Gói thầu: Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721969-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220710249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 19:20:00 đến ngày 2022-08-10 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,296,084,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.488E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng(8) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có tính chất tương tự với hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Cống thoát nước mưa.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 5.800.000.000VND.* Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, Đường bộ, Cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, đường bộ)/chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có hạng mục cống thoát nước mưa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.800.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, Đường bộ, Cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);- Đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có hạng mục cống thoát nước mưa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.800.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh Thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 6-8T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu bánh Thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ôtô tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tưới nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy rải thảm bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước đường Lê Thành Phương (đoạn từ trường Đào Duy Từ đến đường Hàm Nghi), thành phố Tuy Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng miền Trung. Địa chỉ: TP Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư phát triển Phú Yên. Địa chỉ: Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thịthành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T. Địa chỉ: Số 101 Hàm Nghi, phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Thẩm định HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN LÊ THÀNH PHƯƠNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V của E-HSMT11,397100m
2Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa, đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,899100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,899100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,899100m3/km
5Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,899100m3/km
6Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT23,686100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V của E-HSMT8,958100m3
8Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT13,563100m3
9Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT13,563100m3/km
10Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT13,563100m3/km
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN LÊ THÀNH PHƯƠNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V của E-HSMT12,841100m2
2Sản xuất BTNC 12,5 (kể cả thành phần cốt liệu)Theo chương V của E-HSMT2,179100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmTheo chương V của E-HSMT2,179100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9,4 km tiếp theoTheo chương V của E-HSMT2,179100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V của E-HSMT12,841100tấn
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo chương V của E-HSMT2,451100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo chương V của E-HSMT1,729100m3
C NỀN ĐƯỜNG TUYẾN TRẦN PHÚ
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V của E-HSMT4,299100m
2Đào bóc lớp bê tông nhựa, đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,649100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,649100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,649100m3/km
5Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,649100m3/km
6Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT14,262100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V của E-HSMT4,078100m3
8Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT9,654100m3
9Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT9,654100m3/km
10Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT9,654100m3/km
D MẶT ĐƯỜNG TUYẾN TRẦN PHÚ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V của E-HSMT5,342100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT5,453100m2
3Sản xuất BTNC 12,5 (kể cả thành phần cốt liệu)Theo chương V của E-HSMT0,647100tấn
4Sản xuất BTNC 19 (kể cả thành phần cốt liệu)Theo chương V của E-HSMT0,906100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmTheo chương V của E-HSMT1,554100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9,4 km tiếp theoTheo chương V của E-HSMT1,554100tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V của E-HSMT5,342100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V của E-HSMT5,453100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo chương V của E-HSMT0,977100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo chương V của E-HSMT1,071100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
F CỐNG HỘP (1,8x1,5)M
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V của E-HSMT208,598m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo chương V của E-HSMT14,213100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống hình hộp, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,32tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống hình hộp, đường kính Theo chương V của E-HSMT32,111tấn
5Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m và 2m - Quy cách 1800x1500mmTheo chương V của E-HSMT73đoạn cống
6Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1800x1500mmTheo chương V của E-HSMT67mối nối
7Quét nhựa đường nóng 2 lớp (KL*2)Theo chương V của E-HSMT1.692,64m2
8Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT67,024m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngTheo chương V của E-HSMT0,615100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V của E-HSMT4,72m2
11Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT33,512m3
G CỐNG HỘP (1,0x1,0)M
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V của E-HSMT315,252m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo chương V của E-HSMT34,056100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống hình hộp, đường kính Theo chương V của E-HSMT50,952tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống hình hộp, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,514tấn
5Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m và 2m - Quy cách 1000x1000mmTheo chương V của E-HSMT291đoạn cống
6Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mmTheo chương V của E-HSMT268mối nối
7Quét nhựa nhựa đường nóng 2 lớp (2 lớp, KL*2)Theo chương V của E-HSMT4.218,48m2
8Bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT163,296m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngTheo chương V của E-HSMT2,369100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V của E-HSMT12,384m2
11Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT81,648m3
H HỐ GA + HỐ THU NƯỚC NGĂN MÙI
I PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V của E-HSMT1,454100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V của E-HSMT0,437100m
3Đào bóc lớp bê tông nhựa, đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,023100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,023100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,023100m3/km
6Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,023100m3/km
7Đào móng cấp phối đá dăm loại I và loại IITheo chương V của E-HSMT20,182m3
8Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,202100m3
9Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,202100m3/km
10Vận chuyển đất đổ tải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,202100m3/km
11Đào mở móng hố ga, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT1,512100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V của E-HSMT1,154100m3
13Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,208100m3
14Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,208100m3/km
15Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,208100m3/km
16Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bó vỉa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của E-HSMT116cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (hố ga hiện trạng + cống hiện hữu) (cống hiện hữu chỉ phá dỡ 1 phần)Theo chương V của E-HSMT3,248m3
18Nạo vét kênh mương, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT6,174100m3
19Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT6,174100m3
20Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT6,174100m3/km
21Vận chuyển đất đổ thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT6,174100m3/km
J HOÀN TRẢ KẾT CẤU
K MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V của E-HSMT0,071100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V của E-HSMT0,21100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT0,071100m2
4Sản xuất BTNC 12,5 (kể cả thành phần cốt liệu)Theo chương V của E-HSMT0,044100tấn
5Sản xuất BTNC 19 (kể cả thành phần cốt liệu)Theo chương V của E-HSMT0,012100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmTheo chương V của E-HSMT0,056100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9,4 km tiếp theoTheo chương V của E-HSMT0,056100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,071100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,28100m2
L BÓ VỈA
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT3,766m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của E-HSMT0,618100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT116cấu kiện
4Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT4,93m3
M PHẦN XÂY ĐÚC
N HỐ GA
1Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT11,32m3
2Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT59,067m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT14,446m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT4,719100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,592100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,088tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT7,738tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT2,151tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT29cấu kiện
10Cung cấp nắp đậy hố ga gang cầu khung âm kích thước 1000x1000x75mm, tải trọng 40 tấnTheo chương V của E-HSMT29bộ
11Lắp đặt nắp đậy hố ga gang cầu khung âm kích thước 1000x1000x75mm, tải trọng 40 tấnTheo chương V của E-HSMT29cấu kiện
12Thép hình V50x50x5Theo chương V của E-HSMT67,85kg
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm - HL93Theo chương V của E-HSMT3đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V của E-HSMT2mối nối
O HỐ THU NƯỚC NGĂN MÙI
1Cung cấp song chắn rác gang cầu tải trọng 25 tấn KT (1000x40x45)mmTheo chương V của E-HSMT29bộ
2Thép hình L45x45x4Theo chương V của E-HSMT222,43kg
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT29cấu kiện
4Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mmTheo chương V của E-HSMT58cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmTheo chương V của E-HSMT0,448100m
6Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT10,523m3
7Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT2,088m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuTheo chương V của E-HSMT1,315100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,752tấn
P CỬA XẢ SỐ 1 + HỐ THU LOẠI 3
Q PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V của E-HSMT0,176100m
2Đào bóc lớp bê tông nhựa, đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,029100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,029100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,029100m3/km
5Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,029100m3/km
6Đào móng cấp phối đá dăm loại I và loại IITheo chương V của E-HSMT3,427m3
7Vận chuyển đổ thải trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,034100m3
8Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,034100m3/km
9Vận chuyển đổ thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,034100m3/km
10Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT1,982100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V của E-HSMT0,824100m3
12Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,051100m3
13Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,051100m3/km
14Vận chuyển đất đổ thải (đất còn dư sau khi đắp) 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT1,051100m3/km
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (hố ga + tấm đan hiện trạng)Theo chương V của E-HSMT4,478m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (vỉa hè)Theo chương V của E-HSMT5,826m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,103100m3
18Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,103100m3/km
19Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,103100m3/km
20Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bó vỉa, vỉa hè + nắp gang hiện trang, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của E-HSMT6cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (cống tròn D800 và cống tròn D1000 hiện trạng)Theo chương V của E-HSMT6,42m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,064100m3
23Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,064100m3/km
24Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,064100m3/km
R HOÀN TRẢ KẾT CẤU
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V của E-HSMT0,245100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT0,245100m2
3Sản xuất BTNC 12,5 (kể cả thành phần cốt liệu)Theo chương V của E-HSMT0,03100tấn
4Sản xuất BTNC 19 (kể cả thành phần cốt liệu)Theo chương V của E-HSMT0,041100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmTheo chương V của E-HSMT0,07100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9,4 km tiếp theoTheo chương V của E-HSMT0,07100tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,245100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,245100m2
S VỈA HÈ
1Hoàn trả bê tông vỉa hè hiện trạng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,874m3
T PHẦN XÂY ĐÚC
U CỬA XẢ SỐ 1
1Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT3,422m3
2Bê tông sân trước + chân khay sân trước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT8,911m3
3Bê tông tường cánh cửa ra, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT7,773m3
4Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT21,247m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V của E-HSMT0,493100m2
6Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT5,082m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn sân trước + chân khay sân trướcTheo chương V của E-HSMT0,1100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường cánh cửa ra + thân cốngTheo chương V của E-HSMT0,86100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,032tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chương V của E-HSMT3,568tấn
11Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,17m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo chương V của E-HSMT0,031100m2
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm - VHTheo chương V của E-HSMT2đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm - VHTheo chương V của E-HSMT1đoạn ống
V HỐ THU LOẠI 3
1Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT1,131m3
2Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT5,449m3
3Bê tông khuôn giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,104m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,87m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT0,371100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,032100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga + khuôn giếng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,008tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga + khuôn giếng + bậc thang, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,763tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,442tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga loại 3 (4,65T)Theo chương V của E-HSMT1cái
11Thép hình V50x50x5Theo chương V của E-HSMT13,57kg
12Cung cấp nắp đậy hố ga gang cầu khung âm kích thước 1000x1000x75mm, tải trọng 40 tấnTheo chương V của E-HSMT1bộ
13Lắp đặt nắp đậy hố ga gang cầu khung âm kích thước 1000x1000x75mm, tải trọng 40 tấnTheo chương V của E-HSMT1cấu kiện
14Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT1,131m3
W BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Khấu hao tôn lượn sóng (hao hụt VL: 1,5%*1 tháng + 5%*15 lần lắp dựng, tháo dỡ)Theo chương V của E-HSMT236,844m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tạm tính luân chuyển 15 lần)Theo chương V của E-HSMT46,44100m2
3Tháo dỡ tôn che tường (tạm tính luân chuyển 4 lần)Theo chương V của E-HSMT4.644m2
4Khấu hao thép I150x75x5x7, L=6m; 200m/1 phân đoạnTheo chương V của E-HSMT2.785,188kg
5Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V của E-HSMT42,6100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo chương V của E-HSMT42,6100m cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.488E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng(8) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có tính chất tương tự với hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Cống thoát nước mưa.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 5.800.000.000VND.* Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, Đường bộ, Cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, đường bộ)/chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có hạng mục cống thoát nước mưa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.800.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, Đường bộ, Cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);- Đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có hạng mục cống thoát nước mưa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.800.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh Thép. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 6-8T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Ôtô tải tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
3 Lu bánh Thép. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Lu bánh lốp. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Lu rung. Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy ủi. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy san. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Xe ôtô tưới nước. Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Xe ôtô tưới nhựa. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.2
12 Máy đầm dùi bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
13 Máy rải thảm bê tông nhựa. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Trạm trộn bê tông nhựa. Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy Toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
17 Máy đào. Thể tích gầu ≥1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->