Gói thầu: 03: khám sức khỏe định kỳ và hậu COVID-19 cho cán bộ, công chức và người lao động thuộc cơ quan Thanh tra Chính phủ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thanh tra Chính phủ |
| Tên gói thầu | 03: khám sức khỏe định kỳ và hậu COVID-19 cho cán bộ, công chức và người lao động thuộc cơ quan Thanh tra Chính phủ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687523 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí tự chủ chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 20:33:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,481,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thực hiện dịch vụ khám chữa bệnh tổng quát Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.637.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.455.911.150 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) nội khoa để khám, kết luận tổng quát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) nội khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) hóa sinh y học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) hóa sinh y học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) chuẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) chuẩn đoán hình ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) tai mũi họng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thanh tra Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
03: khám sức khỏe định kỳ và hậu COVID-19 cho cán bộ, công chức và người lao động thuộc cơ quan Thanh tra Chính phủ năm 2022 khám sức khỏe định kỳ và hậu COVID-19 cho cán bộ, công chức và người lao động thuộc cơ quan Thanh tra Chính phủ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí tự chủ chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | - Bản scan Bảo lãnh dự thầu gốc. - Các bản scan bản gốc hoặc bản scan bản phô tô công chứng: + Đăng ký kinh doanh. (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có tài liệu này) + Hợp đồng dịch vụ khám sức khỏe tương tự kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 cho đến ngày đóng thầu kèm theo một trong các tài liệu sau: Hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc Biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX (định nghĩa về hợp đồng tương tự, tính chất, số lượng và quy mô quy định tại Mẫu số 3 Chương IV của E-HSYC này); + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSĐX phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của HSMT. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm được cấp trên bằng cấp chuyên môn; + Tài liệu chứng minh thiết bị y tế phục vụ gói thầu: hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua máy, thuê máy; (các tài liệu về hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị y tế trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có với giá trị và chất lượng, số lượng theo tỷ lệ, vai trò đảm nhận trong liên danh). + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thanh tra Chính phủ
Chánh văn phòng: Ông Nguyễn Mạnh Hường
Lô D29 Khu đô thị mới, phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
Số điện thoại: 080 49187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Thanh tra Chính phủ Chánh văn phòng: Ông Nguyễn Mạnh Hường Lô D29 Khu đô thị mới, phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 080 49187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không (Hội đồng tư vấn chỉ được thành lập khi có khiếu kiện, việc thành lập theo qui định tại điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 về việc Qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không (Hội đồng tư vấn chỉ được thành lập khi có khiếu kiện, việc thành lập theo qui định tại điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 về việc Qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | người | 399 | |
| 2 | Khám chuyên khoa lẻ (khám nội soi tai mũi họng) | Nt | người | 399 | |
| 3 | Công thức máu | Nt | người | 399 | |
| 4 | Xét nghiệm Glucose máu (đường máu) | Nt | người | 399 | |
| 5 | Xét nghiệm mỡ máu: Cholestrol, Triglycerid, LDL, HDL | Nt | người | 399 | |
| 6 | Xét nghiệm chức năng gan: GOT, GPT, GGT | Nt | người | 399 | |
| 7 | Xét nghiệm chức năng thận: Ure, creatinin | Nt | người | 399 | |
| 8 | Xét nghiệm Acid uric máu (tầm soát bênh gút) | Nt | người | 399 | |
| 9 | Phosphataza kiềm (ALP) đánh giá bất thường tế bào gan và xương | Nt | người | 399 | |
| 10 | Can xi toàn phần | Nt | người | 399 | |
| 11 | Canxi ion hóa | Nt | người | 399 | |
| 12 | Tổng phân tích nước tiểu | Nt | người | 399 | |
| 13 | Xét nghiệm viêm gan B (HbsAg) | Nt | người | 399 | |
| 14 | Xét nghiệm viêm gan C | Nt | người | 399 | |
| 15 | Chụp X quang phổi thẳng | Nt | người | 399 | |
| 16 | Chụp X quang cột sống cổ thẳng - nghiêng | Nt | người | 399 | |
| 17 | Chụp X quang cột sống thắt lưng thẳng - nghiêng | Nt | người | 399 | |
| 18 | Siêu âm bụng tổng quát | Nt | người | 399 | |
| 19 | Siêu âm tuyến giáp | Nt | người | 399 | |
| 20 | Siêu âm tuyến vú | Nt | người | 115 | |
| 21 | Siêu âm tim màu | Nt | người | 399 | |
| 22 | Siêu âm doppler động mạch cảnh (>30t phát hiện xơ vữa phòng chống tai biến) | Nt | người | 399 | |
| 23 | Siêu âm doppler động mạch thận (phát hiện nguy cơ tim mạch và thận) | Nt | người | 399 | |
| 24 | Điện tim (máy 6 kênh) | Nt | người | 399 | |
| 25 | Xét nghiệm tầm soát ung thư gan (Alpha FP) | Nt | người | 399 | |
| 26 | Xét nghiệm tầm soát ung thư phổi (Cyfra 21-1) | Nt | người | 399 | |
| 27 | Xét nghiệm tầm soát ung thư dạ dày (CA72-4) | Nt | người | 399 | |
| 28 | Xét nghiệm tầm soát ung thư đại trực tràng (CEA) | Nt | người | 399 | |
| 29 | Xét nghiệm tầm soát ung thư tiền liệt tuyến (PSA toàn phần) | Nt | người | 284 | |
| 30 | Xét nghiệm tầm soát ung thư vòm họng (SCC) | Nt | người | 399 | |
| 31 | Xét nghiệm tầm soát ung thư buồng trứng (CA 125) | Nt | người | 115 | |
| 32 | Xét nghiệm tầm soát ung thư tuyến vú (CA 15-3) | Nt | người | 115 | |
| 33 | Tư vấn và kết luận hồ sơ cá nhân | Nt | người | 399 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thực hiện dịch vụ khám chữa bệnh tổng quát Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.637.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.455.911.150 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) nội khoa để khám, kết luận tổng quát | 1 | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) nội khoa | 3 | 3 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) hóa sinh y học | 1 | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) hóa sinh y học | 2 | 2 |
| 3 | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) chuẩn đoán hình ảnh | 1 | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) chuẩn đoán hình ảnh | 2 | 2 |
| 4 | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) tai mũi họng | 1 | Bác sỹ chuyên khoa II (hoặc tiến sỹ) tai mũi họng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi