Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722670-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220783531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 18:20:00 đến ngày 2022-08-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,479,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 3.135.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết trong giai đoạn Thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.135.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp khuôn viên, cổng, tường rào, nhà trực bảo vệ, nhà để xe, nhà vệ sinh trường tiểu học Đồng Ích A, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích - Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Đồng Ích - Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Lập Thạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B NHÀ VỆ SINH SỐ 1:
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7482100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,984m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,4038m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,6888m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7894m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58,639m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,184m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,3752m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,2792m3
10Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5006100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1157tấn
12Bốc xếp sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1157tấn
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt61,0435m2
14Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
15Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1728m3
18Thông, hút bể tự hoại (Bao gồm vận chuyển đổ bỏ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2ca hút
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8037m3
20Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,4731m3
21Vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,4731m3
C NHÀ VỆ SINH SỐ 2:
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7532100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,984m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,5174m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,063m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7894m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60,8705m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,184m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,3752m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,2792m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62,1925m2
11Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
12Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
14Thông, hút bể tự hoại (Bao gồm vận chuyển đổ bỏ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2ca hút
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7836m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1728m3
17Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,8991m3
18Vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,8991m3
D KHUÔN VIÊN
1Đào xúc đất -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7781100m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,187m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt114,349m2
4Vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt287,8579m3
E PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4229100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4359tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1635m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,879m3
5Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0425m3
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0425m3
F CỔNG CHÍNH:
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8918100m2
2Tháo dỡ mái ngóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,2438m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,52m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5006100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1157tấn
6Bốc xếp sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1157tấn
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,112m3
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1858m3
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,8451m3
G TƯỜNG RÀO:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,3895m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4219m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,5363m3
4Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,3477m3
5Vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,3477m3
H HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
I SÂN, LỐI ĐI, BỒN CÂY
1Đào san đất -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,375100m3
2Đầm nèn nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9375100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4375100m3
4Đào móng -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48,05111m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2192100m2
6Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,0192m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,609m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,017m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1602100m3
10Vận chuyển đất đổ đi -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3203100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,1794m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,822m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58,0202m2
14Lát đá mặt bệ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt228,6556m2
15Bao tải xác rắn lót đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.374,99m2
16Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt368,788m3
17Bê tông nền M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt92,212m3
18Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, VXM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.730,86m2
19Mua đất phù sa đổ vào bồn câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130,3325m3
20Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20gốc
21Đào hố, trồng cây, tưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20gốc
22Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cây
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0812100m3
2Đào rãnh thoát nước -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,72411m3
3Đào móng hố ga -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,40021m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,1335m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9356100m2
6Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,3585m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,6967m3
8Đắp đất mnng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7708100m3
9Vận chuyển đất quanh diện tích sân để bù vênh san gạt -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7708100m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt430,6552m2
11Trát mặt kê tấm đan, dày1cm tạo mặt phẳng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt101,7632m2
12Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0033100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép Tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,876tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép Tấm đan, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0689tấn
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,7616m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4621cấu kiện
K HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
L KIẾN TRÚC, KẾT CẤU:
1Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,25021m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1849m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1436m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8105m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0068tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0431tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0312100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4892m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,2599m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8004m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,8021m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (xây bậc tam cấp) bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,273m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0756100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0345tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0447tấn
16Bê tông lanh tô, ô văng M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5233m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3663100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,286tấn
19Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,8001m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0635100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0222tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1091tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6864m3
24Gia công, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,81kg
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt61,6768m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,36m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,6276m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,5908m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,2537m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,2584m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,5168m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,2584m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,68m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,04m2
35Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,76m2
36Gia công vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3008tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3008tấn
38Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0648tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0648tấn
40Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,70751m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2192100m2
42Tấm úp nóc dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,4m
43Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,3482m3
44Lát nền, sàn gạch bằng gạch men KT 500x500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,8688m2
45Lắp đặt ống PVC thoát nước mái, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
46Chếch nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
47Quả cầu chắn rác inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3quả
48Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,36m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt66,9305m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,2184m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt83,5784m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt66,9305m2
M ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
3Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,5m
4Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
5Lắp đặt ây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,5m
6Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
7Lắp đặt ô cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21m
11Tủ điện nhựa micaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
12Đế chôn công tắc ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
13Mua điều hòa 12000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Bộ
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
N HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
O TƯỜNG RÀO:
1Đào móng -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8271100m3
2Đào móng -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,19021m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4815100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,0167m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,35m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5953tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4815100m2
8Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,9095m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,6334m3
10Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3063100m3
11Vận chuyển đất đổ đi -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6127100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,7138m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,9358m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt777,2015m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt166,3466m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt401,61m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt523,97m
18Trát soi gờ chỉ lõm, vữa xi măng cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt186,2m
19Gia công hàng rào sắt bằng thép hộp 25x50x1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5611tấn
20Lắp dựng hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96,9924m2
21Sơn tĩnh điện song sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.561,04kg
22Mũi giáo bịt đầu hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt584cái
23Núm thép trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.7520.0
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,2975m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt943,5481m2
P CỔNG CHÍNH:
1Đào móng cột, trụ -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,76481m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,832m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0632100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1591100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0306tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2385tấn
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1311m3
8Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9622m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3361m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,5883m3
11Vận chuyển đất đổ đi -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1118100m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,611m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5021m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,526m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4746100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1706tấn
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,728m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0942100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0266tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1222tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7599m3
22Sản xuất cánh cổng chính và cổng phụ bằng hộp inox Sus 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt288,97kg
23Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
24Tay cần inox bịt gỗ hai đầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
25Khoá việt tiệp mạ crôm chống rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
26Mua và lắp đặt chữ tên trường mặt tiền và mặt sau nhà bằng inox màu đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1T.bộ
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,3316m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,458m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,14m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,16m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,646m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,292m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,646m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,8m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt124,9m
36Gạch ốp chân cột cổng bằng đá lồi đen KT 200x100mm VXM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,133m2
37Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,3316m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91,625m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt105,9566m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC (ống chờ cắm cờ), ĐK 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,01100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,018100m
Q HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
R NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH:
1Đào móng cột, trụ-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,91m3
2Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,084100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5376100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,752m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,3m3
7Gia công cột bằng thép ống D113,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4227tấn
8Gia công cột bằng thép L50x50x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,114tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5367tấn
10Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7411tấn
11Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0811tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8222tấn
13Nút bịt đầu ống D60 và D90 bằng nhựa PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt126cái
14Gia công xà gồ thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8184tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8184tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,3733100m2
17Tấm úp nóc, bo viền dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72,06m
18Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt172,19651m2
S NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN 1:
1Đào móng cột, trụ -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3321m3
2Ván khuôn bê tông lót móng:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,04100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,36m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,8125m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,11100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,375m3
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,444m3
8Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0825100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,157tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,157tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7725tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7725tấn
13Gia công xà gồ thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2576tấn
14Bu lông M18x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40cái
15Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2576tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9173100m2
17Tấm úp nóc dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,16m
18Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,1041m2
T NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN 2:
1Đào móng cột, trụ -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,71m3
2Ván khuôn móng bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,012100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0768100m2
5Bê tông móng M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,536m3
6Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9m3
7Gia công cột bằng thép ống D113,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0604tấn
8Gia công cột bằng thép hình L50x50x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0163tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0767tấn
10Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1269tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1269tấn
12Nút bịt đầu ống D60 và D90 bằng nhựa PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
13Gia công xà gồ thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0939tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0939tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4424100m2
16Tấm úp nóc, bo viền dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,06m
17Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,43951m2
U HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 + 2
V * NHÀ VỆ SINH SỐ 1:
W PHẦN KIẾN TRÚC:
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,184m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,958m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5006100m2
5Gia công xà gồ thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1522tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1522tấn
7Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,161m2
8Tấm úp nóc dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,06m
9Đào móng băng -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,26881m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0093100m2
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,128m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1663m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7128m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,05m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,1m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,05m2
17Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,314m3
18Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,0712m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,6058m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,8192m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,184m2
22Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,0096m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,508m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,9734m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,983m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,508m2
27Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,238m2
X PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
2Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,5m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,2m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,3m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
9Đế chôn công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
Y PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6751100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0385100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26cái
8Tứ thông D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x48x27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
11Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoại D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
12Đầu nối CB thu 48x27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
13Rác co nhựa PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
14Rác co nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
15Đầu nối nhựa D48 tren nhựa ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
16Van khóa nước D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
17Van khóa nước D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
18Kép nước inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
Z PHẦN THIẾT BỊ:
1Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
2Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
5Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
6Vòi rửa mạ đồng tay gạt mạ đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
7Lắp đặt gương soi KT 1x0,8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
10Vòi xịt vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
11Dây cấp thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28cái
12Lắp đặt tê mạ đồng ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
13Máy bơm nước + phao ngắt nước tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
14Trõ bơm + ống cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
15Máy tăng áp (Bao gồm công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
16Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
17Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
AA PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,048100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7287100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,09100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm ren trong đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
AB * NHÀ VỆ SINH SỐ 2:
AC PHẦN KIẾN TRÚC:
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,136m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,43m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5006100m2
5Gia công xà gồ thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1522tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1522tấn
7Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,161m2
8Tấm úp nóc dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,06m
9Đào móng băng -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,26881m3
10Ván khuôn móng băngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0093100m2
11Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,128m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1663m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7128m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,05m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,1m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,05m2
17Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,314m3
18Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,3418m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,7761m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,8804m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,184m2
22Bả bằng bột bả nội thất vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,2935m2
23Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58,9434m2
24Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,9734m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,2669m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58,9434m2
27Ốp tường trụ, cột gạch men KT300x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,334m2
AD PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
2Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,5m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,2m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,26m
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
9Đế chôn công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
AE PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5644100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0385100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26cái
8Tứ thông D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x48x27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
11Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoại D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
12Đầu nối CB thu 48x27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
13Rác co nhựa PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
14Rác co nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
15Đầu nối nhựa D48 tren nhựa ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
16Van khóa nước D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
17Van khóa nước D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
18Kép nước inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
AF PHẦN THIẾT BỊ:
1Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
2Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
5Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
6Vòi rửa mạ đồng tay gạt mạ đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
7Lắp đặt gương soi KT 1x0,8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
10Vòi xịt vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
11Dây cấp thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28cái
12Lắp đặt tê mạ đồng ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
13Máy bơm nước + phao ngắt nước tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
14Trõ bơm + ống cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
15Máy tăng áp (Bao gồm công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
16Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
17Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
AG PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,048100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6228100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,105100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm ren trong đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 3.135.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết trong giai đoạn Thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.135.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
2 Xe Cẩu tự hành Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
11 Máy xúc đào Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
12 Phòng thí nghiệm hiện trường Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->