Gói thầu: Quay video và sản xuất phim hoạt hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Quay video và sản xuất phim hoạt hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771103 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Dự án “Môi trường học tập an toàn và chất lượng tại tỉnh Quảng Bình” |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 18:14:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,650,000 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.310.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 393.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng: (i) tối thiểu 03 hợp đồng tương tự; ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 917 triệu đồng (Chín trăm mười bảy triệu đồng chẵn) và tổng các hợp đồng tương tự còn lại ít nhất đạt 1.834 triệu đồng (Một tỷ, tám trăm ba tư triệu đồng chẵn) hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhỏ hơn 03, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 2.751 triệu đồng (Hai tỷ bảy trăm năm mươi mốt triệu đồng).- Kèm theo các tài liệu trong HSDT để chứng minh:+ Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo đảm 02 yếu tố sau: + Tương tự về tính chất công việc thực hiện: quay, sản xuất video, sản xuất phim, phim hoạt hình làm tài liệu điện tử cho học sinh phổ thông.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 917 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.751.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ, nghiệp vụ: có trình độ cử nhân ngành đạo diễn trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm Tính từ ngày cấp bằng có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Tính từ ngày làm việc các công việc có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ, nghiệp vụ: có trình độ cử nhân trở lên các ngành liên quan đến Báo chí hoặc Biên kịch điện ảnh, truyền hình hoặc Phát thanh - Truyền hình.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Tính từ ngày làm việc các công việc có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người quay phim |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ, nghiệp vụ: có trình độ cử nhân trở lên chuyên ngành quay phim;- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (Tính từ ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Tính từ ngày làm việc các công việc có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên dựng hình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ, nghiệp vụ: Có trình độ cử nhân trở lên chuyên ngành báo chí, quay phim, đạo diễn….- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Tính từ ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Tính từ ngày làm việc các công việc có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Quay video và sản xuất phim hoạt hình Quay video và sản xuất phim hoạt hình thuộc ngân sách dự án “Môi trường học tập an toàn và chất lượng tại tỉnh Quảng Bình” 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Dự án “Môi trường học tập an toàn và chất lượng tại tỉnh Quảng Bình” |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình (Ban Quản lý dự án môi trường học tập an toàn và chất lượng), Số 187 Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822190; Fax: 0232.3820459. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 06 Hùng Vương, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; fax: (0232) 3821520, điện thoại: (0232) 3822517 (Văn phòng UBND tỉnh Quảng Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; fax: (0232)3821520, điện thoại: (0232)3822270 (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; fax: (0232)3821520, điện thoại: (0232)3822270 (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Video quay phân vai chất lượng 4K | Tổ chức sản xuất, dàn dựng và ghi hình 32 video mô tả hoạt động theo các chủ đề và kịch bản tại các điểm trường (12 trường thuộc 2 huyện Bố Trạch và Quảng Trạch. Yêu cầu kỹ thuật như sau: + Thời lượng mỗi video: từ 7-10 phút+ Phối hợp điều chỉnh kịch bản, ý tưởng nội dung, phân cảnh quay, khảo sát địa điểm ghi hình...+ Dựng hậu kỳ, tinh chỉnh, kỹ xảo và hiệu ứng theo quy tắc thương hiệu của nhà tài trợ, mang màu sắc tươi sáng, ấm áp, gần gũi với trẻ tiểu học. Sử dụng nhạc nền có bản quyền phù hợp.+ Thành phẩm được ghi ra 01 ổ cứng di động, chất lượng 4K (3840 x 2160 50p/100Mbps). Nhạc nền phù hợp tỷ lệ khung hình: 16:9, 25 fps (Hệ PAL), audio: 48 KHz stereo+ Xử lý và đăng tải lên các nền tảng MXH theo yêu cầu gồm Youtube, Facebook và lưu trữ trên cloud drive (Google, Microsoft...)+ Lưu trữ và phân loại toàn bộ dữ liệu quay thô tiêu chuẩn tối thiểu 3840x2160 50p/100Mbps | Video | 32 | |
| 2 | Video hoạt hình | Tổ chức sản xuất, dàn dựng, đồ họa 05 video dạng hiệu ứng hoạt hình theo các chủ đề và kịch bản mô tả. Yêu cầu kỹ thuật như sau: + Thời lượng mỗi video: từ 7-10 phút.+ Phối hợp điều chỉnh kịch bản, ý tưởng nội dung...+ Dựng nhân vật (có sự thống nhất của bên mời thầu), thực hiện kỹ xảo và hiệu ứng hoạt hình+ Thành phẩm được ghi ra 1 ổ cứng di động, chất lượng 4K kích thước khung hình: 3840 x 2160), tỷ lệ khung hình: 16:9, 25 fps (Hệ PAL), tối thiểu 50 Mbps, audio: 48 KHz stereo.+ Dựng hậu kỳ, tinh chỉnh, kỹ xảo và hiệu ứng theo quy tắc thương hiệu của nhà tài trợ, mang màu sắc tươi sáng, ấm áp, gần gũi với trẻ tiểu học. Sử dụng nhạc nền có bản quyền phù hợp. Lồng tiếng nhân vật với giọng lồng tiếng đạt chuẩn (không ngọng, không bị thô âm).+ Video hoạt hình dạng khung hình liên tiếp (frame by frame animation) cho chuyển động mượt mà đảm bảo tốc độ khuôn hình 25 fps.+ Xử lý và đăng tải lên các nền tảng MXH theo yêu cầu gồm Youtube, Facebook và lưu trữ trên cloud drive (google, Microsoft...) | Video | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.31E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 393.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.310.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 393.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng: (i) tối thiểu 03 hợp đồng tương tự; ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 917 triệu đồng (Chín trăm mười bảy triệu đồng chẵn) và tổng các hợp đồng tương tự còn lại ít nhất đạt 1.834 triệu đồng (Một tỷ, tám trăm ba tư triệu đồng chẵn) hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhỏ hơn 03, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 2.751 triệu đồng (Hai tỷ bảy trăm năm mươi mốt triệu đồng).- Kèm theo các tài liệu trong HSDT để chứng minh:+ Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo đảm 02 yếu tố sau: + Tương tự về tính chất công việc thực hiện: quay, sản xuất video, sản xuất phim, phim hoạt hình làm tài liệu điện tử cho học sinh phổ thông.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 917 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.751.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | - Trình độ, nghiệp vụ: có trình độ cử nhân ngành đạo diễn trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm Tính từ ngày cấp bằng có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Tính từ ngày làm việc các công việc có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Biên tập viên | 2 | - Trình độ, nghiệp vụ: có trình độ cử nhân trở lên các ngành liên quan đến Báo chí hoặc Biên kịch điện ảnh, truyền hình hoặc Phát thanh - Truyền hình.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Tính từ ngày làm việc các công việc có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Người quay phim | 3 | - Trình độ, nghiệp vụ: có trình độ cử nhân trở lên chuyên ngành quay phim;- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (Tính từ ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Tính từ ngày làm việc các công việc có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật viên dựng hình | 2 | - Trình độ, nghiệp vụ: Có trình độ cử nhân trở lên chuyên ngành báo chí, quay phim, đạo diễn….- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (Tính từ ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Tính từ ngày làm việc các công việc có liên quan đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi