Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720659-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720574 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:46:00 đến ngày 2022-08-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,139,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.139.674.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 641.902.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình Thủy lợi/Công trình kè hoặc thi công Duy tu, bảo trì, sửa chữa công trình Thủy lợi/ Công trình kè và có tính chất như gói thầu đang xét:Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.*Ghi chú Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.497.771.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi/công trình kè hoặc Duy tu, bảo trì sửa chữa công trình Thủy lợi/công trình kè có giá trị hợp đồng ≥ 1.497.771.800 đồng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi/công trình kè hoặc Duy tu, bảo trì sửa chữa công trình Thủy lợi/công trình kè có giá trị hợp đồng ≥ 1.497.771.800 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi/công trình kè hoặc Duy tu, bảo trì sửa chữa công trình Thủy lợi/công trình kè có giá trị hợp đồng ≥ 1.497.771.800 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao độngcòn thời hạn đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp cán bộ thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động).-Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi/công trình kè hoặc Duy tu, bảo trì sửa chữa công trình Thủy lợi/công trình kè có giá trị hợp đồng ≥ 1.497.771.800 đồng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan đến gói thầu: công nhân lái máy, thợ nề, thợ cấp thoát nước... để thi công (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:-Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình Dịch vụ sự nghiệp công năm 2022 - Hạng mục Sửa chữa công trình kè, công trình thủy lợi trên địa bàn xã Thạnh An và thị trấn Cần Thạnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn (thủy lợi) Hạng III trở lên và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự Tài liệu về Nhân sự, thiết bị máy móc thi công… Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ
Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ
Điện thoại: 028.3786.1520;
Fax: 028.3786.1363 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ Điện thoại: 028.3786.1520; Fax: 028.3786.1363. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán được duyệt | 100m3 | 0,2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt kè, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 6 | |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo dự toán được duyệt | m3 | 337 | |
| 4 | Đắp bao tải đất dưới nước xử lý hố xói sạt lở bằng xà lan 200T | Theo dự toán được duyệt | 1m3 đắp | 600 | |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo dự toán được duyệt | m3 | 112,5 | |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | m3 | 139,8 | |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo dự toán được duyệt | 100m | 37,28 | |
| 8 | Sơn và bảo trì hệ thống đóng mở cống | Theo dự toán được duyệt | cống | 3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo dự toán được duyệt | m3 | 143 | |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo dự toán được duyệt | m3 | 1,625 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 57,774 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 102,33 | |
| 13 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 125 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 300 | |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo dự toán được duyệt | m3 | 60 | |
| 15 | Xây băng ghế ngồi bằng đá hộc, chiều dày | Theo dự toán được duyệt | m3 | 14 | |
| 16 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo dự toán được duyệt | m3 | 75,6 | |
| 17 | Đóng cọc cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo dự toán được duyệt | 100m | 9,6 | |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo dự toán được duyệt | 100m2 | 0,756 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | Theo dự toán được duyệt | m3 | 54 | |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo dự toán được duyệt | rọ | 6 | |
| 21 | Chi phí vận chuyển nhân công, máy móc, thiết bị thi công...... ra, rời đảo (Từ lúc khỏi công cho đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình) | Theo dự toán được duyệt | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.139674E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 641.902.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.139.674.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 641.902.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình Thủy lợi/Công trình kè hoặc thi công Duy tu, bảo trì, sửa chữa công trình Thủy lợi/ Công trình kè và có tính chất như gói thầu đang xét:Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.*Ghi chú Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.497.771.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi/công trình kè hoặc Duy tu, bảo trì sửa chữa công trình Thủy lợi/công trình kè có giá trị hợp đồng ≥ 1.497.771.800 đồng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi/công trình kè hoặc Duy tu, bảo trì sửa chữa công trình Thủy lợi/công trình kè có giá trị hợp đồng ≥ 1.497.771.800 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi/công trình kè hoặc Duy tu, bảo trì sửa chữa công trình Thủy lợi/công trình kè có giá trị hợp đồng ≥ 1.497.771.800 đồng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao độngcòn thời hạn đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp cán bộ thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động).-Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Thủy lợi/công trình kè hoặc Duy tu, bảo trì sửa chữa công trình Thủy lợi/công trình kè có giá trị hợp đồng ≥ 1.497.771.800 đồng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan đến gói thầu: công nhân lái máy, thợ nề, thợ cấp thoát nước... để thi công (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:-Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi