Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722868-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220722809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 19:01:00 đến ngày 2022-08-09 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,572,765,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 2 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu, Chủ đầu tư đi kiểm tra thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành trắc đạc; trắc địa & bản đồ; Xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi hoặc máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 100
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Xây dựng thêm 15 phòng học + các phòng hổ trợ học tập Trường tiểu học Võ Thị Sáu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Quang Kiến Anh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Ngân Hải. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360 + tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Ngân Anh Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, Tầng 2, Trung tâm dịch vụ, hành chính công, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND TP. Biên Hòa, Tầng 2, Trung tâm dịch vụ, hành chính công, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 15 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT11,334100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,046100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT8,555100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT1,483100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT51,752m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V, E-HSMT5,259m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT46,358m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT6,325m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT4,012m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT198,846m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT11,543m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT60,781m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT11,141m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V, E-HSMT25,037m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V, E-HSMT25,733m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V, E-HSMT82,698m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT31,129m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT217,775m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT18,352m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT1,699100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,269100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V, E-HSMT9,031100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT2,607100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT16,228100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT4,423100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT19,585100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,644100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,828tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT8,634tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V, E-HSMT5,156tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,545tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT6,685tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,536tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT3,01tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT12,544tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT3,069tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,302tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT3,529tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT14,433tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT24tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,328tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT4,209tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,608tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT2,084tấn
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V, E-HSMT18,69m3
46Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V, E-HSMT12,65m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V, E-HSMT56,764m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT14,453m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT337,546m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT48,299m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT15,595m3
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mmTheo chương V, E-HSMT341,25m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mmTheo chương V, E-HSMT515,161m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mmTheo chương V, E-HSMT713,91m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite 100x600mmTheo chương V, E-HSMT77,255m2
56Ốp gạch 50x200 đất nung trang tríTheo chương V, E-HSMT41,156m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT96,115m
58Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V, E-HSMT14,8m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT592,117m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT508,411m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT855,855m2
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT2.354,067m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT819,045m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT1.495,14m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT1.768,97m2
66Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V, E-HSMT2.354,067m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V, E-HSMT592,117m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo chương V, E-HSMT3.264,11m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chương V, E-HSMT1.674,9m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT2.267,017m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT5.618,177m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT138,986m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, E-HSMT138,986m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT265,706m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mmTheo chương V, E-HSMT1.765,104m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300mmTheo chương V, E-HSMT173,25m2
77Lát đá bậc tam cấpTheo chương V, E-HSMT20,196m2
78Lát đá bậc cầu thangTheo chương V, E-HSMT122,05m2
79Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V, E-HSMT72,075m2
80Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30Theo chương V, E-HSMT10,08m2
81Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực dày 8lyTheo chương V, E-HSMT238,62m2
82Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mờ dày 5lyTheo chương V, E-HSMT25,48m2
83Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5ly, khung L40x40x3,0, khung hộp 30x60x1,4 (khung sắt bảo vệ sắt hộp 16x16x1,2)Theo chương V, E-HSMT176,52m2
84Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính cường lực dày 8lyTheo chương V, E-HSMT12,24m2
85Cung cấp hoa sắt bảo vệ sắt hộp 13x26x1,2 + sơn dầu hoàn thiệnTheo chương V, E-HSMT193,46m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT452,86m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT193,46m2
88Cung cấp vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực dày 8lyTheo chương V, E-HSMT98,385m2
89Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V, E-HSMT98,385m2
90Cung cấp lan can inoxTheo chương V, E-HSMT10,206m2
91Lắp dựng lan can inoxTheo chương V, E-HSMT10,206m2
92CCLD thang lên mái, nắp ô lên mái (phụ kiện, khóa, …)Theo chương V, E-HSMT1t.bộ
93Cung cấp lan can InoxTheo chương V, E-HSMT72,657m2
94Cung cấp lam nhôm hộp 30x60x1,2Theo chương V, E-HSMT107,67m2
95CCLD thanh nhôm sơn tĩnh điện đứng trang trí 100x200x2,0 a150 (bao gồm công lắp đặt, thanh ngang giằng)Theo chương V, E-HSMT208,5md
96Lắp dựng lan canTheo chương V, E-HSMT180,327m2
97CCLD vách compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304Theo chương V, E-HSMT164m2
98CCLD chậu tiểu KT 350x250 inox 201 dày 4 lyTheo chương V, E-HSMT14,8md
99Cung cấp lắp dựng tay vị lan can inox D32 khuyết tậtTheo chương V, E-HSMT1bộ
100Gia công xà gồ STKTheo chương V, E-HSMT7,504tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT7,504tấn
102Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V, E-HSMT6,533100m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V, E-HSMT160,33m2
104Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V, E-HSMT19,16100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (dự kiến 5 tháng ĐMVL*6)Theo chương V, E-HSMT5,196100m2
106Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x250Theo chương V, E-HSMT1hộp
107Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x210Theo chương V, E-HSMT3hộp
108Lắp đặt hộp box âm tường 50x100Theo chương V, E-HSMT80hộp
109Lắp đặt hộp nối 150x150Theo chương V, E-HSMT50hộp
110Lắp đặt MCB 3P-100A-22KATheo chương V, E-HSMT1cái
111Lắp đặt MCB 2P-63A-10KATheo chương V, E-HSMT3cái
112Lắp đặt MCB 2P-80A-10KATheo chương V, E-HSMT1cái
113Lắp đặt MCB 2P-20A-6KATheo chương V, E-HSMT23cái
114Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V, E-HSMT12cái
115Lắp đặt RCBO-2P C-16A-30mATheo chương V, E-HSMT12cái
116Lắp đặt đèn Led mâm gắn áp trần D220 - 1x15WTheo chương V, E-HSMT65bộ
117Lắp đặt đèn Led mâm D160 - 1x9W áp trầnTheo chương V, E-HSMT37bộ
118Lắp đặt đèn Led tuýp 2 bóng 2x18W - Máng mỏng gắn áp trầnTheo chương V, E-HSMT124bộ
119Lắp đặt đèn Led tuýp 1 bóng 1x18W - Máng mỏng gắn áp trầnTheo chương V, E-HSMT30bộ
120Lắp đặt quạt trần cánh 1,2 mét 75W + hộp sốTheo chương V, E-HSMT82cái
121Lắp đặt quạt treo tường 60WTheo chương V, E-HSMT27cái
122Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Theo chương V, E-HSMT67cái
123Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo chương V, E-HSMT11cái
124Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo chương V, E-HSMT68cái
125Lắp đặt công tắc 2 chiều 16ATheo chương V, E-HSMT6cái
126Lắp đặt công tắc 1 chiều 16ATheo chương V, E-HSMT147cái
127Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50mmTheo chương V, E-HSMT140hộp
128Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2Theo chương V, E-HSMT1.600m
129Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2Theo chương V, E-HSMT4.100m
130Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 4,0mm2Theo chương V, E-HSMT1.400m
131Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 6,0mm2Theo chương V, E-HSMT200m
132Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 2x16,0mm2Theo chương V, E-HSMT30m
133Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 16,0mm2Theo chương V, E-HSMT30m
134Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 2x25,0mm2Theo chương V, E-HSMT20m
135Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 25,0mm2Theo chương V, E-HSMT20m
136Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20Theo chương V, E-HSMT2.200m
137Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D25Theo chương V, E-HSMT400m
138Lắp đặt máng cáp + nắp sắt 100x75x1,2Theo chương V, E-HSMT20m
139Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D40Theo chương V, E-HSMT60m
140Router WIFI 8 portTheo chương V, E-HSMT1bộ
141Router WIFI 4 portTheo chương V, E-HSMT2bộ
142Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ-45Theo chương V, E-HSMT7cái
143Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20Theo chương V, E-HSMT200m
144Lắp đặt Cáp tín hiệu CAT 6Theo chương V, E-HSMT200m
145Bộ chống sét lan truyền 2kA (xung8/20uS)Theo chương V, E-HSMT1bộ
146Lắp đặt tủ 4U sâu 400 treo tường màu trắngTheo chương V, E-HSMT1hộp
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảTheo chương V, E-HSMT45bộ
148Lắp đặt kệ kínhTheo chương V, E-HSMT45cái
149Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT45cái
150Lắp đặt vòi xảTheo chương V, E-HSMT21bộ
151Lắp đặt bồn nước inox 2m3Theo chương V, E-HSMT1bể
152Van phao điệnTheo chương V, E-HSMT2bộ
153Van phao cơ D42Theo chương V, E-HSMT2bộ
154Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo chương V, E-HSMT0,25100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V, E-HSMT0,7100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V, E-HSMT1,65100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V, E-HSMT1,7100m
158Lắp đặt co PPR D40mmTheo chương V, E-HSMT4cái
159Lắp đặt co PPR D32mmTheo chương V, E-HSMT30cái
160Lắp đặt co PPR D25mmTheo chương V, E-HSMT50cái
161Lắp đặt co PPR D20mmTheo chương V, E-HSMT108cái
162Lắp đặt co thu PPR D25/20mmTheo chương V, E-HSMT18cái
163Lắp đặt co thu PPR D32/25mmTheo chương V, E-HSMT30cái
164Lắp đặt tê PPR D32x25mmTheo chương V, E-HSMT30cái
165Lắp đặt tê PPR D32x20mmTheo chương V, E-HSMT2cái
166Lắp đặt tê PPR D25x20mmTheo chương V, E-HSMT90cái
167Lắp đặt co răng trong, PVC D21mmTheo chương V, E-HSMT108cái
168Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mmTheo chương V, E-HSMT2cái
169Lắp đặt van 2 chiều PVC D34mmTheo chương V, E-HSMT8cái
170Lắp đặt co răng trong, PVC D40mmTheo chương V, E-HSMT6cái
171Lắp đặt ống uPVC D60mmTheo chương V, E-HSMT1,6100m
172Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo chương V, E-HSMT0,8100m
173Lắp đặt ống uPVC D114mmTheo chương V, E-HSMT1,5100m
174Lắp đặt co uPVC D60mmTheo chương V, E-HSMT20cái
175Lắp đặt co lơi uPVC D60mmTheo chương V, E-HSMT45cái
176Lắp đặt co lơi uPVC D90mmTheo chương V, E-HSMT20cái
177Lắp đặt co lơi uPVC D114mmTheo chương V, E-HSMT55cái
178Lắp đặt tê cong uPVC D60/60mmTheo chương V, E-HSMT40cái
179Lắp đặt tê cong uPVC D114/114mmTheo chương V, E-HSMT60cái
180Lắp đặt chữ Y uPVC D60mmTheo chương V, E-HSMT18cái
181Lắp đặt chữ Y uPVC D114mmTheo chương V, E-HSMT60cái
182Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x60mmTheo chương V, E-HSMT18cái
183Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D114x60mmTheo chương V, E-HSMT6cái
184Lắp đặt chữ Y chếch uPVC D114x50mmTheo chương V, E-HSMT16cái
185Lắp đặt chữ Y chếch uPVC D90x50mmTheo chương V, E-HSMT25cái
186Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mmTheo chương V, E-HSMT2cái
187Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mmTheo chương V, E-HSMT21cái
188Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V, E-HSMT41bộ
189Lắp đặt hộp giấyTheo chương V, E-HSMT41cái
190Lắp đặt vòi xịtTheo chương V, E-HSMT41bộ
191Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo chương V, E-HSMT1bộ
192Lắp đặt ống PVC D90mmTheo chương V, E-HSMT6,48100m
193Lắp đặt co lơi PVC D90mmTheo chương V, E-HSMT72cái
194Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo chương V, E-HSMT36cái
195Cùm Omega neo ống D90Theo chương V, E-HSMT504cái
196Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,222100m3
197Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V, E-HSMT0,924m3
198Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT0,924m3
199Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT0,998m3
200Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,085100m2
201Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,524100m2
202Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,152tấn
203Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT5,056m3
204Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT5,12m2
205Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V, E-HSMT6cấu kiện
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT18,08m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,181100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT2,44m3
4Lát gạch sân bằng gạch terazo 400x400Theo chương V, E-HSMT12m2
5Lắp đặt dây cáp xoắn LV-ABC 4x35mm2Theo chương V, E-HSMT50m
6Lắp đặt dây CXV 4x25mm2Theo chương V, E-HSMT100m
7Lắp đặt dây CXV 4x16mm2Theo chương V, E-HSMT260m
8Lắp đặt dây CXV 4x10mm2Theo chương V, E-HSMT50m
9Lắp đặt dây Cu/XLPE/FR/PVC 3x25mm2+N16mm2Theo chương V, E-HSMT20m
10Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65Theo chương V, E-HSMT1,13m
11Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32Theo chương V, E-HSMT20100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D42mmTheo chương V, E-HSMT30m
13Hố gaTheo chương V, E-HSMT4cái
14Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT0,401100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,084100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,317100m3
17Lắp đặt cáp UTP CAT 6ETheo chương V, E-HSMT110m
18Lắp đặt cáp CABLE TEL 4 PAIR (4x2x0,5mm2)Theo chương V, E-HSMT223m
19Lắp đặt MCCB 2P-20A-6kATheo chương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt hộp kỹ thuật IDFTheo chương V, E-HSMT1bộ
21Lắp đặt trung tâm MDF Tel, Switch mạng DATATheo chương V, E-HSMT1bộ
22Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D25Theo chương V, E-HSMT110m
23Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4mTheo chương V, E-HSMT3cọc
24Lắp dựng kẹp cọc nối đấtTheo chương V, E-HSMT6bộ
25Kéo rải dây Cáp đồng trần 16mm2Theo chương V, E-HSMT20m
26Cung cấp đầu cosse tiếp địaTheo chương V, E-HSMT3cái
27Cung cấp bu lông đai ốc long đềnTheo chương V, E-HSMT3cái
28Cung cấp mối hàn CADWELLTheo chương V, E-HSMT3cái
29Lắp đặt vỏ tủ điện KT 1200x800x500x2,3Theo chương V, E-HSMT1hộp
30Lắp đặt MCCB 3P-150A-25kATheo chương V, E-HSMT2cái
31Lắp đặt MCCB 3P-100A-18kATheo chương V, E-HSMT1cái
32Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kATheo chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt MCCB 3P-30A-18kATheo chương V, E-HSMT2cái
34Lắp đặt MCCB 2P-20A-6kATheo chương V, E-HSMT1cái
35Biến dòng đo lưởng 200/5A Class 0,5-15VATheo chương V, E-HSMT4bộ
36Thiết bị bảo vệ chạm đất (EF) và quá tải (OC)Theo chương V, E-HSMT2bộ
37Thiết bị bảo vệ thấp áp và quá áp (UV/OV)Theo chương V, E-HSMT2bộ
38Cuộn ngắt (Shuntrip)Theo chương V, E-HSMT7bộ
39Đèn báo pha R-Y-BTheo chương V, E-HSMT2bộ
40Chống sét lan truyền (cắt lọc sét) 100kA, 8/20usTheo chương V, E-HSMT1bộ
41Thanh cái 3P4W 200A-25kATheo chương V, E-HSMT1bộ
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mmTheo chương V, E-HSMT1,6100m
2Lắp đặt co nhựa HDPE, đường kính 40mmTheo chương V, E-HSMT12cái
3Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 40mmTheo chương V, E-HSMT4cái
4Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 40mmTheo chương V, E-HSMT2cái
5Bơm điện Q=8m3/h, H=30m (bao gồm racco, crephin, van phao)Theo chương V, E-HSMT2cái
6Đồng hồ đo áp lựcTheo chương V, E-HSMT2cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT1,592100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,19100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,451100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V, E-HSMT13,921m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT6,163m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,386100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT5,086100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT4,954m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT34,41m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,814tấn
17Thép hìnhTheo chương V, E-HSMT0,187tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V, E-HSMT164cấu kiện
19Lắp đặt ống BTCT rung ép D300-H30, L=2,5mTheo chương V, E-HSMT12đoạn ống
20Lắp đặt gối cống BTCT D300Theo chương V, E-HSMT24cái
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V, E-HSMT12mối nối
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo chương V, E-HSMT0,2100m
23Nạo vét mương mươngTheo chương V, E-HSMT22,858m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V, E-HSMT22,858m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V, E-HSMT22,858m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 100M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT1,32100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT10,56m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT10,75m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo chương V, E-HSMT15,208m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V, E-HSMT0,936m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V, E-HSMT2,712m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT4,062m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT0,102m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,277tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,774tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,028tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,165tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,067tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,326tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,059100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V, E-HSMT2,329100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,187100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,271100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,35100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT2cái
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT83,76m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT14,94m2
23Trát trần, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT41,6m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT68,08m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT208,38m2
E HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V, E-HSMT22m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V, E-HSMT2,2100m2
3Thi công mặt đường đá 0x4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cmTheo chương V, E-HSMT4,406100m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V, E-HSMT22,06m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V, E-HSMT110,3m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT64,3m3
7Lát gạch terazo 400x400x30Theo chương V, E-HSMT440,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 2 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu, Chủ đầu tư đi kiểm tra thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).51
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành trắc đạc; trắc địa & bản đồ; Xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
9 Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn3
3 Máy lu ≥ 10 tấn2
4 Máy ủi hoặc máy san gạt Vận hành tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Dàn giáo (bộ) Vận hành tốt100
9 Ván khuôn (m2) Vận hành tốt1000
10 Máy cắt, uốn thép Vận hành tốt2
11 Máy phát điện dự phòng Vận hành tốt1
12 Máy đầm cóc Vận hành tốt3
13 Máy hàn Vận hành tốt2
14 máy vận thăng Vận hành tốt2
15 Máy bơm nước Vận hành tốt2
16 Máy thủy bình Vận hành tốt1
17 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->