Gói thầu: Gói thầu số 01: Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Nghệ An vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714526-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở tư pháp Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Nghệ An vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220779619 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ của Sở Tư pháp Nghệ An được giao trong dự toán chi NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:18:00 đến ngày 2022-08-18 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,565,482,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 211,199,495 VNĐ ((Hai trăm mười một triệu một trăm chín mươi chín nghìn bốn trăm chín mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.223.990.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử và cập nhật dữ liệu số hóa vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.467.564.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ hoặc Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc quản lý dự án;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực Chỉnh lý tài liệu hoặc Số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận về sư phạm/dạy học do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Nhân sự đào tạo hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ/chứng nhận giám sát thi công công nghệ thông tin còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự số hóa |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, khoa học máy tính, lập trình máy tính, tin học, văn thư, lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở tư pháp Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Nghệ An vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc năm 2022 Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Nghệ An vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc năm 2022 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ của Sở Tư pháp Nghệ An được giao trong dự toán chi NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Bảo lãnh dự thầu; 2) Tài liệu chứng minh có nguồn vốn tối thiểu 30% giá trị gói thầu để thực hiện gói thầu 3) Báo cáo tài chính: 03 năm (năm 2019, 2020 và 2021) và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cả năm 2019, 2020 và 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử cả năm 2019, 2020 và 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cả năm 2019, 2020 và 2021; - Báo cáo kiểm toán cả năm 2019, 2020 và 2021; 4) Tài liệu đã có kinh nghiệm trong các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, … 5) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan; 6) Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO/IEC 9001:20215 và Hệ thống quản lý An ninh thông tin ISO/IEC 27001 trong lĩnh vực số hóa tài liệu lưu trữ còn hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Đảm bảo thực hiện hợp đồng 2) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 211.199.495 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Tư pháp Nghệ An
- Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An;
- Điện thoại: 02388 842 238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: UBND tỉnh Nghệ An, 3 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 0238 3844 522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Sở Tư pháp Nghệ An + Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 02388 842 238 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét tài liệu tại Sở Tư pháp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 2.901 | |
| 2 | Quét tài liệu tại huyện Hưng Nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 33.616 | |
| 3 | Quét tài liệu tại huyện Diễn Châu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 85.535 | |
| 4 | Quét tài liệu tại huyện Quỳ Châu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 21.361 | |
| 5 | Quét tài liệu tại Thị xã Cửa Lò | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 14.297 | |
| 6 | Quét tài liệu tại huyện Nam Đàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 43.507 | |
| 7 | Quét tài liệu tại huyện Yên Thành | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 90.774 | |
| 8 | Quét tài liệu tại huyện Anh Sơn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 49.674 | |
| 9 | Quét tài liệu tại huyện Quỳ Hợp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 58.969 | |
| 10 | Quét tài liệu tại huyện Tương Dương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 18.077 | |
| 11 | Quét tài liệu tại huyện Nghĩa Đàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 52.228 | |
| 12 | Quét tài liệu tại Thị xã Hoàng Mai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 23.243 | |
| 13 | Quét tài liệu tại huyện Quế phong | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 22.648 | |
| 14 | Quét tài liệu tại Thị xã Thái Hòa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 23.626 | |
| 15 | Quét tài liệu tại huyện Tân Kỳ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 38.569 | |
| 16 | Quét tài liệu tại huyện Nghi Lộc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 68.498 | |
| 17 | Quét tài liệu tại huyện Quỳnh Lưu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 61.804 | |
| 18 | Quét tài liệu tại huyện Thành phố Vinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 85.138 | |
| 19 | Quét tài liệu tại huyện Thanh Chương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 60.319 | |
| 20 | Quét tài liệu tại huyện Con Cuông | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 24.355 | |
| 21 | Quét tài liệu tại huyện Kỳ Sơn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 9.405 | |
| 22 | Quét tài liệu tại huyện Đô Lương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 64.556 | |
| 23 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại Sở Tư pháp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 59.818 | |
| 24 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Hưng Nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 1.282.212 | |
| 25 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Diễn Châu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 2.619.434 | |
| 26 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Quỳ Châu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 539.107 | |
| 27 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại Thị xã Cửa Lò | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 480.239 | |
| 28 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Nam Đàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 1.491.268 | |
| 29 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Yên Thành | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 2.793.575 | |
| 30 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Anh Sơn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 870.326 | |
| 31 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Quỳ Hợp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 952.619 | |
| 32 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Tương Dương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 555.699 | |
| 33 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Nghĩa Đàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 1.612.129 | |
| 34 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại Thị xã Hoàng Mai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 733.623 | |
| 35 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Quế phong | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 681.662 | |
| 36 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại Thị xã Thái Hòa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 752.810 | |
| 37 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Tân Kỳ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 1.412.701 | |
| 38 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Nghi Lộc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 1.884.594 | |
| 39 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Quỳnh Lưu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 2.106.104 | |
| 40 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Thành phố Vinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 3.507.152 | |
| 41 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Thanh Chương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 1.996.979 | |
| 42 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Con Cuông | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 809.891 | |
| 43 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Kỳ Sơn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 396.549 | |
| 44 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Đô Lương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 1.991.530 | |
| 45 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 16.210 | |
| 46 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 271.264 | |
| 47 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 579.262 | |
| 48 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 116.517 | |
| 49 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 104.537 | |
| 50 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 325.008 | |
| 51 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 607.749 | |
| 52 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 195.998 | |
| 53 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 217.489 | |
| 54 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 123.141 | |
| 55 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 350.319 | |
| 56 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 166.149 | |
| 57 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 148.378 | |
| 58 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 161.802 | |
| 59 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 301.971 | |
| 60 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 412.202 | |
| 61 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 476.996 | |
| 62 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 733.832 | |
| 63 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 437.305 | |
| 64 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 174.441 | |
| 65 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 88.255 | |
| 66 | Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 429.794 | |
| 67 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại Sở Tư pháp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 10.660 | |
| 68 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Hưng Nguyên | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 70.236 | |
| 69 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Diễn Châu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 195.608 | |
| 70 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Quỳ Châu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 34.648 | |
| 71 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại Thị xã Cửa Lò | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 32.408 | |
| 72 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Nam Đàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 101.452 | |
| 73 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Yên Thành | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 187.796 | |
| 74 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Anh Sơn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 72.332 | |
| 75 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Quỳ Hợp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 85.316 | |
| 76 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Tương Dương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 42.024 | |
| 77 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Nghĩa Đàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 107.536 | |
| 78 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại Thị xã Hoàng Mai | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 62.916 | |
| 79 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Quế phong | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 45.992 | |
| 80 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại Thị xã Thái Hòa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 46.508 | |
| 81 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Tân Kỳ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 83.824 | |
| 82 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Nghi Lộc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 131.268 | |
| 83 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Quỳnh Lưu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 180.644 | |
| 84 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Thành phố Vinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 175.208 | |
| 85 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Thanh Chương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 140.180 | |
| 86 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Con Cuông | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 50.804 | |
| 87 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Kỳ Sơn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 30.780 | |
| 88 | Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Đô Lương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường dữ liệu | 126.676 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4565482387E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 2022(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.223.990.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.223.990.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử và cập nhật dữ liệu số hóa vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.467.564.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ hoặc Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc quản lý dự án;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng). | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự đào tạo | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực Chỉnh lý tài liệu hoặc Số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận về sư phạm/dạy học do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Nhân sự đào tạo hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát thi công | 3 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ/chứng nhận giám sát thi công công nghệ thông tin còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự số hóa | 25 | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, khoa học máy tính, lập trình máy tính, tin học, văn thư, lưu trữ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi