Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723362-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220723352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 18:47:00 đến ngày 2022-08-09 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,560,764,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san gạt hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đóng cọc – trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐX.05 (Đoạn từ ĐH.16 đến ĐH.DK.05), xã Bảo Thạnh, huyện Ba Tri
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Tam Phát; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính –Kế hoạch; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính –Kế hoạch;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, Địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xây dựng cơ bản và thẩm định – Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 6 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG CHÍNH
1Đào khuôn đường mở rộng nền đường1,0673100m3
2Đóng cừ tràm gia cố ngập đất18,0768100m
3Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất7,7472100m
4Cung cấp cừ tràm cặp cổ0,6456100m
5Neo cừ tràm bằng thép D40,0101tấn
6Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.98,1155100m3
7Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.850,3728100m3
8Cung cấp đất dính933,713m3
9Lắp mương bằng cát sông, K>=0.853,1912100m3
10Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.950,9535100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG CHÍNH
1CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.984,1851100m3
2Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm (đá xanh) lớp trên dày 15 cm34,5693100m2
3Láng nhựa 2 lớp T/C 3.0kg/m233,9693100m2
C CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Cốt thép cọc tiêu D60,0256tấn
2Cốt thép cọc tiêu D100,0805tấn
3Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-80,792m3
4Ván khuôn thép cọc tiêu0,1728100m2
5Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêu2,56m3
6Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-42,272m3
7Lắp dựng cọc tiêu32cọc
8Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu14,16m2
9Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-40,32m3
10Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giới0,0544100m2
11Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giới3,52m2
12Sơn và kẻ chữ MLG trên cọc8cọc
13Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giới0,7744m3
14Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-40,48m3
15Ván khuôn gỗ móng cọc0,064100m2
16Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyển0,768tấn
17Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyển0,768tấn
18Lắp dựng cọc mốc lộ giới8cọc
19Đào đất cấp 1 trồng biển báo1,133m3
20Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-41,0565m3
21Cung cấp trụ biển báo STK D9036md
22Lắp đặt trụ và biển báo phản quang16cái
23Cung cấp biển báo tròn4cái
24Cung cấp biển báo tam giác8cái
25Cung cấp biển báo chữ nhật 0.3x0.6m2cái
26Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7m2cái
27Cung cấp bulong D16x15032cái
D PHẦN ĐƯỜNG TẺ
1Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.90,1165100m3
2Cung cấp đất dính12,8172m3
3Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.950,076100m3
4Ván khuôn thép mặt đường0,1083100m2
5Trải mũ ni lông1,016100m2
6Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-814,224m3
E XÂY DỰNG CẦU
1Cốt thép cọc D60,4662tấn
2Cốt thép cọc D84,9272tấn
3Cốt thép cọc D120,8935tấn
4Cốt thép cọc D2020,7738tấn
5Cốt thép cọc D251,5741tấn
6Cốt thép cọc D280,0508tấn
7Gia công thép bass nối cọc1,477tấn
8Cung cấp thép tấm 10mm bass nối cọc1,4772tấn
9Bê tông cọc 35x35 đá 1x2 (đá xanh), B22.5, đs 6-8128,94m3
10Ván khuôn thép đổ bê tông cọc0,1137100m2
11Ép cọc đứng trên cạn ngập đất2,124100m
12Ép cọc xiên trên cạn ngập đất1,416100m
13Đóng cọc xiên dưới nước cọc 35x35, ngập đất6,84100m
14Đóng cọc xiên dưới nước cọc 35x35, không ngập đất0,24100m
15Gia công hộp nối cọc7,245tấn
16Cung cấp thép tấm 12mm nối cọc6,5203tấn
17Cung cấp thép hình L100x100x10 nối cọc0,7248tấn
18Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm30mối nối
19Thử động cọc trên bờ1100m
20Đào đất thi công mố cầu28,305m3
21Đập đầu cọc BTCT trên cạn0,735m3
22Ván khuôn thép lót đáy mố0,031100m2
23Bê tông lót đáy mố đá 1x2 (đá xanh), B12.5 đs 2-41,608m3
24Cốt thép mố cầu D100,0732tấn
25Cốt thép mố cầu D120,9036tấn
26Cốt thép mố cầu D160,8613tấn
27Bê tông mố cầu đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-815,254m3
28Ván khuôn thép mố cầu0,654100m2
29Cung cấp và lắp đặt khe co giãn ray C5016m
30Bơm vữa Sika Grout 214-112,208m3
31Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 (đá xanh), B12.5 đs 2-42,4m3
32Ván khuôn thép bê tông lót bản quá độ0,012100m2
33Cốt thép bản quá độ D80,0097tấn
34Cốt thép bản quá độ D120,5639tấn
35Cốt thép bản quá độ D160,334tấn
36Bê tông bản quá độ đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-89,6m3
37Ván khuôn thép bản quá độ0,072100m2
38Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=270,048100m
39Giấy dầu tẩm nhựa đường2,4m2
40Lớp đệm cấp phối đá dăm0,06100m3
41Đập đầu cọc BTCT dưới nước1,47m3
42Cốt thép trụ cầu D100,1119tấn
43Cốt thép trụ cầu D120,6131tấn
44Cốt thép trụ cầu D160,0279tấn
45Cốt thép trụ cầu D220,2374tấn
46Cốt thép trụ cầu D250,4768tấn
47Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-810,012m3
48Ván khuôn thép trụ cầu0,39100m2
49Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su 300x150x3930cái
50Lắp đặt dầm BTCT DUL15dầm
51Cung cấp dầm BTCT DUL I400 L=9M15dầm
52Cốt thép dầm ngang D100,173tấn
53Cốt thép dầm ngang D160,2164tấn
54Ván khuôn thép dầm ngang cầu30,51m2
55Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-83,6m3
56Cốt thép mặt cầu + gờ cầu + console D80,0356tấn
57Cốt thép mặt cầu + gờ cầu + console D101,0932tấn
58Ván khuôn thép mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước1,288100m2
59Bê tông mặt cầu + console đỡ ống nước đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-824,627m3
60Bê tông gờ cầu đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-83,65m3
61Sơn 2 nước gờ cầu18,15m2
62Lắp đặt ống STK D60 dày 3.2mm0,096100m
63Gia công thép tấm đầu ống thoát nước0,005tấn
64Cốt thép trụ lan can cầu D80,0091tấn
65Cốt thép trụ lan can cầu D120,0266tấn
66Ván khuôn thép trụ lan can cầu0,0322100m2
67Bê tông trụ lan can cầu đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-80,22m3
68Sản xuất lan can cầu đường bộ1,094tấn
69Cung cấp và lắp đặt ống STK D90 dày 3.2mm52,2md
70Cung cấp và lắp đặt ống STK D60 dày 3.2mm52,2md
71Cung cấp thép tấm mạ kẽm0,0628tấn
72Cung cấp thép I 150x75 mạ kẽm0,3822tấn
73Cung cấp bulong D16x50084cái
74Lắp dựng lan can cầu1,094tấn
75Cung cấp bulong D16x20024cái
76Cung cấp biển báo chữ nhật 1.2x1.2m6cái
77Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông6cái
78Đóng cọc thép hình dưới nước, ngập đất0,56100m
79Đóng cọc thép hình dưới nước, không ngập đất0,4100m
80Gia công thép hình hệ khung liên kết2,47tấn
81Lắp dựng hệ khung liên kết4,94tấn
82Nhổ cọc thép hình0,96100m
83Tháo dỡ hệ khung liên kết4,94tấn
84Khấu hao cọc thép hình (1%VL#+1.17%*1T+3.5%SM*2 lần=5.67%)1,752tấn
85Khấu hao thép hình hệ khung (2%T+2*7%GC=16%)2,47tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 .1
2 Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 06 tấn .1
3 Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn .1
4 Máy san gạt hoặc máy ủi .1
5 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). .1
6 Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít .2
7 Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw .2
8 Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV .1
9 Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA .1
10 Thiết bị đóng cọc – trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->