Gói thầu: Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập; Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713549-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập; Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:36:00 đến ngày 2022-08-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,993,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị hàng hóa có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với thiết bị của gói thầu này.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.585.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại TP Hà Nội. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại TP Hà Nội thì ký hợp đồng với đơn vị khác có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại TP Hà Nội để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. + Có cam kết tối đa trong vòng 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật đến xem xét và kiểm tra trực tiếp để có phương án xử lý nhanh nhất. + Có cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập; Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Thanh Am, phường Thượng Thanh, quận Long Biên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có kèm theo tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá. - Có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất; - Có Cataloge, hình ảnh kèm theo của thiết bị cung cấp; - Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0984684656 (Mr.Chính) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0984684656 (Mr.Chính) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0984684656 (Mr.Chính) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng đồ bán trú | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/KHỐI LỚP 1 +2 + 3+ 4 + 5/PHẦN ĐỒ DÙNG | |
| 2 | Bàn vi tính | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/KHỐI LỚP 1 +2 + 3+ 4 + 5/PHẦN ĐỒ DÙNG | |
| 3 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/KHỐI LỚP 1 +2 + 3+ 4 + 5/PHẦN ĐỒ DÙNG | |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/KHỐI LỚP 1 +2 + 3+ 4 + 5/PHẦN ĐỒ DÙNG | |
| 5 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/KHỐI LỚP 1 +2 + 3+ 4 + 5/PHẦN ĐỒ DÙNG | |
| 6 | Bàn ghế bán trú học sinh | 126 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/KHỐI LỚP 1 +2 + 3+ 4 + 5/PHẦN ĐỒ DÙNG | |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 8 | Tủ phụ đựng thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 9 | Ghế học sinh cỡ số VI: | 36 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 10 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 11 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |
| 12 | Tủ phụ đựng thiết bị | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |
| 13 | Bàn bày mẫu cho học sinh | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |
| 14 | Giá vẽ cho học sinh | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |
| 15 | Tủ trưng bày | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |
| 16 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG TIN HỌC | |
| 17 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG TIN HỌC | |
| 18 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG TIN HỌC | |
| 19 | Tủ phụ đựng thiết bị | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG TIN HỌC | |
| 20 | Bàn vi tính hai mặt cho HS (loại 4 chỗ) | 14 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG TIN HỌC | |
| 21 | Ghế học sinh cỡ số VI: | 36 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG TIN HỌC | |
| 22 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG TIN HỌC | |
| 23 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 24 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 25 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 26 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 27 | Bộ bàn ghế học sinh | 18 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 28 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 29 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 30 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 31 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 32 | Bộ bàn ghế học sinh | 23 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 33 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 34 | Giá đa năng | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 35 | Bàn hội ý học nhóm: | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 36 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 37 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 38 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 39 | Quầy thủ thư | 2,8 | md | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 40 | Ghế thủ thư | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 41 | Bàn đọc sách B1 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 42 | Ghế đọc sách G1 | 8,4 | md | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 43 | Bàn đọc sách B2 | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 44 | Ghế đọc sách tương đương G41 | 8 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 45 | Ghế đọc sách G4 | 11,4 | md | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 46 | Ghế đôn G5 | 6 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 47 | Bàn tra cứu máy tính | 6 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 48 | Ghế máy tính | 6 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 49 | Giá sách thấp | 12,32 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 50 | Giá sách cao | 24,96 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 51 | Giá sách lửng T3 | 2 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 52 | Giá sách lửng T4 | 4 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 53 | Giá sách lửng T5 | 4 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 54 | Bàn đọc giáo viên B4 | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 55 | Ghế máy tính | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 56 | Giá sách thấp | 1,76 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 57 | Giá sách cao | 30,72 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 58 | Ghế máy tính | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 59 | Bàn tra cứu máy tính | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 60 | Giá để giầy dép | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 61 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG Y TẾ | |
| 62 | Giường y tế | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG Y TẾ | |
| 63 | Ghế học sinh cỡ số VI: | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG Y TẾ | |
| 64 | Cáng y tế | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG Y TẾ | |
| 65 | Máy đo huyết áp: 01 bộ cho người lớn và 01 bộ trẻ em | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG Y TẾ | |
| 66 | Bảng mika chân INOX (Bảng ảnh) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 67 | Bảng mika chân INOX (Lịch sử nhà trường; lịch sử địa phương, thành tích các loại) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 68 | Bảng trích mika chân INOX | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 69 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 70 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 71 | Phông sân khấu | 25 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 72 | Phông rèm sân khấu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 73 | Sa bàn tổng thể: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 74 | Giá đa năng | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 75 | Bàn họp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 76 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 77 | Bộ trống đội | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 78 | Bộ kèn đội | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 79 | Bàn họp phòng hội đồng: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 80 | Ghế giáo viên | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 81 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 82 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 83 | Tượng bác hồ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 84 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 85 | Phông sân khấu | 50 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 86 | Phông rèm sân khấu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 87 | Bảng ghi lịch công tác | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 88 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 89 | Hộc di động: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 90 | Ghế làm việc phòng hiệu phó: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 91 | Tủ gỗ để tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 92 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG VĂN PHÒNG | |
| 93 | Ghế học sinh cỡ số VI: | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG TÀI VỤ | |
| 94 | Bảng viết phấn chống lóa 3.6m | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỖ TRỢ HSKT | |
| 95 | Giá đa năng | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/KHO DỤNG CỤ HỌC PHẨM | |
| 96 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/KHO DỤNG CỤ HỌC PHẨM | |
| 97 | Ghế học sinh cỡ số VI: | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/KHO DỤNG CỤ HỌC PHẨM | |
| 98 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 99 | Bàn họp | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 100 | Ghế giáo viên | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 101 | Giá đa năng | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |
| 102 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |
| 103 | Ghế học sinh cỡ số VI: | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |
| 104 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |
| 105 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |
| 106 | Tủ đựng đồ bằng thép: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG BẢO VỆ | |
| 107 | Tủ treo chìa khóa | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG BẢO VỆ | |
| 108 | Bếp từ Công Nghiệp đôi phẳng công suất (24KW-380V) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHU BẾP | |
| 109 | Bếp từ Công Nghiệp đôi Lõm liền công suất (24KW-380V) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHU BẾP | |
| 110 | Tủ cơm dùng điện 3 pha công nghiệp loại 24 khay | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHU BẾP | |
| 111 | Xe đẩy inox 2 tầng | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHU BẾP | |
| 112 | Bàn chế biến thức ăn chín di động | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHU BẾP | |
| 113 | Chậu rửa Inox 2 hộc + 02 vòi rửa | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHU BẾP | |
| 114 | Tủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nước | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHU BẾP | |
| 115 | Tủ sấy bát đĩa | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHU BẾP | |
| 116 | máy sấy khăn | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHU BẾP | |
| 117 | Máy cắt thực phẩm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHU BẾP | |
| 118 | Giá kệ để xoong nồi,… | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHU BẾP | |
| 119 | Nồi nấu canh bếp từ 90L | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHU BẾP | |
| 120 | Bàn ăn | 90 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG ĂN | |
| 121 | Ghế ăn Inox | 720 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG ĂN | |
| 122 | Ghế băng thể dục | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 123 | Khung thành bóng đá 5 người + lưới | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 124 | Trụ bóng rổ trường học: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 125 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 126 | Trụ bóng chuyền sắt | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 127 | Trụ cầu lông + Vợt Cầu Lông | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 128 | Trụ nhảy cao | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 129 | Rèm cuốn cho khối lớp học và khu hiệu bộ | 973,086 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | RÈM CỬA | |
| 130 | Hệ thống âm thanh phục vụ giảng dạy và học tập | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ/KHỐI LỚP HỌC/KHỐI LỚP 1 +2 + 3+ 4 + 5/PHẦN ĐỒ DÙNG | |
| 131 | Smart Tivi 4K 75 inch | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/KHỐI LỚP 1 +2 + 3+ 4 + 5/PHẦN ĐỒ DÙNG | |
| 132 | Bộ phụ kiện lắp đặt tivi | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/KHỐI LỚP 1 +2 + 3+ 4 + 5/PHẦN ĐỒ DÙNG | |
| 133 | Máy soi bài kết nối tivi | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/KHỐI LỚP 1 +2 + 3+ 4 + 5/PHẦN ĐỒ DÙNG | |
| 134 | Đàn organ + giá kê cho trẻ | 11 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 135 | Smart Tivi 4K 75 inch | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 136 | Bộ phụ kiện lắp đặt tivi | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 137 | Hệ thống âm thanh phục vụ giảng dạy và học tập | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |
| 138 | Bộ phụ kiện lắp đặt tivi | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |
| 139 | Smart Tivi 4K 75 inch | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |
| 140 | Hệ thống âm thanh phục vụ giảng dạy và học tập | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |
| 141 | Bộ phụ kiện lắp đặt tivi | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG TIN HỌC | |
| 142 | Smart Tivi 4K 75 inch | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG TIN HỌC | |
| 143 | Hệ thống âm thanh phục vụ giảng dạy và học tập | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG TIN HỌC | |
| 144 | Bộ tai nghe chụp tai cho giáo viên và học sinh kèm theo Stereo Microphone | 72 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG TIN HỌC | |
| 145 | Ổn áp công suất 20KVA | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG TIN HỌC | |
| 146 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 147 | Hệ thống âm thanh phục vụ giảng dạy và học tập | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 148 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 149 | Hệ thống âm thanh phục vụ giảng dạy và học tập | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 150 | Smart Tivi 4K 75 inch | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 151 | Bộ phụ kiện lắp đặt tivi | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 152 | Hệ thống âm thanh phục vụ giảng dạy và học tập | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 153 | Thiết bị chia tín hiệu 4 cổng | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 154 | Loa vệ tinh | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 155 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 156 | Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 157 | AMPLY | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 158 | Bộ Micro không dây | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 159 | Tủ Rack 12U Có Ngăn Mixer | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 160 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 161 | Loa công suất lớn | 1 | đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 162 | Công suất souking | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 163 | Mixer | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 164 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 165 | Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 166 | BỘ MICRO KHÔNG DÂY | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 167 | Tủ rack 12U | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 168 | Đầu DVD | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 169 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ DÙNG CHUNG NHÀ THỂ CHẤT | |
| 170 | Loa công suất lớn | 1 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 171 | Công suất | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 172 | Mixer | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 173 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 174 | Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 175 | Bộ Micro không dây | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 176 | Tủ Mixer 12U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 177 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 178 | Ổ cắm 6D | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH/THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | |
| 179 | Camera IP bán cầu | 9 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 180 | Camera IP thân | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 181 | Switch kết nối Camera | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 182 | Đầu ghi hình 32 kênh | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 183 | Tivi 55 inch, + giá treo | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 184 | Ổ cứng | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 185 | Đầu bấm dây mạng | 70 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 186 | Tủ mạng 6U | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 187 | UPS | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 188 | Modul quang | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 189 | Cáp HDMi | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 190 | Hộp nối | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 191 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | 500 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 192 | Dây điện trần phú 2x1,5mm2 | 200 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 193 | Ống gen 39x18 | 250 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 194 | Ống gen 60x40 | 350 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 195 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CAMERA | |
| 196 | Bộ phát Wifi | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |
| 197 | Bộ lưu điện | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |
| 198 | Tủ mạng 6U | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |
| 199 | Hộp phối quang ODF 04 port + phụ kiện | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |
| 200 | Đầu bấm mạng RJ45 | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |
| 201 | Lắp đặt Camera IP quan sát trong nhà | 25 | 1 thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |
| 202 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | 2 | 1 thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |
| 203 | Lắp đặt và kết nối hệ thống camera với màn hình quan sát | 2 | 1 thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |
| 204 | Lắp đặt Switch PoE 24 Port | 4 | 1 thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |
| 205 | Lắp đặt tủ trumg tâm 6U | 4 | 1 tủ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |
| 206 | Lắp đặt tủ trumg tâm 6U | 2 | 1 tủ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị hàng hóa có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với thiết bị của gói thầu này.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.585.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại TP Hà Nội. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại TP Hà Nội thì ký hợp đồng với đơn vị khác có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại TP Hà Nội để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. + Có cam kết tối đa trong vòng 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật đến xem xét và kiểm tra trực tiếp để có phương án xử lý nhanh nhất. + Có cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi