Gói thầu: Gói thầu Số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794193-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu Số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220788085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 19:18:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,466,696,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.252.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.252.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động. Trường hợp cán bộ chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu sáu tháng kể từ thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 500
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu Số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc HĐNDUBND Phường 2 tại ngã tư Yersin - Mai Xuân Thưởng
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm quy hoạch và Tư vấn xây dựng, Công ty TNHH tư vấn phát triển điện EDC và Công ty TNHH công nghiệp ISI. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng công trình xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc (2018, 2019, 2020 trường hợp chưa có báo cáo TC năm 2021); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ9,952100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 - Đệm cát đáy móngChương V, bản vẽ8,834100m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ64,965m3
4Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ113,781m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,434tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ9,4tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmChương V, bản vẽ1,421tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ3,237100m2
9Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ72,388m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiChương V, bản vẽ5,428100m2
11Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ2,373m3
12Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ35,573m3
13SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, bản vẽ0,803tấn
14SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, bản vẽ1,305tấn
15SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmChương V, bản vẽ6,804tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móngChương V, bản vẽ3,67100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - Đắp móngChương V, bản vẽ19,139100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - Tôn nền (đất tận dụng)Chương V, bản vẽ6,121100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 - Tôn nền bằng cátChương V, bản vẽ0,025100m3
20Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ2,328m3
21Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, bản vẽ23,28m2
22Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ41,212m3
23Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao Chương V, bản vẽ4,144m3
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ1,253tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ12,946tấn
26SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Chương V, bản vẽ0,264tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ6,267100m2
28SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,373100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, bản vẽ124,522m3
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ3,793tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, bản vẽ14,061tấn
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Chương V, bản vẽ9,656tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ13,222100m2
34Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ154,091m3
35SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, bản vẽ20,74tấn
36SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ15,521100m2
37Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ18,547m3
38SXLD cốt thép cầu thang đk Chương V, bản vẽ0,788tấn
39SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Chương V, bản vẽ3,649tấn
40SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ1,733100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Chương V, bản vẽ15,349m3
42SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, bản vẽ0,39tấn
43SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương V, bản vẽ1,658tấn
44SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, bản vẽ2,527100m2
45Gia công thang sắtChương V, bản vẽ2,094tấn
46Lắp dựng cầu thang sắtChương V, bản vẽ2,094tấn
47Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ146,24m3
48Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ53,371m3
49Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, bản vẽ2,892m3
50Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, bản vẽ68,563m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hChương V, bản vẽ11,22m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hChương V, bản vẽ17,162m3
53Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Chương V, bản vẽ2,448m3
54Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ2,17m3
55Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ4,851m3
56Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ37,392m3
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Chương V, bản vẽ941,938m2
58Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, bản vẽ633,3m2
59Lát gạch chống nóng chữ U kích thước 200x200x75 (lấy 50% đơn giá nhân công)Chương V, bản vẽ511,91m2
60Gia công lan canChương V, bản vẽ2,103tấn
61Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, bản vẽ0,844tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, bản vẽ0,844tấn
63Lắp dựng lan can sắtChương V, bản vẽ250,976m2
64Lắp dựng xà gồ thépChương V, bản vẽ0,974tấn
65Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, bản vẽ1,801100m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 8 lyChương V, bản vẽ134,978m2
67Lắp dựng cửa cánh lùa, kính cường lực dày 12mmChương V, bản vẽ12,76m2
68Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, kính trắng dày 8lyChương V, bản vẽ193,302m2
69Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng dày 8lyChương V, bản vẽ314,754m2
70Lắp dựng vách ngăm composite vệ sinhChương V, bản vẽ48,255m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ404,071m2
72Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x1200Chương V, bản vẽ137,41m2
73Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Chương V, bản vẽ66,683m3
74Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo kích thước 60x60cm vữa M75Chương V, bản vẽ1.225,968m2
75Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo kích thước 30x30 vữa M75Chương V, bản vẽ85,66m2
76Ốp tường, trụ, cột gạch granite nhân tạo kích thước 60x60cmChương V, bản vẽ7,93m2
77Ốp tường, trụ, cột gạch granite nhân tạo kích thước 30x60cmChương V, bản vẽ285,135m2
78Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite nhân tạo kích thước 15x60cmChương V, bản vẽ124,734m2
79Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp - đá granite màu nâuChương V, bản vẽ97,378m2
80Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang - đá granite màu nâuChương V, bản vẽ166,998m2
81Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại - đá granite màu nâuChương V, bản vẽ2,517m2
82Ốp đá granít tự nhiên màu đen vào tường, cột có chốt bằng inoxChương V, bản vẽ11,04m2
83Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V, bản vẽ267,84m2
84Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75Chương V, bản vẽ1.384,725m2
85Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M75Chương V, bản vẽ2.553,278m2
86Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ66,708m2
87Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - (Trát ngoài)Chương V, bản vẽ150,134m2
88Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - (Trát trong)Chương V, bản vẽ202,402m2
89Trát trụ cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - (Trát ngoài)Chương V, bản vẽ25,6m2
90Trát trụ cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - (Trát trong)Chương V, bản vẽ147,7m2
91Trát sênô, mái hắt, lam ngang M75 - (Trát ngoài)Chương V, bản vẽ71,356m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang M75 - (Trát trong)Chương V, bản vẽ181,344m2
93Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài)Chương V, bản vẽ637,155m2
94Trát xà dầm vữa M75 (trát trong)Chương V, bản vẽ557,925m2
95Trát trần vữa M75 (trát ngoài)Chương V, bản vẽ460,446m2
96Trát trần vữa M75 (Trát trong)Chương V, bản vẽ1.091,654m2
97Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, bản vẽ574,45m
98Đắp phào kép vữa M75Chương V, bản vẽ112,796m
99Kẻ ron chìm kích thước 20x20mm (vận dụng 50% đơn giá trát gờ chỉ)Chương V, bản vẽ243,72m
100Bả bằng bột bả vào tường (Tường ngoài)Chương V, bản vẽ1.384,725m2
101Bả bằng bột bả vào tường (Tường trong)Chương V, bản vẽ2.504,398m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Chương V, bản vẽ1.344,691m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Chương V, bản vẽ2.181,025m2
104Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ2.729,416m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ4.685,423m2
106Ốp chân tường, gạch gốm màu xám kích thước 6x22cmChương V, bản vẽ66,708m2
107Cung cấp và lắp đặt Quốc HuyChương V, bản vẽ1,562m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ17,627100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mChương V, bản vẽ1,392100m2
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn led đôi 1,2m - 2 bóngChương V, bản vẽ25bộ
2Lắp đặt đèn led đơn 1,2m - 1 bóngChương V, bản vẽ37bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần D300Chương V, bản vẽ82bộ
4Lắp đặt đèn led ốp tườngChương V, bản vẽ3bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, bản vẽ61cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 2x1.5mm2Chương V, bản vẽ810m
7Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ810m
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V, bản vẽ125cái
9Lắp đặt hộp điện âm tường + mặt nạChương V, bản vẽ42hộp
10Lắp đặt tủ điện tầng 22 moduleChương V, bản vẽ1hộp
11Lắp đặt tủ điện tầng 16 moduleChương V, bản vẽ2hộp
12Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Chương V, bản vẽ1.479m
13Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Chương V, bản vẽ795m
14Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2Chương V, bản vẽ48m
15Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ716m
16Lắp đặt aptomat 1P-5AChương V, bản vẽ6cái
17Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, bản vẽ34cái
18Lắp đặt aptomat 1P-15AChương V, bản vẽ4cái
19Lắp đặt aptomat 1P-20AChương V, bản vẽ1cái
20Lắp đặt aptomat 1P-25AChương V, bản vẽ3cái
21Lắp đặt aptomat 1P-110AChương V, bản vẽ1cái
22Lắp đặt aptomat 1P-120AChương V, bản vẽ1cái
23Lắp đặt aptomat 1P-150AChương V, bản vẽ1cái
24Lắp đặt aptomat 3P-150AChương V, bản vẽ1cái
25Lắp đặt quạt treo tườngChương V, bản vẽ62cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 1.5mm2Chương V, bản vẽ320m
27Lắp đặt đầu cắm mạng âm tườngChương V, bản vẽ26cái
28Lắp đặt tủ ITChương V, bản vẽ1hộp
29Lắp đặt modem mạngChương V, bản vẽ1hộp
30Lắp đặt switch 12 portChương V, bản vẽ3hộp
31Lắp đặt router 1wan/4lan 300mbpsChương V, bản vẽ1hộp
32Lắp đặt bộ phát wifiChương V, bản vẽ2hộp
33Lắp đặt cat data 6EChương V, bản vẽ700m
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt lavabo + bộ thoátChương V, bản vẽ13bộ
2Lắp đặt gương soiChương V, bản vẽ13cái
3Lắp đặt kệ kínhChương V, bản vẽ13cái
4Lắp đặt giá treoChương V, bản vẽ13cái
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V, bản vẽ11bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V, bản vẽ13bộ
7Lắp đặt phễu thoát sàn 12x12cmChương V, bản vẽ19cái
8Lắp đặt van phao cơChương V, bản vẽ2cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V, bản vẽ13bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữChương V, bản vẽ2bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Chương V, bản vẽ1bể
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Chương V, bản vẽ1bể
13Lắp đặt van xả đường kính 21mmChương V, bản vẽ10cái
14Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senChương V, bản vẽ3bộ
15Lắp đặt van khoá đường kính 42mmChương V, bản vẽ6cái
16Lắp đặt van khoá đường kính 34mmChương V, bản vẽ2cái
17Lắp đặt bồn rửa 2 ngănChương V, bản vẽ1bộ
18Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn công suất 2HpChương V, bản vẽ1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ1100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ1,6100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,7100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ12cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ16cái
25Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ10cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ4cái
27Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ1cái
28Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ16cái
29Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ32cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ24cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ1,5100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ3,1100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,26100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ22cái
35Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ18cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ33cái
37Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ66cái
38Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ14cái
39Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ18cái
40Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ20cái
41Lắp đặt cầu chắn rác D100Chương V, bản vẽ33cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ1,2100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,15100m
44Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ8cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ16cái
46Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ14cái
47Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đk 114/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ8cái
48Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đk 114/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ8cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,3100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ10cái
51Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ2cái
D NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V, bản vẽ11 tr.tâm
2Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, bản vẽ310m
3Lắp đặt cáp dẫn tín hiệu chuyên chụng (2x1,5)Chương V, bản vẽ620m
4Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật chuyên dụng 10PChương V, bản vẽ8hộp
5Lắp đặt đầu báo khói quangChương V, bản vẽ541 bộ
6Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyếnChương V, bản vẽ4bộ
7Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V, bản vẽ3bộ
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V, bản vẽ0,65 nút
9Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấpChương V, bản vẽ0,65 chuông
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,15100m
11Lắp đặt thiết bị điều khiển báo cháy (bàn phím, bảng hiển thị báo cháy, bộ biến điện 220V/24V)Chương V, bản vẽ11 th.bị
12Lắp đặt bình ACCU khô 24VDC báo cháyChương V, bản vẽ1bộ
13Lắp đặt bộ sạc bình báo cháyChương V, bản vẽ1bộ
14Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 70x60x20cmChương V, bản vẽ12cái
15Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 loại 3 KgChương V, bản vẽ12bình
16Cung cấp và lắp đặt Bình bọt chữa cháy loại 8 KgChương V, bản vẽ24bình
17Cung cấp và lắp đặt Nội quy chữa cháyChương V, bản vẽ12cái
18Cung cấp và lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháyChương V, bản vẽ12cái
19Cung cấp và lắp đặt Chăn sợiChương V, bản vẽ12cái
20Lắp đặt đèn thoát hiểm exitChương V, bản vẽ35 đèn
21Lắp đặt đèn sự cốChương V, bản vẽ2,85 đèn
22Lắp đặt tủ điện nguồnChương V, bản vẽ1hộp
23Lắp đặt aptomat 1P-20AChương V, bản vẽ1cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2), t/diện 1 lõi 1,5mm2Chương V, bản vẽ160m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ1,6100m
E NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IChương V, bản vẽ17,591m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,678m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, bản vẽ6,782m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V, bản vẽ0,977100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V, bản vẽ0,056tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường kính Chương V, bản vẽ3,35m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, bản vẽ0,856m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, bản vẽ8cái
9Quét nước ximăng 2 nướcChương V, bản vẽ42,955m2
10Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ0,058m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,012100m2
12Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, bản vẽ0,003100m3
13Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, bản vẽ0,003100m3
14Cung cấp và làm tầng lọc bằng than củiChương V, bản vẽ0,339m3
15Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ0,71m3
16Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,084m3
17Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,177m3
18Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V, bản vẽ0,24m2
19Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 2,0cm, vxm M75Chương V, bản vẽ1,4m2
20Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, bản vẽ0,03m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V, bản vẽ0,002100m2
22SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V, bản vẽ0,002tấn
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt theo thiết kếChương V, bản vẽ0,326m3
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ16cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,04100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,011100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,004100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,4100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, bản vẽ2cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,01100m
F NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ1,12m3
2Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa M50 dưới mương đấtChương V, bản vẽ77m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,011100m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90mmChương V, bản vẽ0,2100m
5Lắp đặt bịt ống thép tráng kẽm đường kính 90mmChương V, bản vẽ2cái
6Lắp đặt bulong M10 + bátChương V, bản vẽ2cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, bản vẽ0,57100m
8Lắp đặt hộp đo điện trởChương V, bản vẽ3hộp
9Lắp đặt kim thu sét chủ động R 35mChương V, bản vẽ1cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmChương V, bản vẽ0,04100m
11Gia công lắp dựng thép tấm dày 5mmChương V, bản vẽ0,004tấn
12Lắp đặt bulong M16Chương V, bản vẽ4cái
13Lắp đặt bát sắt liên kết vào tường D34Chương V, bản vẽ16cái
14Lắp đặt giằng cáp D12Chương V, bản vẽ15m
15Lắp đặt tăng đơChương V, bản vẽ3cái
16Khoan giếng tiếp địa L=10m (tính nhân công: 250.000 đồng/m)Chương V, bản vẽ20m
G NHÀ XE KHÁCH 1
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ0,149100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ3,495m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ2,542m3
4Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ3,743m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,111tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,13tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,14100m2
8Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ1,616m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiChương V, bản vẽ0,162100m2
10Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ0,686m3
11SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,018tấn
12SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,118tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móngChương V, bản vẽ0,069100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,116100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,036100m3
16Cung cấp và lắp đặt bu lông M16, L=500mmChương V, bản vẽ56cái
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,346tấn
18Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,346tấn
19Gia công giằng mái thépChương V, bản vẽ0,115tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V, bản vẽ0,115tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V, bản vẽ0,124tấn
22Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mmChương V, bản vẽ0,395100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ24,149m2
24Rải bạt nhựa lót nềnChương V, bản vẽ0,305100m2
25Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V, bản vẽ2,553m3
26Kẻ ron nền chống trượtChương V, bản vẽ123,15m
27Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ0,501100m2
H NHÀ XE KHÁCH 2
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ0,149100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ3,994m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ2,382m3
4Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ3,743m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,111tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,13tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,14100m2
8Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ1,456m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiChương V, bản vẽ0,146100m2
10Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ0,606m3
11SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,016tấn
12SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,106tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móngChương V, bản vẽ0,061100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,12100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,032100m3
16Cung cấp và lắp đặt bu lông M16, L=500mmChương V, bản vẽ56cái
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,346tấn
18Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,346tấn
19Gia công giằng mái thépChương V, bản vẽ0,102tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V, bản vẽ0,102tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V, bản vẽ0,11tấn
22Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mmChương V, bản vẽ0,352100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ22,481m2
24Rải bạt nhựa lót nềnChương V, bản vẽ0,27100m2
25Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V, bản vẽ2,255m3
26Kẻ ron nền chống trượtChương V, bản vẽ109,55m
27Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ0,452100m2
I NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ0,149100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ0,842m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ1,726m3
4Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ3,695m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,111tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,13tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,135100m2
8Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ0,686m3
9SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,018tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,118tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móngChương V, bản vẽ0,069100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,101100m3
13Cung cấp và lắp đặt bu lông M16, L=500mmChương V, bản vẽ56cái
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V, bản vẽ0,346tấn
15Lắp dựng cột thépChương V, bản vẽ0,346tấn
16Gia công giằng mái thépChương V, bản vẽ0,115tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V, bản vẽ0,115tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V, bản vẽ0,124tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mmChương V, bản vẽ0,395100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ24,149m2
21Rải bạt nhựa lót nềnChương V, bản vẽ0,347100m2
22Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V, bản vẽ3,385m3
23Kẻ ron nền chống trượtChương V, bản vẽ123,15m
24Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, bản vẽ0,481100m2
J SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ8,889100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ3,13m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,602m3
4Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ1,505m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,016100m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, bản vẽ9,03m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ6,02m2
8Rải bạt nhựa chống mất nước bê tôngChương V, bản vẽ4,807100m2
9Bê tông nền đá 1x2 M150Chương V, bản vẽ48,07m3
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazoChương V, bản vẽ480,7m2
K CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ1,21100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ24,818m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ13,149m3
4Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ21,954m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,541tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, bản vẽ0,588tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,923100m2
8Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ11,428m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiChương V, bản vẽ1,141100m2
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ6,52m3
11SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, bản vẽ0,153tấn
12SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, bản vẽ1,021tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móngChương V, bản vẽ0,6100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,934100m3
15Bê tông cột tiết diện Chương V, bản vẽ4,64m3
16SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,142tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, bản vẽ0,686tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, bản vẽ0,912100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Chương V, bản vẽ9,612m3
20SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, bản vẽ0,263tấn
21SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương V, bản vẽ1,21tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, bản vẽ0,9100m2
23Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,96m3
24Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, bản vẽ0,842m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19, hChương V, bản vẽ13m3
26Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, bản vẽ27,74m3
27Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, bản vẽ1,586m3
28Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V, bản vẽ0,642m3
29SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk Chương V, bản vẽ0,199tấn
30SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cộtChương V, bản vẽ0,428100m2
31Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, bản vẽ284cái
32Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, bản vẽ0,221m3
33SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V, bản vẽ0,013tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, bản vẽ0,006100m2
35Lắp dựng đan BT đúc sẵn Chương V, bản vẽ1cái
36Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75Chương V, bản vẽ559,78m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang M75Chương V, bản vẽ131,464m2
38Ốp chân tường, gạch gốm 22x6cmChương V, bản vẽ46,962m2
39Ốp đá granít tự nhiên màu xám dày 18mm vào tường, cột có chốt bằng inoxChương V, bản vẽ4,795m2
40Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ dày 18mm vào tường, cột có chốt bằng inoxChương V, bản vẽ12,16m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V, bản vẽ644,282m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ644,282m2
43Cung cấp và lắp đặt chữ cái chất liệu Alu màu đồng - kích thước chữ cao 180mm , dày 20mmChương V, bản vẽ0,351m2
44Cung cấp và lắp đặt chữ cái chất liệu Alu màu đồng - kích thước chữ cao 120mm, dày 20mmChương V, bản vẽ0,486m2
45Lắp dựng cửa inox xếp cao 1,6m, rộng 0,65m, dài 7,5mChương V, bản vẽ12m2
46Gia công chông vuốt D20Chương V, bản vẽ0,6tấn
47Lắp dựng chông thép tường ràoChương V, bản vẽ24,848m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, bản vẽ15,241m2
L CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ15,75m3
2Rải băng cảnh báo cáp ngầm A150mmChương V, bản vẽ0,7100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,157100m3
4Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ3,78m3
5Rải băng cảnh báo cáp ngầm A150mmChương V, bản vẽ0,12100m
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,037100m3
M CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng, rộng Chương V, bản vẽ38,4m3
2Đào móng chiều rộng Chương V, bản vẽ0,107100m3
3Bê tông lót móng rộng Chương V, bản vẽ0,784m3
4Bê tông móng rộng Chương V, bản vẽ4,648m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtChương V, bản vẽ0,17100m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Chương V, bản vẽ0,063tấn
7Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao Chương V, bản vẽ4cột
8Lắp đèn chiếu sáng cao áp 200W ở độ cao Chương V, bản vẽ6bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtChương V, bản vẽ4bảng
10Lắp đặt đôminô 4P-60AChương V, bản vẽ4cái
11Lắp đặt aptomat 1P-6AChương V, bản vẽ4cái
12Lắp tấm phíp cách điện dày 5mmChương V, bản vẽ4cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông đoạn ống dài 200m, đ/k ống 40/30mmChương V, bản vẽ2,4100m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, tiết diện 2,5mm2Chương V, bản vẽ1,14100m
15Rải cáp ngầm, t/diện dây 25,0mm2Chương V, bản vẽ0,9100m
16Rải cáp ngầm, t/diện dây 2,5mm2Chương V, bản vẽ3,46100m
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmChương V, bản vẽ1,8100m
18Rải băng cảnh báo cáp ngầm A150mmChương V, bản vẽ2,4100m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, bản vẽ0,437100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.252.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.252.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng, biểu giá Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.- Trường hợp liên danh, ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên, có giá trị phần công việc thực hiện ≥ 10.126.000.000 VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc ngành bảo hộ lao động. Trường hợp cán bộ chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu sáu tháng kể từ thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất một công trình Dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).2
4 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy đục cầm tay (máy) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
6 Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Hoạt động tốt Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
8 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác500
9 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1000
10 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 01 máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->