Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220796186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 18:19:00 đến ngày 2022-08-09 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,051,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95771285E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.915425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.135.993.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện≥12kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và thiết bị Xây dựng mới 4 phòng học, phòng chức năng, khu hiệu bộ 3 tầng và một số hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu chứng minh phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng scan nộp cùng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tượng Lĩnh
Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
SĐT: 0914.305.316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam SĐT: 0914.305.316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỨC NĂNG, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2495 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6317 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6011 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0807 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| C | PHẦN ĐÀI MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,361 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5525 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7274 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7596 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5211 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3191 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9846 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0891 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8862 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6833 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9656 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5893 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7433 | m3 |
| 18 | Đắp đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6839 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9953 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4662 | m3 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4173 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,168 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,168 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,998 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 16 | Ống PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| E | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,922 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7016 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7528 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0716 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5057 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1431 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,639 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,278 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6341 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3615 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2237 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5564 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2572 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6537 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0128 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3042 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2709 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3622 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7195 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0719 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9102 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6838 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,8177 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,868 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0366 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6352 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6412 | m3 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,753 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6949 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9511 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7682 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,4154 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7682 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4314 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,695 | md |
| 11 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Gia công thang lên mái bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 13 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | kg |
| 14 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5359 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,536 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,005 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,62 | m |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829,0139 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,4633 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,1668 | m2 |
| 8 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8385 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.495,272 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,9595 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn - gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,3401 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536,2539 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.904,7492 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,288 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6034 | 100m2 |
| 19 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m |
| 21 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,16 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép ( Bản lề, tay cầm, khoá thanh 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép ( Bản lề, tay cầm, Thanh khoá đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 24 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép mở qua 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,32 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,48 | m2 |
| 27 | Vách PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,282 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,282 | m2 |
| 29 | Cột nhựa lõi thép gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | md |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0637 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | 1m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6658 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0424 | m2 |
| 35 | Đắp nổi trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,042 | m2 |
| 37 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 38 | Inox 304 lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.915 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6116 | m2 |
| 40 | Chụp chân Inox D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| 41 | Chụp chân Inox 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5019 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6276 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8507 | m3 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3752 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7066 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0818 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4376 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,24 | m |
| 57 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 58 | Lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,97 | kg |
| 59 | Long đen cho ống hộp đứng 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 60 | Long đen D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6711 | m2 |
| 62 | Trụ chân thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3381 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 65 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1023 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3094 | m3 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3472 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,64 | m |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tấm Polycarbonate dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,505 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,772 | m3 |
| 4 | Láng nền dốc về ga thu nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8596 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8596 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,188 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,215 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,215 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m2 |
| 10 | Gía đỡ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,11 | kg |
| 11 | Gia công giá đỡ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | tấn |
| 12 | Vách ngăn cố định Pa nô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,197 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8838 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7306 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6671 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,707 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,752 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3654 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5468 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1333 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 29 | Mua đế cống bê tông đúc sẵn D400 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | CK |
| I | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường, mặt công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.850 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Bình chữa cháy bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 29 | Bình chữa cháy bình bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 30 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 36 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 61 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt chữ Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| J | NHÀ BẾP XÂY MỚI | |||
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7496 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2375 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,856 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8167 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0065 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1722 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3056 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4944 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3879 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8492 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5987 | m3 |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4315 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3111 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1602 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6771 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4567 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3548 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4255 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7152 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3595 | m3 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7808 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9545 | m3 |
| 23 | Gia công giá để đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 24 | Inox giá để đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,263 | kg |
| 25 | Gia công ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 26 | Mua inox để gia công ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | kg |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9514 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5022 | tấn |
| 33 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5022 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1138 | 100m2 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,44 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7872 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8436 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7884 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,11 | m2 |
| 6 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,858 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,062 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,759 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0881 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,741 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6554 | m2 |
| N | BẬC TAM CÁP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1232 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3608 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4047 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8083 | m3 |
| 6 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2763 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4168 | 100m2 |
| O | PHẦN CỬA, LAN CAN | |||
| 1 | Cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 2 | Cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Phu kiện cửa đi 1 cánh bản lề, tay cầm, thanh khóa một điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 7 | Sen hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3 | kg |
| 8 | Gia công sen hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m2 |
| 13 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 14 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 75 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng 350x450x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bình chữa cháy bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 21 | Bình chữa cháy bình bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 22 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Chậu rửa Inox + vòi loại TM46 (980x440x220mm) 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chậu |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn thu D90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Q | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| R | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6427 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0643 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8009 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0956 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,364 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1072 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,364 | m2 |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Nắp bể Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Khóa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8167 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5999 | tấn |
| 6 | Bu lông D16x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5999 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1931 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm mạ kẽm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | md |
| 12 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,36 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (Nền xe giáo viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,098 | m3 |
| T | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4849 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2138 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3159 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1627 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1238 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7942 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3266 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6781 | m3 |
| 19 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,008 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,16 | m |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0676 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,744 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5724 | tấn |
| 24 | Hàng rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,4 | kg |
| 25 | Lắp dựng hàng rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,174 | m2 |
| 26 | Chụp chân 50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 27 | Mũ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 28 | Đinh tán Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | cái |
| U | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1171 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0586 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3723 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2588 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9744 | m2 |
| V | MÁI CHE SÂN CHẾ BIẾN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m3 |
| 5 | Bộ bu lông neo D20x750mm (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1517 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1517 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5131 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5131 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh cán xốp giấy bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2551 | 100m2 |
| W | PHẦN SÂN, SAN LẤP | |||
| 1 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6428 | 100m3 |
| 4 | Mua đá mạt san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,6893 | m3 |
| X | THIẾT BỊ | |||
| Y | PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Bàn học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 4 | Ghế học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 5 | Tủ cá nhân 18 ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tủ chăn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tủ sách vở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tủ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Tủ ca cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bình ủ nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Giá phơi khăn mặt chữ A mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Bảng từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| Z | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Nồi nấu cháo công nghiệp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy thái rau củ quả công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy lọc nước CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bếp hầm 3 họng kiềng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Máy xay công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95771285E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.915425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.135.993.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công điện | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,4kW | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện≥12kW | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥1kW | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực.) | 1 |
| 10 | Máy mài ≥1KW | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm hoá đơn. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.) | 2 |
| 12 | Máy đào ≥0,8m3 | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động khi cần. (Đính kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê đính kèm hợp đồng nguyên tắc có hiệu lực bắt đầu từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hợp đồng ghi đầy đủ thông tin công trình tham gia dự thầu, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực.) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi