Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722162-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220722015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 19:19:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,684,972,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.405E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.279.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.279.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.279.000.000 VN đồng. - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.279.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực, trường hợp có chứng chỉ hành nghề;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 200
8-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 400
9-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng
Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh điểm trường thôn Xuân Dục, xã An Phú, thành phố Tuy Hòa; Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 02 phòng học, 02 phòng học bộ môn, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH TVXD VÀ TM Nhật Minh và công ty TNHH điện công nghiệp SIS. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Thành + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ + SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ sân bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V, bản vẽ17,838m3
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V, bản vẽ9cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chương V, bản vẽ91 gốc
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, bản vẽ1,962m3
5Trát xà dầm vữa M75Chương V, bản vẽ0,48m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ1,32m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ1,8m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 5,0TChương V, bản vẽ19,8m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0T (4km)Chương V, bản vẽ19,8m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85Chương V, bản vẽ0,061100m3
11Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân)Chương V, bản vẽ2,03100m2
12Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V, bản vẽ12,18m3
B PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ3,758100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ17,534m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, bản vẽ2,746m3
4Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ23,708m3
5Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100Chương V, bản vẽ27,326m3
6Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ42,986m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,893100m2
8SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,171tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ1,749tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmChương V, bản vẽ2,629tấn
11Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ14,826m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiChương V, bản vẽ1,148100m2
13Bê tông giằng móng rộng Chương V, bản vẽ11,36m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móngChương V, bản vẽ1,221100m2
15SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, bản vẽ0,278tấn
16SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, bản vẽ2,362tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ3,187100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,112100m3
19Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,331m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hChương V, bản vẽ4,812m3
21Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ0,683m3
22Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ17,064m3
23SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ2,76100m2
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,755tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ3,515tấn
26SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Chương V, bản vẽ2,962tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ46,25m3
28SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ5,15100m2
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ1,448tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ7,832tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Chương V, bản vẽ1,133tấn
32Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ66,362m3
33SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ6,656100m2
34SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, bản vẽ6,357tấn
35Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ9,847m3
36SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngChương V, bản vẽ1,051100m2
37SXLD cốt thép cầu thang đk Chương V, bản vẽ0,318tấn
38SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Chương V, bản vẽ1,966tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ15,147m3
40SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, bản vẽ2,175100m2
41SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, bản vẽ0,437tấn
42SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương V, bản vẽ1,265tấn
43Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ85,433m3
44Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ6,987m3
45Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ55,047m3
46Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ10,032m3
47Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, bản vẽ14,207m3
48Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ3,521m3
49Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ16,406m3
50Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, bản vẽ2,623100m2
51Lắp dựng xà gồ thépChương V, bản vẽ0,989tấn
52Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5lyChương V, bản vẽ77,355m2
53Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5lyChương V, bản vẽ83,16m2
54Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dày 5lyChương V, bản vẽ32,4m2
55Gia công , lắp dựng vách ngăn compact dày 1,2cmChương V, bản vẽ7,425m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa đã sơn phủ 3 nước sắt 1,4x1,4x1,1mmChương V, bản vẽ57,483m2
57Gia công lan canChương V, bản vẽ0,206tấn
58Lắp dựng lan can sắtChương V, bản vẽ20,12m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ15,117m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ230,17m2
61Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, bản vẽ785,64m2
62Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, bản vẽ1.058,496m2
63Trát xà dầm vữa M75Chương V, bản vẽ459,152m2
64Trát trần vữa M75Chương V, bản vẽ622,602m2
65Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm M75Chương V, bản vẽ209,296m2
66Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, bản vẽ643,1m
67Đắp phào kép vữa M75Chương V, bản vẽ7,54m
68Kẻ ron lan can cầu thangChương V, bản vẽ147,4m
69Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (Trát chân móng)Chương V, bản vẽ22,323m2
70Kẻ ron chân móng 15x30cmChương V, bản vẽ22,323m2
71Quét nước ximăng 2 nước chân móngChương V, bản vẽ22,323m2
72Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, bản vẽ138,892m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Chương V, bản vẽ279,292m2
74Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cmChương V, bản vẽ32,675m2
75Ốp tường gạch 30x45cmChương V, bản vẽ241,509m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Chương V, bản vẽ596,638m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Chương V, bản vẽ65,69m2
78Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương V, bản vẽ20,405m2
79Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương V, bản vẽ61,8m2
80Lát nền đá granít tự nhiên tiết diện đá > 0,25m2Chương V, bản vẽ22,92m2
81Ốp đá granít tự nhiên vào cột có chốt bằng inoxChương V, bản vẽ3,696m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ2.240,48m2
83Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ297,881m2
84Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ796,76m2
85Làm trần bằng tấm nhựa có khung xươngChương V, bản vẽ42,998m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ8,024100m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ0,06100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mmChương V, bản vẽ1,6100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mmChương V, bản vẽ14cái
90Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mmChương V, bản vẽ14cái
91Đắp lô gô mặt tiềnChương V, bản vẽ1bộ
92Lắp dựng cửa lên máiChương V, bản vẽ1,28m2
93Đắp con nêmChương V, bản vẽ5cái
94Lắp đặt cầu chắn rác D100Chương V, bản vẽ14cái
95SXLD bậc thang sắt lên máiChương V, bản vẽ18cái
96Kẻ ron âm tường D20Chương V, bản vẽ426,8m
C PHẦN ĐIỆN
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ0,675m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,007100m3
3Lắp đặt băng cảnh báo rộng 15cmChương V, bản vẽ4,5m
4Kéo rải dây cáp đồng trần 25,0mm2 dưới mương đấtChương V, bản vẽ11m
5Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (có chóa phản quang + cần)Chương V, bản vẽ46bộ
6Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại thường)Chương V, bản vẽ10bộ
7Lắp đặt đèn sát trần đế vuông 300x300Chương V, bản vẽ27bộ
8Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngChương V, bản vẽ21bộ
9Lắp đặt quạt trầnChương V, bản vẽ12cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ47cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, bản vẽ6cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuChương V, bản vẽ20cái
13Lắp đặt cầu chì 10AChương V, bản vẽ26cái
14Lắp đặt aptomat 3P-60AChương V, bản vẽ1cái
15Lắp đặt aptomat 3P-40AChương V, bản vẽ1cái
16Lắp đặt aptomat 1P-40AChương V, bản vẽ3cái
17Lắp đặt aptomat 1P-20AChương V, bản vẽ4cái
18Lắp đặt aptomat 1P-15AChương V, bản vẽ2cái
19Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, bản vẽ3cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp cầu chì 1 lỗ (hộp âm + mặt nạ)Chương V, bản vẽ30hộp
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp cầu chì 2 lỗ (hộp âm + mặt nạ)Chương V, bản vẽ8hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp cầu chì 6 lỗ (hộp âm + mặt nạ)Chương V, bản vẽ25hộp
23Lắp đặt hộp aptomatChương V, bản vẽ3hộp
24Lắp đặt hộp nối dây 120x120Chương V, bản vẽ34hộp
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V, bản vẽ1.560m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, bản vẽ414m
27Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V, bản vẽ145m
28Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V, bản vẽ285m
29Lắp đặt dây đôi 2x16mm2Chương V, bản vẽ17m
30Lắp đặt dây đôi 2x2,5mm2Chương V, bản vẽ40,1m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x6mm2Chương V, bản vẽ40,1m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x16mm2Chương V, bản vẽ25m
33Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn F20Chương V, bản vẽ756m
34Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn F25Chương V, bản vẽ136m
35Lắp đặt xà xứ + sứChương V, bản vẽ1cái
36Lắp đặt cọc tiếp địa V50x50x5, L=2,5MChương V, bản vẽ2cọc
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mmChương V, bản vẽ0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmChương V, bản vẽ0,635100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mmChương V, bản vẽ0,651100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mmChương V, bản vẽ8cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mmChương V, bản vẽ25cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mmChương V, bản vẽ40cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mmChương V, bản vẽ3cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mmChương V, bản vẽ30cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mmChương V, bản vẽ0,27100m
10Lắp đặt chữ thập đk 34mmChương V, bản vẽ1cái
11Lắp đặt khâu rút đk 34/27mmChương V, bản vẽ9cái
12Lắp đặt khâu rút đk 27/21mmChương V, bản vẽ6cái
13Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mmChương V, bản vẽ66cái
14Lắp đặt van nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ5cái
15Lắp đặt van nhựa đk 21mmChương V, bản vẽ1cái
16Lắp đặt van phao đk 34mmChương V, bản vẽ1cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, bản vẽ9bộ
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Chương V, bản vẽ1bể
19Khoan giếng lỗ đk 90mm sâu 15m (Bao gồm cả vật tư)Chương V, bản vẽ1giếng
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmChương V, bản vẽ0,356100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mmChương V, bản vẽ0,328100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ0,65100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmChương V, bản vẽ0,196100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mmChương V, bản vẽ22cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mmChương V, bản vẽ4cái
26Lắp đặt chữ Y đk 114mmChương V, bản vẽ18cái
27Lắp đặt tê nhựa đk 90mmChương V, bản vẽ4cái
28Lắp đặt tê nhựa đk 60mmChương V, bản vẽ24cái
29Lắp đặt chữ thập đk 90mmChương V, bản vẽ9cái
30Lắp đặt lơi nhựa đk 114mmChương V, bản vẽ9cái
31Lắp đặt lơi nhựa đk 90mmChương V, bản vẽ4cái
32Lắp đặt lơi nhựa đk 34mmChương V, bản vẽ3cái
33Lắp đặt khâu rút đk 90/60mmChương V, bản vẽ8cái
34Lắp đặt chậu xí bệtChương V, bản vẽ15bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namChương V, bản vẽ9bộ
36Lắp đặt lavaboChương V, bản vẽ15bộ
37Lắp đặt phễu thu D100Chương V, bản vẽ24cái
E PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ0,362100m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,722m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, bản vẽ6,97m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V, bản vẽ0,641100m2
5SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, bản vẽ0,019100m2
6SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mmChương V, bản vẽ0,038tấn
7Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Chương V, bản vẽ3,203m3
8Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, bản vẽ0,824m3
9Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x9x19 M75Chương V, bản vẽ0,2m3
10Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 2,0cm, vxm M75Chương V, bản vẽ3,34m2
11Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, bản vẽ2cái
12Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, bản vẽ4cái
13Quét nước ximăng 2 nướcChương V, bản vẽ19,791m2
14Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,115m3
15Làm tầng lọc than củiChương V, bản vẽ0,001100m3
16Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, bản vẽ0,001100m3
17Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, bản vẽ0,001100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,199100m3
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mmChương V, bản vẽ2cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mmChương V, bản vẽ2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mmChương V, bản vẽ0,004100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmChương V, bản vẽ0,01100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mmChương V, bản vẽ0,003100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mmChương V, bản vẽ0,03100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mmChương V, bản vẽ0,015100m
F HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 ZoneChương V, bản vẽ1bộ
2Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Chương V, bản vẽ1cọc
3Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm dưới mương đấtChương V, bản vẽ10m
4Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V, bản vẽ19bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V, bản vẽ10cái
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V, bản vẽ10bộ
7Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V, bản vẽ10bộ
8Lắp đặt điện trở cuối nguồnChương V, bản vẽ6bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x1,5mm2 (cáp tín hiệu)Chương V, bản vẽ465m
10Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V, bản vẽ465m
11Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mmChương V, bản vẽ20m
12Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20Chương V, bản vẽ48hộp
13Lắp đặt hộp PVC 100x100Chương V, bản vẽ18hộp
14Lắp đặt hộp PVC 150x150Chương V, bản vẽ1hộp
15Lắp đặt đèn EXITChương V, bản vẽ10bộ
16Lắp đặt đèn sự cốChương V, bản vẽ14cái
17Cung cấp, Lắp đặt tủ điện 2-4 đườngChương V, bản vẽ2hộp
18Lắp đặt aptomat 1P-20AChương V, bản vẽ2cái
19Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt nạChương V, bản vẽ20cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x1,5mm2 (dây nguồn)Chương V, bản vẽ180m
21Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V, bản vẽ180m
22Lắp đặt hộp pvc 100x50Chương V, bản vẽ20hộp
23Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V, bản vẽ1hộp
24Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường kích thước 600x400x200mmChương V, bản vẽ7hộp
25Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100; 02 van Dn65Chương V, bản vẽ1trụ
26Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lựcChương V, bản vẽ3cái
27Lắp đặt van khoá DN100Chương V, bản vẽ1cái
28Lắp đặt van khoá DN65Chương V, bản vẽ4cái
29Lắp đặt van 1 chiều DN100Chương V, bản vẽ2cái
30Lắp đặt van 1 chiều DN 65Chương V, bản vẽ2cái
31Lắp đặt giảm chấn DN65Chương V, bản vẽ4cái
32Lắp đặt lọc Y DN65Chương V, bản vẽ2cái
33Lắp đặt van Lupe (van hút) DN65Chương V, bản vẽ2cái
34Lắp đặt mặt bích DN100Chương V, bản vẽ6cái
35Lắp đặt mặt bích DN65Chương V, bản vẽ18cái
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmChương V, bản vẽ0,75100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mmChương V, bản vẽ0,5100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65Chương V, bản vẽ0,12100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmChương V, bản vẽ0,09100m
40Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN100/80mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ2cái
41Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN80/65mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ2cái
42Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ2cái
43Lắp đặt tê thép không rỉ DN80/50mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ5cái
44Lắp đặt tê thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ2cái
45Lắp đặt co thép không rỉ DN100mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ5cái
46Lắp đặt co thép không rỉ DN80mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ8cái
47Lắp đặt co thép không rỉ DN65mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ6cái
48Lắp đặt co thép không rỉ DN50mm bằng phương pháp hànChương V, bản vẽ14cái
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ0,72m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,007100m3
3Lắp đặt kim thu sét bán kính R64mChương V, bản vẽ1cái
4Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sétChương V, bản vẽ0,03tấn
5Lắp đặt bulông D16, L=400mmChương V, bản vẽ4cái
6Lắp đặt bulông D10, L=350mmChương V, bản vẽ2cái
7Lắp đặt bulông D10, L=130mmChương V, bản vẽ2cái
8Lắp đặt bulông D10, L=100mmChương V, bản vẽ2cái
9Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 50mm2 dưới mương đấtChương V, bản vẽ11,6m
10Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 50mm2 theo tường và mái nhàChương V, bản vẽ36,6m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mmChương V, bản vẽ0,44100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mmChương V, bản vẽ4cái
13Lắp đặt khuy thép D6Chương V, bản vẽ10cái
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V, bản vẽ1hộp
15Khoan giếng lỗ đk 60mm sâu 15m (ống đk 42 được tính riêng trong bảng giá vật tư)Chương V, bản vẽ1giếng
16Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cmChương V, bản vẽ5,8m
17Nhồi đất hữu cơChương V, bản vẽ0,05m3
H BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ0,485100m3
2Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Chương V, bản vẽ1,254m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ7,896m3
4SXLD cốt thép bệ máy đường kính Chương V, bản vẽ0,406tấn
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,027100m2
6SXLD cốt thép tường đường kính Chương V, bản vẽ0,245tấn
7SXLD cốt thép tường đường kính Chương V, bản vẽ0,378tấn
8Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,572100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,24100m3
10Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ0,722m3
11SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, bản vẽ0,149tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,076100m2
13Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, bản vẽ0,146m3
14SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mmChương V, bản vẽ0,007tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, bản vẽ0,011100m2
16Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, bản vẽ1cái
17Trát xà dầm vữa M75Chương V, bản vẽ25,113m2
18Trát trần vữa M75Chương V, bản vẽ7,6m2
19Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, bản vẽ8,347m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Chương V, bản vẽ33,46m2
21Lắp đặt thang lên xuống thăm bể nướcChương V, bản vẽ6bộ
22Lắp đặt băng cản nước rộng 20cmChương V, bản vẽ11,8m
I MÁI CHE BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,036tấn
2Gia công vì kèo thép hình liên kết hànChương V, bản vẽ0,021tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ0,021tấn
4Gia công khung thép lưới thép B40Chương V, bản vẽ18,9m2
5Lắp dựng khung thép lưới thép B40Chương V, bản vẽ18,9m2
6Lắp dựng xà gồ thépChương V, bản vẽ0,027tấn
7Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V, bản vẽ0,147100m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ7,757m2
9Lắp bu lông D16,l=150Chương V, bản vẽ20cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL P=22(Kw), Q=27-78(m3/h), H= (50,5-70,8)mChương V, bản vẽ1Cái
2Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3pha P=22(Kw), Q=40 m3/h - 1200 m3/h, H = (40-150)mChương V, bản vẽ1Cái
3Vòi chữa cháy DN50 - 13Bar 6,2kg (cuộn 20m)Chương V, bản vẽ7Cái
4Lăng phun chữa cháy DN50/13 VNChương V, bản vẽ7Cái
5Họng cứu hoả D50 VNChương V, bản vẽ7bộ
6Bình chữa cháy bột MFZL8 - 8kgChương V, bản vẽ7Cái
7Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kgChương V, bản vẽ7m2
8Kệ đặt bình chữa cháyChương V, bản vẽ7Cái
9Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V, bản vẽ7Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.405E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.279.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.279.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.279.000.000 VN đồng. - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.279.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực, trường hợp có chứng chỉ hành nghề;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).2
4 Máy đục cầm tay (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
7 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác200
8 Ván khuôn (m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp400
9 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->