Gói thầu: Cung cấp van các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715383-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp van các loại
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:23:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,747,186,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4621E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp van cho các nhà máy, công trình công nghiệp, Thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.824.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp van các loại
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ điều khiển khí nén (Bầu khí)6CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2Bộ điều khiển khí nén (Bầu khí)3CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3Bộ điều khiển khí nén (Bầu khí)1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4Bộ điều khiển khí nén (Bầu khí)12BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5Bộ điều khiển khí nén (Bầu khí)13BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6Bộ điều khiển khí nén (Bầu khí)17BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7Bộ điều khiển khí nén (Bầu khí)4BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8Phụ kiện bộ chia dầu thủy lực12BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9Van bướm điều khiển điện1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10Bộ van cánh bướm DN300, PN10 ( không bao gồm bộ dẫn động điện )2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11Bộ van cổ góp silotro (Bao gồm cả van và bộ dẫn động)2BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12Van hệ thống làm mát hở5BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13Cụm van cân bằng cổ góp silo2BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14Van cầu tay quay nối bích6CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15Ty van phun giảm ôn tái lạnh class 15002BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16Mặt chính xác động van H2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17Mặt động van cân bằng cổ góp xilo2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18Van kim tay quay12CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19Phin lọc hệ thống thải tro khô6CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20Ty van phun giảm ôn quá nhiệt cấp 1, 2", Class 25002CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21Ty van phun giảm ôn quá nhiệt cấp 2, 2", Class 25002CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22Ty van phun giảm ôn tái lạnh class 15002CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23Van một chiều2cáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24Van 4 ngả2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25Van an toàn của bơm phốt phát2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26Van an toàn nối bích2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27Van an toàn5CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28Van ba ngả (lấy mẫu hơi, nước)5CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29Van bẫy hơi15CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30Van bi (đường khí nén)4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31Van bi điều khiển khí nén2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32Van bi điều khiển khí nén1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33Van bi điều khiển khí nén2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34Van bi tay gạt nối ren trong6CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35Van bi tay gạt nối bích1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36Van bi tay gạt nối bích2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37Van bi tay gạt nối bích4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38Van bi tay gạt nối ren ngoài2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39Van bi tay gạt nối ren trong20CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40Van bù thủy lực của bơm phốt phát2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41Van bướm điều khiển khí nén2BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42Van bướm điều khiển khí nén1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43Van bướm điều khiển khí nén (đầu hút bơm chân không)3CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44Van bướm điều khiển khí nén2BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45Van bướm điều khiển điện1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46Van bướm tay quay2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47Van bướm điều khiển khí nén4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48Van bướm gió nóng điều khiển khí nén1BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49Van bướm điều khiển khí nén2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50Van cầu tay quay nối bích1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
51Van tay cầu hàn10CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
52Van tay cầu hàn6CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
53Van tay cầu hàn3CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
54Van cầu hàn tay quay6CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
55Van cầu hàn tay quay3CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
56Van cầu hàn tay quay20CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
57Van cầu hàn tay quay9CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
58Van cầu tay quay nối bích3CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
59Van cầu tay quay nối bích4bộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
60Van bi điều khiển khí nén2bộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
61Van bi điều khiển khí nén4BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
62Van bi điều khiển khí nén6Bộ/CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
63Van bi tay gạt nối bích7CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
64Van cầu tay quay nối bích4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
65Van cầu tay quay nối bích5CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
66Van cầu tay quay nối bích3cáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
67Van cầu tay quay nối bích3CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
68Van cổng tay quay2bộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
69Van cổng điều khiển khí nén1BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
70Van cổng điều khiển khí nén1BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
71Van đảo chiều1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
72Van dao điều khiển khí nén2BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
73Van dao điều khiển khí nén3BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
74Van dao điều khiển khí nén4CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
75Van dao điều khiển khí nén3BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
76Van dao điều khiển khí nén1BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
77Van dao điều khiển khí nén1BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
78Van dao điều khiển khí nén1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
79Van dao điều khiển khí nén3bộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
80Van dầu hồi1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
81Van điều chỉnh áp suất2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
82Van giảm áp13CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
83Van hút khí máy thổi bụi (vent van)26CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
84Van cầu tay quay nối bích10CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
85Van dao điều khiển khí nén1bộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
86Van cổng điều khiển khí nén nối bích1bộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
87Van cổng tấm kép điều khiển khí nén (Van liên thông hút tro)2bộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
88Van kim tay quay nối hàn30CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
89Van lấy mẫu13CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
90Van một chiều nối bích2BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
91Van một chiều thủy lực nối ren trong (van 1 chiều quạt gió chính)1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
92Van một chiều đường khí16CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
93Van một chiều đường mỡ16CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
94Van một chiều2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
95Van một chiều nối bích1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
96Van một chiều nối bích10CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
97Van cổng tay quay8bộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
98Van cổng tay quay1bộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
99Van tay cầu hàn6CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
100Van tay cầu hà3CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
101Van tay2CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
102Van bi tay gạt nối bích1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
103Van bi tay gạt nối bích8CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
104Van tay12CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
105Van tay36CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
106Van PS máy thổi bụi (poppet valve)16BộTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
107Van tiết lưu1CáiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4621E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp van cho các nhà máy, công trình công nghiệp, Thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.824.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->