Gói thầu: Gói thầu Số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu Số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 19:18:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,466,696,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.252.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.252.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.252.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động. Trường hợp cán bộ chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu sáu tháng kể từ thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc HĐNDUBND Phường 2 tại ngã tư Yersin - Mai Xuân Thưởng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc (2018, 2019, 2020 trường hợp chưa có báo cáo TC năm 2021); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 9,952 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 - Đệm cát đáy móng | Chương V, bản vẽ | 8,834 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 64,965 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 113,781 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,434 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 9,4 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V, bản vẽ | 1,421 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 3,237 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 72,388 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Chương V, bản vẽ | 5,428 | 100m2 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 2,373 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 35,573 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,803 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 1,305 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V, bản vẽ | 6,804 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móng | Chương V, bản vẽ | 3,67 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - Đắp móng | Chương V, bản vẽ | 19,139 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - Tôn nền (đất tận dụng) | Chương V, bản vẽ | 6,121 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 - Tôn nền bằng cát | Chương V, bản vẽ | 0,025 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,328 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 23,28 | m2 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 41,212 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao | Chương V, bản vẽ | 4,144 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 1,253 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 12,946 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Chương V, bản vẽ | 0,264 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 6,267 | 100m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,373 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, bản vẽ | 124,522 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 3,793 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, bản vẽ | 14,061 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Chương V, bản vẽ | 9,656 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 13,222 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 154,091 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V, bản vẽ | 20,74 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 15,521 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 18,547 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Chương V, bản vẽ | 0,788 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Chương V, bản vẽ | 3,649 | tấn |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 1,733 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Chương V, bản vẽ | 15,349 | m3 |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, bản vẽ | 0,39 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Chương V, bản vẽ | 1,658 | tấn |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, bản vẽ | 2,527 | 100m2 |
| 45 | Gia công thang sắt | Chương V, bản vẽ | 2,094 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cầu thang sắt | Chương V, bản vẽ | 2,094 | tấn |
| 47 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 146,24 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 53,371 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, bản vẽ | 2,892 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, bản vẽ | 68,563 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Chương V, bản vẽ | 11,22 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Chương V, bản vẽ | 17,162 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Chương V, bản vẽ | 2,448 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 2,17 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 4,851 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 37,392 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Chương V, bản vẽ | 941,938 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 633,3 | m2 |
| 59 | Lát gạch chống nóng chữ U kích thước 200x200x75 (lấy 50% đơn giá nhân công) | Chương V, bản vẽ | 511,91 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Chương V, bản vẽ | 2,103 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, bản vẽ | 0,844 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, bản vẽ | 0,844 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, bản vẽ | 250,976 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, bản vẽ | 0,974 | tấn |
| 65 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, bản vẽ | 1,801 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 8 ly | Chương V, bản vẽ | 134,978 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa cánh lùa, kính cường lực dày 12mm | Chương V, bản vẽ | 12,76 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, kính trắng dày 8ly | Chương V, bản vẽ | 193,302 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng dày 8ly | Chương V, bản vẽ | 314,754 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách ngăm composite vệ sinh | Chương V, bản vẽ | 48,255 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 404,071 | m2 |
| 72 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x1200 | Chương V, bản vẽ | 137,41 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V, bản vẽ | 66,683 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo kích thước 60x60cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 1.225,968 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo kích thước 30x30 vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 85,66 | m2 |
| 76 | Ốp tường, trụ, cột gạch granite nhân tạo kích thước 60x60cm | Chương V, bản vẽ | 7,93 | m2 |
| 77 | Ốp tường, trụ, cột gạch granite nhân tạo kích thước 30x60cm | Chương V, bản vẽ | 285,135 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite nhân tạo kích thước 15x60cm | Chương V, bản vẽ | 124,734 | m2 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp - đá granite màu nâu | Chương V, bản vẽ | 97,378 | m2 |
| 80 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang - đá granite màu nâu | Chương V, bản vẽ | 166,998 | m2 |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại - đá granite màu nâu | Chương V, bản vẽ | 2,517 | m2 |
| 82 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen vào tường, cột có chốt bằng inox | Chương V, bản vẽ | 11,04 | m2 |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V, bản vẽ | 267,84 | m2 |
| 84 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Chương V, bản vẽ | 1.384,725 | m2 |
| 85 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M75 | Chương V, bản vẽ | 2.553,278 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 66,708 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - (Trát ngoài) | Chương V, bản vẽ | 150,134 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - (Trát trong) | Chương V, bản vẽ | 202,402 | m2 |
| 89 | Trát trụ cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - (Trát ngoài) | Chương V, bản vẽ | 25,6 | m2 |
| 90 | Trát trụ cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - (Trát trong) | Chương V, bản vẽ | 147,7 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang M75 - (Trát ngoài) | Chương V, bản vẽ | 71,356 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang M75 - (Trát trong) | Chương V, bản vẽ | 181,344 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài) | Chương V, bản vẽ | 637,155 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm vữa M75 (trát trong) | Chương V, bản vẽ | 557,925 | m2 |
| 95 | Trát trần vữa M75 (trát ngoài) | Chương V, bản vẽ | 460,446 | m2 |
| 96 | Trát trần vữa M75 (Trát trong) | Chương V, bản vẽ | 1.091,654 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 574,45 | m |
| 98 | Đắp phào kép vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 112,796 | m |
| 99 | Kẻ ron chìm kích thước 20x20mm (vận dụng 50% đơn giá trát gờ chỉ) | Chương V, bản vẽ | 243,72 | m |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường (Tường ngoài) | Chương V, bản vẽ | 1.384,725 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường (Tường trong) | Chương V, bản vẽ | 2.504,398 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V, bản vẽ | 1.344,691 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V, bản vẽ | 2.181,025 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 2.729,416 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 4.685,423 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, gạch gốm màu xám kích thước 6x22cm | Chương V, bản vẽ | 66,708 | m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Quốc Huy | Chương V, bản vẽ | 1,562 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 17,627 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, bản vẽ | 1,392 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m - 2 bóng | Chương V, bản vẽ | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m - 1 bóng | Chương V, bản vẽ | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Chương V, bản vẽ | 82 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp tường | Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, bản vẽ | 61 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 2x1.5mm2 | Chương V, bản vẽ | 810 | m |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 810 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V, bản vẽ | 125 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện âm tường + mặt nạ | Chương V, bản vẽ | 42 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tầng 22 module | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng 16 module | Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 1.479 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 795 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 48 | m |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 716 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-5A | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, bản vẽ | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1P-110A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1P-120A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1P-150A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 3P-150A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, bản vẽ | 62 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 1.5mm2 | Chương V, bản vẽ | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt đầu cắm mạng âm tường | Chương V, bản vẽ | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ IT | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt modem mạng | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt switch 12 port | Chương V, bản vẽ | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt router 1wan/4lan 300mbps | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt bộ phát wifi | Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt cat data 6E | Chương V, bản vẽ | 700 | m |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + bộ thoát | Chương V, bản vẽ | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, bản vẽ | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V, bản vẽ | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thoát sàn 12x12cm | Chương V, bản vẽ | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, bản vẽ | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van xả đường kính 21mm | Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van khoá đường kính 42mm | Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá đường kính 34mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bồn rửa 2 ngăn | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn công suất 2Hp | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 1,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 1,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 3,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,26 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 33 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 66 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V, bản vẽ | 33 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 1,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đk 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đk 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V, bản vẽ | 1 | 1 tr.tâm |
| 2 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, bản vẽ | 310 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp dẫn tín hiệu chuyên chụng (2x1,5) | Chương V, bản vẽ | 620 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật chuyên dụng 10P | Chương V, bản vẽ | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V, bản vẽ | 54 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V, bản vẽ | 0,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | Chương V, bản vẽ | 0,6 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo cháy (bàn phím, bảng hiển thị báo cháy, bộ biến điện 220V/24V) | Chương V, bản vẽ | 1 | 1 th.bị |
| 12 | Lắp đặt bình ACCU khô 24VDC báo cháy | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ sạc bình báo cháy | Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 70x60x20cm | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 loại 3 Kg | Chương V, bản vẽ | 12 | bình |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bình bọt chữa cháy loại 8 Kg | Chương V, bản vẽ | 24 | bình |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nội quy chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chăn sợi | Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Chương V, bản vẽ | 3 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V, bản vẽ | 2,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt tủ điện nguồn | Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2), t/diện 1 lõi 1,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 1,6 | 100m |
| E | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V, bản vẽ | 17,591 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,678 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 6,782 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, bản vẽ | 0,977 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V, bản vẽ | 0,056 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường kính | Chương V, bản vẽ | 3,35 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, bản vẽ | 0,856 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, bản vẽ | 42,955 | m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,058 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, bản vẽ | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, bản vẽ | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp và làm tầng lọc bằng than củi | Chương V, bản vẽ | 0,339 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,71 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,084 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,177 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 0,24 | m2 |
| 19 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 2,0cm, vxm M75 | Chương V, bản vẽ | 1,4 | m2 |
| 20 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, bản vẽ | 0,03 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, bản vẽ | 0,002 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V, bản vẽ | 0,002 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt theo thiết kế | Chương V, bản vẽ | 0,326 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,011 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,004 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,01 | 100m |
| F | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 1,12 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa M50 dưới mương đất | Chương V, bản vẽ | 77 | m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90mm | Chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bịt ống thép tráng kẽm đường kính 90mm | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bulong M10 + bát | Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, bản vẽ | 0,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V, bản vẽ | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét chủ động R 35m | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Chương V, bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 11 | Gia công lắp dựng thép tấm dày 5mm | Chương V, bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bulong M16 | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bát sắt liên kết vào tường D34 | Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt giằng cáp D12 | Chương V, bản vẽ | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt tăng đơ | Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 16 | Khoan giếng tiếp địa L=10m (tính nhân công: 250.000 đồng/m) | Chương V, bản vẽ | 20 | m |
| G | NHÀ XE KHÁCH 1 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 3,495 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,542 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 3,743 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,111 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,13 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,616 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Chương V, bản vẽ | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 0,686 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,018 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,118 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móng | Chương V, bản vẽ | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,116 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16, L=500mm | Chương V, bản vẽ | 56 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,346 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,346 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Chương V, bản vẽ | 0,115 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, bản vẽ | 0,115 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, bản vẽ | 0,124 | tấn |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Chương V, bản vẽ | 0,395 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 24,149 | m2 |
| 24 | Rải bạt nhựa lót nền | Chương V, bản vẽ | 0,305 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V, bản vẽ | 2,553 | m3 |
| 26 | Kẻ ron nền chống trượt | Chương V, bản vẽ | 123,15 | m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 0,501 | 100m2 |
| H | NHÀ XE KHÁCH 2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 3,994 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 2,382 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 3,743 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,111 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,13 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,456 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Chương V, bản vẽ | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 0,606 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,016 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,106 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móng | Chương V, bản vẽ | 0,061 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16, L=500mm | Chương V, bản vẽ | 56 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,346 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,346 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Chương V, bản vẽ | 0,102 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, bản vẽ | 0,102 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, bản vẽ | 0,11 | tấn |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Chương V, bản vẽ | 0,352 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 22,481 | m2 |
| 24 | Rải bạt nhựa lót nền | Chương V, bản vẽ | 0,27 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V, bản vẽ | 2,255 | m3 |
| 26 | Kẻ ron nền chống trượt | Chương V, bản vẽ | 109,55 | m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 0,452 | 100m2 |
| I | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 0,842 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 1,726 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 3,695 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,111 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,13 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,135 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 0,686 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,018 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,118 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móng | Chương V, bản vẽ | 0,069 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,101 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16, L=500mm | Chương V, bản vẽ | 56 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, bản vẽ | 0,346 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Chương V, bản vẽ | 0,346 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Chương V, bản vẽ | 0,115 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, bản vẽ | 0,115 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, bản vẽ | 0,124 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Chương V, bản vẽ | 0,395 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 24,149 | m2 |
| 21 | Rải bạt nhựa lót nền | Chương V, bản vẽ | 0,347 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V, bản vẽ | 3,385 | m3 |
| 23 | Kẻ ron nền chống trượt | Chương V, bản vẽ | 123,15 | m |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, bản vẽ | 0,481 | 100m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 8,889 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 3,13 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,602 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 1,505 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, bản vẽ | 9,03 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 6,02 | m2 |
| 8 | Rải bạt nhựa chống mất nước bê tông | Chương V, bản vẽ | 4,807 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Chương V, bản vẽ | 48,07 | m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazo | Chương V, bản vẽ | 480,7 | m2 |
| K | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 1,21 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 24,818 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 13,149 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 21,954 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,541 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,588 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,923 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 11,428 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Chương V, bản vẽ | 1,141 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 6,52 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,153 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V, bản vẽ | 1,021 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móng | Chương V, bản vẽ | 0,6 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,934 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, bản vẽ | 4,64 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,142 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, bản vẽ | 0,686 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, bản vẽ | 0,912 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Chương V, bản vẽ | 9,612 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, bản vẽ | 0,263 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Chương V, bản vẽ | 1,21 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, bản vẽ | 0,9 | 100m2 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,96 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, bản vẽ | 0,842 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19, h | Chương V, bản vẽ | 13 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, bản vẽ | 27,74 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, bản vẽ | 1,586 | m3 |
| 28 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, bản vẽ | 0,642 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk | Chương V, bản vẽ | 0,199 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cột | Chương V, bản vẽ | 0,428 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, bản vẽ | 284 | cái |
| 32 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, bản vẽ | 0,221 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V, bản vẽ | 0,013 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, bản vẽ | 0,006 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng đan BT đúc sẵn | Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 36 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Chương V, bản vẽ | 559,78 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang M75 | Chương V, bản vẽ | 131,464 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, gạch gốm 22x6cm | Chương V, bản vẽ | 46,962 | m2 |
| 39 | Ốp đá granít tự nhiên màu xám dày 18mm vào tường, cột có chốt bằng inox | Chương V, bản vẽ | 4,795 | m2 |
| 40 | Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ dày 18mm vào tường, cột có chốt bằng inox | Chương V, bản vẽ | 12,16 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, bản vẽ | 644,282 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 644,282 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt chữ cái chất liệu Alu màu đồng - kích thước chữ cao 180mm , dày 20mm | Chương V, bản vẽ | 0,351 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt chữ cái chất liệu Alu màu đồng - kích thước chữ cao 120mm, dày 20mm | Chương V, bản vẽ | 0,486 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa inox xếp cao 1,6m, rộng 0,65m, dài 7,5m | Chương V, bản vẽ | 12 | m2 |
| 46 | Gia công chông vuốt D20 | Chương V, bản vẽ | 0,6 | tấn |
| 47 | Lắp dựng chông thép tường rào | Chương V, bản vẽ | 24,848 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, bản vẽ | 15,241 | m2 |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 15,75 | m3 |
| 2 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm A150mm | Chương V, bản vẽ | 0,7 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 3,78 | m3 |
| 5 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm A150mm | Chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,037 | 100m3 |
| M | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, bản vẽ | 38,4 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Chương V, bản vẽ | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, bản vẽ | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V, bản vẽ | 4,648 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Chương V, bản vẽ | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Chương V, bản vẽ | 0,063 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao | Chương V, bản vẽ | 4 | cột |
| 8 | Lắp đèn chiếu sáng cao áp 200W ở độ cao | Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, bản vẽ | 4 | bảng |
| 10 | Lắp đặt đôminô 4P-60A | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-6A | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 12 | Lắp tấm phíp cách điện dày 5mm | Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông đoạn ống dài 200m, đ/k ống 40/30mm | Chương V, bản vẽ | 2,4 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, tiết diện 2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 1,14 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm, t/diện dây 25,0mm2 | Chương V, bản vẽ | 0,9 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm, t/diện dây 2,5mm2 | Chương V, bản vẽ | 3,46 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Chương V, bản vẽ | 1,8 | 100m |
| 18 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm A150mm | Chương V, bản vẽ | 2,4 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, bản vẽ | 0,437 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.252.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.252.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.252.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động. Trường hợp cán bộ chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu sáu tháng kể từ thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 2 |
| 4 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy đục cầm tay (máy) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 6 | Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 8 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 500 |
| 9 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1000 |
| 10 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 01 máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi