Gói thầu: Gói thầu số 01: Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Nghệ An vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714526-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở tư pháp Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Nghệ An vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220779619
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ của Sở Tư pháp Nghệ An được giao trong dự toán chi NSNN năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:18:00 đến ngày 2022-08-18 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,565,482,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 211,199,495 VNĐ ((Hai trăm mười một triệu một trăm chín mươi chín nghìn bốn trăm chín mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.565.482.387(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 2022(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.223.990.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử và cập nhật dữ liệu số hóa vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.467.564.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ hoặc Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc quản lý dự án;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự đào tạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực Chỉnh lý tài liệu hoặc Số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận về sư phạm/dạy học do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Nhân sự đào tạo hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ/chứng nhận giám sát thi công công nghệ thông tin còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự số hóa
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, khoa học máy tính, lập trình máy tính, tin học, văn thư, lưu trữ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở tư pháp Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Nghệ An vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc năm 2022
Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Nghệ An vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc năm 2022
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ của Sở Tư pháp Nghệ An được giao trong dự toán chi NSNN năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Sở Tư pháp Nghệ An - Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An; - Điện thoại: 02388 842 238
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Trường Vạn Lộc; Địa chỉ: Xóm 7, xã Hưng Thịnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Sông Lam; Địa chỉ: Số 66, Tổ 1, Khối Yên Toàn, đường Phạm Đình Toái, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Sở tư pháp Nghệ An , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Sở Tư pháp Nghệ An - Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An; - Điện thoại: 02388 842 238


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Bảo lãnh dự thầu; 2) Tài liệu chứng minh có nguồn vốn tối thiểu 30% giá trị gói thầu để thực hiện gói thầu 3) Báo cáo tài chính: 03 năm (năm 2019, 2020 và 2021) và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cả năm 2019, 2020 và 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử cả năm 2019, 2020 và 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cả năm 2019, 2020 và 2021; - Báo cáo kiểm toán cả năm 2019, 2020 và 2021; 4) Tài liệu đã có kinh nghiệm trong các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, … 5) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan; 6) Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO/IEC 9001:20215 và Hệ thống quản lý An ninh thông tin ISO/IEC 27001 trong lĩnh vực số hóa tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Đảm bảo thực hiện hợp đồng 2) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 211.199.495   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở Tư pháp Nghệ An - Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An; - Điện thoại: 02388 842 238
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: UBND tỉnh Nghệ An, 3 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 0238 3844 522
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Sở Tư pháp Nghệ An + Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 02388 842 238
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 0238 3844 636
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quét tài liệu tại Sở Tư pháp Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 2.901
2 Quét tài liệu tại huyện Hưng Nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 33.616
3 Quét tài liệu tại huyện Diễn Châu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 85.535
4 Quét tài liệu tại huyện Quỳ Châu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 21.361
5 Quét tài liệu tại Thị xã Cửa Lò Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 14.297
6 Quét tài liệu tại huyện Nam Đàn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 43.507
7 Quét tài liệu tại huyện Yên Thành Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 90.774
8 Quét tài liệu tại huyện Anh Sơn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 49.674
9 Quét tài liệu tại huyện Quỳ Hợp Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 58.969
10 Quét tài liệu tại huyện Tương Dương Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 18.077
11 Quét tài liệu tại huyện Nghĩa Đàn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 52.228
12 Quét tài liệu tại Thị xã Hoàng Mai Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 23.243
13 Quét tài liệu tại huyện Quế phong Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 22.648
14 Quét tài liệu tại Thị xã Thái Hòa Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 23.626
15 Quét tài liệu tại huyện Tân Kỳ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 38.569
16 Quét tài liệu tại huyện Nghi Lộc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 68.498
17 Quét tài liệu tại huyện Quỳnh Lưu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 61.804
18 Quét tài liệu tại huyện Thành phố Vinh Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 85.138
19 Quét tài liệu tại huyện Thanh Chương Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 60.319
20 Quét tài liệu tại huyện Con Cuông Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 24.355
21 Quét tài liệu tại huyện Kỳ Sơn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 9.405
22 Quét tài liệu tại huyện Đô Lương Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 64.556
23 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại Sở Tư pháp Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 59.818
24 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Hưng Nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 1.282.212
25 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Diễn Châu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 2.619.434
26 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Quỳ Châu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 539.107
27 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại Thị xã Cửa Lò Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 480.239
28 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Nam Đàn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 1.491.268
29 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Yên Thành Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 2.793.575
30 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Anh Sơn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 870.326
31 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Quỳ Hợp Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 952.619
32 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Tương Dương Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 555.699
33 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Nghĩa Đàn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 1.612.129
34 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại Thị xã Hoàng Mai Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 733.623
35 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Quế phong Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 681.662
36 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại Thị xã Thái Hòa Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 752.810
37 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Tân Kỳ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 1.412.701
38 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Nghi Lộc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 1.884.594
39 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Quỳnh Lưu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 2.106.104
40 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Thành phố Vinh Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 3.507.152
41 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Thanh Chương Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 1.996.979
42 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Con Cuông Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 809.891
43 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Kỳ Sơn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 396.549
44 Nhập dữ liệu (có số ký tự n ≤ 15) tại huyện Đô Lương Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 1.991.530
45 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 16.210
46 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 271.264
47 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 579.262
48 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 116.517
49 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 104.537
50 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 325.008
51 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 607.749
52 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 195.998
53 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 217.489
54 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 123.141
55 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 350.319
56 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 166.149
57 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 148.378
58 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 161.802
59 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 301.971
60 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 412.202
61 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 476.996
62 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 733.832
63 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 437.305
64 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 174.441
65 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 88.255
66 Nhập dữ liệu (có số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 429.794
67 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại Sở Tư pháp Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 10.660
68 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Hưng Nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 70.236
69 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Diễn Châu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 195.608
70 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Quỳ Châu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 34.648
71 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại Thị xã Cửa Lò Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 32.408
72 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Nam Đàn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 101.452
73 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Yên Thành Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 187.796
74 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Anh Sơn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 72.332
75 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Quỳ Hợp Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 85.316
76 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Tương Dương Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 42.024
77 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Nghĩa Đàn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 107.536
78 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại Thị xã Hoàng Mai Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 62.916
79 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Quế phong Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 45.992
80 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại Thị xã Thái Hòa Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 46.508
81 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Tân Kỳ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 83.824
82 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Nghi Lộc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 131.268
83 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Quỳnh Lưu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 180.644
84 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Thành phố Vinh Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 175.208
85 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Thanh Chương Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 140.180
86 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Con Cuông Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 50.804
87 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Kỳ Sơn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 30.780
88 Nhập dữ liệu (có số ký tự n > 50) tại huyện Đô Lương Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường dữ liệu 126.676
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4565482387E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 2022(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.223.990.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.565.482.387(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 2022(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.223.990.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử và cập nhật dữ liệu số hóa vào cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.467.564.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ hoặc Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc quản lý dự án;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng).53
2 Trưởng nhóm 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Trưởng nhóm hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)53
3 Nhân sự đào tạo 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực Chỉnh lý tài liệu hoặc Số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận về sư phạm/dạy học do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Nhân sự đào tạo hoặc tương đương ít nhất 01 hợp đồng số hóa hộ tịch.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)53
4 Cán bộ giám sát thi công 3 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ/chứng nhận giám sát thi công công nghệ thông tin còn hiệu lực32
5 Nhân sự số hóa 25 - Trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, khoa học máy tính, lập trình máy tính, tin học, văn thư, lưu trữ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->