Gói thầu: Gói số 10: Cung cấp và lắp đặt Xe truyền hình lưu động 6 camera Full HD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói số 10: Cung cấp và lắp đặt Xe truyền hình lưu động 6 camera Full HD |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 07:11:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,276,212,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình (Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng.(Tài liệu chứng minh tính hợp lệ hàng hóa: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/Đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) phải thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin.) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặtSố lượng: Tối thiểu 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệSố lượng: Tối thiểu 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 10: Cung cấp và lắp đặt Xe truyền hình lưu động 6 camera Full HD Hiện đại hóa trang thiết bị kỹ thuật phát thanh và truyền hình theo hướng truyền thông đa phương tiện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng; - Các tài liệu kỹ thuật, Catalogue hàng hóa; -Tài liệu kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. - Phải nộp Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa/thiết bị được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | (a) Giấy phép bán hàng quy định tại E-CDNT 10.2(c) (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 409 đường 30 tháng 4, phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Đại lộ Hòa Bình, P.Tân An, Q.Ninh Kiều TP.Cần Thơ; Điện thoại: 08071162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực Hội đồng tư vấn, địa chỉ nhận đơn kiến nghị: UBND Thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Đại lộ Hòa Bình, P.Tân An, Q.Ninh Kiều TP.Cần Thơ; Điện thoại: 08071162 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4K/HD Potable Camera system | 5 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (*), (**) | |
| 2 | Ống kính cho Camera 4K, tỉ số zoom 24X, built in 2x extender | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (*), (**) | |
| 3 | Ống kính cho Camera 4K, tỉ số zoom 18X, built in 2x extender | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (*), (**) | |
| 4 | Ống kính cho Camera 4K góc rộng, tỉ số zoom 14X, built in 2x extender | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (*), (**) | |
| 5 | Bộ điều khiển ống kính | 5 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (*), (**) | |
| 6 | Bộ điều khiển Camera | 5 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (*), (**) | |
| 7 | Remote điều khiển camera | 5 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (*), (**) | |
| 8 | Cáp điều khiển | 5 | sợi | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | ||
| 9 | Ống ngắm (viewfinder) 7" LCD kèm theo: VF Bracket, Connection Cable | 5 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (**) | |
| 10 | Đế gắn camera (Tripod Adaptor) | 5 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (**) | |
| 11 | Vali đựng camera (Hard carrying case) | 5 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | ||
| 12 | Áo che mưa cho Camera (Rain Cover) | 5 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | ||
| 13 | Tai nghe (Headset) | 5 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | ||
| 14 | 10m cáp quang kèm theo đầu nối | 5 | sợi | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (**) | |
| 15 | 100m cáp quang kèm theo đầu nối | 3 | sợi | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (**) | |
| 16 | 200m cáp quang kèm theo đầu nối | 2 | sợi | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (**) | |
| 17 | Bảng đấu cáp video & audio vào thành xe | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | ||
| 18 | Hệ thống rulo cuốn cáp | 1 | hệ thống | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | ||
| 19 | Bộ chân cho Camera, chịu tải 25kg | 5 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (**) | |
| 20 | 4K/HD Multi Porpose Camera system | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (*), (**) | |
| 21 | Bộ Steadicam cho Camera không dây, gồm gá đỡ, tay lò xo, áo chuyên dụng và màn hình LCD 7" | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (**) | |
| 22 | Ống kính cho Camera 4K góc rộng, tỉ số zoom 14X, built in 2x extender | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (*), (**) | |
| 23 | Ống ngắm (viewfinder) 2" LCD | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (**) | |
| 24 | Chân máy quay | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (**) | |
| 25 | Pin | 2 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | ||
| 26 | Sạc pin | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | ||
| 27 | Túi đựng camera (Soft carrying case) | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | ||
| 28 | Áo che mưa cho Camera (Rain Cover) | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | ||
| 29 | Hệ thống phát + thu tín hiệu video qua vô tuyến, chuẩn HD/4K | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | (**) | |
| 30 | Hệ thống Tally & Intercom không dây 4 kênh | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera | ||
| 31 | Bộ phát | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera. Thiết bị tại mục 31 và 32 thuộc cùng hệ thống truyền tín hiệu qua Wifi/3/4G | (**) | |
| 32 | Bộ thu (StreamHub) 2x SDI output | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera. Thiết bị tại mục 31 và 32 thuộc cùng hệ thống truyền tín hiệu qua Wifi/3/4G | (**) | |
| 33 | Main frame | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình | (*), (**) | |
| 34 | Bàn điều khiển 2M/E | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình | (*), (**) | |
| 35 | Bộ ghi/ phát video, bao gồm: Máy tính loại gắn rack (1 bộ); Card video (1 chiếc); Phần mềm ghi/ phát file 4K/HD (1 bản quyền) | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình | (**) (Chỉ yêu cầu đối với Máy tính và Card video) | |
| 36 | Bộ ghi/ phát video bằng ổ cứng, kèm theo 2 ổ cứng SSD | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình | (**) | |
| 37 | Bộ làm chậm 6 kênh (4 in + 2 out), bao gồm: Máy tính loại gắn rack (1 bộ); Card video (1 chiếc); Phần mềm làm chậm (1 bản quyền); Bàn điều khiển làm chậm (1 chiếc) | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình | (**) (Chỉ yêu cầu đối với Máy tính và Card video) | |
| 38 | Bộ tạo chữ SD/HD, bao gồm: Máy tính loại gắn rack (1 bộ); Card video (1 chiếc); Phần mềm chạy chữ (1 bản quyền) | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình | (*) (Chỉ yêu cầu đối với Phần mềm chạy chữ), (**) | |
| 39 | Bộ Encoder HD | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình | (*), (**) | |
| 40 | Bộ Decoder HD | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình | (*), (**) | |
| 41 | Ethernet Switch, 24 port 1GE PoE | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình | ||
| 42 | Dual Monitor LCD 8" 4K | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục III. Hệ thống monitor kiểm tra | (**) | |
| 43 | Monitor LCD 15.6" 4K | 3 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục III. Hệ thống monitor kiểm tra | (**) | |
| 44 | Màn hình LCD 43" 4K | 2 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục III. Hệ thống monitor kiểm tra | ||
| 45 | Màn hình LCD 49" 4K | 2 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục III. Hệ thống monitor kiểm tra | ||
| 46 | Video Router 32x32 3G/HD/SD-SDI, dual PSU, nâng cấp lên 12G bằng license; tích hợp Multiviewer, 2 ngõ ra Multiviewer | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (*), (**) | |
| 47 | Ethernet Enabled 18 LCD + 8 Fixed Buttons Control Panel | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (*), (**) | |
| 48 | Ethernet Enabled 40 Button LCD Display Control Panel | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (*), (**) | |
| 49 | Bo 12G/6G/3G/HD/SD/MADI Distribution Amplifier 1 In / 10 Out | 2 | bo | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (*), (**) | |
| 50 | Bo 12G/6G/3G/HD/SD/MADI Distribution Amplifier 2 In / 10 Out. Can configured as single 1x10 or dual (1x4 + 1x6) operation | 4 | bo | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (*), (**) | |
| 51 | Bo Analog Video Equalizing Amplifier,Clamping and Differential Input with Rear Module | 1 | bo | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (*), (**) | |
| 52 | Bo 3G/HD 4 Channel Analog audio Multiplexer with rear I/O | 2 | bo | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (*), (**) | |
| 53 | Bo Analog Audio and Timecode DA with Remote Gain w/ Rear Module | 2 | bo | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (*), (**) | |
| 54 | Bo Dual AES to Quad Analog Audio Converter | 2 | bo | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (*), (**) | |
| 55 | Bo UHD up/down/cross, HDR conversion, standards conversion, frame synchronization | 2 | bo | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (*), (**) | |
| 56 | Bo switching between 2 or 4 MD-SDI signals, with 10-BNC Rear Module | 1 | bo | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (*), (**) | |
| 57 | Khung nguồn chứa được 20 bo, 2RU with Cooling and Advanced Networking | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (*), (**) | |
| 58 | Bộ nguồn dự phòng cho khung nguồn | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (**) | |
| 59 | Bộ tạo xung đồng bộ kèm theo nguồn dự phòng | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | (**) | |
| 60 | Bộ chuyển đổi tín hiệu 12G-SDI to HDMI 4K | 4 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video | ||
| 61 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 16 Fader + Mini Stagebox 16 | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio | (**) | |
| 62 | Máy ghi/phát âm thanh số dùng thẻ nhớ | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio | (**) | |
| 63 | Micro phỏng vấn loại cầm tay | 2 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio | (**) | |
| 64 | Microphone không dây cài áo | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio | (**) | |
| 65 | Microphone cầm tay không dây | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio | (**) | |
| 66 | Anten outdoor cho hệ thống microphone không dây | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio | (**) | |
| 67 | Tai nghe (Headphone) | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio | (**) | |
| 68 | Bộ loa kiểm tra âm thanh (Studio Monitor) | 2 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio | (**) | |
| 69 | Trạm chính 4 kênh | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VI. Hệ thống liên lạc | (**) | |
| 70 | Trạm từ xa 2 kênh | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VI. Hệ thống liên lạc | (**) | |
| 71 | Bộ giao tiếp Intercom với Camera | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VI. Hệ thống liên lạc | (**) | |
| 72 | Micro cổ ngổng | 2 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VI. Hệ thống liên lạc | (**) | |
| 73 | Tai nghe Headset | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VI. Hệ thống liên lạc | (**) | |
| 74 | Video patchbay 32x2 | 3 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 75 | Video patch cord, 1m | 10 | sợi | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 76 | Audio patchbay 48x2 | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 77 | Audio patch cord, 0.6m | 10 | sợi | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 78 | 75Ω coaxial cable (200m/roll) | 4 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 79 | 8-conductordigital audio cable (100m/roll) | 1 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 80 | 75Ω BNC Crimp (100pcs/box) | 3 | hộp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 81 | 75Ω BNC Crimp (100pcs/box) | 1 | hộp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 82 | 75Ω BNC termination (20pcs/box) | 2 | hộp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 83 | Canon XLR, female plug (20pcs/box) | 4 | hộp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 84 | Canon XLR, male plug (20pcs/box) | 4 | hộp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 85 | 1/4" phone plug, ring tip sleeve (20pcs/box) | 1 | hộp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 86 | Bộ dụng cụ làm đầu BNC cho cáp đồng trục 3C, 4C, 5C bao gồm: Tool case, Crimper, Crimp die (TCD-451CA), Crimp die (TCD-35CA), Crimp die (TCD-D253F), Coaxial cable stripper for 5 cable sixes | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 87 | BNC extraction tool, 12" length | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 88 | Mini BNC extraction tool | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | (**) | |
| 89 | 100m cáp điện nguồn kèm đầu nối | 1 | sợi | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | ||
| 90 | Vật tư thiết bị điện (ổ điện, CB, …) | 1 | lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt | ||
| 91 | Xe cơ sở: Tổng tải trọng ≥ 16 tấn, loại động cơ Diesel, kích thước xe cơ sở (dài x rộng x cao): 10900 x 2490 x 2765mm, Kích thước xe có thùng xe (dài x rộng x cao): 10960 x 2500 x 3830mm. Đóng thùng xe chuyên dụng: Kích thước phủ bì thùng xe (dài x rộng x cao): 8560 x 2500 x 3430mm; Hệ thống rack gắn thiết bị & thao tác (1 hệ thống); Máy máy lạnh ≥ 18000BTU/h (2 cái); Biến áp cách ly ≥ 15KVA (2 cái); Ổn áp ≥ 15KVA (2 cái); Hệ thống phân phối điện (1 hệ thống); Bàn ghế làm việc (1 hê thống); Thang + Mui thao tác (1 hệ thống); Chân chống thuỷ lực (2 cặp); Hệ thống ánh sáng trong xe (1 hệ thống); Sơn logo (1 cái); Các vật tư & dịch vụ khác (1 gói) | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VIII. Xe cơ sở và thùng xe | Cam kết cung cấp: 1. Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng do Cục ĐKVN phát hành. 2. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do Cục đăng kiểm Việt nam chứng nhận. 3. Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế do cục đăng kiểm cấp và hồ sơ thiết kế. | |
| 92 | Bộ lưu điện online 10KVA | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VIII. Xe cơ sở và thùng xe | (**) | |
| 93 | Máy phát điện 15KVA | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VIII. Xe cơ sở và thùng xe | (**) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình (Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng.(Tài liệu chứng minh tính hợp lệ hàng hóa: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/Đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) phải thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin.) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặtSố lượng: Tối thiểu 03 người | 3 | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệSố lượng: Tối thiểu 02 người | 2 | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi