Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 19:01:00 đến ngày 2022-08-09 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,572,765,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 2 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu, Chủ đầu tư đi kiểm tra thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành trắc đạc; trắc địa & bản đồ; Xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Xây dựng thêm 15 phòng học + các phòng hổ trợ học tập Trường tiểu học Võ Thị Sáu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, Tầng 2, Trung tâm dịch vụ, hành chính công, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND TP. Biên Hòa, Tầng 2, Trung tâm dịch vụ, hành chính công, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 15 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 11,334 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 8,555 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 1,483 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 51,752 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V, E-HSMT | 5,259 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 46,358 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 6,325 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 4,012 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 198,846 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 11,543 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 60,781 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 11,141 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 25,037 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 25,733 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 82,698 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 31,129 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 217,775 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 18,352 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 1,699 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,269 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 9,031 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,607 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 16,228 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 4,423 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 19,585 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,644 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 8,634 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 5,156 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,545 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 6,685 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,536 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,01 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 12,544 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 3,069 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,302 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,529 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 14,433 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 24 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 4,209 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,608 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,084 | tấn |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 18,69 | m3 |
| 46 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 12,65 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 56,764 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 14,453 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 337,546 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 48,299 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 15,595 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 341,25 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 515,161 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 713,91 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite 100x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 77,255 | m2 |
| 56 | Ốp gạch 50x200 đất nung trang trí | Theo chương V, E-HSMT | 41,156 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 96,115 | m |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V, E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 592,117 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 508,411 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 855,855 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 2.354,067 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 819,045 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1.495,14 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1.768,97 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V, E-HSMT | 2.354,067 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V, E-HSMT | 592,117 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V, E-HSMT | 3.264,11 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V, E-HSMT | 1.674,9 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 2.267,017 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 5.618,177 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 138,986 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, E-HSMT | 138,986 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 265,706 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 1.765,104 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300mm | Theo chương V, E-HSMT | 173,25 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V, E-HSMT | 20,196 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 122,05 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V, E-HSMT | 72,075 | m2 |
| 80 | Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30 | Theo chương V, E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Theo chương V, E-HSMT | 238,62 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mờ dày 5ly | Theo chương V, E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5ly, khung L40x40x3,0, khung hộp 30x60x1,4 (khung sắt bảo vệ sắt hộp 16x16x1,2) | Theo chương V, E-HSMT | 176,52 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính cường lực dày 8ly | Theo chương V, E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 85 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ sắt hộp 13x26x1,2 + sơn dầu hoàn thiện | Theo chương V, E-HSMT | 193,46 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 452,86 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 193,46 | m2 |
| 88 | Cung cấp vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Theo chương V, E-HSMT | 98,385 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V, E-HSMT | 98,385 | m2 |
| 90 | Cung cấp lan can inox | Theo chương V, E-HSMT | 10,206 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V, E-HSMT | 10,206 | m2 |
| 92 | CCLD thang lên mái, nắp ô lên mái (phụ kiện, khóa, …) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 93 | Cung cấp lan can Inox | Theo chương V, E-HSMT | 72,657 | m2 |
| 94 | Cung cấp lam nhôm hộp 30x60x1,2 | Theo chương V, E-HSMT | 107,67 | m2 |
| 95 | CCLD thanh nhôm sơn tĩnh điện đứng trang trí 100x200x2,0 a150 (bao gồm công lắp đặt, thanh ngang giằng) | Theo chương V, E-HSMT | 208,5 | md |
| 96 | Lắp dựng lan can | Theo chương V, E-HSMT | 180,327 | m2 |
| 97 | CCLD vách compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 | Theo chương V, E-HSMT | 164 | m2 |
| 98 | CCLD chậu tiểu KT 350x250 inox 201 dày 4 ly | Theo chương V, E-HSMT | 14,8 | md |
| 99 | Cung cấp lắp dựng tay vị lan can inox D32 khuyết tật | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Gia công xà gồ STK | Theo chương V, E-HSMT | 7,504 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 7,504 | tấn |
| 102 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 6,533 | 100m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V, E-HSMT | 160,33 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 19,16 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (dự kiến 5 tháng ĐMVL*6) | Theo chương V, E-HSMT | 5,196 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x250 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x210 | Theo chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100 | Theo chương V, E-HSMT | 80 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo chương V, E-HSMT | 50 | hộp |
| 110 | Lắp đặt MCB 3P-100A-22KA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Theo chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt RCBO-2P C-16A-30mA | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn Led mâm gắn áp trần D220 - 1x15W | Theo chương V, E-HSMT | 65 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Led mâm D160 - 1x9W áp trần | Theo chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led tuýp 2 bóng 2x18W - Máng mỏng gắn áp trần | Theo chương V, E-HSMT | 124 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1 bóng 1x18W - Máng mỏng gắn áp trần | Theo chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2 mét 75W + hộp số | Theo chương V, E-HSMT | 82 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Theo chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo chương V, E-HSMT | 67 | cái |
| 123 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Theo chương V, E-HSMT | 147 | cái |
| 127 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50mm | Theo chương V, E-HSMT | 140 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 1.600 | m |
| 129 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 4.100 | m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 4,0mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 1.400 | m |
| 131 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 6,0mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 132 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 2x16,0mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 133 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 16,0mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 2x25,0mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 25,0mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V, E-HSMT | 2.200 | m |
| 137 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 138 | Lắp đặt máng cáp + nắp sắt 100x75x1,2 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 139 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D40 | Theo chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 140 | Router WIFI 8 port | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Router WIFI 4 port | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ-45 | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 144 | Lắp đặt Cáp tín hiệu CAT 6 | Theo chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 145 | Bộ chống sét lan truyền 2kA (xung8/20uS) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt tủ 4U sâu 400 treo tường màu trắng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Theo chương V, E-HSMT | 45 | bộ |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 152 | Van phao điện | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Van phao cơ D42 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co PPR D40mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt co PPR D32mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 160 | Lắp đặt co PPR D25mm | Theo chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 161 | Lắp đặt co PPR D20mm | Theo chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 162 | Lắp đặt co thu PPR D25/20mm | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt co thu PPR D32/25mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê PPR D32x25mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê PPR D32x20mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê PPR D25x20mm | Theo chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 167 | Lắp đặt co răng trong, PVC D21mm | Theo chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 168 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt co răng trong, PVC D40mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống uPVC D114mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt co lơi uPVC D60mm | Theo chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 176 | Lắp đặt co lơi uPVC D90mm | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt co lơi uPVC D114mm | Theo chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê cong uPVC D60/60mm | Theo chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê cong uPVC D114/114mm | Theo chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 180 | Lắp đặt chữ Y uPVC D60mm | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm | Theo chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 182 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x60mm | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D114x60mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt chữ Y chếch uPVC D114x50mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt chữ Y chếch uPVC D90x50mm | Theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mm | Theo chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 41 | bộ |
| 189 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V, E-HSMT | 41 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo chương V, E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 193 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Theo chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 194 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 195 | Cùm Omega neo ống D90 | Theo chương V, E-HSMT | 504 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V, E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 199 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 201 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 5,056 | m3 |
| 204 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 18,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch terazo 400x400 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây cáp xoắn LV-ABC 4x35mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CXV 4x25mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/FR/PVC 3x25mm2+N16mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65 | Theo chương V, E-HSMT | 1,13 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D42mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Hố ga | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6E | Theo chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CABLE TEL 4 PAIR (4x2x0,5mm2) | Theo chương V, E-HSMT | 223 | m |
| 19 | Lắp đặt MCCB 2P-20A-6kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt trung tâm MDF Tel, Switch mạng DATA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 24 | Lắp dựng kẹp cọc nối đất | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 16mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Cung cấp đầu cosse tiếp địa | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp bu lông đai ốc long đền | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp mối hàn CADWELL | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 1200x800x500x2,3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-25kA | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-18kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-18kA | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 2P-20A-6kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Biến dòng đo lưởng 200/5A Class 0,5-15VA | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Thiết bị bảo vệ chạm đất (EF) và quá tải (OC) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Thiết bị bảo vệ thấp áp và quá áp (UV/OV) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Cuộn ngắt (Shuntrip) | Theo chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Đèn báo pha R-Y-B | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Chống sét lan truyền (cắt lọc sét) 100kA, 8/20us | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Thanh cái 3P4W 200A-25kA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bơm điện Q=8m3/h, H=30m (bao gồm racco, crephin, van phao) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 1,592 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V, E-HSMT | 13,921 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 6,163 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 5,086 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 4,954 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 34,41 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 17 | Thép hình | Theo chương V, E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V, E-HSMT | 164 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống BTCT rung ép D300-H30, L=2,5m | Theo chương V, E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt gối cống BTCT D300 | Theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Nạo vét mương mương | Theo chương V, E-HSMT | 22,858 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, E-HSMT | 22,858 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, E-HSMT | 22,858 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo chương V, E-HSMT | 15,208 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V, E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,712 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 4,062 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,277 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,774 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,329 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 83,76 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 68,08 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 208,38 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V, E-HSMT | 22 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V, E-HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá 0x4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo chương V, E-HSMT | 4,406 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, E-HSMT | 22,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, E-HSMT | 110,3 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 64,3 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazo 400x400x30 | Theo chương V, E-HSMT | 440,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 2 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu, Chủ đầu tư đi kiểm tra thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành trắc đạc; trắc địa & bản đồ; Xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san gạt | Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Dàn giáo (bộ) | Vận hành tốt | 100 |
| 9 | Ván khuôn (m2) | Vận hành tốt | 1000 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Vận hành tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 14 | máy vận thăng | Vận hành tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Vận hành tốt | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Vận hành tốt | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi