Gói thầu: Gói thầu số 1: Lắp đặt gian hàng, nhà bạt và thiết bị sân khấu ngoài trời

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719645-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Lắp đặt gian hàng, nhà bạt và thiết bị sân khấu ngoài trời
Số hiệu KHLCNT 20220719592
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 09:40:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 975,499,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc tổ chức sự kiện ngoài trời tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Lắp đặt gian hàng, nhà bạt và thiết bị sân khấu ngoài trời
DT: lắp đặt gian hàng, nhà bạt và thiết bị sân khấu ngoài trời tổ chức sự kiện Techfest năm 2022 tại thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa - Khu liên cơ số 1, số 01 Trần Phú, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822556, Fax: 0258.3824676
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam-Vinace (Địa chỉ trụ sở chính: số 7 ngách 105/7, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội)


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ , địa chỉ: Nhà C3, Khu liên cơ I, 01 Trần Phú, TP Nha Trang
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa - Khu liên cơ số 1, số 01 Trần Phú, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822556, Fax: 0258.3824676


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc (bao gồm tất cả các tài liệu đã scan trong E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa - Khu liên cơ số 1, số 01 Trần Phú, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822556, Fax: 0258.3824676
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa - Khu liên cơ số 1, số 01 Trần Phú, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822556, Fax: 0258. 0258.3824676
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa Khánh Hòa - Khu liên cơ số 1Trần Phú, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thao5i 02583822906 – Fax 02583 812943
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa Khánh Hòa - Khu liên cơ số 1Trần Phú, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thao5i 02583822906 – Fax 02583 812943
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê lắp dựng và dịch vụ nhà bạt lớn Thuê lắp dựng và dịch vụ nhà bạt lớn (rộng x dài): 13m x 40m x 2 nhà. Khung Struch, đèn chiếu sáng chung, mái bạt. m2 1.040 Trong đó: 60 gian (tiêu chuẩn 3m x 3m, không vách ngăn), không thu phí, phục vụ cho các Doanh nghiệp Startup và Sở KH&CN các tỉnh.
2 Thuê thảm trải Thuê thảm trải toàn bộ 02 nhà lớn m2 1.040 Trong đó: 60 gian (tiêu chuẩn 3m x 3m, không vách ngăn), không thu phí, phục vụ cho các Doanh nghiệp Startup và Sở KH&CN các tỉnh.
3 Thuê bàn bố trí bên trong nhà Thuê bàn bố trí bên trong nhà: Quy cách: 0.6m x 1.2m, mỗi bàn 02 ghế ngồi Bộ 60 Trong đó: 60 gian (tiêu chuẩn 3m x 3m, không vách ngăn), không thu phí, phục vụ cho các Doanh nghiệp Startup và Sở KH&CN các tỉnh.
4 Thuê gian hàng cụm 4 ngoài trời, mái ú, có trải thảm đỏ Thuê gian hàng cụm 4 ngoài trời, mái ú, có trải thảm đỏ. - Mỗi gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m, vách ngăn bằng tấm Formica trắng 02 mặt; - 01 bàn 0.6m x 1.2m + 02 ghế nhựa có tựa lưng; - Mỗi gian hàng sử dụng 01 bóng đèn LED 40W. Gian 144 Trong đó: 144 gian (3m x 3m, có vách ngăn Formica trắng), có thu phí phục vụ cho các Doanh nghiệp thuê.
5 Thuê trang trí bạt 02 đầu hồi Thuê trang trí bạt 02 đầu hồi, trong nhà bạt và ốp chung quanh các trụ nhà, với quy cách: 0.5m x 0.5m x 3m. Gói 1
6 Thuê sân khấu ngoài trời Thuê sân khấu ngoài trời: 8m x 20m. Trong đó: + 1 màn hình LED chính, có kích thước (cao x dài): 4mx10m; + 2 màn LED (cánh gà): 2,5 m x 4m; + Loại màn hình LED dùng cho ngoài trời (P5); + Âm thanh, ánh sáng, trang trí... phục vụ cho 1000 khán giả. Gói 1 Không bao gồm đoàn ca nhạc và ca sĩ…
7 Thuê bàn đại biểu Thuê bàn đại biểu quy cách: Bàn khung sắt - Mặt Gỗ kích thuớc: 0,6m x 2m bọc khăn… (12 bàn, 24 ghế bọc phủ) Cái 12
8 Thuê ghế nhựa khán giả ngồi Thuê ghế nhựa khán giả ngồi Cái 600
9 Mô phỏng sơ đồ bố trí sân khấu, nhà bạt và gian hàng trưng bày dạng 2D sang dạng ảnh động 3D Mô phỏng sơ đồ bố trí sân khấu, nhà bạt và gian hàng trưng bày dạng 2D sang dạng ảnh động 3D Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc tổ chức sự kiện ngoài trời tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->