Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm thiết bị dạy học của lớp 6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578495-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua sắm thiết bị dạy học của lớp 6
Số hiệu KHLCNT 20220544758
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 06:24:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,004,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2506655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50133E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng hóa cho dự án trường học tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.503.106.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.509.318.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì theo các thông tư nghị định hiện hành; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;- Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc đến khắc phục sửa chữa hư hỏng, nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến hiện trường xem xét, đánh giá và đưa ra giải pháp thực hiện phù hợp- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các hàng hoá này là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Chủ đầu tư được khiếu nại với Nhà thầu chậm nhất là 60 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Nhà thầu gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Nhà thầu chịu. - Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nếu Nhà thầu đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Chủ đầu tư có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên; - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thiết kế đồ họa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán. - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Mua sắm thiết bị dạy học của lớp 6
Mua sắm bổ sung các trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 theo chương trình đổi mới giáo dục tại các trường công lập trên địa bàn huyện Thanh Trì
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng tài chính – kế hoạch UBND huyện Thanh Trì. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107ª, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: * Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. * Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; kèm xác nhận không nợ thuế * Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. - Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% được sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của phòng thương mại nước sở tại, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh (nếu có), hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo thông số của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh Nhà thầu được nhà sản xuất/hãng sản xuất (hoặc nhà phân phối hoặc đại lý ủy quyền) về việc ủy quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm của nhà thầu phù hợp với bản kê khai; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị (nếu có) phù hợp với thông tin trong bản kê khai dự thầu - Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc hồ sơ dự thầu để đối chiếu Nộp 01 bản chứng thực và 4 bộ sao để nộp lại cho bên mời thầu phục vụ công tác lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật dự án thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02433519426
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch – UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
3Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
4Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
5Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
6Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
7Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
8Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
9Bộ thiết bị dạy hình học trực quan230BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
10Bộ thiết bị dạy hình học phẳng230BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
11Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học115BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
12Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m115ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
13Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời115BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
14Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: 01 quân xúc xắc, 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc)475QuânTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
15Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm483BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
16Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: 01 hộp bóng có 3 quả483HộpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
17Đài đĩa CD17ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
18Ti vi 50 inch17ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
19Đầu đĩa17ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
20Máy chiếu đa năng17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
21Thiết bị âm thanh đa năng di động17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
22Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ21BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
23Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.21BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
24Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.21BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
25Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.21BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
26Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước21BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
27Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân21BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
28Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em21BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
29Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
30Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm85BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
31Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
32Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
33Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
34Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.41TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
35Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam41TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
36Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
37Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
38Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
39Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.17TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
40Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc17TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
41Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
42Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
43Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu17TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
44Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.41TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
45Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời41TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
46Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa41tờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
47Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
48Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
49Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
50Tranh về hiện tượng tạo núi41TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
51Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
52Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
53Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
54Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
55Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
56Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
57Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất17TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
58Tập bản đồ Địa lí đại cương85TậpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
59Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
60Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
61Bản đồ hình thể bán cầu Tây29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
62Bản đồ hình thể bán cầu Đông29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
63Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
64Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
65Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
66Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
67Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
68Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
69Bản đồ phân bố dân cư thế giới29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
70Tập bản đồ Địa lí đại cương85TậpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
71Tập bản đồ thế giới và các châu lục85TậpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
72Atlat địa lí Việt Nam85TậpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
73Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)24ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
74Địa bàn24ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
75Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam24HộpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
76Nhiệt kế24chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
77Nhiệt - ẩm kế treo tường24chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
78Thước dây24chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
79Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất44TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
80Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất44TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
81Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật25TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
82Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật25TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
83Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật25TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
84Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ25TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
85Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ25TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
86Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình25TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
87Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật25TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
88Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật25TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
89Sơ đồ 5 giới sinh vật30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
90Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
91Tranh/ảnh về Cấu tạo virus30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
92Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
93Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
94Tranh/ảnh về một số dạng nấm30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
95Sơ đồ các nhóm Thực vật30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
96Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
97Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
98Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
99Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
100Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
101Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
102Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
103Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
104Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
105Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
106Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
107Tranh/ảnh về Ngân Hà30TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
108Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.51CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
109Cốc thuỷ tinh loại 250ml34CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
110Nến (Parafin) rắn34HộpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
111Ống nghiệm340CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
112Ống dẫn thuỷ tinh chữ z119CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
113Lọ thủy tinh miệng rộng119CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
114Chậu thủy tinh.119CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
115Cốc loại 1 lít119CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
116Thuốc tím (Potassium pemangannate-KMnO4)119gramTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
117Nến119CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
118Ống đong hình trụ 100ml119CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
119Cốc thủy tinh loại 250 ml91CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
120Thìa café nhỏ102CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
121Muối ăn15LọTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
122Đường16LọTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
123Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn105CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
124Phễu chiết hình quả lê101CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
125Cốc thủy tinh loại 250 ml90CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
126Đũa thủy tinh98CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
127Giấy lọc27HộpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
128Cát hoặc dầu ăn16LọTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
129Kính hiển vi107CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
130Tiêu bản tế bào thực vật160CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
131Tiêu bản tế bào động vật160CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
132Kính lúp386CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
133Lam kính155HộpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
134La men156HộpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
135Kim mũi mác152CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
136Panh152CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
137Dao cắt tiêu bản158CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
138Pipet158CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
139Đũa thủy tinh145CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
140Cốc thuỷ tinh 250ml143CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
141Đĩa kính đồng hồ160CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
142Đĩa lồng (Pêtri)150CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
143Đèn cồn145CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
144Cồn đốt19lítTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
145Acid acetic 45%16500mlTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
146Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)16lítTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
147Carmin acetic 2%15100mlTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
148Giemsa 2%15100mlTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
149Methylen blue15100mlTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
150Glycerol15500mlTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
151Chậu lồng (Bôcan)148CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
152Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt149CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
153Phễu thuỷ tinh loại to151CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
154Kéo cắt cành158CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
155Cặp ép thực vật158CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
156Vợt bắt sâu bọ149CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
157Vợt bắt động vật thuỷ sinh149CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
158Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ147CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
159Lọ nhựa139CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
160Hộp nuôi sâu bọ148CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
161Bể kính73CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
162Túi đinh ghim74TúiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
163Găng tay146TúiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
164Ống đong31BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
165Ống hút có quả bóp cao su149CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
166Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ119BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
167Thanh nam châm116CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
168Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước33BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
169Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo118BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
170Giá để ống nghiệm102CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
171Đèn cồn106CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
172Cốc thuỷ tinh loại 250ml150CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
173Lưới thép98CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
174Găng tay cao su694ĐôiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
175Áo choàng170CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
176Kính bảo vệ mắt không màu746CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
177Chổi rửa ống nghiệm92CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
178Khay mang dụng cụ và hóa chất102CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
179Bộ giá đỡ cơ bản109BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
180Bình chia độ118CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
181Biến thế nguồn110CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
182Cảm biến lực111CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
183Cảm biến nhiệt độ111CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
184Bộ thu nhận số liệu111CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
185Mẫu động vật ngâm trong lọ490LọTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
186Cấu tạo cơ thể người16BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
187Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
188Tranh về Kiến trúc nhà ở ViệtNam29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
189Tranh về Xây dựng nhà ở29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
190Tranh về Ngôi nhà thông minh29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
191Tranh về Thực phẩm trong gia đình29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
192Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
193Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
194Tranh về Trang phục và đời sống29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
195Tranh về Thời trang trong cuộc sống29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
196Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
197Tranh về Nồi cơm điện29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
198Tranh về Bếp điện29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
199Tranh về Đèn điện29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
200Tranh về Quạt điện29TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
201Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.45BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
202Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.46BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
203Hộp mẫu các loại vải46HộpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
204Nôi cơm điện43CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
205Bếp điện43CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
206Bóng đèn các loại48BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
207Quạt điện46CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
208Bộ vật liệu cơ khí46BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
209Bộ dụng cụ cơ khí60BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
210Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ19BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
211Bộ vật liệu điện46BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
212Bộ dụng cụ điện61BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
213Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.61BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
214Biến thể nguồn60BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
215Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện16BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
216Máy chủ15BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
217Thiết bị kết nối mạng13BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
218Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet12BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
219Bàn để máy tính, ghế ngồi102BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
220Hệ thống điện: Ổn áp11Hệ thốngTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
221Hub16ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
222Cáp mạngUTP1.550MétTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
223Access Point16ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
224Modem15ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
225Tủ lưu trữ thiết bị thực hành15CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
226Máy chiếu đa năng15ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
227Điều hòa nhiệt độ13BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
228Thiết bị lưu trữ ngoài14CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
229Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản15BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
230Máy hút bụi14CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
231Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất68TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
232Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn67BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
233Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng67TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
234Quả bóng51QuảTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
235Lưới chắn bóng17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
236Quả bóng đá51QuảTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
237Cầu môn17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
238Quả bóng rổ51QuảTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
239Cột bóng rổ17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
240Quả cầu đá140QuảTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
241Trụ, lưới13BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
242Quả cầu lông86HộpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
243Vợt37ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
244Trụ, lưới16BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
245Quả bóng chuyền da28QuảTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
246Cột và lưới14BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
247Trụ đấm, đá39CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
248Đích đấm, đá (cầm tay)195CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
249Gậy240ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
250Dây kéo co22ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
251Bàn cờ, quân cờ348BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
252Bàn và quân cờ treo tường14BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
253Phao bơi530ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
254Quả bóng bàn212QuảTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
255Vợt40ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
256Bàn, lưới13BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
257Thảm TDTT9BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
258Bộ tăng âm, kèm micro và loa10BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
259Bộ tăng âm, kèm micro và loa10BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
260Đồng hồ bấm giây30ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
261Còi30ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
262Thước dây28ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
263Thảm TDTT150TấmTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
264Nấm thể thao150ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
265Cờ lệnh thể thao16BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
266Biển lật số16BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
267Dây nhảy cá nhân415ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
268Dây nhảy tập thể85ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
269Bóng nhồi140QuảTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
270Dây kéo co16CuộnTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
271Thanh phách340CặpTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
272Trống nhỏ85BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
273Tam giác chuông (Triangle)85BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
274Trống lục lạc (Tambourine)85CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
275Đàn phím điện tử (Key board)17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
276Kèn phím41CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
277Sáo (recorder)41CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
278Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình41TờTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
279Bộ tranh ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
280Bộ tranh ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
281Máy chiếu17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
282Đèn chiếu sáng.34BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
283Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.35CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
284Bàn, ghế học mĩ thuật307BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
285Bục, bệ17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
286Mẫu vẽ17BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
287Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)596CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
288Bảng vẽ601CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
289Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu34BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
290Bộ thẻ nghề truyền thống266BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
291Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học75BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
292Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học75BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
293Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường75BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
294Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
295Bộ thẻ nghề truyền thống41BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
296Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học75BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
297Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học75BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
298Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường75BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2506655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50133E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng hóa cho dự án trường học tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.503.106.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.509.318.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì theo các thông tư nghị định hiện hành; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;- Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc đến khắc phục sửa chữa hư hỏng, nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến hiện trường xem xét, đánh giá và đưa ra giải pháp thực hiện phù hợp- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các hàng hoá này là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Chủ đầu tư được khiếu nại với Nhà thầu chậm nhất là 60 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Nhà thầu gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Nhà thầu chịu. - Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nếu Nhà thầu đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Chủ đầu tư có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Có bằng đại học trở lên; - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét.33
2 Kỹ sư thiết kế đồ họa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán. - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->