Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717972-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220718430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 09:46:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 767,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (Có bằng Đại học phù hợp với yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022”
Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022”
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Xây dựng Công trình và Tư vấn Đầu tư Phương Đông.


- Bên mời thầu: VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC , địa chỉ: Số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy phép đăng ký kinh doanh. -Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu có cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nơi giao hàng theo yêu cầu của Bên mua) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
+Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Casein2kgSử dụng cho HPLC 
2Canxi cacbonat2kgSử dụng cho HPLC 
3Chỉ thị ETOO (25g/lọ)3lọSử dụng cho HPLC 
4Chuẩn gốc Fe 1g/l3ốngSử dụng cho HPLC 
5Chuẩn Silic 500ml3lọSử dụng cho HPLC 
6Cloramin –T2kgSử dụng cho HPLC 
7Coban (II) sunfat (100g/lọ)2lọSử dụng cho HPLC 
8Dikali hidrophotphat trihidrat2kgSử dụng cho HPLC 
9Dinatri đihdro etylendinitrilotetraaxetat2kgSử dụng cho HPLC 
10Đồng II sunfat2kgSử dụng cho HPLC 
11EDTA2kgSử dụng cho HPLC 
12Ethanol tinh khiết (2.5lít/lọ)2lọSử dụng cho HPLC 
13Formandehyt2lítSử dụng cho HPLC 
14Hidroxyl – amoni clorua (250g/lọ)2lọSử dụng cho HPLC 
15Kali cromat3kgSử dụng cho HPLC 
16Kali hexacloplatinat (1g/lọ)2lọSử dụng cho HPLC 
17Kali hexaxynoferat2kgSử dụng cho HPLC 
18Kali hidro phtalate2kgSử dụng cho HPLC 
19Kali natri tactrat2kgSử dụng cho HPLC 
20Kali xyanua2kgSử dụng cho HPLC 
21Natri Clorua1kgSử dụng cho HPLC 
22Metyl da cam (25g/lọ)3lọSử dụng cho HPLC 
23Metyl đỏ (25g/lọ)3lọSử dụng cho HPLC 
24Natri cacbonat2kgSử dụng cho HPLC 
25Natri dicloroisoxyanurat (500g/lọ)3lọSử dụng cho HPLC 
26Thiếc II clorua4kgSử dụng cho HPLC 
27Nhôm sunfat1kgSử dụng cho HPLC 
28pH 10.013litSử dụng cho HPLC 
29pH 4.011litSử dụng cho HPLC 
30pH 7.011litSử dụng cho HPLC 
31Phenol 1g/l1kgSử dụng cho HPLC 
32Phenolphtalein (100g/lọ)1lọSử dụng cho HPLC 
33Pyridin2lítSử dụng cho HPLC 
34Thủy ngân sunfat (250g/lọ)1lọSử dụng cho HPLC 
35Trinatri xytrat2kgSử dụng cho HPLC 
36Xanh bromocresol (25g/lọ)2lọSử dụng cho HPLC 
37Xanh bromothyonol (25g/lọ)3lọSử dụng cho HPLC 
38Xanh metyllen (10g/lọ)2lọSử dụng cho HPLC
39Formic acid1lítSử dụng cho HPLC
40Dung môi aceton nitrile5lítSử dụng cho LC-MS
41Dung môi benzen5litSử dụng cho HPLC
42Dung môi aceton kỹ thuật10litSử dụng cho HPLC
43Dung môi Diclometan kỹ thuật9lítSử dụng cho HPLC
44Dung môi diclorometan5lítSử dụng cho HPLC
45Dung môi Ethyl Acetate kỹ thuật10lítSử dụng cho HPLC
46Dung môi Iso-propanol4lítSử dụng cho HPLC
47Dung môi Iso-butanol3lítSử dụng cho HPLC
48Dung môi Toluene5lítSử dụng cho HPLC
49Dung môi n-hexan5lítSử dụng cho HPLC
50Dung môi cyclohexan4lítSử dụng cho HPLC
51Dung môi methanol tinh khiết dùng cho HPLC10lítSử dụng cho HPLC
52Dung môi Dimethyl Sulfoxide (DMSO)4lítSử dụng cho HPLC
53Dung môi Xylene3lítSử dụng cho HPLC
54Ống chứa mẫu phản ứng (30x90)25cáiỐng sử dụng trong tách chiết
55Ống nhựa chịu nhiệt 50 ml đáy nhọn có nắp5Hộp 50 ốngỐng sử dụng trong tách chiết
56Ống nhựa chịu nhiệt 15 ml đáy nhọn có nắp5Hộp 50 ốngỐng sử dụng trong tách chiết
57Ống nhựa chịu nhiệt 5 ml đáy nhọn có nắp5Hộp 50 ốngỐng sử dụng trong tách chiết
58Ống Eppendorf 1.5 ml5túiỐng sử dụng trong tách chiết, ly tâm, có nắp
59Ống Eppendorf 2 ml tube5túiỐng sử dụng trong tách chiết, ly tâm, có nắp
60Đầu típ 0.01 ml5TúiChịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng
61Đầu típ 0.2 ml5TúiChịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng
62Đầu tiếp 1 ml5TúiChịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng
63Pipette5cáiĐộ chính xác cao
64Ống nhựa 50 ml25HộpỐng sử dụng trong tách chiết
65Ống nhựa 120 ml15HộpỐng sử dụng trong tách chiết
66Bình tam giác chịu nhiệt 250 ml25cáiThủy tinh chịu nhiệt
67Chai 500 ml15cáiThủy tinh chịu nhiệt
68Chai 1 lít15cáiThủy tinh chịu nhiệt
69Chai 2 lít15cáiThủy tinh chịu nhiệt
70Rây mắt lưới 0.5 mm3cáiLọc mẫu
71Ống Teflon phá mẫu 50 ml5cáiChịu nhiệt, kháng axit và kiềm
72Giấy lọc Whatman5HộpGiấy lọc sợi thủy tinh, kích thước lỗ 0,45 mm, Lọc kết tủa
73Teflon Vial (2ml)50cáiỐng chứa mẫu
74Micro-Glass Syringers (100 - 500µl)20cáiĐồng nhất mẫu
75Pipet tự động (1ml)- Micro auto pipets2cáiĐộ chính xác cao
76Cột săc ký mao dẫn HP-5 (0.25µm - 0.25mm-30m)1cộtLọc mẫu, chịu nhiệt, chịu tải
77Bông thủy tinh (Glass wool- Filter Grade)3hộp (kg)HPLC
78Copper powders activated (Bột đồng tinh khiết)3kgChịu nhiệt và có tính chịu ăn mòn cao.
79Phễu chiết thủy tinh (250ml)5cáiCột HPLC
80Spherisort column C18, reverse phase, 5um, 4.5mmx150mm2BộLọc mẫu, chịu nhiệt, chịu tải
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (Có bằng Đại học phù hợp với yêu cầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->