Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 19:19:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,684,972,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.405E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.279.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.279.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.279.000.000 VN đồng. - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.279.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực, trường hợp có chứng chỉ hành nghề;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 9-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần Thi công xây dựng Trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh điểm trường thôn Xuân Dục, xã An Phú, thành phố Tuy Hòa; Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 02 phòng học, 02 phòng học bộ môn, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V, bản vẽ | 17,838 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V, bản vẽ | 9 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Chương V, bản vẽ | 9 | 1 gốc |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, bản vẽ | 1,962 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 0,48 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 1,32 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 1,8 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 5,0T | Chương V, bản vẽ | 19,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0T (4km) | Chương V, bản vẽ | 19,8 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Chương V, bản vẽ | 0,061 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân) | Chương V, bản vẽ | 2,03 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V, bản vẽ | 12,18 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 3,758 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 17,534 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, bản vẽ | 2,746 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 23,708 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V, bản vẽ | 27,326 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 42,986 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,893 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,171 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 1,749 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V, bản vẽ | 2,629 | tấn |
| 11 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 14,826 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Chương V, bản vẽ | 1,148 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng rộng | Chương V, bản vẽ | 11,36 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móng | Chương V, bản vẽ | 1,221 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,278 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 2,362 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 3,187 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,112 | 100m3 |
| 19 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,331 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Chương V, bản vẽ | 4,812 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 0,683 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 17,064 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 2,76 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,755 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 3,515 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Chương V, bản vẽ | 2,962 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 46,25 | m3 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 5,15 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 1,448 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 7,832 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Chương V, bản vẽ | 1,133 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 66,362 | m3 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 6,656 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V, bản vẽ | 6,357 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 9,847 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V, bản vẽ | 1,051 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Chương V, bản vẽ | 0,318 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Chương V, bản vẽ | 1,966 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 15,147 | m3 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, bản vẽ | 2,175 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, bản vẽ | 0,437 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Chương V, bản vẽ | 1,265 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 85,433 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 6,987 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 55,047 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 10,032 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, bản vẽ | 14,207 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 3,521 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 16,406 | m3 |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, bản vẽ | 2,623 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, bản vẽ | 0,989 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 77,355 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 83,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dày 5ly | Chương V, bản vẽ | 32,4 | m2 |
| 55 | Gia công , lắp dựng vách ngăn compact dày 1,2cm | Chương V, bản vẽ | 7,425 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa đã sơn phủ 3 nước sắt 1,4x1,4x1,1mm | Chương V, bản vẽ | 57,483 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Chương V, bản vẽ | 0,206 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, bản vẽ | 20,12 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 15,117 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 230,17 | m2 |
| 61 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 785,64 | m2 |
| 62 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V, bản vẽ | 1.058,496 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 459,152 | m2 |
| 64 | Trát trần vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 622,602 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm M75 | Chương V, bản vẽ | 209,296 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 643,1 | m |
| 67 | Đắp phào kép vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 7,54 | m |
| 68 | Kẻ ron lan can cầu thang | Chương V, bản vẽ | 147,4 | m |
| 69 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (Trát chân móng) | Chương V, bản vẽ | 22,323 | m2 |
| 70 | Kẻ ron chân móng 15x30cm | Chương V, bản vẽ | 22,323 | m2 |
| 71 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Chương V, bản vẽ | 22,323 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 138,892 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Chương V, bản vẽ | 279,292 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm | Chương V, bản vẽ | 32,675 | m2 |
| 75 | Ốp tường gạch 30x45cm | Chương V, bản vẽ | 241,509 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 596,638 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 65,69 | m2 |
| 78 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V, bản vẽ | 20,405 | m2 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V, bản vẽ | 61,8 | m2 |
| 80 | Lát nền đá granít tự nhiên tiết diện đá > 0,25m2 | Chương V, bản vẽ | 22,92 | m2 |
| 81 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Chương V, bản vẽ | 3,696 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 2.240,48 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 297,881 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 796,76 | m2 |
| 85 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương | Chương V, bản vẽ | 42,998 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 8,024 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 1,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 91 | Đắp lô gô mặt tiền | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 92 | Lắp dựng cửa lên mái | Chương V, bản vẽ | 1,28 | m2 |
| 93 | Đắp con nêm | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 95 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 96 | Kẻ ron âm tường D20 | Chương V, bản vẽ | 426,8 | m |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,675 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt băng cảnh báo rộng 15cm | Chương V, bản vẽ | 4,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25,0mm2 dưới mương đất | Chương V, bản vẽ | 11 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (có chóa phản quang + cần) | Chương V, bản vẽ | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại thường) | Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần đế vuông 300x300 | Chương V, bản vẽ | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Chương V, bản vẽ | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 47 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V, bản vẽ | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3P-60A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3P-40A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp cầu chì 1 lỗ (hộp âm + mặt nạ) | Chương V, bản vẽ | 30 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp cầu chì 2 lỗ (hộp âm + mặt nạ) | Chương V, bản vẽ | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp cầu chì 6 lỗ (hộp âm + mặt nạ) | Chương V, bản vẽ | 25 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp aptomat | Chương V, bản vẽ | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120 | Chương V, bản vẽ | 34 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 1.560 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 414 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, bản vẽ | 145 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V, bản vẽ | 285 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đôi 2x16mm2 | Chương V, bản vẽ | 17 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đôi 2x2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 40,1 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x6mm2 | Chương V, bản vẽ | 40,1 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x16mm2 | Chương V, bản vẽ | 25 | m |
| 33 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn F20 | Chương V, bản vẽ | 756 | m |
| 34 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn F25 | Chương V, bản vẽ | 136 | m |
| 35 | Lắp đặt xà xứ + sứ | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cọc tiếp địa V50x50x5, L=2,5M | Chương V, bản vẽ | 2 | cọc |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm | Chương V, bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 0,635 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 0,651 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 0,27 | 100m |
| 10 | Lắp đặt chữ thập đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu rút đk 34/27mm | Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu rút đk 27/21mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 66 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 19 | Khoan giếng lỗ đk 90mm sâu 15m (Bao gồm cả vật tư) | Chương V, bản vẽ | 1 | giếng |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 0,356 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 0,328 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 0,65 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 0,196 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ Y đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt chữ thập đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa đk 90mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa đk 34mm | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu rút đk 90/60mm | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, bản vẽ | 15 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lavabo | Chương V, bản vẽ | 15 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| E | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 0,362 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,722 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 6,97 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, bản vẽ | 0,641 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, bản vẽ | 0,019 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Chương V, bản vẽ | 0,038 | tấn |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, bản vẽ | 3,203 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, bản vẽ | 0,824 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x9x19 M75 | Chương V, bản vẽ | 0,2 | m3 |
| 10 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 2,0cm, vxm M75 | Chương V, bản vẽ | 3,34 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 19,791 | m2 |
| 14 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,115 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Chương V, bản vẽ | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, bản vẽ | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,001 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,199 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm | Chương V, bản vẽ | 0,004 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Chương V, bản vẽ | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm | Chương V, bản vẽ | 0,003 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm | Chương V, bản vẽ | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 0,015 | 100m |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 Zone | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm dưới mương đất | Chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V, bản vẽ | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x1,5mm2 (cáp tín hiệu) | Chương V, bản vẽ | 465 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Chương V, bản vẽ | 465 | m |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20 | Chương V, bản vẽ | 48 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp PVC 100x100 | Chương V, bản vẽ | 18 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp PVC 150x150 | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện 2-4 đường | Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt nạ | Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x1,5mm2 (dây nguồn) | Chương V, bản vẽ | 180 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Chương V, bản vẽ | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp pvc 100x50 | Chương V, bản vẽ | 20 | hộp |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường kích thước 600x400x200mm | Chương V, bản vẽ | 7 | hộp |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100; 02 van Dn65 | Chương V, bản vẽ | 1 | trụ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lực | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khoá DN100 | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khoá DN65 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều DN 65 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt giảm chấn DN65 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt lọc Y DN65 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van Lupe (van hút) DN65 | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt bích DN65 | Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Chương V, bản vẽ | 0,75 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Chương V, bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65 | Chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Chương V, bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN100/80mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN80/65mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN80/50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co thép không rỉ DN100mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt co thép không rỉ DN80mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt co thép không rỉ DN65mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt co thép không rỉ DN50mm bằng phương pháp hàn | Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính R64m | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sét | Chương V, bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bulông D16, L=400mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bulông D10, L=350mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bulông D10, L=130mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bulông D10, L=100mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 50mm2 dưới mương đất | Chương V, bản vẽ | 11,6 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 50mm2 theo tường và mái nhà | Chương V, bản vẽ | 36,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 0,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt khuy thép D6 | Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 15 | Khoan giếng lỗ đk 60mm sâu 15m (ống đk 42 được tính riêng trong bảng giá vật tư) | Chương V, bản vẽ | 1 | giếng |
| 16 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | Chương V, bản vẽ | 5,8 | m |
| 17 | Nhồi đất hữu cơ | Chương V, bản vẽ | 0,05 | m3 |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 0,485 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V, bản vẽ | 1,254 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 7,896 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép bệ máy đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,406 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,027 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép tường đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,245 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,378 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,572 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 0,722 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V, bản vẽ | 0,149 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, bản vẽ | 0,146 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Chương V, bản vẽ | 0,007 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, bản vẽ | 0,011 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 25,113 | m2 |
| 18 | Trát trần vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 7,6 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 8,347 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Chương V, bản vẽ | 33,46 | m2 |
| 21 | Lắp đặt thang lên xuống thăm bể nước | Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt băng cản nước rộng 20cm | Chương V, bản vẽ | 11,8 | m |
| I | MÁI CHE BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,036 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn | Chương V, bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 4 | Gia công khung thép lưới thép B40 | Chương V, bản vẽ | 18,9 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khung thép lưới thép B40 | Chương V, bản vẽ | 18,9 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, bản vẽ | 0,027 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V, bản vẽ | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 7,757 | m2 |
| 9 | Lắp bu lông D16,l=150 | Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL P=22(Kw), Q=27-78(m3/h), H= (50,5-70,8)m | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3pha P=22(Kw), Q=40 m3/h - 1200 m3/h, H = (40-150)m | Chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 3 | Vòi chữa cháy DN50 - 13Bar 6,2kg (cuộn 20m) | Chương V, bản vẽ | 7 | Cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy DN50/13 VN | Chương V, bản vẽ | 7 | Cái |
| 5 | Họng cứu hoả D50 VN | Chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 6 | Bình chữa cháy bột MFZL8 - 8kg | Chương V, bản vẽ | 7 | Cái |
| 7 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Chương V, bản vẽ | 7 | m2 |
| 8 | Kệ đặt bình chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 7 | Cái |
| 9 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 7 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.279.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.279.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.279.000.000 VN đồng. - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.279.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực, trường hợp có chứng chỉ hành nghề;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy đục cầm tay (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 7 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 200 |
| 8 | Ván khuôn (m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 400 |
| 9 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi