Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị dạy học của lớp 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị dạy học của lớp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 05:31:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,505,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.758972E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.951794E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ công tác học tập và giảng dạy cho dự án trường học tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.554.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.662.561.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì theo các thông tư nghị định hiện hành; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;- Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc đến khắc phục sửa chữa hư hỏng, nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến hiện trường xem xét, đánh giá và đưa ra giải pháp thực hiện phù hợp- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các hàng hoá này là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Chủ đầu tư được khiếu nại với Nhà thầu chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Nhà thầu gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Nhà thầu chịu. - Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nếu Nhà thầu đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Chủ đầu tư có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc kỹ sư thiết kế đồ họa- Đã tham gia thực hiện với chức danh tương tự 1 công trình tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gia công cung cấp và lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị dạy học của lớp 2 Mua sắm bổ sung các trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 theo chương trình đổi mới giáo dục tại các trường công lập trên địa bàn huyện Thanh Trì 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: * Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. * Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; kèm xác nhận không nợ thuế * Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị (nếu có) phù hợp với thông tin trong bản kê khai dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất, catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% được sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của phòng thương mại nước sở tại, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh (nếu có), hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thông số của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị (nếu có) phù hợp với thông tin trong bản kê khai dự thầu - Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc hồ sơ dự thầu để đối chiếu Nộp 01 bản chứng thực và 4 bộ sao để nộp lại cho bên mời thầu phục vụ công tác lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 1.157 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 1.157 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 1.157 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 1.157 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 1.157 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 1.157 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 1.157 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 1.157 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 85 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 84 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 85 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Cầu môn | 19 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Quả bóng rổ | 111 | Quả | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Cột bóng rổ | 34 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Cột, lưới môn đá cầu | 35 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cột và lưới môn bóng chuyền | 32 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bàn cờ, quân cờ vua | 724 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bàn và quân cờ treo tường môn cờ vua | 23 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Trụ đấm, đá môn võ | 66 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Đích đấm, đá (cầm tay) môn võ | 340 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Dây kéo co | 29 | Cuộn | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bóng ném | 158 | Quả | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Đồng hồ bấm giây | 94 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Còi | 84 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Thước dây | 99 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Thảm TDTT | 660 | Tấm | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Dây nhảy tập thể | 95 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Nấm thể thao | 1.310 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Cờ lệnh thể thao | 35 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Biển lật số | 63 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 1.171 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Tranh Gia đình em | 1.171 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 1.171 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bộ tranh Tình bạn | 1.171 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Trống nhỏ | 104 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Triangle (tam giác chuông) | 104 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Tambourine (trống lục lạc) | 104 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Chuông (bells) | 104 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Castanets | 104 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Maracas | 104 | Cặp | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 12 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bảng vẽ cá nhân | 665 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 521 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bục đặt mẫu | 54 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Các hình khối cơ bản | 18 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Tủ/ giá | 37 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Máy chiếu (projector) (hoặc ti vi kết nối máy tính) | 12 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 134 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bộ mẫu chữ viết | 133 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 269 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 157 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 157 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 157 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Mô hình đồng hồ | 102 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 484 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bộ chai và ca 1 lít | 461 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 1.147 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 1.147 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 1.147 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bộ xương | 958 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Hệ cơ | 958 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 1.131 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 1.146 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Tranh Bốn mùa | 1.134 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Tranh Mùa mưa và mùa khô | 1.134 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 1.134 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 1.039 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Mô hình Bộ xương | 26 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Mô hình Hệ cơ | 27 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 27 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Ti vi 50 inch | 20 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Máy chiếu vật thể | 21 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bảng nhóm | 679 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Tủ/ giá | 93 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bảng phụ | 65 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Hệ thống âm thanh phục vụ giảng dạy và học tập | 12 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Loa cầm tay | 12 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Nam châm | 1.400 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Giá treo tranh | 8 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Máy chiếu | 21 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Ti vi 50 inch | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Đầu DVD | 3 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.758972E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.951794E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ công tác học tập và giảng dạy cho dự án trường học tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.554.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.662.561.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì theo các thông tư nghị định hiện hành; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;- Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc đến khắc phục sửa chữa hư hỏng, nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến hiện trường xem xét, đánh giá và đưa ra giải pháp thực hiện phù hợp- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các hàng hoá này là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Chủ đầu tư được khiếu nại với Nhà thầu chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Nhà thầu gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Nhà thầu chịu. - Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nếu Nhà thầu đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Chủ đầu tư có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc kỹ sư thiết kế đồ họa- Đã tham gia thực hiện với chức danh tương tự 1 công trình tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách gia công cung cấp và lắp đặt | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi