Gói thầu: Gói số 10: Cung cấp và lắp đặt Xe truyền hình lưu động 6 camera Full HD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799998-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói số 10: Cung cấp và lắp đặt Xe truyền hình lưu động 6 camera Full HD
Số hiệu KHLCNT 20220641806
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 07:11:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,276,212,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình (Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng.(Tài liệu chứng minh tính hợp lệ hàng hóa: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/Đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) phải thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin.)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặtSố lượng: Tối thiểu 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệSố lượng: Tối thiểu 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói số 10: Cung cấp và lắp đặt Xe truyền hình lưu động 6 camera Full HD
Hiện đại hóa trang thiết bị kỹ thuật phát thanh và truyền hình theo hướng truyền thông đa phương tiện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 409 đường 30/4, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 409 đường 30 tháng 4, phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Đài Phát thanh và Truyền hình TP.Cần Thơ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Trung tâm tin học và công nghệ truyền hình cơ sở tại TP.Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm định dự toán: Đơn vị lập dự toán: Đài Phát thanh và Truyền hình TP.Cần Thơ Cơ quan thẩm định dự toán: Công ty TNHH Kiểm toán Việt Úc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Sài Gòn Nam. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình TP.Cần Thơ. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Đài Phát thanh và Truyền hình Thành phố Cần Thơ, số 409 đường 30/4, P.Hưng Lợi, Q.Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 409 đường 30/4, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 409 đường 30 tháng 4, phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng; - Các tài liệu kỹ thuật, Catalogue hàng hóa; -Tài liệu kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. - Phải nộp Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa/thiết bị được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
(a) Giấy phép bán hàng quy định tại E-CDNT 10.2(c) (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 409 đường 30 tháng 4, phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Đại lộ Hòa Bình, P.Tân An, Q.Ninh Kiều TP.Cần Thơ; Điện thoại: 08071162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực Hội đồng tư vấn, địa chỉ nhận đơn kiến nghị: UBND Thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Đại lộ Hòa Bình, P.Tân An, Q.Ninh Kiều TP.Cần Thơ; Điện thoại: 08071162 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
14K/HD Potable Camera system5bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(*), (**)
2Ống kính cho Camera 4K, tỉ số zoom 24X, built in 2x extender2bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(*), (**)
3Ống kính cho Camera 4K, tỉ số zoom 18X, built in 2x extender2bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(*), (**)
4Ống kính cho Camera 4K góc rộng, tỉ số zoom 14X, built in 2x extender1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(*), (**)
5Bộ điều khiển ống kính5bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(*), (**)
6Bộ điều khiển Camera5bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(*), (**)
7Remote điều khiển camera5bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(*), (**)
8Cáp điều khiển5sợiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera
9Ống ngắm (viewfinder) 7" LCD kèm theo: VF Bracket, Connection Cable5bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(**)
10Đế gắn camera (Tripod Adaptor)5cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(**)
11Vali đựng camera (Hard carrying case)5cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera
12Áo che mưa cho Camera (Rain Cover)5cáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera
13Tai nghe (Headset)5bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera
1410m cáp quang kèm theo đầu nối5sợiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(**)
15100m cáp quang kèm theo đầu nối3sợiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(**)
16200m cáp quang kèm theo đầu nối2sợiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(**)
17Bảng đấu cáp video & audio vào thành xe1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera
18Hệ thống rulo cuốn cáp1hệ thốngTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera
19Bộ chân cho Camera, chịu tải 25kg5bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(**)
204K/HD Multi Porpose Camera system1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(*), (**)
21Bộ Steadicam cho Camera không dây, gồm gá đỡ, tay lò xo, áo chuyên dụng và màn hình LCD 7"1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(**)
22Ống kính cho Camera 4K góc rộng, tỉ số zoom 14X, built in 2x extender1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(*), (**)
23Ống ngắm (viewfinder) 2" LCD1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(**)
24Chân máy quay1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(**)
25Pin2chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera
26Sạc pin1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera
27Túi đựng camera (Soft carrying case)1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera
28Áo che mưa cho Camera (Rain Cover)1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera
29Hệ thống phát + thu tín hiệu video qua vô tuyến, chuẩn HD/4K1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera(**)
30Hệ thống Tally & Intercom không dây 4 kênh1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera
31Bộ phát2bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera. Thiết bị tại mục 31 và 32 thuộc cùng hệ thống truyền tín hiệu qua Wifi/3/4G(**)
32Bộ thu (StreamHub) 2x SDI output1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục I. Hệ thống camera. Thiết bị tại mục 31 và 32 thuộc cùng hệ thống truyền tín hiệu qua Wifi/3/4G(**)
33Main frame1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình(*), (**)
34Bàn điều khiển 2M/E1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình(*), (**)
35Bộ ghi/ phát video, bao gồm: Máy tính loại gắn rack (1 bộ); Card video (1 chiếc); Phần mềm ghi/ phát file 4K/HD (1 bản quyền)1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình(**) (Chỉ yêu cầu đối với Máy tính và Card video)
36Bộ ghi/ phát video bằng ổ cứng, kèm theo 2 ổ cứng SSD1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình(**)
37Bộ làm chậm 6 kênh (4 in + 2 out), bao gồm: Máy tính loại gắn rack (1 bộ); Card video (1 chiếc); Phần mềm làm chậm (1 bản quyền); Bàn điều khiển làm chậm (1 chiếc)1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình(**) (Chỉ yêu cầu đối với Máy tính và Card video)
38Bộ tạo chữ SD/HD, bao gồm: Máy tính loại gắn rack (1 bộ); Card video (1 chiếc); Phần mềm chạy chữ (1 bản quyền)1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình(*) (Chỉ yêu cầu đối với Phần mềm chạy chữ), (**)
39Bộ Encoder HD1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình(*), (**)
40Bộ Decoder HD1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình(*), (**)
41Ethernet Switch, 24 port 1GE PoE1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục II. Hệ thống thiết bị video, bàn trộn hình
42Dual Monitor LCD 8" 4K1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục III. Hệ thống monitor kiểm tra(**)
43Monitor LCD 15.6" 4K3chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục III. Hệ thống monitor kiểm tra(**)
44Màn hình LCD 43" 4K2chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục III. Hệ thống monitor kiểm tra
45Màn hình LCD 49" 4K2chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục III. Hệ thống monitor kiểm tra
46Video Router 32x32 3G/HD/SD-SDI, dual PSU, nâng cấp lên 12G bằng license; tích hợp Multiviewer, 2 ngõ ra Multiviewer1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(*), (**)
47Ethernet Enabled 18 LCD + 8 Fixed Buttons Control Panel1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(*), (**)
48Ethernet Enabled 40 Button LCD Display Control Panel1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(*), (**)
49Bo 12G/6G/3G/HD/SD/MADI Distribution Amplifier 1 In / 10 Out2boTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(*), (**)
50Bo 12G/6G/3G/HD/SD/MADI Distribution Amplifier 2 In / 10 Out. Can configured as single 1x10 or dual (1x4 + 1x6) operation4boTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(*), (**)
51Bo Analog Video Equalizing Amplifier,Clamping and Differential Input with Rear Module1boTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(*), (**)
52Bo 3G/HD 4 Channel Analog audio Multiplexer with rear I/O2boTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(*), (**)
53Bo Analog Audio and Timecode DA with Remote Gain w/ Rear Module2boTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(*), (**)
54Bo Dual AES to Quad Analog Audio Converter2boTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(*), (**)
55Bo UHD up/down/cross, HDR conversion, standards conversion, frame synchronization2boTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(*), (**)
56Bo switching between 2 or 4 MD-SDI signals, with 10-BNC Rear Module1boTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(*), (**)
57Khung nguồn chứa được 20 bo, 2RU with Cooling and Advanced Networking2bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(*), (**)
58Bộ nguồn dự phòng cho khung nguồn2bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(**)
59Bộ tạo xung đồng bộ kèm theo nguồn dự phòng1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video(**)
60Bộ chuyển đổi tín hiệu 12G-SDI to HDMI 4K4bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục IV. Giao diện audio/video
61Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 16 Fader + Mini Stagebox 161bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio(**)
62Máy ghi/phát âm thanh số dùng thẻ nhớ1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio(**)
63Micro phỏng vấn loại cầm tay2chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio(**)
64Microphone không dây cài áo2bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio(**)
65Microphone cầm tay không dây2bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio(**)
66Anten outdoor cho hệ thống microphone không dây1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio(**)
67Tai nghe (Headphone)1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio(**)
68Bộ loa kiểm tra âm thanh (Studio Monitor)2chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục V. Hệ thống thiết bị audio(**)
69Trạm chính 4 kênh1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VI. Hệ thống liên lạc(**)
70Trạm từ xa 2 kênh1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VI. Hệ thống liên lạc(**)
71Bộ giao tiếp Intercom với Camera2bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VI. Hệ thống liên lạc(**)
72Micro cổ ngổng2chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VI. Hệ thống liên lạc(**)
73Tai nghe Headset1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VI. Hệ thống liên lạc(**)
74Video patchbay 32x23chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
75Video patch cord, 1m10sợiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
76Audio patchbay 48x21chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
77Audio patch cord, 0.6m10sợiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
7875Ω coaxial cable (200m/roll)4cuộnTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
798-conductordigital audio cable (100m/roll)1cuộnTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
8075Ω BNC Crimp (100pcs/box)3hộpTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
8175Ω BNC Crimp (100pcs/box)1hộpTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
8275Ω BNC termination (20pcs/box)2hộpTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
83Canon XLR, female plug (20pcs/box)4hộpTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
84Canon XLR, male plug (20pcs/box)4hộpTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
851/4" phone plug, ring tip sleeve (20pcs/box)1hộpTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
86Bộ dụng cụ làm đầu BNC cho cáp đồng trục 3C, 4C, 5C bao gồm: Tool case, Crimper, Crimp die (TCD-451CA), Crimp die (TCD-35CA), Crimp die (TCD-D253F), Coaxial cable stripper for 5 cable sixes1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
87BNC extraction tool, 12" length1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
88Mini BNC extraction tool1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt(**)
89100m cáp điện nguồn kèm đầu nối1sợiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt
90Vật tư thiết bị điện (ổ điện, CB, …)1Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VII. Vật tư phụ kiện lắp đặt
91Xe cơ sở: Tổng tải trọng ≥ 16 tấn, loại động cơ Diesel, kích thước xe cơ sở (dài x rộng x cao): 10900 x 2490 x 2765mm, Kích thước xe có thùng xe (dài x rộng x cao): 10960 x 2500 x 3830mm. Đóng thùng xe chuyên dụng: Kích thước phủ bì thùng xe (dài x rộng x cao): 8560 x 2500 x 3430mm; Hệ thống rack gắn thiết bị & thao tác (1 hệ thống); Máy máy lạnh ≥ 18000BTU/h (2 cái); Biến áp cách ly ≥ 15KVA (2 cái); Ổn áp ≥ 15KVA (2 cái); Hệ thống phân phối điện (1 hệ thống); Bàn ghế làm việc (1 hê thống); Thang + Mui thao tác (1 hệ thống); Chân chống thuỷ lực (2 cặp); Hệ thống ánh sáng trong xe (1 hệ thống); Sơn logo (1 cái); Các vật tư & dịch vụ khác (1 gói)1chiếcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VIII. Xe cơ sở và thùng xeCam kết cung cấp: 1. Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng do Cục ĐKVN phát hành. 2. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do Cục đăng kiểm Việt nam chứng nhận. 3. Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế do cục đăng kiểm cấp và hồ sơ thiết kế.
92Bộ lưu điện online 10KVA1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VIII. Xe cơ sở và thùng xe(**)
93Máy phát điện 15KVA1bộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2Thuộc mục VIII. Xe cơ sở và thùng xe(**)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình (Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng.(Tài liệu chứng minh tính hợp lệ hàng hóa: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/Đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) phải thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin.)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặtSố lượng: Tối thiểu 03 người 3 Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin33
2 Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệSố lượng: Tối thiểu 02 người 2 Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->