Gói thầu: Thi công đấu nối nguồn nước thủy cục thay thế nước giếng khoan ngầm tại cơ sở Thủ Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH -MARKETING |
| Tên gói thầu | Thi công đấu nối nguồn nước thủy cục thay thế nước giếng khoan ngầm tại cơ sở Thủ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 18:25:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,602,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hệ thống hạ tầng kỹ thuật.- Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).- Cấp công trình: IV- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành KSXD hoặc KSCĐ, KSCTN- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (Bảo sao y công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường, cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hệ thống hạ tầng kỹ thuật; công trình cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: bằng đại học hoặc cao đẳng; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành - trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công đấu nối nguồn nước thủy cục thay thế nước giếng khoan ngầm tại cơ sở Thủ Đức Chi thường xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Bản chụp từ bản chính hoặc bản chụp từ bản công chứng hợp đồng. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hệ thống hạ tầng kỹ thuật); biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh. - Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình. 3. Bản sao các báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: a. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. b. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Tài chính - Marketing; Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 38726789; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường đại học Tài chính - Marketing số: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 38726789; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư TP.HCM, 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường đại học Tài chính - Marketing; số: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM Điện thoại: 028. 38726789; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Ống PPR/UV - DN50 - PN20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | 100m |
| 2 | Ống PPR/UV - DN40 - PN20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Tê PPR - DN75/50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tê PPR - DN50/50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 5 | Tê PPR - DN50/40 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Co PPR - DN50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 7 | Co PPR - DN40 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Giảm PPR - DN75/50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Giảm PPR - DN50/40 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 10 | Co lơi PPR - DN50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 11 | Nối PPR - DN32 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 12 | Van, Phao cơ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 13 | Van PPR DN50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Van PPR DN32 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| B | HỐ VAN - GỐI ĐỠ - ÂM ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp hố van BTCT đúc sẵn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 150 - lót gối đỡ ống dọc vĩa hè | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 - thân gối đỡ ống dọc vĩa hè | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Lắp bộ cùm ống, cố định đường ống vào gối đỡ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa để âm đường ống (cắt 02 bên) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,2 | 10m |
| 6 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 7 | Đào đất đường ống, rộng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,824 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát đường ống đi âm đường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,488 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 10 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,648 | 10m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4482 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất pát đỡ ống bằng thép hình | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0298 | tấn |
| 14 | Lắp dựng pát thép đỡ ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0298 | tấn |
| 15 | Sơn dầu 2 nước pát thép đỡ ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,48 | 1m2 |
| C | THỬ ÁP LỰC VÀ SÚC RỬA ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nước đường kính 100mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,6 | 100m |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,2 | 1m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hệ thống hạ tầng kỹ thuật.- Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).- Cấp công trình: IV- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành KSXD hoặc KSCĐ, KSCTN- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (Bảo sao y công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường, cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hệ thống hạ tầng kỹ thuật; công trình cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: bằng đại học hoặc cao đẳng; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông - công suất | 7,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng | 0,7 T | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi