Gói thầu: Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718128 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:13:00 đến ngày 2022-08-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,257,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là58.893.747.429(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.350.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.080.467.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 120.241.401.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, trong đó có một trong các nội dung: Đo đạc, thành lập bản đồ bằng phương pháp đo trực tiếp; Đo đạc, thành lập bản đồ từ dữ liệu ảnh hàng không; Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia - Đã từng đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ, tin học trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, trong đó có một trong các nội dung: Đo đạc thành lập bản đồ bằng phương pháp đo trực tiếp; Đo đạc, thành lập bản đồ từ dữ liệu ảnh hàng không, dữ liệu ảnh viễn thám và Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia.- Đã từng tham gia của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, trong đó có nội dung: Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình và Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý. * Tài liệu chứng minh về năng lực - tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau được quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống); - Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý), nếu hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; + Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Nếu hợp đồng thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính (trong có nêu tên nhà thầu phụ) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu phụ thực hiện công việc tư vấn; Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm hoàn thành; Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: - Bằng cấp; - Chứng chỉ (đối với các nhân sự được yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV của E-HSMT); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng (đối với các nhân sự được yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV của E-HSMT) bao gồm: Phụ lục hợp đồng (Phụ lục về nhân sự); hoặc các tài liệu khác có xác nhận của Chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh năng lực - máy móc thiết bị - Hóa đơn GTGT đối với trường hợp sở hữu; - Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và Hóa đơn GTGT đối với trường hợp đi thuê. |
| E-CDNT 15.2 | * Năng lực kinh nghiệm : - Từ năm 2010 đến trước thời điểm đóng thầu, đã hoặc đang là nhà thầu hoạt động trong phạm vi nhiệm vụ của gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh bằng các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện - Các thiết bị cần thiết dự kiến phục vụ cho gói thầu của Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (hóa đơn chứng từ hoặc Văn bản giao tài sản đối với các đơn vị sự nghiệp) hoặc hợp đồng thuê. - Các nhân sự bố trí cho gói thầu: Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động. - Hợp đồng tương tự. * Năng lực tài chính : - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế các năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của phápluật. + Tờ khai tự quyết toán thuế các năm 2019, 2020, 2021 (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Trường hợp nhà thầu nộp kê khai thuế qua mạng thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh doanh thu và các số liệu tài chính của nhà thầu và thông báo xác nhận của cơ quan thuế hoặc đơn vị có chức năng là nhà thầu đã nộp kê khai thuế qua mạng. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán của các năm 2019, 2020, 2021. (Các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực, được scan đính kèm khi nộp HSDT để đánh giá tính pháp lý trước, Bên mời thầu sẽ tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu là bản gốc, trong trường hợp cần thiết phải xuất trình theo yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu, xác minh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tầng 6 nhà Liên Cơ Quan, 17 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 0269.372.3333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.382.4404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: tầng 6 nhà Liên Cơ Quan, 17 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.372.3333 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: số 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.382.4414 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê máy bay chụp ảnh | Chương V-E-HSMT | Giờ | 50,34 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ I. BAY QUÉT LIDAR TÍCH HỢP CHỤP ẢNH SỐ/ 1. Bay chụp ảnh số và quét Lidar |
| 2 | Chuyển trường | Chương V-E-HSMT | Giờ | 12 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ I. BAY QUÉT LIDAR TÍCH HỢP CHỤP ẢNH SỐ/ 1. Bay chụp ảnh số và quét Lidar |
| 3 | Chi phí sử dụng thiết bị chụp ảnh và quét LiDAR | Chương V-E-HSMT | Ca bay | 14 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ I. BAY QUÉT LIDAR TÍCH HỢP CHỤP ẢNH SỐ |
| 4 | Bay quét laser và chụp ảnh | Chương V-E-HSMT | Giờ | 50,34 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ I. BAY QUÉT LIDAR TÍCH HỢP CHỤP ẢNH SỐ/ 3. Chi phí bay quét LiDAR và chụp ảnh số |
| 5 | Chi phí giám sát bay chụp ảnh Lidar | Chương V-E-HSMT | Giờ | 50,34 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ I. BAY QUÉT LIDAR TÍCH HỢP CHỤP ẢNH SỐ/ 3. Chi phí bay quét LiDAR và chụp ảnh số |
| 6 | Đo GPS trên trạm base trong quá trình quét LiDAR | Chương V-E-HSMT | Ca bay | 14 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ II. Ngoại nghiệp |
| 7 | Tìm điểm độ cao hạng I, II, III (có tường vây) | Chương V-E-HSMT | Điểm | 23 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ II. Ngoại nghiệp/ 2. Đo lưới độ cao hạng IV vào trạm base, trạm đo gốc bãi hiệu chỉnh |
| 8 | Đo nối độ cao hạng IV thủy chuẩn điện tử | Chương V-E-HSMT | Km | 109 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ II. Ngoại nghiệp/ 2. Đo lưới độ cao hạng IV vào trạm base, trạm đo gốc bãi hiệu chỉnh |
| 9 | Tính toán độ cao hạng IV | Chương V-E-HSMT | Điểm | 45 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ II. Ngoại nghiệp/ 2. Đo lưới độ cao hạng IV vào trạm base, trạm đo gốc bãi hiệu chỉnh |
| 10 | Lưới khống chế cơ sở bằng GPS (lưới ĐC) Tìm điểm ĐCCS (tiếp điểm ĐCCS có tường vây) | Chương V-E-HSMT | Điểm | 27 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ II. Ngoại nghiệp/ 3. Xây dựng bãi hiệu chỉnh |
| 11 | Lưới khống chế cơ sở | Chương V-E-HSMT | Điểm | 45 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ II. Ngoại nghiệp/ 3. Xây dựng bãi hiệu chỉnh |
| 12 | Đo chi tiết các bãi hiệu chỉnh | Chương V-E-HSMT | Bãi | 9 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ II. Ngoại nghiệp/ 3. Xây dựng bãi hiệu chỉnh |
| 13 | Xử lý số liệu (bay quét lidar và chụp ảnh số) và thành lập DEM tỷ lệ 1:2.000 ( KCĐ 1m) | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 832 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ III. Nội nghiệp/ 1. Xử lý số liệu (bay quét lidar và chụp ảnh số) và thành lập DEM tỷ lệ 1:2.000, |
| 14 | Xử lý số liệu (bay quét lidar và chụp ảnh số) và thành lập DEM tỷ lệ 1:5.000 (KCĐ 2,5m) | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 10,1 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ III. Nội nghiệp/ 1. Xử lý số liệu (bay quét lidar và chụp ảnh số) và thành lập DEM tỷ lệ 1:5.000 |
| 15 | Thành lập bình đồ ảnh tỷ lệ 1:2000 | Chương V-E-HSMT | Mảnh | 832 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ III. Nội nghiệp/ 2. Thành lập bình đồ ảnh tỷ lệ 1:2000, tỷ lệ 1:5.000 |
| 16 | Thành lập bình đồ ảnh tỷ lệ 1:5000 | Chương V-E-HSMT | Mảnh | 11 | A. BAY CHỤP LIDAR CÁC KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN)/ III. Nội nghiệp/ 2. Thành lập bình đồ ảnh tỷ lệ 1:2000, tỷ lệ 1:5.000 |
| 17 | Đo bù các đối tượng địa lý tỷ lệ 1/2.000 không có trên ảnh (bao gồm đo vẽ trực tiếp đối tượng địa lý, đối tượng DTM và điều tra thông tin thuộc tính). Khu vực tương đương với KCĐ 1,0m | Chương V-E-HSMT | Km2 | 3,75 | B. THÀNH LẬP CSDL NỀN ĐỊA LÝ 1/2000 (KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN) BẰNG CÔNG NGHỆ LIDAR/ I. Ngoại nghiệp/ 1. Đo bù các đối tượng địa lý không có trên ảnh |
| 18 | Điều tra ĐTĐL phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 829 | B. THÀNH LẬP CSDL NỀN ĐỊA LÝ 1/2000 (KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN) BẰNG CÔNG NGHỆ LIDAR/ I. Ngoại nghiệp/ 2. Điều tra ĐTĐL phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý |
| 19 | Véc tơ hóa nội dung bản đồ địa hình (Véc tơ hoá đối tượng địa lý tỷ lệ 1:2.000 ) | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 829 | B. THÀNH LẬP CSDL NỀN ĐỊA LÝ 1/2000 (KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN) BẰNG CÔNG NGHỆ LIDAR/ II. Nội nghiệp |
| 20 | Chuẩn hoá dữ liệu địa lý gốc | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 832 | B. THÀNH LẬP CSDL NỀN ĐỊA LÝ 1/2000 (KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN) BẰNG CÔNG NGHỆ LIDAR/ II. Nội nghiệp |
| 21 | Tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 832 | B. THÀNH LẬP CSDL NỀN ĐỊA LÝ 1/2000 (KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN) BẰNG CÔNG NGHỆ LIDAR/ II. Nội nghiệp |
| 22 | Biên tập BĐĐH gốc số | Chương V-E-HSMT | Mảnh | 832 | B. THÀNH LẬP CSDL NỀN ĐỊA LÝ 1/2000 (KHU VỰC TP. PLEIKU, TX. AN KHÊ, MỘT PHẦN TX. AYUN PA VÀ CÁC VÙNG LÂN CẬN) BẰNG CÔNG NGHỆ LIDAR/ II. Nội nghiệp |
| 23 | Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động (trường hợp cập nhật đủ 06 chủ đề) | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 10,1 | C. CẬP NHẬT CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 KHU VỰC TX. AN KHÊ(Khu vực có mức biến động đối tượng địa lý |
| 24 | Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM) (trường hợp cập nhật 05 chủ đề: Cơ sở đo đạc, Giao thông, Thủy văn, Phủ bề mặt và Biên giới địa giới) | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 10,1 | C. CẬP NHẬT CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 KHU VỰC TX. AN KHÊ(Khu vực có mức biến động đối tượng địa lý |
| 25 | Vector hóa nhóm dữ liệu dân cư | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 10,1 | C. CẬP NHẬT CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 KHU VỰC TX. AN KHÊ(Khu vực có mức biến động đối tượng địa lý |
| 26 | Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu nền địa lý cập nhật | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 10,1 | C. CẬP NHẬT CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 KHU VỰC TX. AN KHÊ(Khu vực có mức biến động đối tượng địa lý |
| 27 | Đồng bộ và tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý (trường hợp cập nhật đủ 07 chủ đề và tỷ lệ biến động của dữ liệu từ 36% đến ≤40%) | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 10,1 | C. CẬP NHẬT CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 KHU VỰC TX. AN KHÊ(Khu vực có mức biến động đối tượng địa lý |
| 28 | Biên tập BĐĐH gốc số tỷ lệ 1:5.000 | Chương V-E-HSMT | Mảnh | 11 | C. CẬP NHẬT CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 KHU VỰC TX. AN KHÊ(Khu vực có mức biến động đối tượng địa lý |
| 29 | Bay chụp ảnh hàng không UAV (độ phân giải 15cm) | Chương V-E-HSMT | Km2 | 506,25 | D. XÂY DỰNG CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 (các khu vực đô thị trung tâm các huyện còn lại trên địa bàn tỉnh)/ I. Ngoại nghiệp |
| 30 | Đo bù các đối tượng địa lý tỷ lệ 1/5.000 không có trên ảnh (bao gồm đo vẽ trực tiếp đối tượng địa lý, đối tượng DTM và điều tra thông tin thuộc tính. Đo vẽ bổ sung ngoại nghiệp độ cao địa hình phục vụ công tác thành lập DEM.(Khu vực tương đương với KCĐ 2,5 m) | Chương V-E-HSMT | Km2 | 14 | D. XÂY DỰNG CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 (các khu vực đô thị trung tâm các huyện còn lại trên địa bàn tỉnh)/ I. Ngoại nghiệp |
| 31 | Điều tra ĐTĐL phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 44,34 | D. XÂY DỰNG CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 (các khu vực đô thị trung tâm các huyện còn lại trên địa bàn tỉnh)/ I. Ngoại nghiệp |
| 32 | Đo vẽ chi tiết CSDL 1:5.000 khu vực cửa khẩu Lệ Thanh | Chương V-E-HSMT | Km2 | 9,47 | D. XÂY DỰNG CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 (các khu vực đô thị trung tâm các huyện còn lại trên địa bàn tỉnh)/ I. Ngoại nghiệp |
| 33 | Véc tơ hóa nội dung bản đồ địa hình (Véc tơ hoá đối tượng địa lý tỷ lệ 1:5.000 ) | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 44,34 | D. XÂY DỰNG CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 (các khu vực đô thị trung tâm các huyện còn lại trên địa bàn tỉnh)/ II. Nội nghiệp |
| 34 | Chuẩn hoá dữ liệu địa lý gốc | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 44,34 | D. XÂY DỰNG CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 (các khu vực đô thị trung tâm các huyện còn lại trên địa bàn tỉnh)/ II. Nội nghiệp |
| 35 | Tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý | Chương V-E-HSMT | Mảnh QĐ | 44,34 | D. XÂY DỰNG CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 (các khu vực đô thị trung tâm các huyện còn lại trên địa bàn tỉnh)/ II. Nội nghiệp |
| 36 | Biên tập BĐĐH gốc số | Chương V-E-HSMT | Mảnh | 47 | D. XÂY DỰNG CSDL NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ BIÊN TẬP BĐĐH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:5.000 (các khu vực đô thị trung tâm các huyện còn lại trên địa bàn tỉnh)/ II. Nội nghiệp |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.8893747429E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là58.893.747.429(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.080.467.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 120.241.401.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, trong đó có một trong các nội dung: Đo đạc, thành lập bản đồ bằng phương pháp đo trực tiếp; Đo đạc, thành lập bản đồ từ dữ liệu ảnh hàng không; Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia - Đã từng đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Tổ trưởng | 4 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ, tin học trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, trong đó có một trong các nội dung: Đo đạc thành lập bản đồ bằng phương pháp đo trực tiếp; Đo đạc, thành lập bản đồ từ dữ liệu ảnh hàng không, dữ liệu ảnh viễn thám và Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia.- Đã từng tham gia của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự trực tiếp thi công | 50 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi