Gói thầu: Cung cấp hệ thống rack tại IDC Hòa Lạc giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống rack tại IDC Hòa Lạc giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:00:00 đến ngày 2022-08-19 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,765,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5148E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.470.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại Hà Nội sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24/7/365 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hệ thống rack tại IDC Hòa Lạc giai đoạn 1 Trang bị hệ thống rack tại IDC Hòa Lạc giai đoạn 1 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Bảng tuyên bố đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (quy định tại mục 3, chương III của E-HSMT), với mỗi tuyên bố đáp ứng phải chỉ rõ tên tài liệu tham chiếu, phần, mục, số trang của tài liệu; - Các tài liệu kỹ thuật tham chiếu cho tuyên bố đáp ứng; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảng danh mục hàng hóa chào thầu, bao gồm các nội dung: Danh mục hàng hóa, đơn vị tính, khối lượng, xuất xứ, ký mã hiệu của tất cả các hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của Nhà thầu về việc cung cấp đầy đủ hồ sơ hàng hóa theo quy định tại mục E-ĐKC 16.1; - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa (thuộc các mục 1.1, 1.2, 1.3, 2.2, 3.1, 3.2, 4.1, 4.2) trong bảng phạm vi cung cấp chào thầu; - Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá hàng hóa đến vị trí lắp đặt sử dụng, giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 07 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Trong trường hợp Nhà thầu tham dự thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa chào thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam), Bên mời thầu (Ban Quản lý dự án – Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.5533388; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.5533388; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.5533388; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ rack tiêu chuẩn 19'' 45U: Kích thước W600 x D1100 x H ≤ 2200mm phụ kiện đầy đủ kèm theo và 02 quản lý cáp dọc dạng ngón tay | 206 | Tủ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack | |
| 2 | Tủ rack tiêu chuẩn 19'' 45U: Kích thước W800 x D1100 x H ≤ 2200mm phụ kiện đầy đủ kèm theo và 02 quản lý cáp dọc dạng ngón tay | 12 | Tủ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack | |
| 3 | Rack basic PDU: 32A Fixed, 20 way C13 + 04 way C19 | 436 | Chiếc | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack | |
| 4 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng rộng 400mm + phụ kiện lắp đặt | 381 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 5 | Cáp điện cáp CU/XLPE/PVC 3x6mm2 | 5.000 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 6 | Ổ cắm công nghiệp 32A, 2P+E, 230V, chuẩn IP44 | 436 | Chiếc | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 7 | Dây tiếp địa CV 6mm2 | 312 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 8 | Dây tiếp địa CV 10mm2 | 119 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 9 | Băng đồng tiếp địa 40x5 | 55 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 10 | Vách lưới inox (mắt lưới 10x10mm dây 2mm, khung inox hộp 80x40 dày 2mm) | 66 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 11 | Đầu đọc thẻ và vân tay | 12 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 12 | Hộp đập khẩn cấp (Nút thoát khẩn) | 6 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 13 | Khóa má từ điện + giá đỡ | 6 | Cái | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm, đã bao gồm mô-đun mở rộng. Hỗ trợ 8 đầu đọc | 2 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 15 | 24 Ports 10/100/1000 Mbps Switch | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 16 | Bộ máy tính cài đặt phần mềm, cấu hình tối thiểu: Core i5; 8 GB, DDR4; HDD: SSD 512 GB; Card màn hình HD Graphics; OS; Monitor: 24 inch, 1920 x 1080 Pixels, 250 nits; Chuột, bàn phím. | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 17 | Phần mềm NMS Server - cho hệ thống thẻ chạy trên CSDL (có bản quyền bao gồm 1 server và 02 clients) | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 18 | Cáp Cat6 U/UTP 23AWG LSZH | 338 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 19 | Ống luồn dây phi 25 | 235 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 20 | Dây điện 2x2,5mm | 100 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 21 | Dây điện 2x1,5mm | 137 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp điện, thang cáp và tiếp địa cho vỏ tủ Rack | |
| 22 | Máng lưới 105mmH x 500mmW | 225 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Máng cáp đồng | |
| 23 | Máng lưới 54mmH x 200mmW | 33 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Máng cáp đồng | |
| 24 | Máng lưới 54mmH x 100mmW | 291 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Máng cáp đồng | |
| 25 | Patch Panel đồng, 1RU, 24 cổng, dạng rỗng | 206 | cái | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - 1328 port Cat6 trên 206 Server Rack | |
| 26 | Jack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đen | 1.328 | cái | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - 1328 port Cat6 trên 206 Server Rack | |
| 27 | Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3m | 1.328 | sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - 1328 port Cat6 trên 206 Server Rack | |
| 28 | Cáp Cat6 U/UTP 23AWG LSZH, 305M/Thùng | 215 | Thùng | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - 1328 port Cat6 trên 206 Server Rack | |
| 29 | Giàn phiếu đáp ứng tối thiểu 1328 port, bao gồm đầy đủ phiến, đế gắn phiến, nhãn, quản lý cáp dọc, quản lý cáp ngang, … | 1 | Giàn | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy | |
| 30 | Dây nhảy tại phiến loại 5 mét | 408 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy | |
| 31 | Dây nhảy tại phiến loại 10 mét | 400 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy | |
| 32 | Dây nhảy tại phiến loại 15 mét | 520 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy | |
| 33 | Dây nhảy từ Patch Panel đến Server khách hàng (cáp đúc) loại 1 mét | 408 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy | |
| 34 | Dây nhảy từ Patch Panel đến Server khách hàng (cáp đúc) loại 3 mét | 400 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy | |
| 35 | Dây nhảy từ Patch Panel đến Server khách hàng (cáp đúc) loại 5 mét | 520 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy | |
| 36 | Dây nhảy kết nối từ Switch ra phiến loại cáp đúc 30 mét | 664 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cáp đồng - Dàn phiến đấu nhảy | |
| 37 | Máng quang thẳng (W240xH100mm) | 214 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - Máng cáp quang | |
| 38 | Nắp máng quang thẳng (W240xH100mm) | 214 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - Máng cáp quang | |
| 39 | Máng quang thẳng (W120xH100mm) | 334 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - Máng cáp quang | |
| 40 | Nắp máng quang thẳng (W120xH100mm) | 334 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - Máng cáp quang | |
| 41 | ODF 144 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | 2 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 (Network room 1.1) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2 | |
| 42 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M | 144 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 (Network room 1.1) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2 | |
| 43 | Cáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàng | 110 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 (Network room 1.1) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2 | |
| 44 | ODF 96 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | 2 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 (Network room 1.1) kết nối tới đấu cáp trong 2.1 (Network room 2.1) Tầng 2 | |
| 45 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M | 96 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 (Network room 1.1) kết nối tới đấu cáp trong 2.1 (Network room 2.1) Tầng 2 | |
| 46 | Cáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàng | 50 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 (Network room 1.1) kết nối tới đấu cáp trong 2.1 (Network room 2.1) Tầng 2 | |
| 47 | ODF 96 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | 2 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 (Network room 1.2) kết nối tới đấu cáp trong 2.2 (Network room 2.2) Tầng 2 | |
| 48 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M | 96 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 (Network room 1.2) kết nối tới đấu cáp trong 2.2 (Network room 2.2) Tầng 2 | |
| 49 | Cáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàng | 40 | m | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 (Network room 1.2) kết nối tới đấu cáp trong 2.2 (Network room 2.2) Tầng 2 | |
| 50 | ODF 96 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | 2 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp trong 2.1 Tầng 2 (Network room 2.1) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2 | |
| 51 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M | 96 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp trong 2.1 Tầng 2 (Network room 2.1) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2 | |
| 52 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 50m | 4 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp trong 2.1 Tầng 2 (Network room 2.1) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2 | |
| 53 | ODF 96 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | 2 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp trong 2.2 Tầng 2 (Network room 2.2) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2 | |
| 54 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M | 96 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp trong 2.2 Tầng 2 (Network room 2.2) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2 | |
| 55 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 100m | 4 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - Đấu cáp trong 2.2 Tầng 2 (Network room 2.2) kết nối tới P.Cable connection 2.1 Tầng 2 | |
| 56 | ODF 192 Core OM3Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 57 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 3M | 96 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 58 | ODF 144 Core OM3Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 59 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 3M | 72 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 60 | ODF 48 Core OM3Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2U, có khe gắn modul quang, modul quang MPO/LC 24F OM3 kiểu P hoặc A,B; Dây hàn quang OM3, LC, 1m; Khay hàn quang; Nắp bảo vệ khay hàn quang; | 3 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 61 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 5M | 72 | sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 62 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 10M | 72 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 63 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 60m | 2 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 64 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 80m | 4 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 65 | ODF 96 Core OM3Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2U, có khe gắn modul quang, modul quang MPO/LC 24F OM3 kiểu P hoặc A, B; Dây hàn quang OM3, LC, 1m; Khay hàn quang; Nắp bảo vệ khay hàn quang; | 2 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 66 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 5M | 48 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 67 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 10M | 48 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 68 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 60m | 4 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 69 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 80m | 4 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 70 | ODF 168 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 71 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M | 84 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 72 | ODF 24 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2U, có khe gắn modul quang, modul quang 6 cổng LC duplex, SM; Dây hàn quang OS2, LC, 1m; Khay hàn quang; Nắp bảo vệ khay hàn quang; | 3 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 73 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M | 36 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 74 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M | 36 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 75 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 60m | 3 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 76 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 80m | 4 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 77 | ODF 48 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng 2U, có khe gắn modul quang, modul quang 6 cổng LC duplex, SM; Dây hàn quang OS2, LC, 1m; Khay hàn quang; Nắp bảo vệ khay hàn quang | 2 | Bộ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 78 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M | 24 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 79 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M | 24 | Sợi | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang - P.Connection 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 2.1 Tầng 2 | |
| 80 | Tủ đấu nối quang tiêu chuẩn 19'' 45U: Kích thước W800 x D1100 x H ≤ 2200mm phụ kiện đầy đủ kèm theo và 02 quản lý cáp dọc dạng ngón tay | 10 | Tủ | Quy định tại mục 2, chương V của E-HSMT | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang, tủ đấu nối quang |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5148E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.470.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại Hà Nội sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24/7/365 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi