Gói thầu: “Mua sắm nguyên, vật liệu, vật tư năm 2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| Tên gói thầu | “Mua sắm nguyên, vật liệu, vật tư năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718383 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 21:26:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 976,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (Có bằng Đại học phù hợp với yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm nguyên, vật liệu, vật tư năm 2022” “Mua sắm nguyên, vật liệu, vật tư năm 2022” 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy phép đăng ký kinh doanh. -Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến tận Viện Hải dương học) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT. +Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agar đổ đĩa nuôi cấy | 15 | Lọ 96 gram | Dạng bột, dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 2 | Môi trường nuôi cấy | 15 | Kit | Dùng trong nuôi cấy vi khuẩn biển và vi khuẩn trong thủy hải sản (Nutrient broth) | ||
| 3 | Dịch dinh dưỡng agar | 20 | Lọ | Dùng trong tăng sinh vi khuẩn biển và vi khuẩn trong thủy hải sản (Nutrient agar) | ||
| 4 | Kit nhuộm gram | 15 | Kit | Bộ kit chứa các dung dịch dùng nhuộm các chủng vi khuẩn gram âm hoặc dương | ||
| 5 | Kit rửa tay sát trùng | 15 | Kit | Chứa dung dịch dùng diệt khuẩn không hại da | ||
| 6 | Kit sinh hóa | 18 | Kit | Gồm các thành phần dùng định danh một số chủng vi khuẩn | ||
| 7 | Kit glycogen assay | 20 | Kit | Dùng xác định glycogen trong thủy sản bằng so màu | ||
| 8 | Kit sinh học phân tử | 15 | Kit | Dùng tách chiết DNA để xác định chính xác một số chủng vi khuẩn | ||
| 9 | Đĩa Petri (Home Science tool) | 200 | Cái | Cỡ 100x15mm, polystyrene | ||
| 10 | Vitamin E | 2 | Lọ 1mL | Lọ 1mg/1ml trong methanol, 99%, Cerilliant® | ||
| 11 | Chitosan | 1 | Lọ 100g | MW 50,000-190,000 Da, ≥99%, Độ nhớt 20-300 cP, 1 wt. % trong 1% acetic acid (25 °C), tan trong acid | ||
| 12 | Butylated hydroxyanisole (BHA) | 1 | Lọ 1Kg | Loại tạo hương, ≥ 99%, tiêu chuẩn EU, FCC, FDA. Mật độ bay hơi trong không khí 6.2, nhiệt độ bốc cháy 599°F , mp 58-60 °C (lit.) | ||
| 13 | Sodium acetate | 2 | Lọ 250 gram | ReagentPlus®, dạng khan, ≥ 99% | ||
| 14 | Sodium lactate | 1 | Lọ 200mg | Tiêu chuẩn dược điển Mỹ, ≥99% | ||
| 15 | Sodium citrate | 2 | Lọ 1g | Tiêu chuẩn dược điển Mỹ, ≥99% | ||
| 16 | Sodium benzoate | 1 | Lọ 3Kg | Dạng bột khô, đáp ứng tiêu chuẩn phân tích, ≥99% | ||
| 17 | Bình khí carbonic | 1 | Bình 50L | Thể tích 50L, áp suất làm việc 200 bar, bề dày 5.5mm, khí ≥98% | ||
| 18 | Bình khí oxy | 1 | Bình 50L | Áp suất thử thủy lực: 250 bar. Áp suất sử dụng: 150 bar. Độ dày: 5.7mm, khí ≥98% | ||
| 19 | Bình ni tơ lỏng giữ mẫu | 1 | Bình 40L | Hợp kim nhôm, 40L, 6 gáo đựng mẫu, chứa ni tơ lỏng ≥98 % | ||
| 20 | Giấy thử độ pH | 2 | Hộp 5 cuộn | Cuộn 4.6mm có thang màu, pH 1-14, độ chính xác 1 đơn vị pH | ||
| 21 | Giấy lọc | 14 | Hộp 50 tờ | Đường kính 15 cm, tốc độ lọc: nhanh, cỡ lỗ: 80 -120 µm, Tốc độ chảy: | ||
| 22 | Nắp vial | 5 | Gói 100 cái | Ø 9ml, màu xanh, (có lỗ cho chai vial miệng 9mm, Silicone white/PTFE red | ||
| 23 | Vial thủy tinh | 10 | Hộp 50 cái | Ø 9ml, Chai thủy tinh nâu 1.5ml, (Chai vial dùng nắp vặn, chia vạch và label) | ||
| 24 | Cốc thủy tinh | 20 | Cái | Duran, thủy tinh trung tính, thể tích 250ml, chịu nhiệt 250oC | ||
| 25 | Bình cô quay cỡ nhỏ | 20 | Cái | Duran, 25ml, chịu nhiệt 250oC | ||
| 26 | Tube 10ml | 5 | Hộp 10 cái | Ống ly tâm 10ml có chia vạch, nhựa polystyrene chịu nhiệt đến 121oC, đáy nhọn Nắp nhựa PE. Màu sắc: ống trong suốt | ||
| 27 | Vial thủy tinh | 1 | Gói 100 cái | Chai thủy tinh trắng 1.5ml, (Chai vial dùng nắp vặn, chia vạch và label) | ||
| 28 | Bình định mức 1 ml, nút nhựa | 2 | Hộp 10 cái | 1 ml, nút nhựa PE, chữ xanh 0.1A, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa: -40oC đến +80oC | ||
| 29 | Bình định mức 5 ml, nút nhựa | 2 | Hộp 10 cái | 5 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | ||
| 30 | Bình định mức 10ml, nút nhựa | 2 | Hộp 10 cái | 10 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | ||
| 31 | Bình định mức 25ml, nút nhựa | 2 | Hộp 10 cái | 25 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | ||
| 32 | Bình định mức 250ml, nút nhựa | 2 | Hộp 2 cái | 250 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS14/23, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | ||
| 33 | Bình định mức 100 ml, nút nhựa | 2 | Hộp 10 cái | 100 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS14/23, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | ||
| 34 | Bình định mức 1000ml, nút nhựa | 2 | Hộp 1 cái | 1000 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS29/32, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | ||
| 35 | Bình định mức 2000ml, nút nhựa | 2 | Hộp 1 cái | 2000 ml, nút nhựa PE, chữ xanh, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | ||
| 36 | Bình thủy tinh tam giác 250 mL | 15 | Chiếc | 250mL, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch, | ||
| 37 | Bình thủy tinh tam giác 100 mL | 15 | Chiếc | 100 mL, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch | ||
| 38 | Bình tam giác cổ mài 250ml | 3 | Hộp 1 cái | cổ có nút mài 250ml, Duran, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch | ||
| 39 | Bình quả nhót 100ml | 3 | Hộp 1 cái | 100ml, cổ nhám dùng cô quay, Duran, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | ||
| 40 | Bình quả lê 300ml | 3 | Hộp 1 cái | 300ml, Duran, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt, khóa thủy tinh, Cổ mài, nắp lục giác nhựa. | ||
| 41 | Chai thủy tinh 250 mL | 7 | Chiếc | 250 mL chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | ||
| 42 | Chai thủy tinh 500 mL | 7 | Chiếc | 500 mL chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | ||
| 43 | Chai thủy tinh 1 L | 7 | Chiếc | 1 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | ||
| 44 | Chai thủy tinh 2 L | 5 | Chiếc | 2 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | ||
| 45 | Chai thủy tinh 5 L | 5 | Chiếc | 5 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | ||
| 46 | Cốc thủy tinh 100ml | 4 | Hộp 20 cái | 100ml có chia vạch, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | ||
| 47 | Cốc thủy tinh 250ml | 4 | Hộp 12 cái | 250ml có chia vạch, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | ||
| 48 | Phễu chiết quả lê | 2 | Hộp 1 cái | DURAN®500ml, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt, khóa thủy tinh, Cổ mài, nắp lục giác nhựa | ||
| 49 | Phễu thủy tinh D100 | 2 | Hộp 10 cái | Ø 100mm, Duran, thủy tinh soda-lime, chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao. | ||
| 50 | Micropipette 50 - 500µl | 2 | Hộp 1 cái | 50- 500µl. Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ tại 121°C, 1.05bar (15psig) trong 15 phút - Đáp ứng tiêu chuẩn CE iVD - Chức năng chống tia UV | ||
| 51 | Ống đong 100ml | 2 | Hộp 1 cái | 100ml có chia vạch, thủy tinh chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao. | ||
| 52 | Pipet thủy tinh 1ml | 2 | Hộp 1 cái | Pipet bầu thủy tinh 1ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | ||
| 53 | Pipet thủy tinh 2ml | 2 | Hộp 1 cái | Pipet bầu thủy tinh 2ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | ||
| 54 | Pipet thủy tinh 5ml | 2 | Hộp 1 cái | Pipet bầu thủy tinh 5ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng. | ||
| 55 | Pipet thủy tinh 10ml | 2 | Hộp 1 cái | 10ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng. | ||
| 56 | Pipet pasteur | 2 | Hộp 250 cái | 250mm, thủy tinh chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao. | ||
| 57 | Lọ thủy tinh đựng mẫu chiết | 2 | Hộp 20 cái | 10 x3 cm chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao | ||
| 58 | Lọ đựng mẫu chuyên dụng | 2 | Hộp 50 cái | 2ml, có nắp dùng phân tích GC, HPLC. | ||
| 59 | Phễu lọc thủy tinh | 2 | Cái | Đường kính 200mm | ||
| 60 | Túi zip | 2 | Túi 100 cái | Các kích cỡ 4x5 và 6x8.5cm | ||
| 61 | Đầu cone pipette 2.000 -10.000µL | 1 | Gói 100 cái | 2.000 -10.000µL, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | ||
| 62 | Đầu cone micropipette 1.000-5000 µL | 4 | Gói 250 cái | 1.000-5000 µL, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | ||
| 63 | Đầu cone micropipette 0.1-10 µL | 1 | Gói 1000 cái | 0.1-10 µL chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | ||
| 64 | Đầu cone micropipette 5-200 µL | 1 | Gói 1000 cái | 5-200 µL chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | ||
| 65 | Hộp đầu cone cho micropipet 1.000-5.000μl | 1 | Hộp 1000 đầu | 1.000-5.000μl chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | ||
| 66 | Hộp đầu cone xanh micropipet 100-1000μl | 1 | Hộp 1000 đầu | 100-1000μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | ||
| 67 | Hộp đầu cone vàng micropipet 5-200μl | 1 | Hộp 1000 đầu | 5-200μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | ||
| 68 | Hộp đầu cone vàng micropipet 0.1-10μl | 1 | Hộp 1000 đầu | 0.1-10μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | ||
| 69 | Đầu hút Pasteur thủy tinh | 2 | Hộp 250 đầu | 230mm, Đầu hút cao su bền nhiệt và hóa chất | ||
| 70 | Ống ly tâm nhựa | 1 | Thùng 100 cái | 15 ml, Eppendort, đáy bằng ống nhựa PP, Nắp nhựa PE, Độ dày: 1.0mm Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trời | ||
| 71 | Ống ly tâm nhựa | 2 | Thùng 100 cái | 50 ml, bằng ống nhựa PP Nắp nhựa PE Cân nặng: 10g Kích thước: 28.5x114mm, Độ dày: 1.0mm. Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trời | ||
| 72 | Tube | 1 | Gói 1000 cái | 1.5 ml, Chất liệu nhưa PP, Chịu được lực ly tâm 15.000 vòng/phút, đựng huyết thanh, đựng mẫu | ||
| 73 | Bản nhựa 96 giếng | 7 | Hộp 10 bản | Bản nhựa 96 giếng. Tiêu chuẩn: đáy tròn, bề mặt đồng nhất, có vành trên các giếng, có in nhãn đánh ký tự chữ số, được thiết kế cho việc dễ dàng thao tác bằng tay và tự động. Chịu được hầu hết các hóa chất, dung môi.Có thể bịt kín bằng nắp và niêm phong.Thể tích: tối đa 2 ml; Kích thước: 128 x 86 mm | ||
| 74 | Chổi rửa các loại | 5 | Cái | Có kích cỡ khác nhau | ||
| 75 | Thùng đựng mẫu vật | 3 | Cái | Nhựa chất lượng cao, có nắp và quai xách, 120 lít | ||
| 76 | Bình khí nitơ | 1 | Bình 50L | Bình chứa khí nitơ, Bình 50L, Thể tích 50 lít, Chiều cao: 1500 mm, Khối lượng: 62 kg (+-5%), Áp suất làm việc : 200 bar =200 kg/cm2), Bề dày :5.5 mm, Chất liệu: 30CrMo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (Có bằng Đại học phù hợp với yêu cầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi