Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:46:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 767,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (Có bằng Đại học phù hợp với yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022” Gói thầu số 01: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư - năm 2022” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy phép đăng ký kinh doanh. -Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nơi giao hàng theo yêu cầu của Bên mua) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | +Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Casein | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 2 | Canxi cacbonat | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 3 | Chỉ thị ETOO (25g/lọ) | 3 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 4 | Chuẩn gốc Fe 1g/l | 3 | ống | Sử dụng cho HPLC | ||
| 5 | Chuẩn Silic 500ml | 3 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 6 | Cloramin –T | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 7 | Coban (II) sunfat (100g/lọ) | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 8 | Dikali hidrophotphat trihidrat | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 9 | Dinatri đihdro etylendinitrilotetraaxetat | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 10 | Đồng II sunfat | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 11 | EDTA | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 12 | Ethanol tinh khiết (2.5lít/lọ) | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 13 | Formandehyt | 2 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 14 | Hidroxyl – amoni clorua (250g/lọ) | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 15 | Kali cromat | 3 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 16 | Kali hexacloplatinat (1g/lọ) | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 17 | Kali hexaxynoferat | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 18 | Kali hidro phtalate | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 19 | Kali natri tactrat | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 20 | Kali xyanua | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 21 | Natri Clorua | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 22 | Metyl da cam (25g/lọ) | 3 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 23 | Metyl đỏ (25g/lọ) | 3 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 24 | Natri cacbonat | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 25 | Natri dicloroisoxyanurat (500g/lọ) | 3 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 26 | Thiếc II clorua | 4 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 27 | Nhôm sunfat | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 28 | pH 10.01 | 3 | lit | Sử dụng cho HPLC | ||
| 29 | pH 4.01 | 1 | lit | Sử dụng cho HPLC | ||
| 30 | pH 7.01 | 1 | lit | Sử dụng cho HPLC | ||
| 31 | Phenol 1g/l | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 32 | Phenolphtalein (100g/lọ) | 1 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 33 | Pyridin | 2 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 34 | Thủy ngân sunfat (250g/lọ) | 1 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 35 | Trinatri xytrat | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | ||
| 36 | Xanh bromocresol (25g/lọ) | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 37 | Xanh bromothyonol (25g/lọ) | 3 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 38 | Xanh metyllen (10g/lọ) | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | ||
| 39 | Formic acid | 1 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 40 | Dung môi aceton nitrile | 5 | lít | Sử dụng cho LC-MS | ||
| 41 | Dung môi benzen | 5 | lit | Sử dụng cho HPLC | ||
| 42 | Dung môi aceton kỹ thuật | 10 | lit | Sử dụng cho HPLC | ||
| 43 | Dung môi Diclometan kỹ thuật | 9 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 44 | Dung môi diclorometan | 5 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 45 | Dung môi Ethyl Acetate kỹ thuật | 10 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 46 | Dung môi Iso-propanol | 4 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 47 | Dung môi Iso-butanol | 3 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 48 | Dung môi Toluene | 5 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 49 | Dung môi n-hexan | 5 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 50 | Dung môi cyclohexan | 4 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 51 | Dung môi methanol tinh khiết dùng cho HPLC | 10 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 52 | Dung môi Dimethyl Sulfoxide (DMSO) | 4 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 53 | Dung môi Xylene | 3 | lít | Sử dụng cho HPLC | ||
| 54 | Ống chứa mẫu phản ứng (30x90) | 25 | cái | Ống sử dụng trong tách chiết | ||
| 55 | Ống nhựa chịu nhiệt 50 ml đáy nhọn có nắp | 5 | Hộp 50 ống | Ống sử dụng trong tách chiết | ||
| 56 | Ống nhựa chịu nhiệt 15 ml đáy nhọn có nắp | 5 | Hộp 50 ống | Ống sử dụng trong tách chiết | ||
| 57 | Ống nhựa chịu nhiệt 5 ml đáy nhọn có nắp | 5 | Hộp 50 ống | Ống sử dụng trong tách chiết | ||
| 58 | Ống Eppendorf 1.5 ml | 5 | túi | Ống sử dụng trong tách chiết, ly tâm, có nắp | ||
| 59 | Ống Eppendorf 2 ml tube | 5 | túi | Ống sử dụng trong tách chiết, ly tâm, có nắp | ||
| 60 | Đầu típ 0.01 ml | 5 | Túi | Chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 61 | Đầu típ 0.2 ml | 5 | Túi | Chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 62 | Đầu tiếp 1 ml | 5 | Túi | Chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 63 | Pipette | 5 | cái | Độ chính xác cao | ||
| 64 | Ống nhựa 50 ml | 25 | Hộp | Ống sử dụng trong tách chiết | ||
| 65 | Ống nhựa 120 ml | 15 | Hộp | Ống sử dụng trong tách chiết | ||
| 66 | Bình tam giác chịu nhiệt 250 ml | 25 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 67 | Chai 500 ml | 15 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 68 | Chai 1 lít | 15 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 69 | Chai 2 lít | 15 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 70 | Rây mắt lưới 0.5 mm | 3 | cái | Lọc mẫu | ||
| 71 | Ống Teflon phá mẫu 50 ml | 5 | cái | Chịu nhiệt, kháng axit và kiềm | ||
| 72 | Giấy lọc Whatman | 5 | Hộp | Giấy lọc sợi thủy tinh, kích thước lỗ 0,45 mm, Lọc kết tủa | ||
| 73 | Teflon Vial (2ml) | 50 | cái | Ống chứa mẫu | ||
| 74 | Micro-Glass Syringers (100 - 500µl) | 20 | cái | Đồng nhất mẫu | ||
| 75 | Pipet tự động (1ml)- Micro auto pipets | 2 | cái | Độ chính xác cao | ||
| 76 | Cột săc ký mao dẫn HP-5 (0.25µm - 0.25mm-30m) | 1 | cột | Lọc mẫu, chịu nhiệt, chịu tải | ||
| 77 | Bông thủy tinh (Glass wool- Filter Grade) | 3 | hộp (kg) | HPLC | ||
| 78 | Copper powders activated (Bột đồng tinh khiết) | 3 | kg | Chịu nhiệt và có tính chịu ăn mòn cao. | ||
| 79 | Phễu chiết thủy tinh (250ml) | 5 | cái | Cột HPLC | ||
| 80 | Spherisort column C18, reverse phase, 5um, 4.5mmx150mm | 2 | Bộ | Lọc mẫu, chịu nhiệt, chịu tải |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học (Có bằng Đại học phù hợp với yêu cầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi