Gói thầu: Bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện: ĐH1, ĐH3, ĐH4, ĐH5, ĐH6, ĐH7, ĐH8, ĐH9, ĐH10, ĐH11, ĐH12, ĐH13, ĐH14 ĐH15 và ĐH19 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC |
| Tên gói thầu | Bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện: ĐH1, ĐH3, ĐH4, ĐH5, ĐH6, ĐH7, ĐH8, ĐH9, ĐH10, ĐH11, ĐH12, ĐH13, ĐH14 ĐH15 và ĐH19 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721842 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Quảng Nam năm 2022 và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:05:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,489,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.489.440.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 446.832.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.608.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.085.216.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường. Đã từng tham gia Chỉ huy trưởng công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng). (tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ) và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ) và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện: ĐH1, ĐH3, ĐH4, ĐH5, ĐH6, ĐH7, ĐH8, ĐH9, ĐH10, ĐH11, ĐH12, ĐH13, ĐH14 ĐH15 và ĐH19 năm 2022 Bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện: ĐH1, ĐH3, ĐH4, ĐH5, ĐH6, ĐH7, ĐH8, ĐH9, ĐH10, ĐH11, ĐH12, ĐH13, ĐH14 ĐH15 và ĐH19 năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Quảng Nam năm 2022 và vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF) 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công giao thông Hạng III trở lên (còn hiệu lực). (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF) 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không bị nợ thuế năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương của các hợp đồng tượng tự được đề xuất (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 5. Các tài liệu để đánh giá về năng lực, kinh nghiệm và đánh giá về kỹ thuật của gói thầu (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Khu Phước Mỹ, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc; Địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, thành phố Tan Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 15 Hùng Vương, Khu Phước Mỹ, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.765.098; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Lộc, cá nhân Châu Văn Thanh. Địa chỉ: Khu Phước Mỹ, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3865658. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V | 10m2 | 3,3 | |
| 2 | Bê tông nền đường Tại Km0+760- Km1 +786 và đoạn Km0+740 -Km0+00 | Chương V | m3 | 360 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 100m3 | 5,85 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V | 100m3 | 5,85 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương V | 100m3 | 5,85 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V | 100m3 | 2,25 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 100m2 | 15,4 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V | 100m2 | 0,48 | |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 2 | |
| 10 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 4,135 | |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) | Chương V | 10 m | 97,6 | |
| 12 | Đào rãnh thoát nước dọc: ((1,2+0,4)/2)*0,4 = 0.32 m2 | Chương V | m3 | 214,4 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 7 tấn, Đất cấp II | Chương V | 5m3 | 160 | |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≤ 1m | Chương V | m dài cống | 6 | |
| 15 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Chương V | 1m2 | 40,703 | |
| 16 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 2,25 | |
| 17 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 4,97 | |
| 18 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) cầu Xuân Nam | Chương V | 100m2 | 1,2 | |
| 19 | Đào rãnh thoát nước dọc: ((1,2+0,4)/2)*0,4 = 0.32 m2 | Chương V | m3 | 75,2 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 7 tấn, Đất cấp II | Chương V | 5m3 | 15,04 | |
| 21 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến | Chương V | 1m2 | 82,41 | |
| 22 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 3,404 | |
| 23 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 0,5 | |
| 24 | Phát quang cây dại (2 mố cầu), cầu Tập Phước | Chương V | 100m2 | 0,72 | |
| 25 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến | Chương V | 1m2 | 22,11 | |
| 26 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc, cầu Tập Phước | Chương V | 1m2 | 9,62 | |
| 27 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước, cầu Tập Phước | Chương V | 10m2 | 7 | |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 2,65 | |
| 29 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Chương V | 100m2 | 1,4 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Chương V | 5m3 | 3,96 | |
| 31 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) | Chương V | 10 m | 16,5 | |
| 32 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến | Chương V | 1m2 | 15,179 | |
| 33 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Chương V | 1m2 | 7,65 | |
| 34 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V | 10m2 | 7,6 | |
| 35 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V | 10 m2 | 215,25 | |
| 36 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 4,91 | |
| 37 | Phát quang cây dại (2 mố cầu), cầu Phú Phong | Chương V | 100m2 | 0,6 | |
| 38 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến | Chương V | 1m2 | 30,15 | |
| 39 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Chương V | 1m2 | 72,993 | |
| 40 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V | 10m2 | 6 | |
| 41 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 3,92 | |
| 42 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Chương V | 100m2 | 2,4 | |
| 43 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Chương V | 1m2 | 63,315 | |
| 44 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Chương V | 1m2 | 269,89 | |
| 45 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V | 10m2 | 54,4 | |
| 46 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V | 10m2 | 87,5 | |
| 47 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 3,3 | |
| 48 | Phát quang cây dại (2 mố cầu), cầu Trúc Hà | Chương V | 100m2 | 0,84 | |
| 49 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến | Chương V | 1m2 | 75,375 | |
| 50 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc, cầu Trúc Hà | Chương V | 1m2 | 24,396 | |
| 51 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V | 10m2 | 12,85 | |
| 52 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 5,67 | |
| 53 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) | Chương V | 10 m | 23,3 | |
| 54 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Chương V | 1m2 | 47,235 | |
| 55 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Chương V | 1m2 | 86,88 | |
| 56 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V | 10m2 | 5 | |
| 57 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 2 | |
| 58 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 1,54 | |
| 59 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Chương V | 1 km/1 lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.48944E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 446.832.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.489.440.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 446.832.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.608.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.085.216.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường. Đã từng tham gia Chỉ huy trưởng công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng). (tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 3 | 1 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ) và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ) và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi