Gói thầu: Bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ một số hạng mục Trụ sở Tỉnh ủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722520-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Bình
Tên gói thầu Bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ một số hạng mục Trụ sở Tỉnh ủy
Số hiệu KHLCNT 20220669242
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:56:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 372,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là754.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.756.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 300.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tính chất: hợp đồng sửa chữa (xử lý nứt, xử lý chống thấm) công trình dân dụng. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên, hoặc:- Hoặc đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ một số hạng mục Trụ sở Tỉnh ủy
Bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ một số hạng mục Trụ sở Tỉnh ủy
20 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng tỉnh ủy Quảng Bình. Địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Tel/Fax: (0232)3843557
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật Quảng Bình, địa chỉ: TK5 thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC, địa chỉ: TDP10 phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Bình , địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Hữu Cảnh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng tỉnh ủy Quảng Bình. Địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Tel/Fax: (0232)3843557


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng tỉnh ủy Quảng Bình. Địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Tel/Fax: (0232)3843557
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng tỉnh ủy Quảng Bình. Địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Tel/Fax: (0232)3843557
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng tỉnh ủy Quảng Bình. Địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Tel/Fax: (0232)3843557
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xử lý thấm nách dầm, xử lý thấm tường khu kỹ thuật T6 phía nam bằng lưới gia cố, keo sika flex và neomax c102 flex hoặc tương đương (khoán gọn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 10
2 Xử lý thấm vị trí tiếp giáp vách kính và tường bằng sika flex và neomax 108 hoặc tương đương (khoán gọn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 136,4
3 Xử lý nứt, chống thấm tường bằng sika flex và neomax 108 hoặc tương đương (khoán gọn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 221,56
4 Xử lý thấm vị trí trần phòng đọc T5 bằng sika flex hoặc tương đương và lưới gia cố (khoán gọn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V vị trí 2
5 Xử lý thấm vị trí ống điều hòa kho hồ sơ P. tài chính T5 (khoán gọn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V vị trí 1
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 957,328
7 Xử lý nứt bờ bo tầng 1, bờ bo đường dốc xe lên xuống, tường bậc cấp sân vườn bằng keo chuyên dụng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 142,342
8 Xử lý nứt vị trí khe lún bằng sika flex hoặc tương đương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 6
9 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 413,364
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 588,946
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (có bảng KL cửa gỗ, tay vịn lan can gỗ kèm theo) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 240,445
12 Sơn lại Pu cửa gỗ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 171,83
13 Sơn lại tay vịn lan can gỗ bằng sơn dầu màu gỗ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m 364,2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 71,443
15 Sơn chống rỉ vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 71,443
16 Chi phí lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo thi công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trọn gói 2
17 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V cấu kiện 373,563
18 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V cái 14
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m3 11,395
20 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 88,622
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 97,604
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V m2 88,622
23 Lắp đặt gạch 6 lỗ không nung đỡ tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cấu kiện 700
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cấu kiện 373
25 Lắp đặt lại dàn nóng máy điều hòa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V máy 14
26 Hút chân không khử xì và gia cố chân đế Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V máy 14
27 Vận chuyển vật liệu lên cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trọn gói 1
28 Vận chuyển phế thải xuống chân công trình và vận chuyển đi đổ tại bãi thải Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.54E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.756.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là754.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.756.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 300.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tính chất: hợp đồng sửa chữa (xử lý nứt, xử lý chống thấm) công trình dân dụng. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên, hoặc:- Hoặc đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->