Gói thầu: Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722561-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG
Tên gói thầu Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã
Số hiệu KHLCNT 20220714627
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì đường bộ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 18:31:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,326,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng bảo trì thường xuyên các tuyến đường giao thông đường bộ có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 3.029.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.029.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Quản lý chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng chỉ huy trưởng ( quản lý chung) của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xétCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG
E-CDNT 1.2 Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã
Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bảo trì đường bộ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình, địa chỉ: 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Tổ công tác thực hiện bảo trì đường bộ năm 2022, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình, địa chỉ: 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG , địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình, địa chỉ: 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản có chứng thực). 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo thông tin nhà thầu kê khai để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: - Hợp đồng tương tự: - Hợp đồng có đầy đủ tính pháp lí - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành thể hiện các nội dung liên quan đã đề xuất trong E-HSDT. 3. Tài liệu chứng minh nhân sự - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan, CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu,tài liệu chứng minh về kinh nghiệm công việc đã thực hiện theo thông tin kê khai. 5. Tài liệu chứng minh thiết bị : - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Hóa đơn thiết bị hoặc giấy chứng nhận, kiểm đinh (đối với thiết bị có yêu cầu Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình, địa chỉ: 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình, địa chỉ: 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế Hoạch Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 75
2 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 1.200
3 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 1.500
4 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 54
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 6,6
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 1.500
7 Vét rãnh kín bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 600
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 175
9 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 1.050
10 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 30
11 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 4
12 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 120
13 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 14,11
14 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông), sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 38
15 Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 Mục III Chương V m3 28
16 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 60
17 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 800
18 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 1.000
19 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 36
20 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 4,4
21 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 2.000
22 Vét rãnh kín bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 600
23 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 35
24 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 602
25 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 30
26 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 3
27 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 80
28 Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 Mục III Chương V m3 20
29 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 27
30 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 360
31 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 450
32 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 16,2
33 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,98
34 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 450
35 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 35
36 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 302,5
37 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 10
38 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 2
39 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 36
40 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 8,06
41 Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 Mục III Chương V m3 10
42 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 15,75
43 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 300
44 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 375
45 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 13,5
46 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,5
47 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 375
48 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 21
49 Vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, dày 7cm Mục III Chương V m2 4
50 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 247,5
51 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 10
52 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 2
53 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 30
54 Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 Mục III Chương V m3 10
55 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 31,54
56 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 332
57 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 415
58 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 14,94
59 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,66
60 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 415
61 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 21
62 Vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, dày 7cm Mục III Chương V m2 6
63 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 245
64 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 10
65 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 2
66 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 33,2
67 Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 Mục III Chương V m3 10
68 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 11
69 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 200
70 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 250
71 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 9
72 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1
73 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 250
74 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 35
75 Vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, dày 7cm Mục III Chương V m2 52,5
76 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 110
77 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 10
78 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 2
79 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5,4
80 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 80
81 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 100
82 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
83 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,4
84 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 100
85 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 7
86 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 70
87 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 5
88 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 1
89 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 15
90 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 200
91 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 250
92 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 9
93 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1
94 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 250
95 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
96 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 65,7
97 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 60
98 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 10
99 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 1
100 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 10,85
101 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 140
102 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 175
103 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 6,3
104 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,7
105 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 175
106 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
107 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 70
108 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 5
109 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 2
110 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 14
111 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 10,08
112 Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 Mục III Chương V m3 8
113 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 8
114 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 160
115 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 200
116 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,2
117 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 200
118 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
119 Vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, dày 7cm Mục III Chương V m2 115,5
120 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 5
121 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 1
122 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 37,5
123 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 625
124 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 625
125 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 22,5
126 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 2,5
127 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 625
128 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 35
129 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 45
130 Vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, dày 7cm Mục III Chương V m2 105
131 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 30
132 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 3
133 Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 Mục III Chương V m3 30
134 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 22,4
135 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 400
136 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 400
137 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 14,4
138 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 400
139 Vét rãnh kín bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 300
140 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 49
141 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 82,5
142 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 30
143 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 3
144 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước Mục III Chương V 1m2 5,04
145 Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 Mục III Chương V m3 20
146 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 8
147 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 160
148 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 200
149 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,2
150 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 200
151 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
152 Vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, dày 7cm Mục III Chương V m2 115,5
153 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 5
154 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 1
155 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 4,8
156 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
157 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,6
158 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 7
159 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 13,5
160 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 90
161 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 5
162 Thay thế, bổ sung biển báo (hình chữ nhật), kích thước (80*100)cm Mục III Chương V 1 cột 1
163 Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 Mục III Chương V m3 4
164 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 9
165 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 480
166 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 600
167 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 21,6
168 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 2,64
169 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 120
170 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 35
171 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 700
172 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 48
173 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 1
174 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 3
175 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 120
176 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 180
177 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 10,8
178 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,32
179 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 60
180 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 25
181 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 50
182 Láng nhựa mặt đường rạng chân chim, bong tróc, 2 lớp, 3kg/m2 Mục III Chương V m2 100
183 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 217
184 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 24
185 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 1
186 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 6,75
187 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 135
188 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 405
189 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 24,3
190 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 2,97
191 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 135
192 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 35
193 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 857,5
194 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 1
195 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 7,56
196 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 120
197 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 360
198 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 21,6
199 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 2,4
200 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 120
201 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 21
202 Láng nhựa mặt đường rạng chân chim, bong tróc, 2 lớp, 3kg/m2 Mục III Chương V m2 1.748
203 Vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, dày 7cm Mục III Chương V m2 50
204 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 1
205 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 7,6
206 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 50
207 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 150
208 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 9
209 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1
210 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 100
211 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 21
212 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 274,75
213 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 20
214 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 1
215 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 75,9
216 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 227,7
217 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 13,66
218 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,52
219 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 75,9
220 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 25
221 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 472,5
222 Thay thế, bổ sung biển báo (hình tròn D70) Mục III Chương V 1 cột 1
223 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 30,36
224 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 1
225 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 5,24
226 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 97
227 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 291
228 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 17,46
229 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,94
230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 97
231 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 7
232 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 588
233 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 38,8
234 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 1
235 Đắp phụ nền, lề đường Mục III Chương V 1 m3 7,6
236 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 190
237 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 570
238 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 34,2
239 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 3,8
240 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 190
241 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 35
242 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 65,7
243 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 1.017,5
244 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 76
245 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 20
246 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 60
247 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
248 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,4
249 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 20
250 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 12
251 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 116,2
252 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 8
253 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 1
254 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 40
255 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 120
256 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,2
257 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 40
258 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
259 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 280,5
260 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Mục III Chương V 1m dài 16
261 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 1
262 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 25
263 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 75
264 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
265 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 25
266 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
267 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 162,8
268 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 35
269 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 105
270 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 6,3
271 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,7
272 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 35
273 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 7
274 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 227,15
275 Bạt lề đường bằng thủ công Mục III Chương V 1 m dài 23
276 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 1 m dài 69
277 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,14
278 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 1 m 23
279 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Mục III Chương V m dài cống 14
280 Rải thảm mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm Mục III Chương V m2 147,4
281 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm Mục III Chương V 1 md 1
282 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,7
283 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,35
284 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 6
285 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,2
286 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,92
287 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 16
288 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,58
289 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,71
290 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 12,4
291 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,32
292 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,55
293 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 9,6
294 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,98
295 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,25
296 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 4,4
297 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,62
298 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,21
299 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 3,6
300 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,62
301 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,21
302 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 3,6
303 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,68
304 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,6
305 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 10,4
306 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,24
307 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,41
308 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 7,2
309 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
310 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,55
311 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 10
312 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,7
313 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,33
314 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 6
315 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
316 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,55
317 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 10
318 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,14
319 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,51
320 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 9,2
321 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
322 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,44
323 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 8
324 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,06
325 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,37
326 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 6,8
327 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,96
328 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,48
329 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 8,8
330 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,04
331 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,62
332 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 11,2
333 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,62
334 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,2
335 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 3,6
336 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,26
337 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,15
338 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 2,8
339 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,7
340 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,33
341 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 6
342 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,52
343 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,31
344 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 5,6
345 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 0,9
346 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,11
347 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 2
348 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 0,9
349 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,11
350 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 2
351 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,08
352 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,13
353 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 2,4
354 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 0,9
355 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,11
356 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 2
357 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,62
358 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,21
359 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 3,6
360 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,08
361 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,14
362 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 2,4
363 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 0,9
364 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,12
365 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 2
366 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,88
367 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,34
368 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 6,4
369 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,24
370 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,38
371 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 7,2
372 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
373 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,69
374 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 12
375 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
376 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,46
377 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 8
378 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,24
379 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,41
380 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 7,2
381 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
382 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,46
383 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 8
384 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,38
385 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,94
386 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 16,4
387 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,68
388 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,6
389 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 10,4
390 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,24
391 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,41
392 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 7,2
393 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
394 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,69
395 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 12
396 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
397 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,46
398 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 8
399 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
400 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,66
401 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 12
402 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,06
403 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,37
404 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 6,8
405 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
406 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,55
407 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 10
408 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,24
409 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,4
410 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 7,2
411 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,2
412 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,88
413 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 16
414 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
415 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,66
416 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 12
417 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,04
418 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,62
419 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 11,2
420 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 1,98
421 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,24
422 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 4,4
423 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,96
424 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,48
425 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 8,8
426 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,96
427 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,48
428 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 8,8
429 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 10,8
430 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,32
431 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 24
432 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
433 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,55
434 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 10
435 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
436 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,55
437 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 10
438 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 6,3
439 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,77
440 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 14
441 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 15,3
442 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 1,87
443 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 34
444 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,14
445 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,51
446 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 9,2
447 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
448 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,58
449 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 10
450 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
451 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,58
452 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 10
453 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
454 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,69
455 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 12
456 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
457 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,63
458 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 12
459 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,34
460 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,27
461 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 5,2
462 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,96
463 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,46
464 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 9
465 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 0,9
466 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,11
467 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 2
468 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
469 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,42
470 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 8
471 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 2,7
472 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,32
473 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 6
474 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 6,3
475 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,74
476 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 14
477 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 5,4
478 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,63
479 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 12
480 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 8,1
481 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,95
482 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 18
483 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
484 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,42
485 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 8
486 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 4,5
487 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 0,53
488 Vá mặt đường bằng đá cấp phối Mục III Chương V m3 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng bảo trì thường xuyên các tuyến đường giao thông đường bộ có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 3.029.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.029.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng chỉ huy trưởng ( quản lý chung) của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xétCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự21
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->