Gói thầu: “Mua sắm nguyên, vật liệu, vật tư năm 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717081-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
Tên gói thầu “Mua sắm nguyên, vật liệu, vật tư năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220718383
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 21:26:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 976,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (Có bằng Đại học phù hợp với yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
E-CDNT 1.2 “Mua sắm nguyên, vật liệu, vật tư năm 2022”
“Mua sắm nguyên, vật liệu, vật tư năm 2022”
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Xây dựng Công trình và Tư vấn Đầu tư Phương Đông.


- Bên mời thầu: VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC , địa chỉ: Số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy phép đăng ký kinh doanh. -Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến tận Viện Hải dương học) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT. +Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Agar đổ đĩa nuôi cấy15Lọ 96 gramDạng bột, dùng nuôi cấy vi sinh vật
2Môi trường nuôi cấy15KitDùng trong nuôi cấy vi khuẩn biển và vi khuẩn trong thủy hải sản (Nutrient broth)
3Dịch dinh dưỡng agar20LọDùng trong tăng sinh vi khuẩn biển và vi khuẩn trong thủy hải sản (Nutrient agar)
4Kit nhuộm gram15KitBộ kit chứa các dung dịch dùng nhuộm các chủng vi khuẩn gram âm hoặc dương
5Kit rửa tay sát trùng15KitChứa dung dịch dùng diệt khuẩn không hại da
6Kit sinh hóa18KitGồm các thành phần dùng định danh một số chủng vi khuẩn
7Kit glycogen assay20KitDùng xác định glycogen trong thủy sản bằng so màu
8Kit sinh học phân tử15KitDùng tách chiết DNA để xác định chính xác một số chủng vi khuẩn
9Đĩa Petri (Home Science tool)200CáiCỡ 100x15mm, polystyrene
10Vitamin E2Lọ 1mLLọ 1mg/1ml trong methanol, 99%, Cerilliant®
11Chitosan1Lọ 100gMW 50,000-190,000 Da, ≥99%, Độ nhớt 20-300 cP, 1 wt. % trong 1% acetic acid (25 °C), tan trong acid
12Butylated hydroxyanisole (BHA)1Lọ 1KgLoại tạo hương, ≥ 99%, tiêu chuẩn EU, FCC, FDA. Mật độ bay hơi trong không khí 6.2, nhiệt độ bốc cháy 599°F , mp 58-60 °C (lit.)
13Sodium acetate2Lọ 250 gramReagentPlus®, dạng khan, ≥ 99%
14Sodium lactate1Lọ 200mgTiêu chuẩn dược điển Mỹ, ≥99%
15Sodium citrate2Lọ 1gTiêu chuẩn dược điển Mỹ, ≥99%
16Sodium benzoate1Lọ 3KgDạng bột khô, đáp ứng tiêu chuẩn phân tích, ≥99%
17Bình khí carbonic1Bình 50LThể tích 50L, áp suất làm việc 200 bar, bề dày 5.5mm, khí ≥98%
18Bình khí oxy1Bình 50LÁp suất thử thủy lực: 250 bar. Áp suất sử dụng: 150 bar. Độ dày: 5.7mm, khí ≥98%
19Bình ni tơ lỏng giữ mẫu1Bình 40LHợp kim nhôm, 40L, 6 gáo đựng mẫu, chứa ni tơ lỏng ≥98 %
20Giấy thử độ pH2Hộp 5 cuộnCuộn 4.6mm có thang màu, pH 1-14, độ chính xác 1 đơn vị pH
21Giấy lọc14Hộp 50 tờĐường kính 15 cm, tốc độ lọc: nhanh, cỡ lỗ: 80 -120 µm, Tốc độ chảy:
22Nắp vial5Gói 100 cáiØ 9ml, màu xanh, (có lỗ cho chai vial miệng 9mm, Silicone white/PTFE red
23Vial thủy tinh10Hộp 50 cáiØ 9ml, Chai thủy tinh nâu 1.5ml, (Chai vial dùng nắp vặn, chia vạch và label)
24Cốc thủy tinh20CáiDuran, thủy tinh trung tính, thể tích 250ml, chịu nhiệt 250oC
25Bình cô quay cỡ nhỏ20CáiDuran, 25ml, chịu nhiệt 250oC
26Tube 10ml5Hộp 10 cáiỐng ly tâm 10ml có chia vạch, nhựa polystyrene chịu nhiệt đến 121oC, đáy nhọn Nắp nhựa PE. Màu sắc: ống trong suốt
27Vial thủy tinh1Gói 100 cáiChai thủy tinh trắng 1.5ml, (Chai vial dùng nắp vặn, chia vạch và label)
28Bình định mức 1 ml, nút nhựa2Hộp 10 cái1 ml, nút nhựa PE, chữ xanh 0.1A, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa: -40oC đến +80oC
29Bình định mức 5 ml, nút nhựa2Hộp 10 cái5 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
30Bình định mức 10ml, nút nhựa2Hộp 10 cái10 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
31Bình định mức 25ml, nút nhựa2Hộp 10 cái25 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
32Bình định mức 250ml, nút nhựa2Hộp 2 cái250 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS14/23, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
33Bình định mức 100 ml, nút nhựa2Hộp 10 cái100 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS14/23, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
34Bình định mức 1000ml, nút nhựa2Hộp 1 cái1000 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS29/32, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
35Bình định mức 2000ml, nút nhựa2Hộp 1 cái2000 ml, nút nhựa PE, chữ xanh, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
36Bình thủy tinh tam giác 250 mL15Chiếc250mL, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch,
37Bình thủy tinh tam giác 100 mL15Chiếc100 mL, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch
38Bình tam giác cổ mài 250ml3Hộp 1 cáicổ có nút mài 250ml, Duran, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch
39Bình quả nhót 100ml3Hộp 1 cái100ml, cổ nhám dùng cô quay, Duran, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
40Bình quả lê 300ml3Hộp 1 cái300ml, Duran, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt, khóa thủy tinh, Cổ mài, nắp lục giác nhựa.
41Chai thủy tinh 250 mL7Chiếc250 mL chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
42Chai thủy tinh 500 mL7Chiếc500 mL chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
43Chai thủy tinh 1 L7Chiếc1 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
44Chai thủy tinh 2 L5Chiếc2 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
45Chai thủy tinh 5 L5Chiếc5 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
46Cốc thủy tinh 100ml4Hộp 20 cái100ml có chia vạch, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
47Cốc thủy tinh 250ml4Hộp 12 cái250ml có chia vạch, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
48Phễu chiết quả lê2Hộp 1 cáiDURAN®500ml, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt, khóa thủy tinh, Cổ mài, nắp lục giác nhựa
49Phễu thủy tinh D1002Hộp 10 cáiØ 100mm, Duran, thủy tinh soda-lime, chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao.
50Micropipette 50 - 500µl2Hộp 1 cái50- 500µl. Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ tại 121°C, 1.05bar (15psig) trong 15 phút - Đáp ứng tiêu chuẩn CE iVD - Chức năng chống tia UV
51Ống đong 100ml2Hộp 1 cái100ml có chia vạch, thủy tinh chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao.
52Pipet thủy tinh 1ml2Hộp 1 cáiPipet bầu thủy tinh 1ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng
53Pipet thủy tinh 2ml2Hộp 1 cáiPipet bầu thủy tinh 2ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng
54Pipet thủy tinh 5ml2Hộp 1 cáiPipet bầu thủy tinh 5ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng.
55Pipet thủy tinh 10ml2Hộp 1 cái10ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng.
56Pipet pasteur2Hộp 250 cái250mm, thủy tinh chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao.
57Lọ thủy tinh đựng mẫu chiết2Hộp 20 cái10 x3 cm chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao
58Lọ đựng mẫu chuyên dụng2Hộp 50 cái2ml, có nắp dùng phân tích GC, HPLC.
59Phễu lọc thủy tinh2CáiĐường kính 200mm
60Túi zip2Túi 100 cáiCác kích cỡ 4x5 và 6x8.5cm
61Đầu cone pipette 2.000 -10.000µL1Gói 100 cái2.000 -10.000µL, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
62Đầu cone micropipette 1.000-5000 µL4Gói 250 cái1.000-5000 µL, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
63Đầu cone micropipette 0.1-10 µL1Gói 1000 cái0.1-10 µL chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
64Đầu cone micropipette 5-200 µL1Gói 1000 cái5-200 µL chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
65Hộp đầu cone cho micropipet 1.000-5.000μl1Hộp 1000 đầu1.000-5.000μl chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
66Hộp đầu cone xanh micropipet 100-1000μl1Hộp 1000 đầu100-1000μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
67Hộp đầu cone vàng micropipet 5-200μl1Hộp 1000 đầu5-200μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
68Hộp đầu cone vàng micropipet 0.1-10μl1Hộp 1000 đầu0.1-10μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
69Đầu hút Pasteur thủy tinh2Hộp 250 đầu230mm, Đầu hút cao su bền nhiệt và hóa chất
70Ống ly tâm nhựa1Thùng 100 cái15 ml, Eppendort, đáy bằng ống nhựa PP, Nắp nhựa PE, Độ dày: 1.0mm Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trời
71Ống ly tâm nhựa2Thùng 100 cái50 ml, bằng ống nhựa PP Nắp nhựa PE Cân nặng: 10g Kích thước: 28.5x114mm, Độ dày: 1.0mm. Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trời
72Tube1Gói 1000 cái1.5 ml, Chất liệu nhưa PP, Chịu được lực ly tâm 15.000 vòng/phút, đựng huyết thanh, đựng mẫu
73Bản nhựa 96 giếng7Hộp 10 bảnBản nhựa 96 giếng. Tiêu chuẩn: đáy tròn, bề mặt đồng nhất, có vành trên các giếng, có in nhãn đánh ký tự chữ số, được thiết kế cho việc dễ dàng thao tác bằng tay và tự động. Chịu được hầu hết các hóa chất, dung môi.Có thể bịt kín bằng nắp và niêm phong.Thể tích: tối đa 2 ml; Kích thước: 128 x 86 mm
74Chổi rửa các loại5CáiCó kích cỡ khác nhau
75Thùng đựng mẫu vật3CáiNhựa chất lượng cao, có nắp và quai xách, 120 lít
76Bình khí nitơ1Bình 50LBình chứa khí nitơ, Bình 50L, Thể tích 50 lít, Chiều cao: 1500 mm, Khối lượng: 62 kg (+-5%), Áp suất làm việc : 200 bar =200 kg/cm2), Bề dày :5.5 mm, Chất liệu: 30CrMo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (Có bằng Đại học phù hợp với yêu cầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->