Gói thầu: Cung cấp hệ thống rack tại IDC Hòa Lạc giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720057-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT
Tên gói thầu Cung cấp hệ thống rack tại IDC Hòa Lạc giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20220667806
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:00:00 đến ngày 2022-08-19 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,765,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5148E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.470.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại Hà Nội sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24/7/365

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT
E-CDNT 1.2 Cung cấp hệ thống rack tại IDC Hòa Lạc giai đoạn 1
Trang bị hệ thống rack tại IDC Hòa Lạc giai đoạn 1
6 Tháng
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT , địa chỉ: Số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam), Bên mời thầu (Ban Quản lý dự án – Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT , địa chỉ: Số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam), Bên mời thầu (Ban Quản lý dự án – Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Bảng tuyên bố đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (quy định tại mục 3, chương III của E-HSMT), với mỗi tuyên bố đáp ứng phải chỉ rõ tên tài liệu tham chiếu, phần, mục, số trang của tài liệu; - Các tài liệu kỹ thuật tham chiếu cho tuyên bố đáp ứng; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảng danh mục hàng hóa chào thầu, bao gồm các nội dung: Danh mục hàng hóa, đơn vị tính, khối lượng, xuất xứ, ký mã hiệu của tất cả các hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết của Nhà thầu về việc cung cấp đầy đủ hồ sơ hàng hóa theo quy định tại mục E-ĐKC 16.1; - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa (thuộc các mục 1.1, 1.2, 1.3, 2.2, 3.1, 3.2, 4.1, 4.2) trong bảng phạm vi cung cấp chào thầu; - Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá hàng hóa đến vị trí lắp đặt sử dụng, giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 07 năm
E-CDNT 15.2
- Trong trường hợp Nhà thầu tham dự thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa chào thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam), Bên mời thầu (Ban Quản lý dự án – Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.5533388; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.5533388; Email: [email protected].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.5533388; Email: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ rack tiêu chuẩn 19'' 45U: Kích thước W600 x D1100 x H ≤ 2200mm phụ kiện đầy đủ kèm theo và 02 quản lý cáp dọc dạng ngón tay206TủQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack
2Tủ rack tiêu chuẩn 19'' 45U: Kích thước W800 x D1100 x H ≤ 2200mm phụ kiện đầy đủ kèm theo và 02 quản lý cáp dọc dạng ngón tay12TủQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack
3Rack basic PDU: 32A Fixed, 20 way C13 + 04 way C19436ChiếcQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack
4Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng rộng 400mm + phụ kiện lắp đặt381mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
5Cáp điện cáp CU/XLPE/PVC 3x6mm25.000mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
6Ổ cắm công nghiệp 32A, 2P+E, 230V, chuẩn IP44436ChiếcQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
7Dây tiếp địa CV 6mm2312mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
8Dây tiếp địa CV 10mm2119mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
9Băng đồng tiếp địa 40x555mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
10Vách lưới inox (mắt lưới 10x10mm dây 2mm, khung inox hộp 80x40 dày 2mm)66m2Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
11Đầu đọc thẻ và vân tay12BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
12Hộp đập khẩn cấp (Nút thoát khẩn)6BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
13Khóa má từ điện + giá đỡ6CáiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
14Bộ điều khiển trung tâm, đã bao gồm mô-đun mở rộng. Hỗ trợ 8 đầu đọc2BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
1524 Ports 10/100/1000 Mbps Switch1BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
16Bộ máy tính cài đặt phần mềm, cấu hình tối thiểu: Core i5; 8 GB, DDR4; HDD: SSD 512 GB; Card màn hình HD Graphics; OS; Monitor: 24 inch, 1920 x 1080 Pixels, 250 nits; Chuột, bàn phím.1BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
17Phần mềm NMS Server - cho hệ thống thẻ chạy trên CSDL (có bản quyền bao gồm 1 server và 02 clients)1BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
18Cáp Cat6 U/UTP 23AWG LSZH338mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
19Ống luồn dây phi 25235mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
20Dây điện 2x2,5mm100mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
21Dây điện 2x1,5mm137mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack
22Máng lưới 105mmH x 500mmW225mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Máng cáp đồng
23Máng lưới 54mmH x 200mmW33mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Máng cáp đồng
24Máng lưới 54mmH x 100mmW291mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Máng cáp đồng
25Patch Panel đồng, 1RU, 24 cổng, dạng rỗng206cáiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - 1328 port Cat6 trên 206 Server Rack
26Jack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đen1.328cáiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - 1328 port Cat6 trên 206 Server Rack
27Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3m1.328sợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - 1328 port Cat6 trên 206 Server Rack
28Cáp Cat6 U/UTP 23AWG LSZH, 305M/Thùng215ThùngQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - 1328 port Cat6 trên 206 Server Rack
29Giàn phiếu đáp ứng tối thiểu 1328 port, bao gồm đầy đủ phiến, đế gắn phiến, nhãn, quản lý cáp dọc, quản lý cáp ngang, …1GiànQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy
30Dây nhảy tại phiến loại 5 mét408SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy
31Dây nhảy tại phiến loại 10 mét400SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy
32Dây nhảy tại phiến loại 15 mét520SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy
33Dây nhảy từ Patch Panel đến Server khách hàng (cáp đúc) loại 1 mét408SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy
34Dây nhảy từ Patch Panel đến Server khách hàng (cáp đúc) loại 3 mét400SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy
35Dây nhảy từ Patch Panel đến Server khách hàng (cáp đúc) loại 5 mét520SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy
36Dây nhảy kết nối từ Switch ra phiến loại cáp đúc 30 mét664SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy
37Máng quang thẳng (W240xH100mm)214mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - Máng cáp quang
38Nắp máng quang thẳng (W240xH100mm)214mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - Máng cáp quang
39Máng quang thẳng (W120xH100mm)334mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - Máng cáp quang
40Nắp máng quang thẳng (W120xH100mm)334mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - Máng cáp quang
41ODF 144 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 (Network room 1.1) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2
42Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M144SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 (Network room 1.1) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2
43Cáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàng110mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 (Network room 1.1) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2
44ODF 96 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 (Network room 1.1) kết nối tới đấu cáp trong 2.1 (Network room 2.1) Tầng 2
45Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M96SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 (Network room 1.1) kết nối tới đấu cáp trong 2.1 (Network room 2.1) Tầng 2
46Cáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàng50mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 (Network room 1.1) kết nối tới đấu cáp trong 2.1 (Network room 2.1) Tầng 2
47ODF 96 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 (Network room 1.2) kết nối tới đấu cáp trong 2.2 (Network room 2.2) Tầng 2
48Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M96SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 (Network room 1.2) kết nối tới đấu cáp trong 2.2 (Network room 2.2) Tầng 2
49Cáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàng40mQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 (Network room 1.2) kết nối tới đấu cáp trong 2.2 (Network room 2.2) Tầng 2
50ODF 96 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp trong 2.1 Tầng 2 (Network room 2.1) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2
51Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M96SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp trong 2.1 Tầng 2 (Network room 2.1) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2
52Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 50m4SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp trong 2.1 Tầng 2 (Network room 2.1) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2
53ODF 96 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp trong 2.2 Tầng 2 (Network room 2.2) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2
54Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M96SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp trong 2.2 Tầng 2 (Network room 2.2) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2
55Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 100m4SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp trong 2.2 Tầng 2 (Network room 2.2) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2
56ODF 192 Core OM3Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 1BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
57Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 3M96SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
58ODF 144 Core OM3Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 1BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
59Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 3M72SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
60ODF 48 Core OM3Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2U, có khe gắn modul quang, modul quang MPO/LC 24F OM3 kiểu P hoặc A,B; Dây hàn quang OM3, LC, 1m; Khay hàn quang; Nắp bảo vệ khay hàn quang;3BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
61Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 5M72sợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
62Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 10M72SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
63Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 60m2SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
64Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 80m4SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
65ODF 96 Core OM3Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2U, có khe gắn modul quang, modul quang MPO/LC 24F OM3 kiểu P hoặc A, B; Dây hàn quang OM3, LC, 1m; Khay hàn quang; Nắp bảo vệ khay hàn quang;2BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
66Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 5M48SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
67Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 10M48SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
68Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 60m4SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
69Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 80m4SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
70ODF 168 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 1BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
71Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M84SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
72ODF 24 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2U, có khe gắn modul quang, modul quang 6 cổng LC duplex, SM; Dây hàn quang OS2, LC, 1m; Khay hàn quang; Nắp bảo vệ khay hàn quang;3BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
73Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M36SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
74Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M36SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
75Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 60m3SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
76Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 80m4SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
77ODF 48 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2U, có khe gắn modul quang, modul quang 6 cổng LC duplex, SM; Dây hàn quang OS2, LC, 1m; Khay hàn quang; Nắp bảo vệ khay hàn quang2BộQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
78Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M24SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
79Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M24SợiQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2
80Tủ đấu nối quang tiêu chuẩn 19'' 45U: Kích thước W800 x D1100 x H ≤ 2200mm phụ kiện đầy đủ kèm theo và 02 quản lý cáp dọc dạng ngón tay10TủQuy định tại mục 2, chương V của E-HSMTCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5148E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.470.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại Hà Nội sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24/7/365

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->