiểm định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->