Gói thầu: Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu; chuẩn hóa, lập dữ liệu văn bản đến; chỉnh lý; số hóa; cập nhật dữ liệu lưu trữ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; chuẩn hóa dữ liệu hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu; chuẩn hóa, lập dữ liệu văn bản đến; chỉnh lý; số hóa; cập nhật dữ liệu lưu trữ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; chuẩn hóa dữ liệu hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714210 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 21:10:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,204,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.813.806.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng về chỉnh lý và số hóa tài liệu.* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao; + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ triển khai 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ học và quản trị văn phòng hoặc tương đương, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ triển khai 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư CNTT chuyên ngành An toàn thông tin hoặc tương đương trở lên, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ triển khai 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương; có chứng chỉ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu; chuẩn hóa, lập dữ liệu văn bản đến; chỉnh lý; số hóa; cập nhật dữ liệu lưu trữ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; chuẩn hóa dữ liệu hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tuyên Quang Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu; chuẩn hóa, lập dữ liệu văn bản đến; chỉnh lý; số hóa; cập nhật dữ liệu lưu trữ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; chuẩn hóa dữ liệu hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Sở Kế hoạch và Đầu tư 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu liên quan đến tính đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: Số 177 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang, TỈnh Tuyên Quang; điện thoại: 0207 3822 348. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: Số 177 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang, TỈnh Tuyên Quang; điện thoại: 0207 3822 348. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: Số 177 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang, TỈnh Tuyên Quang; điện thoại: 0207 3822 348. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 2 | vận chuyển tài liệu về phòng chỉnh lý | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý tài liệu . | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo phương án phân loại | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 6 | Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 8 | Kiểm tra chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 11 | - Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 12 | - Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 13 | - Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa biên mục hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ lên phiếu tin và bìa hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, làm phẳng tài liệu đưa vào hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào cặp ( hộp) | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 18 | Viết và dán nhãn cặp (hộp) | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu về kho và xếp lên giá | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 20 | Giao nhận tài liệu sau khi chỉnh lý | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào sơ sở dữ liệu | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 23 | - viết lời nói đầu | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 24 | - Lập bảng tra cứu bổ trợ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 25 | - Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 26 | - Đóng quyển mục lục HS | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 27 | - Sắp xếp, bó gói thống kê tài liệu loại | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 28 | - Viết thuyết minh tài liệu loại | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 29 | - Hoàn thành và bàn giao hồ sơ phông | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 30 | - Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 31 | Bìa hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Tờ | 12.033 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Tờ | 18.145 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ. Giấy trắng khổ A4 định lượng | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Tờ | 12.033 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ và nhãn hộp | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Tờ | 3.820 | |
| 35 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Tờ | 1.719 | |
| 36 | Phiếu tin | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Tờ | 12.033 | |
| 37 | Bút viết bìa hồ sơ: Bút Unibail UB 150 | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Hộp | 477,5 | |
| 38 | Bút bi viết phiếu tin,thống kê tài liệu: Bút bi thiên long GP-40 | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Chiếc | 95,5 | |
| 39 | Bút chì để đánh số tờ: Bút Thiên Long GP-04 | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Chiếc | 47,75 | |
| 40 | Mực in hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Chiếc | 0,955 | |
| 41 | Cặp 3 dây đựng tài liệu | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | chiếc | 668,5 | |
| 42 | Kéo cắt giấy | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | chiếc | 95,5 | |
| 43 | Mý dập ghim | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Chiếc | 95,5 | |
| 44 | Dao, hồ dán, ghim kẹp… | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 95,5 | |
| 45 | Quét tài liệu | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Trang A4 | 101.500 | |
| 46 | Nhập dữ liệu có cấu trúc | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Trường | 228.375 | |
| 47 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | % | 5,5 | |
| 48 | Giao nhận tài liệu | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 49 | vận chuyển tài liệu về phòng chỉnh lý | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 50 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 51 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý tài liệu . | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 52 | Phân loại tài liệu theo phương án phân loại | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 53 | Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 54 | Biên mục phiếu tin | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 55 | Kiểm tra chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 56 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 57 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 58 | - Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 59 | - Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 60 | - Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 61 | Kiểm tra và chỉnh sửa biên mục hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 62 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ lên phiếu tin và bìa hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 63 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, làm phẳng tài liệu đưa vào hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 64 | Đưa hồ sơ vào cặp ( hộp) | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 65 | Viết và dán nhãn cặp (hộp) | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 66 | Vận chuyển tài liệu về kho và xếp lên giá | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 67 | Giao nhận tài liệu sau khi chỉnh lý | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 68 | Nhập phiếu tin vào sơ sở dữ liệu | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 69 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 70 | - viết lời nói đầu | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 71 | - Lập bảng tra cứu bổ trợ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 72 | - Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 73 | - Đóng quyển mục lục HS | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 74 | - Sắp xếp, bó gói thống kê tài liệu loại | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 75 | - Viết thuyết minh tài liệu loại | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 76 | - Hoàn thành và bàn giao hồ sơ phông | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 77 | - Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 78 | Bìa hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Tờ | 5.820 | |
| 79 | Tờ mục lục văn bản | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Tờ | 4.370 | |
| 80 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Tờ | 2.898 | |
| 81 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ và nhãn hộp | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Tờ | 920 | |
| 82 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Tờ | 414 | |
| 83 | Phiếu tin | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Tờ | 2.898 | |
| 84 | Bút viết bìa hồ sơ: Bút Unibail UB 150 | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Hộp | 172,5 | |
| 85 | Bút bi viết phiếu tin,thống kê tài liệu: Bút bi thiên long GP-40 | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Chiếc | 23 | |
| 86 | Bút chì để đánh số tờ: Bút Thiên Long GP-04 | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Chiếc | 11,5 | |
| 87 | Mực in hồ sơ | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Chiếc | 0,23 | |
| 88 | Cặp 3 dây đựng tài liệu | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | chiếc | 161 | |
| 89 | Kéo cắt giấy | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | chiếc | 23 | |
| 90 | Mý dập ghim | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Chiếc | 23 | |
| 91 | Dao, hồ dán, ghim kẹp… | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | m | 23 | |
| 92 | Quét tài liệu | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Trang A4 | 174.600 | |
| 93 | Nhập dữ liệu có cấu trúc | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | Trường | 174.600 | |
| 94 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Xuất sứ Việt Nam, bảo hành 12 tháng | % | 5,5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.813806E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.813.806.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng về chỉnh lý và số hóa tài liệu.* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao; + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ triển khai 1 | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ học và quản trị văn phòng hoặc tương đương, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 2 | cán bộ triển khai 2 | 1 | kỹ sư CNTT chuyên ngành An toàn thông tin hoặc tương đương trở lên, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ triển khai 3 | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương; có chứng chỉ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle, đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi