Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723346-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220718867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 18:45:00 đến ngày 2022-08-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,921,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7882709E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan, đục
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng khối nhà lớp học bộ môn (bậc trung học cơ sở) và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học và trung học cơ sở xã Đồn Xá, huyện Bình Lục.
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM , địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM , địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.011,20311m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT401,1156100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,1902100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,2063m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,5719tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3441tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,8893tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT122,0152m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2397tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0893tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,762m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT75,2662m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2849tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2005tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,6965m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,6054100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,5075100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4322100m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,9408m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,924m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1385tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1418tấn
23Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8547m3
24Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,735m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,006tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0244tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2922m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0881tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81cấu kiện
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,2m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,654m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,654m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,0267m2
35Quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,654m2
36Ống thoátThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
37Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,775100m
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,404m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1842tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1174tấn
41Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,4089m3
42Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,3703m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0376tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0875tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7119m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1384tấn
47Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9565m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,25m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,188m2
50Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,188m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,9404m2
52Quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,188m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6539tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,828tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,9059tấn
56Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,9088m3
57Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,8176m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6151tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,0055tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,0328tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,9707tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,2406tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT102,1253m3
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,8147tấn
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT137,9182m3
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2767tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4726tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5774tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0327tấn
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,1389m3
71Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT77,3474m3
72Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT155,6694m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6565m3
74Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,2243m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9735m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,1857m3
77Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,5917m3
78Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,224m3
79Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT36,9618m3
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1956tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,907tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,1967m3
83Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,1014tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT335,67121m2
85Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,101tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,1632100m2
87Tôn úp nóc, khổ rộng 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81,09m
88Bu lông D14Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT196cái
89Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,163100m2
90Thang sắt lên mái D=18Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,4kg
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,66131m2
92Nắp cửa thang bằng tônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT115,6792m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT115,679m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT258,184m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT143,72m
97Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT287,44m
98Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.343,2124m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT802,1674m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT393,9183m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT758,7689m2
102Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,811m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.339,503m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT650,6015m2
105Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.360,7676m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.795,981m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4.135,484m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.021,2646m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,9178100m2
110Lát nền, sàn gạch 60x60 cm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.275,0296m2
111Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,2723m3
112Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,2723m3
113Lát nền gạch 30x30 cm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT74,223m2
114Ốp tường gạch 30x45 cm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT392,312m2
115Ốp chân tường gạch 60x12 cm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,8616m2
116Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT120,448610m2
117Đắp đấu đầu cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT37cái
118Đắp đấu chân cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT37cái
119Đắp đấu con bọ thanh chắn nắngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
120Kẻ mạch trụ cột, tường hai bên hồi nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.272,75m
121Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn mở quayThiết kế BVTC và chương V E-HSMT109,18m2
122Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT26bộ
123Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13bộ
124Sản xuất cửa sổ trượt PVC lõi thép kính đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT254,88m2
125Sản xuất cửa sổ lật PVC lõi thép kính đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9m2
126Phụ kiện cửa sổ mở quay, mơt hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT135bộ
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT373,06m2
128Sản xuất vách kính PVC lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,6m2
129Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,6m2
130Gia công cửa sắt, hoa sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,9923tấn
131Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT254,88m2
132Vách ngăn khu vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,5m2
133Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7591m3
134Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0661m3
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0435tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2405tấn
137Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0574m3
138Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT54,864m2
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT71,3232m2
140Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT71,323m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT71,323m2
142Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7757tấn
143Lan can InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.775,74kg
144Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT67,966m2
145Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1548m3
146Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,891m3
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,091tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0527tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3099tấn
150Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9325m3
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5537tấn
152Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,5216m3
153Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5048m3
154Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,5764m2
155Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,88m
156Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,6m2
157Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,4608m2
158Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT64,8m2
159Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,061m2
160tay vịn cầu thang bằng gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,58md
161Trụ thang bằng gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
162Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,502tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,26911m2
164Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,58m2
165Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,2445m3
166Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,9506m3
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0189tấn
168Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0673tấn
169Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6148m3
170Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,5867m2
171Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT127,99m
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,9034m2
173Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,903m2
174Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,903m2
175Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32cái
176Lắp đặt quạt treo tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
177Lắp đặt đèn led đôi 2x18WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT95bộ
178Lắp đặt đèn led ốp trần 10WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42bộ
179Tủ điện tổng 450x300x130 - Sơn tính điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
180Tủ điện tầng 350x250x150 - Sơn tĩnh điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
181Tủ chứa bình cứu hỏaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bình
182Bảng tiêu lệnh PCCCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bảng
183Bảng chỉ dẫn PCCCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bảng
184Bình cứu hỏaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bình
185Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28cái
186Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21cái
187Lắp đặt công tắc 3 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23cái
188Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36cái
189Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
190Lắp đặt các automat 2 pha 63AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
191Lắp đặt các automat 2 pha 32AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
192Lắp đặt các automat 2 pha 20AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
193Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
194hộp đấu dâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21hộp
195Đế âmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT108cái
196mặt thiết bịThiết kế BVTC và chương V E-HSMT108cái
197CápCU/XPLE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60m
198CápCU/XPLE/DSTA/PVC 2x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT250m
199Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT460m
200Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.700m
201Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.410m
202Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,9259kg
203Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thông tầng D21Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1100m
204Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
205Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
206Kéo rải dây dẫn thép ĐK 12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT150m
207Kéo rải dây tiếp địa ĐK 18Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT85m
208Đóng cọc chống sét đã có sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cọc
209Chân bật thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT70cái
210Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7bộ
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
212Lắp đặt hộp đựng xà phòngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
213Lắp đặt chậu tiểu namThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
214Lắp đặt chậu tiểu nữThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
215Vòi tiểu nữThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
216Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13bộ
217Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13bộ
218Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13cái
219Lắp đặt kệ kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13cái
220Lắp đặt giá treoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13cái
221Khóa nước bằng đồngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
222Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bể
223máy bơm nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
224Van phaoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
225Lắp đặt ống nhiệt D25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,22100m
226Lắp đặt ống nhiệt D32Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9100m
227Khóa ống nhiệt D50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
228Khóa ống nhiệt D40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
229Lắp đặt cút ĐK 50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
230Lắp đặt tê ĐK 50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
231Lắp đặt côn ĐK 50/40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
232Lắp đặt côn ĐK 40/32Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
233Lắp đặt tê ĐK 40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
234Lắp đặt cút ĐK 32Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
235Lắp đặt tê ĐK 32/25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT50cái
236Lắp đặt cút ĐK 25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56cái
237Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,1100m
238Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,35100m
239Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
240Lắp đặt cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
241Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK76Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK42Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4100m
244Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25cái
245Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
246Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 42Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT45cái
248Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
249Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
250Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 76/42Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT38cái
251Lắp đặt côn nhựa ĐK PVC 90/76Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,71851m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,7063100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,073m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0371tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1561tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0878tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9106m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0159tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0878tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,324m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0358100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0714100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0637tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1765tấn
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,62m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,031tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,078tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0528tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6996m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4994tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,32m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3234m3
23Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,536m3
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT46,5m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,5m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,96m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,94m2
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT57,6m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT54m2
30Tấm ốp CompossiteThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,04m2
31Chữ Inox màu vàng gươngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT202chữ
32Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,67m2
33Gia công cổng sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4502tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,08431m2
35Mũi giáo (nhân công dập mũi giáo tính 15.000đ/cái)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT36cái
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,2m2
37Bánh xe thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
38bản lềThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
39Khóa cổngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
40Tôn dậpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT222,312kg
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT74,14191m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,357m3
43Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4303m3
44Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,3818m3
45Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0244m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6975tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,7094m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1721cấu kiện
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT146,296m2
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2471100m3
51Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4943100m3
52Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT121 đoạn ống
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11mối nối
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,80981m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,078m3
57Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,3m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0327100m3
59Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0651100m3
60Gia công cột bằng thép hìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5007tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7285tấn
62Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8977tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT105,83711m2
64Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,501tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,729tấn
66Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,898tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5066100m2
68Tôn úp nóc, khổ rộng 300mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31m
69Diềm mái khổ rộng 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11m
70Máng tôn thu nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31md
71Bu lông D14Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT88cái
72Bu lông D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT110cái
73Bu lông D16x400Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT88cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,126100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
77Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
78Lập làThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,1kg
79Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1511100m3
80Lớp ni lông chống mất nước XMThiết kế BVTC và chương V E-HSMT151m2
81Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,5341m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,38921m3
83Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,812m3
84Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,76m3
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0246100m3
86Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0489100m3
87Gia công cột bằng thép hìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,821tấn
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7657tấn
89Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6456tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT90,06471m2
91Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,821tấn
92Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,766tấn
93Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,646tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5718100m2
95Tôn úp nóc, khổ rộng 300mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,5m
96Diềm mái khổ rộng 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22m
97Máng tôn thu nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,5md
98Bu lông D14Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT64cái
99Bu lông D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT64cái
100Bu lông D16x400Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT64cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,14100m
102Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
105Lập làThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,14kg
106Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1477100m3
107Lớp ni lông chống mất nước XMThiết kế BVTC và chương V E-HSMT148m2
108Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,5219m3
109Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,85641m3
110Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,182m3
111Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6864m3
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0072tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0184tấn
114Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2574m3
115Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0062100m3
116Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0126100m3
117Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,144m3
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0031tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0092tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,13m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,868m2
122Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,776m2
123Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,08m
124Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,1992m2
125Cạo bỏ lớp vôi ve cũ tường rào trụ cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT164,5213m2
126Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT63,7017m2
127Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT164,521m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT63,70171m2
129Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT104,28661m3
130Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,1824100m
131Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,557m3
132Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,6787m3
133Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,7818m3
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1526tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4179tấn
136Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,6678m3
137Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3476100m3
138Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6949100m3
139Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,728m3
140Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,7088m3
141Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,2009m3
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0661tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3134tấn
144Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,7785m3
145Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT142,836m2
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT516,618m2
147Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT462,4m
148Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT666,39m2
149Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2391100m3
150Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,6411m3
151Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,1326m3
152ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT74,3168m2
153Đổ đất màu trồng câyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,36m3
154Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0008100m3
155Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0014100m3
156Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0187100m3
157Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,144m3
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0071tấn
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0248tấn
160Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,494m3
161Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0258tấn
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3m3
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11cấu kiện
164Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,884m3
165Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1507m3
166Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5072m2
167Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,7m2
168Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,4441m2
169Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,2072m2
170Đắp vữa sách, bút bảng BTCTThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1khoản
171Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0063100m3
172Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,013100m3
173Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2786100m3
174Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,7381m3
175Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,293m3
176ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT86,5928m2
177Đổ đất màu trồng câyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,32m3
178Trồng cỏ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61m2
179Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0009100m3
180Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0018100m3
181Đào san đất - Cấp đất IVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,58100m3
182Ni lông chống mất nước XMThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.663m2
183Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT166,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7882709E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.32
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy khoan, đục Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy đầm dất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->