Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm thiết bị dạy học của lớp 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Mua sắm thiết bị dạy học của lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 06:24:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,004,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2506655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50133E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng hóa cho dự án trường học tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.503.106.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.509.318.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì theo các thông tư nghị định hiện hành; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;- Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc đến khắc phục sửa chữa hư hỏng, nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến hiện trường xem xét, đánh giá và đưa ra giải pháp thực hiện phù hợp- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các hàng hoá này là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Chủ đầu tư được khiếu nại với Nhà thầu chậm nhất là 60 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Nhà thầu gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Nhà thầu chịu. - Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nếu Nhà thầu đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Chủ đầu tư có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên; - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán. - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Mua sắm thiết bị dạy học của lớp 6 Mua sắm bổ sung các trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 theo chương trình đổi mới giáo dục tại các trường công lập trên địa bàn huyện Thanh Trì 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: * Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. * Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; kèm xác nhận không nợ thuế * Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. - Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% được sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của phòng thương mại nước sở tại, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh (nếu có), hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thông số của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh Nhà thầu được nhà sản xuất/hãng sản xuất (hoặc nhà phân phối hoặc đại lý ủy quyền) về việc ủy quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm của nhà thầu phù hợp với bản kê khai; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị (nếu có) phù hợp với thông tin trong bản kê khai dự thầu - Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc hồ sơ dự thầu để đối chiếu Nộp 01 bản chứng thực và 4 bộ sao để nộp lại cho bên mời thầu phục vụ công tác lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật dự án thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02433519426 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch – UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 230 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 230 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 115 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m | 115 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 115 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: 01 quân xúc xắc, 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc) | 475 | Quân | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm | 483 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: 01 hộp bóng có 3 quả | 483 | Hộp | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Đài đĩa CD | 17 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Ti vi 50 inch | 17 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đầu đĩa | 17 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Máy chiếu đa năng | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 21 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 21 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 21 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 21 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 21 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 21 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 21 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 85 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 41 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 41 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 17 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 17 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu | 17 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 41 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 41 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 41 | tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 41 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 17 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 85 | Tập | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 85 | Tập | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 85 | Tập | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Atlat địa lí Việt Nam | 85 | Tập | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 24 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Địa bàn | 24 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 24 | Hộp | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Nhiệt kế | 24 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 24 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Thước dây | 24 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 44 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 44 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 25 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 25 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 25 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 25 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 25 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 25 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 25 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 25 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 30 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 51 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 34 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Nến (Parafin) rắn | 34 | Hộp | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Ống nghiệm | 340 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 119 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 119 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Chậu thủy tinh. | 119 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Cốc loại 1 lít | 119 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Thuốc tím (Potassium pemangannate-KMnO4) | 119 | gram | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Nến | 119 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Ống đong hình trụ 100ml | 119 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 91 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Thìa café nhỏ | 102 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Muối ăn | 15 | Lọ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Đường | 16 | Lọ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 105 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Phễu chiết hình quả lê | 101 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 90 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Đũa thủy tinh | 98 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Giấy lọc | 27 | Hộp | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Cát hoặc dầu ăn | 16 | Lọ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Kính hiển vi | 107 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Tiêu bản tế bào thực vật | 160 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Tiêu bản tế bào động vật | 160 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Kính lúp | 386 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Lam kính | 155 | Hộp | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | La men | 156 | Hộp | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Kim mũi mác | 152 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Panh | 152 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Dao cắt tiêu bản | 158 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Pipet | 158 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Đũa thủy tinh | 145 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 143 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Đĩa kính đồng hồ | 160 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Đĩa lồng (Pêtri) | 150 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Đèn cồn | 145 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Cồn đốt | 19 | lít | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Acid acetic 45% | 16 | 500ml | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 16 | lít | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Carmin acetic 2% | 15 | 100ml | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Giemsa 2% | 15 | 100ml | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Methylen blue | 15 | 100ml | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Glycerol | 15 | 500ml | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Chậu lồng (Bôcan) | 148 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 149 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Phễu thuỷ tinh loại to | 151 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Kéo cắt cành | 158 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Cặp ép thực vật | 158 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Vợt bắt sâu bọ | 149 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 149 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 147 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Lọ nhựa | 139 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Hộp nuôi sâu bọ | 148 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Bể kính | 73 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Túi đinh ghim | 74 | Túi | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Găng tay | 146 | Túi | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Ống đong | 31 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Ống hút có quả bóp cao su | 149 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 119 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Thanh nam châm | 116 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 33 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 118 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Giá để ống nghiệm | 102 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Đèn cồn | 106 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 150 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Lưới thép | 98 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Găng tay cao su | 694 | Đôi | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Áo choàng | 170 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Kính bảo vệ mắt không màu | 746 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Chổi rửa ống nghiệm | 92 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 102 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Bộ giá đỡ cơ bản | 109 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Bình chia độ | 118 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Biến thế nguồn | 110 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Cảm biến lực | 111 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Cảm biến nhiệt độ | 111 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Bộ thu nhận số liệu | 111 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 490 | Lọ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Cấu tạo cơ thể người | 16 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Tranh về Kiến trúc nhà ở ViệtNam | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Tranh về Trang phục và đời sống | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Tranh về Nồi cơm điện | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Tranh về Bếp điện | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Tranh về Đèn điện | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Tranh về Quạt điện | 29 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 45 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 46 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Hộp mẫu các loại vải | 46 | Hộp | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Nôi cơm điện | 43 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Bếp điện | 43 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Bóng đèn các loại | 48 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Quạt điện | 46 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Bộ vật liệu cơ khí | 46 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Bộ dụng cụ cơ khí | 60 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 19 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Bộ vật liệu điện | 46 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Bộ dụng cụ điện | 61 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 61 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Biến thể nguồn | 60 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 16 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Máy chủ | 15 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Thiết bị kết nối mạng | 13 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 12 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 102 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Hệ thống điện: Ổn áp | 11 | Hệ thống | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Hub | 16 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Cáp mạngUTP | 1.550 | Mét | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Access Point | 16 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Modem | 15 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Máy chiếu đa năng | 15 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Điều hòa nhiệt độ | 13 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 14 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 15 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Máy hút bụi | 14 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 68 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 67 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 67 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Quả bóng | 51 | Quả | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Lưới chắn bóng | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Quả bóng đá | 51 | Quả | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Cầu môn | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Quả bóng rổ | 51 | Quả | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Cột bóng rổ | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Quả cầu đá | 140 | Quả | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Trụ, lưới | 13 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Quả cầu lông | 86 | Hộp | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Vợt | 37 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Trụ, lưới | 16 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Quả bóng chuyền da | 28 | Quả | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Cột và lưới | 14 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Trụ đấm, đá | 39 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 195 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Gậy | 240 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 250 | Dây kéo co | 22 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 251 | Bàn cờ, quân cờ | 348 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 252 | Bàn và quân cờ treo tường | 14 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 253 | Phao bơi | 530 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 254 | Quả bóng bàn | 212 | Quả | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 255 | Vợt | 40 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 256 | Bàn, lưới | 13 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 257 | Thảm TDTT | 9 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 258 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 10 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 259 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 10 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 260 | Đồng hồ bấm giây | 30 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 261 | Còi | 30 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 262 | Thước dây | 28 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 263 | Thảm TDTT | 150 | Tấm | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 264 | Nấm thể thao | 150 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 265 | Cờ lệnh thể thao | 16 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 266 | Biển lật số | 16 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 267 | Dây nhảy cá nhân | 415 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 268 | Dây nhảy tập thể | 85 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 269 | Bóng nhồi | 140 | Quả | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 270 | Dây kéo co | 16 | Cuộn | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 271 | Thanh phách | 340 | Cặp | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 272 | Trống nhỏ | 85 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 273 | Tam giác chuông (Triangle) | 85 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 274 | Trống lục lạc (Tambourine) | 85 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 275 | Đàn phím điện tử (Key board) | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 276 | Kèn phím | 41 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 277 | Sáo (recorder) | 41 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 278 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 41 | Tờ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 279 | Bộ tranh ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 280 | Bộ tranh ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 281 | Máy chiếu | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 282 | Đèn chiếu sáng. | 34 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 283 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 35 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 284 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 307 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 285 | Bục, bệ | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 286 | Mẫu vẽ | 17 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 287 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 596 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 288 | Bảng vẽ | 601 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 289 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 34 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 290 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 266 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 291 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 75 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 292 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 75 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 293 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 75 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 294 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 295 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 41 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 296 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 75 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 297 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 75 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 298 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 75 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2506655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50133E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng hóa cho dự án trường học tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.503.106.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.509.318.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì theo các thông tư nghị định hiện hành; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;- Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc đến khắc phục sửa chữa hư hỏng, nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến hiện trường xem xét, đánh giá và đưa ra giải pháp thực hiện phù hợp- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các hàng hoá này là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Chủ đầu tư được khiếu nại với Nhà thầu chậm nhất là 60 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Nhà thầu gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Nhà thầu chịu. - Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nếu Nhà thầu đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Chủ đầu tư có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có bằng đại học trở lên; - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư thiết kế đồ họa | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán. - Đã tham gia thực hiện 01 dự án với chức danh tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi