Gói thầu: Mua trang thiết bị công tác đảng, công tác chính trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 129 |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị công tác đảng, công tác chính trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744100 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:27:00 đến ngày 2022-08-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 976,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,643,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4643E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9286E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 683.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.366.680.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 02 ngày kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của thiết bị đã cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện - điện tử.- Bản sao Bằng trung cấp chuyên môn- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hải đoàn 129 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị công tác đảng, công tác chính trị Mua trang thiết bị công tác đảng, công tác chính trị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). c) Tài liệu chứng minh về tài chính của nhà thầu. d) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; số lượng và trình độ nhân sự; địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... có chức năng bảo hành, bảo trì và hỗ trợ khách hàng của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản chính đối chiếu. Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của HSMT. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản chính đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, model/nhãn hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ; Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 01A - Chương IV – Yêu cầu về phạm vi cung cấp của HSMT; Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 – Chương IV; Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau; Trong trường hợp hàng hóa là nhập khẩu từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất cấp và giấy chứng nhận xuất xứ C/O do Phòng thương mại nước xuất khẩu cấp khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Giá chào là giá giao tại kho của Bên mời thầu tại số 1451 đường 30/4, phường 12, thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định tại Phần 2, Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.643.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hải đoàn 129, số 1451 đường 30/4, phường 12, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. SĐT: 02543.848.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hải đoàn trưởng, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; điện thoại: 0254.3 848.315; Fax : 0254.3848.767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Chính trị, Hải đoàn 129, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Hải đoàn 129; Số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu; SĐt: 02543620702 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 32 inch | 20 | Cái | Loại tivi: 32inch/Smart/HDBộ vi xử lý: 4 nhân/RAM: 2.0Gb/ROM: 8.0GbHệ điều hành: Android TM 9 PieĐộ phân giải: 1366 x768 Tấm nền: IPS/VAChỉ số hình ảnh: 120Hz(refresh rate 60 Hz)Điều khiển bằng giọng nói: CóTích hợp Chromecast: CóKhả năng tương thích HDR: 2K HDRE-show: CóE-Sticker: CóApple: CóPure sound: Nature soundDolby sound: CóAudio power output: 10W + 10WHDMI: 3/HDMI 1.4Kêt nối USB: 04 cổngKết nối USB Type-C: 02 cổngNgõ vào RS232: CóChia sẻ màn hình: CóĐầu ra âm thanh kỹ thuật số: CóĐầu ra tai nghe: CóKết nối: LAN/Wifi/BluetoothDVB T2: CóKích thước không chân đế: 725.9 x427.5 x 81.7 mmKích thước có chân đế: 725.9 x 478.5 x 181 mm(Chất lượng tương đương hoặc cao hơn tivi Casper 32HG5200). Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Hàng mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở đi. | ||
| 2 | Tivi 43 inch | 7 | Cái | Kích cỡ màn hình: 43 inchKích thước không chân đế: 971 x 575 x77 mmKích thước tivi có chân đế: 971 x 619 x 231 mmNgõ ra tai nghe: CóHỗ trợ định dạng USB: FAT32/NTFSChuẩn wifi: 802.11a/b/g/n/ac được chứng nhận.Tích hợp Chromecast: CóNgõ ra âm thanh kỹ thuật số: CóChuẩn Bluetooth: 4.2 HID/HOGP /SPP/A2DPHDMI tích hợp kênh trao đổi âm thanh: CóNgõ vào Ethernet: CóNgõ vào RS232C: 1 cổngNgõ vào USB Type C: 1 cổngĐộ phân giải màn hình: 3840 x 2160Loại màn hình: LCDLoại đèn nền: LED nềnTăng cường độ tương phản: Dynamic Contrast EnhanserBộ xử lý hình ảnh: 4K X1 TMKhả năng tương thích HDR: HDR 10, HLGTăng cường chuyển động: Motion flow XR 200Ngõ ra RS232: CóTăng cường độ nét: 4K X-reality PRO. Công suất âm thanh: 10W+10WLoại loa: Loa ván hởTìm kiếm bằng giọng nói: CóBộ lưu trữ tích hợp: 16GbChế độ tiết kiệm điện: CóNguồn điện: DC 19,5V, AC 100-240V 50-60Hz(Chất lượng tương đương hoặc cao hơn tivi Sony KD-43X75)Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 thángHàng mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở đi. | ||
| 3 | Tivi 55 inch | 6 | Cái | Kích thước màn hình: 55 InchLoại sản phẩm: Led tiviĐộ phân giải: 3840 x2160Số dòng: 8 dòngScreen Cuvature: N/ANgõ vào Ethernet: CóChuẩn wifi: 802.11a/b/g/n/ac được chứng nhận.Bộ xử lý hình ảnh: Crystal Process 4KChỉ số chất lượng hình ảnh: 2100Contrast: Mega ContrastKhả năng tương thích HDR: HDR 10, HLG.Màu sắc: Màu phale động.Tăng cường màu sắc: Dynamic Crystal colorChế độ: Xem phim, tự nhiên, làm phimBộ xử lý âm thanh: Dolby 5.1Công suất âm thanh: 10W+10WLoại loa: ZCHHDMI tích hợp kênh trao đổi âm thanh: CóĐầu ra âm thanh bluetooth: CóCổng kết nối: USB-type C: 1 cổng.HDMI tích hợp kênh trao đổi âm thanh: CóHệ điều hành: Tizen TMTìm kiếm bằng giọng nói: CóChế độ tiết kiệm điện: CóNguồn điện: DC 19,5V, AC 100-240V 50-60Hz (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn tivi Samsung UA55AU8000KXXV)Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 thángHàng mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở đi. | ||
| 4 | Máy ghi âm kỹ thuật số | 3 | Cái | Số lượng tệp tối đa: 5000Dung lượng lưu trữ: 4GbLoại pin: AAA X2Kết nối PC: CóĐịnh dạng thu âm: MP3/LPCMMicro tích hợp: Âm thanh nổiThu âm VOR: CóThời gian thu âm tối đa LPCM 44.1KHz 16bits: 40hThời gian thu âm tối đa MP3: 180hTần số phản hồi MP3 192 Kbps: 20 - 20000HzTăng âm kỹ thuật số: CóHiệu ứng âm thanh: CóĐiều chỉnh tốc độ phát: CóKết nối: USB tốc độ cao, Micro, tai nghe âm thanh nổi(Chất lượng tương đương hoặc cao hơn máy ghi âm ICD-PX470)Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 thángHàng mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở đi. | ||
| 5 | Đầu Karaoke | 26 | Cái | Ngõ HDMI truyền tín hiệu chất lượng cao.Âm thanh cao cấp 32bit. Công nghệ FaIV âm thanh sân khấuModel 5 và 6 sốNgôn ngữ bài hát: English/ Việt NamChọn/ đặt bài hát lên tới 99 bàiĐiều chỉnh: Temple / Key / MelodyGiao tiếp ngõ USBChọn bài hát theo ngôn ngữ, bài hát, alphabel, thể loại, tác giả.Giao diện tiếng ViệtĐọc đa dạng đĩa và nhiều định dạng phim, âm thanh và hìnhảnh: DVD, VCD, SVCD, CD, MP3, MP4, JPEG… "Phát nhiều định dạng phim, hình ảnh và âm thanh qua cổng USB: VOB, AVI, MP4, WAV, MP3, JPEG, BIPMAP…"Nguồn điện : 100~240VAC 50/60HzCông suất : | ||
| 6 | Máy ảnh kỹ thuật số | 10 | Cái | Độ phân giải: 16mega pixelMàn hình: TFT LCD. Kích thước: 3inchCảm biến: 1/2/3” CMOSTiêu cự: 24-3000mmZoom quang học 120xKhả năng chống rung: Lớn hơn hoặc bằng 5 stopsMàn hình LCD 3.2” xoay lật tự doISO: 100 – 6400Quay video: 4K Full HD 30/25fpHỗ trợ giao tiếp: Cổng micro, HDMITích hợp Wifi, BluetoothCảm biến hình ảnh, cân bằng trắng, bù quang màu. Tốc độ màn trập: 1 – 1/4000sĐộ phân giải quay: 1920x1080 PixelCổng giao tiếp: HDMI, USB, WifiHẹn giờ tự chụp.Đèn flash: có.(Chất lượng tương đương hoặc cao hơn máy ảnh Nikon Cooplix P1000)Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 thángHàng mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở đi. | ||
| 7 | Tăng âm karaoke | 26 | Cái | Công suất âm thanh: 700WCông suất tiêu thụ: 800WTần số quét: 20Hz- 20KhzChế độ: Chống feedback 3 cấp độ, tăng giảm tone nhạc nền, kiểm soát độc lập các hiệu ứng.Equalizer Preset: CóCân chỉnh Echo: CóSố kênh: 2 kênhTrở kháng: 4 ÔhmNguồn điện: 220V, 50Hz Đường cắm mic: 04Đầu vào âm nhạc: HDMI x2; Quang x1; Bluetooth x1; USB Playback x1; VOD (cặp RCA) x1; BGM (cặp RCA) x1 Kết nối đầu ra: HDMI (ARC) x 1; AUX (cặp RCA) x 1; Đầu ra ghi âm (RCA) x1; Đầu ra loa siêu trầm (RCA) x1; Đầu ra loa (Binding Post) x2 (Chất lượng tương đương hoặc cao hơn tăng âm Jaguar Suhyoung P600A)Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 thángHàng mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở đi. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4643E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9286E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 683.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.366.680.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 02 ngày kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của thiết bị đã cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, vận hành, chạy thử | 1 | - Kỹ sư điện - điện tử.- Bản sao Bằng trung cấp chuyên môn- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi