Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý văn bản và hải quan một cửa quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý văn bản và hải quan một cửa quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652128 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:43:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 463,906,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là926.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.734.686 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 649.469.372 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo trì hệ thống phần cứng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư CNTT tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Tin học, Sư phạm tin học, Tin học ứng dụng, Toán – tin ứng dụng, Toán ứng dụng, CNTT và truyền thông, Truyền thông và mạng máy tính, Điện tử, viễn thông, Điện tử-viễn thông, Công nghệ điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Nhân sự đã tham gia thiết kế, lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phần cứng/phần mềm trong tối thiểu 01 gói thầu/hợp đồng/dự án về CNTT từ năm 2020 trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phần mềm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư CNTT tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Tin học, Sư phạm tin học, Tin học ứng dụng, Toán – tin ứng dụng, Toán ứng dụng, CNTT và truyền thông, Truyền thông và mạng máy tính, Điện tử, viễn thông, Điện tử-viễn thông, Công nghệ điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Nhân sự đã tham gia thiết kế, lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phần cứng/phần mềm trong tối thiểu 01 gói thầu/hợp đồng/dự án về CNTT từ năm 2020 trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý văn bản và hải quan một cửa quốc gia dự toán chi tiết bảo trì, bảo dưỡng một số hệ thống công nghệ thông tin của Văn phòng Bộ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt theo quy định của E-HSMT; - Các cam kết về việc thực hiện gói thầu và các nội dung khác liên quan theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh phần cứng hệ thống quản lý văn bản | Tắt thiết bị, đưa thiết bị ra khỏi hoạt động chung của hệ thống một cách an toàn, đúng quy trình.Vệ sinh, hút bụi, làm sạch thiết bị theo quy trình, hướng dẫn của hãng sản xuất.Tháo lắp, kiểm tra kết nối, giao tiếp giữa các linh kiện, cấu phần trong thiết bị theo quy trình, hướng dẫn của hãng sản xuất.Tổng ngày thực hiện: 15 ngày/năm.Số lần thực hiện: 3 lần/năm, 1 lần thực hiện trong 5 ngày.Số người thực hiện: 3 người /1 lần | Dịch vụ | 1 | |
| 2 | Kiểm tra tình trạng phần cứng hệ thống quản lý văn bản | Kiểm tra ghi nhận tình trạng hoạt động của các thiết bị thông qua các tham số chuẩn và các cảnh báo của hệ thống Đề xuất phương án sửa chữa thay thế nếu cần thiết. Tổng ngày thực hiện: 26 ngày/năm. Thời gian thực hiện: 2 tuần 1 lần, 1 lần thực hiện trong 1 ngày. Số người thực hiện: 2 người/1 lần | Dịch vụ | 1 | |
| 3 | Vệ sinh phần cứng hệ thống hải quan một cửa quốc gia | Tắt thiết bị, đưa thiết bị ra khỏi hoạt động chung của hệ thống một cách an toàn, đúng quy trình.Vệ sinh, hút bụi, làm sạch thiết bị theo quy trình, hướng dẫn của hãng sản xuất.Tháo lắp, kiểm tra kết nối, giao tiếp giữa các linh kiện, cấu phần trong thiết bị theo quy trình, hướng dẫn của hãng sản xuất.Tổng ngày thực hiện: 10 ngày/nămThời gian thực hiện: 2 lần/năm, 1 lần thực hiện trong 5 ngày.Số người thực hiện: 5 người/1 lần | Dịch vụ | 1 | |
| 4 | Kiểm tra tình trạng phần cứng hệ thống hải quan một cửa quốc gia | Kiểm tra ghi nhận tình trạng hoạt động của các thiết bị thông qua các tham số chuẩn và các cảnh báo của hệ thốngĐề xuất phương án sửa chữa thay thế nếu cần thiếtTổng ngày thực hiện: 26 ngày/năm.Thời gian thực hiện: 2 tuần 1 lần, 1 lần thực hiện trong 1 ngày.Số người thực hiện: 5 người/1 lần | Dịch vụ | 1 | |
| 5 | Kiểm tra các bản sao lưu dữ liệu Phần mềm Quản lý văn bản | Ghi nhận tình trạng thực hiện sao lưu dữ liệu, điều chỉnh quy trình sao lưu nếu cần thiếtTổng ngày thực hiện: 52 ngày/nămThời gian thực hiện: 1 lần/1 tuần, 1 lần thực hiện trong 1 ngày.Số người thực hiện: 1 người/1 lần | Dịch vụ | 1 | |
| 6 | Kiểm tra, rà soát các tham số cấu hình của thiết bị; Kiểm tra ghi nhận tình trạng hoạt động của hệ điều hành, các phần mềm chạy trên thiết bị Phần mềm Quản lý văn bản | Tổng ngày thực hiện: 52 ngày/nămThời gian thực hiện: 1 lần/1 tuần, 1 lần thực hiện trong 1 ngày.Số người thực hiện: 1 người/1 lần | Dịch vụ | 1 | |
| 7 | Dọn dẹp dữ liệu rác Phần mềm Quản lý văn bản | Xóa các dữ liệu cũ bao gồm các file Log, file dữ liệu không quan trọng trên các máy chủKiểm tra dung lượng lưu trữ, giải phóng bộ nhớ lưu trữ cho may chủPhân bổ lại tài nguyên: RAM, phân vùng lưu trữ trên các máy chủ nếu cần thiếtTổng ngày thực hiện: 52 ngày/nămThời gian thực hiện: 1 lần/1 tuần, 1 lần thực hiện trong 1 ngày.Số người thực hiện: 1 người/1 lần | Dịch vụ | 1 | |
| 8 | Thu thập và phân tích log Phần mềm Quản lý văn bản | Tổng ngày thực hiện: 52 ngày/nămThời gian thực hiện: 1 lần/1 tuần, 1 lần thực hiện trong 1 ngày.Số người thực hiện: 1 người/1 lần | Dịch vụ | 1 | |
| 9 | Sửa các lỗi phát sinh trong quá trình vận hành Phần mềm Quản lý văn bản | Sửa các lỗi phát sinh trong quá trình vận hành mà không làm thay đổi thiết kế. Thiết kế được hiểu bao gồm: màn hình giao diện, quy trình nghiệp vụ, quy trình xử lý, cơ sở dữ liệu của hệ thốngSố người thực hiện: 2 ngườiThời gian thực hiện: 20 ngày/năm | Dịch vụ | 1 | |
| 10 | Kiểm tra các bản sao lưu dữ liệu hệ thống hải quan một cửa quốc gia. | Ghi nhận tình trạng thực hiện sao lưu dữ liệu, điều chỉnh quy trình sao lưu nếu cần thiếtTổng ngày thực hiện: 52 ngày/nămThời gian thực hiện: 1 lần/1 tuần, 1 lần thực hiện trong 1 ngày.Số người thực hiện: 2 người/1 lần | Dịch vụ | 1 | |
| 11 | Kiểm tra, rà soát các tham số cấu hình của thiết bị hệ thống hải quan một cửa quốc gia; | Tổng ngày thực hiện: 52 ngày/nămThời gian thực hiện: 1 lần/1 tuần, 1 lần thực hiện trong 1 ngày.Số người thực hiện: 2 người/1 lần | Dịch vụ | 1 | |
| 12 | Dọn dẹp dữ liệu rác hệ thống hải quan một cửa quốc gia. | Xóa các dữ liệu cũ bao gồm các file Log, file dữ liệu không quan trọng trên các máy chủKiểm tra dung lượng lưu trữ, giải phóng bộ nhớ lưu trữ cho may chủPhân bổ lại tài nguyên: RAM, phân vùng lưu trữ trên các máy chủ nếu cần thiếtTổng ngày thực hiện: 52 ngày/nămThời gian thực hiện: 1 lần/1 tuần, 1 lần thực hiện trong 1 ngày.Số người thực hiện: 2 người/1 lần | Dịch vụ | 1 | |
| 13 | Thu thập và phân tích log hệ thống hải quan một cửa quốc gia. | Tổng ngày thực hiện: 52 ngày/nămThời gian thực hiện: 1 lần/1 tuần, 1 lần thực hiện trong 1 ngày.Số người thực hiện: 2 người/1 lần | Dịch vụ | 1 | |
| 14 | Sửa các lỗi phát sinh trong quá trình vận hành hệ thống hải quan một cửa quốc gia | Sửa các lỗi phát sinh trong quá trình vận hành mà không làm thay đổi thiết kế. Thiết kế được hiểu bao gồm: màn hình giao diện, quy trình nghiệp vụ, quy trình xử lý, cơ sở dữ liệu của hệ thốngSố người thực hiện: 4 ngườiThời gian thực hiện: 26 ngày/năm | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.26E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là926.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.734.686 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 649.469.372 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư bảo trì hệ thống phần cứng | 5 | - Kỹ sư CNTT tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Tin học, Sư phạm tin học, Tin học ứng dụng, Toán – tin ứng dụng, Toán ứng dụng, CNTT và truyền thông, Truyền thông và mạng máy tính, Điện tử, viễn thông, Điện tử-viễn thông, Công nghệ điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Nhân sự đã tham gia thiết kế, lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phần cứng/phần mềm trong tối thiểu 01 gói thầu/hợp đồng/dự án về CNTT từ năm 2020 trở lại đây | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phần mềm | 4 | - Kỹ sư CNTT tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Tin học, Sư phạm tin học, Tin học ứng dụng, Toán – tin ứng dụng, Toán ứng dụng, CNTT và truyền thông, Truyền thông và mạng máy tính, Điện tử, viễn thông, Điện tử-viễn thông, Công nghệ điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Nhân sự đã tham gia thiết kế, lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phần cứng/phần mềm trong tối thiểu 01 gói thầu/hợp đồng/dự án về CNTT từ năm 2020 trở lại đây | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi