Gói thầu: Cung cấp máy điều hòa cục bộ áp trần 48.000 Btu\h, cho phòng UPS và phòng tổng đài tại tầng hầm, khu C, nhà ga T1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712830-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Cung cấp máy điều hòa cục bộ áp trần 48.000 Btu\h, cho phòng UPS và phòng tổng đài tại tầng hầm, khu C, nhà ga T1
Số hiệu KHLCNT 20220739252
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:28:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 108,590,066 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
E-CDNT 1.2 Cung cấp máy điều hòa cục bộ áp trần 48.000 Btu\h, cho phòng UPS và phòng tổng đài tại tầng hầm, khu C, nhà ga T1
Thay thế 02 máy điều hòa cục bộ áp trần 48.000 BTU/h cho phòng UPS và phòng tổng đài tại tầng hầm, khu C, nhà ga T1
45 Ngày
E-CDNT 3 ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điều hòa cục bộ (không bao gồm chi phí lắp đặt)2BộThông số kỹ thuật chính: - Loại: 01 chiều lạnh; áp trần; môi chất lạnh R410a. - Điều khiển không dây + kèm bộ nhận tín hiệu. - Có chức năng cài đặt biên độ nhiệt độ (dải nhiệt độ) nhằm khống chế nhiệt độ tối thiểu và tối đa. - Công suất lạnh: ≥ 14,1kW (48.000Btu/h). - Công suất tiêu thụ: ≤ 5,51kW. - Hệ số hiệu quả năng lượng COP: ≥ 2,56. - Loại đường ống: 9,5/15,9mm. - Chiều dài đường ống tối đa: ≥ 50m. - Chênh lệch độ cao tối đa: ≥ 30m. Dàn lạnh: - Lưu lượng gió: ≥ 44m3/p (1483 cfm). - Độ ồn: ≤ 49dB. - Dải nhiệt độ làm việc đã được chứng nhận: 14÷250CWB. Dàn nóng: - Máy nén scroll dạng kín. - Độ ồn: ≤ 58dB. - Dải nhiệt độ làm việc đã được chứng nhận: 21÷460CDB. Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; hàng hoá mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Phải có catalogue, văn bản chứng minh đặc tính kỹ thuật kèm theo. - Có xuất xứ rõ ràng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận chất lượng (CQ) kèm theo hàng hoá; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (CO) kèm theo hàng hoá đối với hàng hóa nhập khẩu).
2Ống đồng 26,5m- Loại: Ø9,5mm.- Độ dày thành ống: ≥ 0,8mm.
3Ống đồng 26,5m- Loại: Ø15,9mm.- Độ dày thành ống: ≥ 1mm.
4Bảo ôn ống đồng 26,5m- Sử dụng cho ống đồng Ø9,5mm.- Độ dày thành ống: > 19mm.
5Bảo ôn ống đồng 26,5m- Sử dụng cho ống đồng Ø15,9mm.- Độ dày thành ống: > 19mm.
6Cút ống đồng6Cái- Loại: Ø9.5
7Măng xông ống đồng4Cái- Loại: Ø9.5
8Cút ống đồng6Cái- Loại: Ø15.9
9Măng xông ống đồng4Cái- Loại: Ø15.9
10Cáp Cu/XLPE/PVC26,5m- Loại: 4C x 2.5mm2
11Giá đỡ dàn nóng2Bộ- KT: 1650x1200mm- Thép mạ kẽm V5
12Giá đỡ dàn lạnh2Bộ- KT 1680x750- Thép mạ kẽm V5
13Giá đỡ đống đồng18Bộ- Bao gồm: 02 thanh sắt V5 dài 0,4m; 01 thanh sắt V5 dài 0,3m
14Băng chống ẩm10KgBăng chống ẩm
15Băng dính điện5CuộnBăng dính điện
16Ống nước ngưng18m- Loại: pvc, Ø27
17Bảo ôn ống nước ngưng18m- Loại: Ø27, độ dày thành ống ≥ 10mm
18Cút nhựa8Cái- Loại: uPVC Ø27, C2
19Gas lạnh1Bình- Loại: R410A
20Vật tư phụ1Bao gồm: Bu lông, ốc vít, vít nở cho dàn nóng, dàn lạnh, giá đỡ ống; keo dán bảo ôn; đầu cos; gas, Oxy, que hàn...
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->