Gói thầu: Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 19:20:00 đến ngày 2022-08-10 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,296,084,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(8) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có tính chất tương tự với hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Cống thoát nước mưa.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 5.800.000.000VND.* Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, Đường bộ, Cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, đường bộ)/chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có hạng mục cống thoát nước mưa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.800.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, Đường bộ, Cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);- Đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có hạng mục cống thoát nước mưa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.800.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 6-8T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ôtô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tưới nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy rải thảm bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước đường Lê Thành Phương (đoạn từ trường Đào Duy Từ đến đường Hàm Nghi), thành phố Tuy Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
-Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN LÊ THÀNH PHƯƠNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V của E-HSMT | 11,397 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,899 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,899 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,899 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,899 | 100m3/km |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 23,686 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E-HSMT | 8,958 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 13,563 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 13,563 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 13,563 | 100m3/km |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN LÊ THÀNH PHƯƠNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V của E-HSMT | 12,841 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC 12,5 (kể cả thành phần cốt liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 2,179 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo chương V của E-HSMT | 2,179 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9,4 km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 2,179 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 12,841 | 100tấn |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,451 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,729 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V của E-HSMT | 4,299 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp bê tông nhựa, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,649 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,649 | 100m3/km |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 14,262 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E-HSMT | 4,078 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 9,654 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 9,654 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 9,654 | 100m3/km |
| D | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V của E-HSMT | 5,342 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,453 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 12,5 (kể cả thành phần cốt liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,647 | 100tấn |
| 4 | Sản xuất BTNC 19 (kể cả thành phần cốt liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,906 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo chương V của E-HSMT | 1,554 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9,4 km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 1,554 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,342 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,453 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,977 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,071 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| F | CỐNG HỘP (1,8x1,5)M | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 208,598 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo chương V của E-HSMT | 14,213 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống hình hộp, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống hình hộp, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 32,111 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m và 2m - Quy cách 1800x1500mm | Theo chương V của E-HSMT | 73 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1800x1500mm | Theo chương V của E-HSMT | 67 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp (KL*2) | Theo chương V của E-HSMT | 1.692,64 | m2 |
| 8 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 67,024 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 33,512 | m3 |
| G | CỐNG HỘP (1,0x1,0)M | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 315,252 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo chương V của E-HSMT | 34,056 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống hình hộp, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 50,952 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống hình hộp, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m và 2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 291 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 268 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa nhựa đường nóng 2 lớp (2 lớp, KL*2) | Theo chương V của E-HSMT | 4.218,48 | m2 |
| 8 | Bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 163,296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 2,369 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 12,384 | m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 81,648 | m3 |
| H | HỐ GA + HỐ THU NƯỚC NGĂN MÙI | |||
| I | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V của E-HSMT | 1,454 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,437 | 100m |
| 3 | Đào bóc lớp bê tông nhựa, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3/km |
| 7 | Đào móng cấp phối đá dăm loại I và loại II | Theo chương V của E-HSMT | 20,182 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ tải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3/km |
| 11 | Đào mở móng hố ga, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,512 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E-HSMT | 1,154 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3/km |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3/km |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bó vỉa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (hố ga hiện trạng + cống hiện hữu) (cống hiện hữu chỉ phá dỡ 1 phần) | Theo chương V của E-HSMT | 3,248 | m3 |
| 18 | Nạo vét kênh mương, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 6,174 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 6,174 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 6,174 | 100m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 6,174 | 100m3/km |
| J | HOÀN TRẢ KẾT CẤU | |||
| K | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất BTNC 12,5 (kể cả thành phần cốt liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,044 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất BTNC 19 (kể cả thành phần cốt liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9,4 km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| L | BÓ VỈA | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,766 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 4,93 | m3 |
| M | PHẦN XÂY ĐÚC | |||
| N | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 11,32 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 59,067 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 14,446 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 4,719 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 7,738 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,151 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp nắp đậy hố ga gang cầu khung âm kích thước 1000x1000x75mm, tải trọng 40 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố ga gang cầu khung âm kích thước 1000x1000x75mm, tải trọng 40 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 12 | Thép hình V50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 67,85 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm - HL93 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| O | HỐ THU NƯỚC NGĂN MÙI | |||
| 1 | Cung cấp song chắn rác gang cầu tải trọng 25 tấn KT (1000x40x45)mm | Theo chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 2 | Thép hình L45x45x4 | Theo chương V của E-HSMT | 222,43 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Theo chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m |
| 6 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 10,523 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,752 | tấn |
| P | CỬA XẢ SỐ 1 + HỐ THU LOẠI 3 | |||
| Q | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp bê tông nhựa, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3/km |
| 6 | Đào móng cấp phối đá dăm loại I và loại II | Theo chương V của E-HSMT | 3,427 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đổ thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3/km |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,982 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E-HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,051 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,051 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,051 | 100m3/km |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (hố ga + tấm đan hiện trạng) | Theo chương V của E-HSMT | 4,478 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (vỉa hè) | Theo chương V của E-HSMT | 5,826 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3/km |
| 19 | Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3/km |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bó vỉa, vỉa hè + nắp gang hiện trang, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (cống tròn D800 và cống tròn D1000 hiện trạng) | Theo chương V của E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3/km |
| 24 | Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3/km |
| R | HOÀN TRẢ KẾT CẤU | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 12,5 (kể cả thành phần cốt liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100tấn |
| 4 | Sản xuất BTNC 19 (kể cả thành phần cốt liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9,4 km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| S | VỈA HÈ | |||
| 1 | Hoàn trả bê tông vỉa hè hiện trạng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,874 | m3 |
| T | PHẦN XÂY ĐÚC | |||
| U | CỬA XẢ SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 3,422 | m3 |
| 2 | Bê tông sân trước + chân khay sân trước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 8,911 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh cửa ra, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,773 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 21,247 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn sân trước + chân khay sân trước | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường cánh cửa ra + thân cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 3,568 | tấn |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm - VH | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm - VH | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| V | HỐ THU LOẠI 3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,131 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,449 | m3 |
| 3 | Bê tông khuôn giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga + khuôn giếng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga + khuôn giếng + bậc thang, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga loại 3 (4,65T) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thép hình V50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 13,57 | kg |
| 12 | Cung cấp nắp đậy hố ga gang cầu khung âm kích thước 1000x1000x75mm, tải trọng 40 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nắp đậy hố ga gang cầu khung âm kích thước 1000x1000x75mm, tải trọng 40 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 1,131 | m3 |
| W | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Khấu hao tôn lượn sóng (hao hụt VL: 1,5%*1 tháng + 5%*15 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Theo chương V của E-HSMT | 236,844 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tạm tính luân chuyển 15 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 46,44 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tôn che tường (tạm tính luân chuyển 4 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 4.644 | m2 |
| 4 | Khấu hao thép I150x75x5x7, L=6m; 200m/1 phân đoạn | Theo chương V của E-HSMT | 2.785,188 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 42,6 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 42,6 | 100m cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(8) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có tính chất tương tự với hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Cống thoát nước mưa.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 5.800.000.000VND.* Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, Đường bộ, Cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, đường bộ)/chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có hạng mục cống thoát nước mưa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.800.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, Đường bộ, Cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);- Đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có hạng mục cống thoát nước mưa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.800.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 6-8T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 3 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Lu rung. | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy ủi. | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy san. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Xe ôtô tưới nước. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Xe ôtô tưới nhựa. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 13 | Máy rải thảm bê tông nhựa. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa. | Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy Toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy đào. | Thể tích gầu ≥1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi