Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 18:47:00 đến ngày 2022-08-09 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,560,764,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san gạt hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đóng cọc – trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐX.05 (Đoạn từ ĐH.16 đến ĐH.DK.05), xã Bảo Thạnh, huyện Ba Tri 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, Địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xây dựng cơ bản và thẩm định – Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 6 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở rộng nền đường | 1,0673 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | 18,0768 | 100m | |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | 7,7472 | 100m | |
| 4 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 0,6456 | 100m | |
| 5 | Neo cừ tràm bằng thép D4 | 0,0101 | tấn | |
| 6 | Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9 | 8,1155 | 100m3 | |
| 7 | Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85 | 0,3728 | 100m3 | |
| 8 | Cung cấp đất dính | 933,713 | m3 | |
| 9 | Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85 | 3,1912 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95 | 0,9535 | 100m3 | |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98 | 4,1851 | 100m3 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm (đá xanh) lớp trên dày 15 cm | 34,5693 | 100m2 | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp T/C 3.0kg/m2 | 33,9693 | 100m2 | |
| C | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu D6 | 0,0256 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu D10 | 0,0805 | tấn | |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8 | 0,792 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép cọc tiêu | 0,1728 | 100m2 | |
| 5 | Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêu | 2,56 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | 2,272 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | 32 | cọc | |
| 8 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | 14,16 | m2 | |
| 9 | Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4 | 0,32 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giới | 0,0544 | 100m2 | |
| 11 | Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giới | 3,52 | m2 | |
| 12 | Sơn và kẻ chữ MLG trên cọc | 8 | cọc | |
| 13 | Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giới | 0,7744 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | 0,48 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cọc | 0,064 | 100m2 | |
| 16 | Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyển | 0,768 | tấn | |
| 17 | Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyển | 0,768 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cọc mốc lộ giới | 8 | cọc | |
| 19 | Đào đất cấp 1 trồng biển báo | 1,133 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | 1,0565 | m3 | |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | 36 | md | |
| 22 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang | 16 | cái | |
| 23 | Cung cấp biển báo tròn | 4 | cái | |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác | 8 | cái | |
| 25 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0.3x0.6m | 2 | cái | |
| 26 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7m | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp bulong D16x150 | 32 | cái | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG TẺ | |||
| 1 | Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9 | 0,1165 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp đất dính | 12,8172 | m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95 | 0,076 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 0,1083 | 100m2 | |
| 5 | Trải mũ ni lông | 1,016 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8 | 14,224 | m3 | |
| E | XÂY DỰNG CẦU | |||
| 1 | Cốt thép cọc D6 | 0,4662 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cọc D8 | 4,9272 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc D12 | 0,8935 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc D20 | 20,7738 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc D25 | 1,5741 | tấn | |
| 6 | Cốt thép cọc D28 | 0,0508 | tấn | |
| 7 | Gia công thép bass nối cọc | 1,477 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép tấm 10mm bass nối cọc | 1,4772 | tấn | |
| 9 | Bê tông cọc 35x35 đá 1x2 (đá xanh), B22.5, đs 6-8 | 128,94 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép đổ bê tông cọc | 0,1137 | 100m2 | |
| 11 | Ép cọc đứng trên cạn ngập đất | 2,124 | 100m | |
| 12 | Ép cọc xiên trên cạn ngập đất | 1,416 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc xiên dưới nước cọc 35x35, ngập đất | 6,84 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc xiên dưới nước cọc 35x35, không ngập đất | 0,24 | 100m | |
| 15 | Gia công hộp nối cọc | 7,245 | tấn | |
| 16 | Cung cấp thép tấm 12mm nối cọc | 6,5203 | tấn | |
| 17 | Cung cấp thép hình L100x100x10 nối cọc | 0,7248 | tấn | |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm | 30 | mối nối | |
| 19 | Thử động cọc trên bờ | 1 | 100m | |
| 20 | Đào đất thi công mố cầu | 28,305 | m3 | |
| 21 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | 0,735 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép lót đáy mố | 0,031 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lót đáy mố đá 1x2 (đá xanh), B12.5 đs 2-4 | 1,608 | m3 | |
| 24 | Cốt thép mố cầu D10 | 0,0732 | tấn | |
| 25 | Cốt thép mố cầu D12 | 0,9036 | tấn | |
| 26 | Cốt thép mố cầu D16 | 0,8613 | tấn | |
| 27 | Bê tông mố cầu đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-8 | 15,254 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép mố cầu | 0,654 | 100m2 | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn ray C50 | 16 | m | |
| 30 | Bơm vữa Sika Grout 214-11 | 2,208 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 (đá xanh), B12.5 đs 2-4 | 2,4 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép bê tông lót bản quá độ | 0,012 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép bản quá độ D8 | 0,0097 | tấn | |
| 34 | Cốt thép bản quá độ D12 | 0,5639 | tấn | |
| 35 | Cốt thép bản quá độ D16 | 0,334 | tấn | |
| 36 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-8 | 9,6 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép bản quá độ | 0,072 | 100m2 | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=27 | 0,048 | 100m | |
| 39 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | 2,4 | m2 | |
| 40 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | 0,06 | 100m3 | |
| 41 | Đập đầu cọc BTCT dưới nước | 1,47 | m3 | |
| 42 | Cốt thép trụ cầu D10 | 0,1119 | tấn | |
| 43 | Cốt thép trụ cầu D12 | 0,6131 | tấn | |
| 44 | Cốt thép trụ cầu D16 | 0,0279 | tấn | |
| 45 | Cốt thép trụ cầu D22 | 0,2374 | tấn | |
| 46 | Cốt thép trụ cầu D25 | 0,4768 | tấn | |
| 47 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-8 | 10,012 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép trụ cầu | 0,39 | 100m2 | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 | 30 | cái | |
| 50 | Lắp đặt dầm BTCT DUL | 15 | dầm | |
| 51 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400 L=9M | 15 | dầm | |
| 52 | Cốt thép dầm ngang D10 | 0,173 | tấn | |
| 53 | Cốt thép dầm ngang D16 | 0,2164 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | 30,51 | m2 | |
| 55 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-8 | 3,6 | m3 | |
| 56 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu + console D8 | 0,0356 | tấn | |
| 57 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu + console D10 | 1,0932 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn thép mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước | 1,288 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông mặt cầu + console đỡ ống nước đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-8 | 24,627 | m3 | |
| 60 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-8 | 3,65 | m3 | |
| 61 | Sơn 2 nước gờ cầu | 18,15 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt ống STK D60 dày 3.2mm | 0,096 | 100m | |
| 63 | Gia công thép tấm đầu ống thoát nước | 0,005 | tấn | |
| 64 | Cốt thép trụ lan can cầu D8 | 0,0091 | tấn | |
| 65 | Cốt thép trụ lan can cầu D12 | 0,0266 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn thép trụ lan can cầu | 0,0322 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông trụ lan can cầu đá 1x2 (đá xanh), B22.5 đs 6-8 | 0,22 | m3 | |
| 68 | Sản xuất lan can cầu đường bộ | 1,094 | tấn | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D90 dày 3.2mm | 52,2 | md | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D60 dày 3.2mm | 52,2 | md | |
| 71 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | 0,0628 | tấn | |
| 72 | Cung cấp thép I 150x75 mạ kẽm | 0,3822 | tấn | |
| 73 | Cung cấp bulong D16x500 | 84 | cái | |
| 74 | Lắp dựng lan can cầu | 1,094 | tấn | |
| 75 | Cung cấp bulong D16x200 | 24 | cái | |
| 76 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1.2x1.2m | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 6 | cái | |
| 78 | Đóng cọc thép hình dưới nước, ngập đất | 0,56 | 100m | |
| 79 | Đóng cọc thép hình dưới nước, không ngập đất | 0,4 | 100m | |
| 80 | Gia công thép hình hệ khung liên kết | 2,47 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng hệ khung liên kết | 4,94 | tấn | |
| 82 | Nhổ cọc thép hình | 0,96 | 100m | |
| 83 | Tháo dỡ hệ khung liên kết | 4,94 | tấn | |
| 84 | Khấu hao cọc thép hình (1%VL#+1.17%*1T+3.5%SM*2 lần=5.67%) | 1,752 | tấn | |
| 85 | Khấu hao thép hình hệ khung (2%T+2*7%GC=16%) | 2,47 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | . | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 06 tấn | . | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | . | 1 |
| 4 | Máy san gạt hoặc máy ủi | . | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | . | 1 |
| 6 | Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít | . | 2 |
| 7 | Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw | . | 2 |
| 8 | Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV | . | 1 |
| 9 | Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA | . | 1 |
| 10 | Thiết bị đóng cọc – trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi