Gói thầu: Sửa chữa lớn hệ thống đường ống công nghệ (bọc bảo ôn đường ống công nghệ khu vực: Khu vực tôi nghiền nguyên liệu A04, khu vực Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch A15, khu vực kiềm hoá và khử muối A-10, khu vực lắng và rửa bùn đỏ A-08, khu vực lọc dung dịch A11)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714588-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn hệ thống đường ống công nghệ (bọc bảo ôn đường ống công nghệ khu vực: Khu vực tôi nghiền nguyên liệu A04, khu vực Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch A15, khu vực kiềm hoá và khử muối A-10, khu vực lắng và rửa bùn đỏ A-08, khu vực lọc dung dịch A11)
Số hiệu KHLCNT 20220797942
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 13:13:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,309,030,832 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.310.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.590.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tơi thiểu 01 hợp đồng có nội dung về Cung cấp vật tư bảo ôn, sửa chữa, lắp đặt bảo ôn thiết bị nhà máy công nghiệp, có giá trị tối thiểu là 10.720.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.720.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, hoặc điện có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH)- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện/điện tử, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia thi công sửa chữa/xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy lắp dựng dàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ);- Có kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng dàn giáo trong các công trình xây dựng hoặc công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn hệ thống đường ống công nghệ (bọc bảo ôn đường ống công nghệ khu vực: Khu vực tôi nghiền nguyên liệu A04, khu vực Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch A15, khu vực kiềm hoá và khử muối A-10, khu vực lắng và rửa bùn đỏ A-08, khu vực lọc dung dịch A11)
Sửa chữa lớn hệ thống đường ống công nghệ (bọc bảo ôn đường ống công nghệ khu vực: Khu vực tôi nghiền nguyên liệu A04, khu vực Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch A15, khu vực kiềm hoá và khử muối A-10, khu vực lắng và rửa bùn đỏ A-08, khu vực lọc dung dịch A11)
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0902.804.908; Số fax: 02633.961.680
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV là Bên mời thầu đồng thời lập, thẩm định phương án - dự toán; lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0902.804.908; Số fax: 02633.961.680


E-CDNT 10.1(a)
Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/hóa đơn GTGT; Bản scan báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về nhân sự, thiết bị; Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng; Thuyết minh biện pháp thi công
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự của tất cả nhân sự chủ chốt; - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự/giấy giao nhiệm vụ/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy của bên cho thuê). - Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng. - Thuyết minh biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0902.804.908; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ tôn và bảo ôn cũ hư hỏng Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 882,17 Mục I. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: TÔI NGHIỀN NGUYÊN LIỆU A04)
2 Bọc bảo ôn (dùng bông khoáng rockwool, chiều dày bảo ôn 100mm, tỷ trọng bông 80kg/m³) Chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 704,9 Mục I. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: TÔI NGHIỀN NGUYÊN LIỆU A04)
3 Bọc tôn (vật liệu inox SUS 304 dạng phẳng, chiều dày tôn 0,3mm) chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 882,17 Mục I. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: TÔI NGHIỀN NGUYÊN LIỆU A04)
4 Tháo dỡ tôn và bảo ôn cũ hư hỏng Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 2.392,16 Mục II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: CÔ ĐẶC VÀ HIỆU CHỈNH DUNG DỊCH A15)
5 Hàn gia cố khung thép kết cấu bồn, bình Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT 10 m hàn 6,78 Mục II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: CÔ ĐẶC VÀ HIỆU CHỈNH DUNG DỊCH A15)
6 Bọc bảo ôn (dùng bông khoáng rockwool, chiều dày bảo ôn 100mm, tỷ trọng bông 80kg/m³) Chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 2.092,33 Mục II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: CÔ ĐẶC VÀ HIỆU CHỈNH DUNG DỊCH A15)
7 Bọc tôn (vật liệu inox SUS 304 dạng sóng, chiều dày tôn 0,5mm) chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 522,45 Mục II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: CÔ ĐẶC VÀ HIỆU CHỈNH DUNG DỊCH A15)
8 Bọc tôn (vật liệu inox SUS 304 dạng phẳng, chiều dày tôn 0,3mm) chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 1.869,71 Mục II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: CÔ ĐẶC VÀ HIỆU CHỈNH DUNG DỊCH A15)
9 Tháo dỡ tôn và bảo ôn cũ hư hỏng Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 727,64 Mục III. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: KIỀM HOÁ & KHỬ MUỐI A10 VÀ KHU VỰC LẮNG VÀ RỬA BÙN ĐỎ A08)
10 Hàn gia cố khung thép kết cấu bồn, bình Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT 10 m hàn 11,3 Mục III. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: KIỀM HOÁ & KHỬ MUỐI A10 VÀ KHU VỰC LẮNG VÀ RỬA BÙN ĐỎ A08)
11 Bọc bảo ôn (dùng bông khoáng rockwool, chiều dày bảo ôn 100mm, tỷ trọng bông 80kg/m³) Chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 594,03 Mục III. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: KIỀM HOÁ & KHỬ MUỐI A10 VÀ KHU VỰC LẮNG VÀ RỬA BÙN ĐỎ A08)
12 Bọc tôn (vật liệu inox SUS 304 dạng sóng, chiều dày tôn 0,5mm) chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 552,01 Mục III. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: KIỀM HOÁ & KHỬ MUỐI A10 VÀ KHU VỰC LẮNG VÀ RỬA BÙN ĐỎ A08)
13 Bọc tôn (vật liệu inox SUS 304 dạng phẳng, chiều dày tôn 0,3mm) chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 175,63 Mục III. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: KIỀM HOÁ & KHỬ MUỐI A10 VÀ KHU VỰC LẮNG VÀ RỬA BÙN ĐỎ A08)
14 Đục bỏ phần vữa bề mặt mái bồn chiều dày 20mm Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 84,78 Mục III. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: KIỀM HOÁ & KHỬ MUỐI A10 VÀ KHU VỰC LẮNG VÀ RỬA BÙN ĐỎ A08)
15 Vận chuyển vữa từ mái bồn xuống mặt đất và ngược lại Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 2,96 Mục III. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: KIỀM HOÁ & KHỬ MUỐI A10 VÀ KHU VỰC LẮNG VÀ RỬA BÙN ĐỎ A08)
16 Bọc bảo ôn (bông khoáng rockwool chiều dày bảo ôn 150mm, tỷ trọng bông 80kg/m³) Chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 84,78 Mục III. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: KIỀM HOÁ & KHỬ MUỐI A10 VÀ KHU VỰC LẮNG VÀ RỬA BÙN ĐỎ A08)
17 Cung cấp vữa trát plaster (khối lượng: 25kg/bao hoặc tương đương) Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT bao 60,2 Mục III. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: KIỀM HOÁ & KHỬ MUỐI A10 VÀ KHU VỰC LẮNG VÀ RỬA BÙN ĐỎ A08)
18 Láng vữa bề mặt bảo vệ lớp bảo ôn mái bồn chiều dày 20mm Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 84,78 Mục III. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: KIỀM HOÁ & KHỬ MUỐI A10 VÀ KHU VỰC LẮNG VÀ RỬA BÙN ĐỎ A08)
19 Quét sika chống thấm mái bồn bằng 03 lớp sika (sikatop seal 107 hoặc tương đương) Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 84,78 Mục III. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: KIỀM HOÁ & KHỬ MUỐI A10 VÀ KHU VỰC LẮNG VÀ RỬA BÙN ĐỎ A08)
20 Tháo dỡ tôn và bảo ôn cũ hư hỏng Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 1.681,03 Mục IV. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: LỌC DUNG DỊCH ALUMINAT A11)
21 Hàn gia cố khung thép kết cấu bồn, bình Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT 10 m hàn 45,68 Mục IV. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: LỌC DUNG DỊCH ALUMINAT A11)
22 Bọc bảo ôn (dùng bông khoáng rockwool, chiều dày bảo ôn 100mm, tỷ trọng bông 80kg/m³), Chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 1.024,88 Mục IV. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: LỌC DUNG DỊCH ALUMINAT A11)
23 Bọc tôn (vật liệu inox SUS 304 dạng sóng, chiều dày tôn 0,5mm) chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 1.595,12 Mục IV. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: LỌC DUNG DỊCH ALUMINAT A11)
24 Bọc tôn (vật liệu inox SUS 304 dạng phẳng, chiều dày tôn 0,3mm) chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 85,91 Mục IV. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: LỌC DUNG DỊCH ALUMINAT A11)
25 Đục bỏ phần vữa bề mặt mái bồn chiều dày 20mm Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 314 Mục IV. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: LỌC DUNG DỊCH ALUMINAT A11)
26 Vận chuyển vữa từ mái bồn xuống mặt đất và ngược lại Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 11 Mục IV. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: LỌC DUNG DỊCH ALUMINAT A11)
27 Bọc bảo ôn (bông khoáng rockwool chiều dày bảo ôn 150mm, tỷ trọng bông 80kg/m³), Chiều cao trung bình 10m Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 314 Mục IV. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: LỌC DUNG DỊCH ALUMINAT A11)
28 Cung cấp vữa trát plaster (khối lượng: 25kg/bao hoặc tương đương) Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT bao 219,8 Mục IV. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: LỌC DUNG DỊCH ALUMINAT A11)
29 Láng vữa bề mặt bảo vệ lớp bảo ôn mái bồn chiều dày 20mm Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 314 Mục IV. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: LỌC DUNG DỊCH ALUMINAT A11)
30 Quét sika chống thấm mái bồn bằng 03 lớp sika (sikatop seal 107 hoặc tương đương) Phương án số 1259/PA-LDA ngày 10/6/2022 và Chương V của E-HSMT m2 314 Mục IV. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỌC BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHU VỰC: LỌC DUNG DỊCH ALUMINAT A11)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.531E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.590.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.310.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.590.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tơi thiểu 01 hợp đồng có nội dung về Cung cấp vật tư bảo ôn, sửa chữa, lắp đặt bảo ôn thiết bị nhà máy công nghiệp, có giá trị tối thiểu là 10.720.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.720.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, hoặc điện có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.53
2 Cán bộ giám sát cơ khí 2 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH)- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.33
3 Cán bộ giám sát điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện/điện tử, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.33
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Đã trực tiếp tham gia thi công sửa chữa/xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.33
5 Cán bộ chỉ huy lắp dựng dàn giáo 1 - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ);- Có kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng dàn giáo trong các công trình xây dựng hoặc công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->