Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720338-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220668825
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:58:00 đến ngày 2022-08-19 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,471,476,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5707215E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế trong đó có hóa chất xét nghiệm cho cơ sở y tế.(Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn VAT hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn)Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc, bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu - lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật như điện, điện tử y sinh, điện tử, Điện tử viễn thông, điều khiển tự động hóa, Cơ khí...(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022
Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Thạch Thất, Địa chỉ: Đường 420 Kim Quan, Thạch Thất, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần VTM Việt Nam Địa chỉ: Số 15 ngõ 255 đường Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật và Thiết bị Trung Khánh Địa chỉ: Số 15/255 đường Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Đa khoa huyện Thạch Thất, Địa chỉ: Đường 420 Kim Quan, Thạch Thất, Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất , địa chỉ: Kim Quan, huyện Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Thạch Thất, Địa chỉ: Đường 420 Kim Quan, Thạch Thất, Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 hoặc tài liệu tương đương. - Xác nhận về việc đơn vị nhà thầu không có vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT của BHXH thành phố theo quy định tại văn bản số 14803/SYT-KHTC ngày 24/12/2020 của Giám Đốc Sở Y tế Thành phố Hà Nội. - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP. - Cam kết cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng khi giao hàng. - Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam. Bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thống báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa (nếu có), Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%, chưa sử dụng. - Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, nhãn mác...của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, HSMT. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: Nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu chứng minh chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương tại thời điểm bàn giao hàng hóa. Nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu chứng minh chứng nhận chất lượng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương tại thời điểm bàn giao hàng hóa. 2.2. Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc tương đương: Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), cụ thể như sau: - Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: phải có số công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định hoặc giấy phép nhập khẩu, hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng. - Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: Phải có số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định: + Đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu: phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành) - Nhà thầu phải Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá và cam kết chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44, 45 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. 2.3. Quy định về ủy quyền bán hàng: Đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2.4. Chất lượng của hàng hóa Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế: Hàng hóa tham dự thầu được sản xuất bởi các nhà sản xuất phải đạt một trong những tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). - Nhà thầu cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (còn hiệu lực). (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đề trình đầy đủ cho Chủ đầy tư). - Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Thạch Thất, Địa chỉ: Đường 420 Kim Quan, Thạch Thất, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Thạch Thất
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VTM Việt Nam Địa chỉ: Số 15, ngõ 255, đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng, TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Api mineral oil4LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
2BHI agar (Brain Heart Infusion)1.000GamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3MCFARLAND STANDARD6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4VP1 + VP24HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5NIT 1 + NIT 24HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6ZYM B8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7Bộ nhuộm Gram24BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8Khoanh giấy oxydase2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9Ampicillin 10µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10Penicillin G 10 units6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11Augmentin 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12Ampicillin/Sulbactam 20µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13Piperacillin/Tazobactam 110µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
14Cefuroxime 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15Cefixime 5µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16Cefoxitin 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
17Ceftriaxone 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18Ceftazidime 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19Cefepime 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20Netilmicin 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21Gentamicin 10µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22Tobramycin 10µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23Amikacin 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24Meropenem 10µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25Ertapenem 10µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26Imipenem 10µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27Levofloxacin 5µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28Ciprofloxacin 5µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29Norfloxacin 10µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30Trimethoprim 1.25 µg/Sulfamethoxazole 23.75 µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
31Chloramphenicol 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32Azithromycin 15µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33Clindamycin 2µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34Vancomycin 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35Linezolid 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36Doxycycline 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37Cefoperazone/sulbactam 2:1 105µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38Polymyxin B 300 units6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39Colistin Sulphate 10µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40Teicoplanin 30µg6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41Thanh xác định giá trị MIC Vancomycin VA 2562HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42Môi trường thạch thường60HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43Novobiocin 5µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44Thanh xác định giá trị MIC Imipenem IP 322HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45Thanh xác định giá trị MIC colistin2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46Nitrofuration4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47Fosfomycine4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
48Ofloxacine4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49ZYM A8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50Thanh định danh trực khuẩn đường ruột API 20 E8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột API 20NE8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52Hóa chất định danh 20E reagent10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53Thanh định danh liên cầu API 20 Strep4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54Môi trường thạch máu90HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55Môi trường thạch chocolate90HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56Thạch UTI90HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57Môi trường dùng phát hiện sự có mặt của Urease hoặc tryptophan deaminase (TDA) và các sản phẩm indole trong Enterobacteria36HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58Hóa chất phát hiện indole4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
60Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc( MH)180HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
61Khoanh giấy Optochin2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
62Khoanh giấy Bacitracin2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
63Môi trường phân biệt vi khuẩn gram âm đường ruột dựa vào H2S, lên men đường đôi40HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
64Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa vào sinh khí H2S, sinh indole và tính di động.40HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
65Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa vào sử dụng citrate.40HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
66Môi trường Stuami20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
67Môi trường Canh thang não tủy40HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
68Cryobeads (ống lưu giữ chủng)16HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
69Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B36HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
70ZN (Zinc Powder)4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
71Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh Steptococus90HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
72Môi trường Maconkey40HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
73Chai cấy máu chứa hạt hấp phụ200ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
74NIN4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
75APTT (Activated Partial Thromboplastin Time)60HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
76Control Plasma Path40LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
77Control Plasma N40LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
78PT (Prothrombin Time)60HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
79TT44HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
80FIBRINOGEN60HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
81Bi từ dùng cho máy đông máu clot8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
82Cuvet máy đông máu clot3.840ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
83Huyết thanh định nhóm máu RH1 (Anti D)32LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
84Huyết thanh định nhóm ABO (loại 1)36BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
85Filter lọc huyết học10cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
86Dung dịch Natri citrat 3.8%6ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
87Giêm sa2LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
88Xanh crezyl3LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
89Hồng cầu mẫu hệ ABO36BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
90Đệm liss (bovin serum albumin)12LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
91Anti human globulin12LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
92Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học180ThùngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
93Hóa chất ly giải màng tế bào Hồng cầu dùng cho máy huyết học 3 thành phần80ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
94Hóa chất rửa thường quy cho máy huyết học24CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
95Hóa chất rửa đậm đặc cho máy huyết học20CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
96Dung dịch chuẩn mức cao dùng cho máy huyết học 3 thành phần60LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
97Dung dịch chuẩn mức thường dùng cho máy huyết học 3 thành phần60LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
98Dung dịch chuẩn mức thấp dùng cho máy huyết học 3 thành phần60LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
99Dung dịch pha loãng240CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
100Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy 3 thành phần bạch cầu160CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
101Dung dịch rửa60CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
102Dung dịch rửa đậm đặc60CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
103Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy 3 thành phần bạch cầu60LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
104Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy 3 thành phần bạch cầu60LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
105Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy 3 thành phần bạch cầu60LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
106Microprotein7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
107Lipase7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
108Ferritin10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
109Ferritin calibrator10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
110RF7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
111RF calibration18LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
112Iron7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
113Ferritin control hight22LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
114Glucose22HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
115Creatinine12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
116Urea UV12HôpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
117Cholesterol4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
118Triglycerides7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
119HDL Direct7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
120LDL Direct7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
121HDL/LDL-Cholesterol Calibrator30LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
122Gama GT7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
123Hóa chất xét nghiệm CRP10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
124Hóa chất chuẩn CRP24LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
125Amylase10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
126Hóa chất HBA 1C30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
127Hóa chất kiểm tra HBA1c CON L dùng hàng ngày dải thấp30LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
128Hóa chất kiểm tra HBA1c CON H dùng hàng ngày dải cao30LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
129Hóa chất chuẩn HBA1c Calibrator22HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
130Hóa chất chuẩn máy sinh hóa30HôpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
131Hóa chất kiểm tra máy sinh hóa Mức Bình thường33HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
132Hóa chất kiểm tra máy sinh hóa Mức Cao33HôpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
133CRP control N45LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
134CRP control H45LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
135Hóa chất kiểm chuẩn nồng độ cồn trong máu (Alcohol)36HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
136Hóa chất xét nghiệm độ cồn trong máu (Alcohol)45HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
137Bi từ dùng cho máy đông máu Urit 61048HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
138Cuvet đông máu Urit 61036.000ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
139Bộ kít thử ASLO7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
140Định tính CRP4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
141Bóng đèn cho máy Biolis 50i6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
142ALBUMIN4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
143Bilirubin Direct13HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
144Bilirubin Total13HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
145TOTAL PROTEIN4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
146ALT/GPT12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
147AST/GOT12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
148URIC ACID6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
149Hóa chất xét nghiệm CK-NAC7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
150Hóa chất xét nghiệm CK-MB7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
151Hóa chất xét nghiệm máy điện giải Caretium60lọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
152Hóa chất kiểm tra máy xét nghiệm điện giải Caretium24lọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
153Hóa chất rửa máy xét nghiệm điện giải Caretium18lọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
154Albumin9HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
155ALT/GPT 2V37HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
156Amylase19HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
157AST/GOT45HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
158Chem- Calibrator24HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
159Chem- Control A34HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
160Chem- Control N34HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
161Cholesterol9HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
162CK-MB54HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
163Glucose45HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
164HDL Cholesterol Direct15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
165LDL Cholesterol Direct45HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
166Triglycerides15hộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
167CRP Calibrator48hộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
168Ure39HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
169Creatinin39HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
170GGT13HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
171CRP định lượng48HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
172Protein Total9HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
173CK NAC37HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
174Extran MA0554CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
175Acid uric12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
176Multi control Level 1 (ASO/CRP/RF)36LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
177Multi control Level 2 (ASO/CRP/RF)36LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
178ALCOHOL10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
179Alcohol control Level 16LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
180Alcohol standard7LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
181Kim hút bệnh phẩm máy AU 4802ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
182Kim hút hóa chất máy AU 4802ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
183Bộ que trộn máy AU 4802QueChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
184Nước rửa cho máy sinh hóa (ALKALINE)18CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
185Nước rửa cho máy sinh hóa (Acid Wash)18CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
186Bóng đèn cho máy sinh hóa AU480 (Photometer Lamp)6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5707215E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế trong đó có hóa chất xét nghiệm cho cơ sở y tế.(Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn VAT hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn)Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc, bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu - lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, bảo hành, bảo trì 1 Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật như điện, điện tử y sinh, điện tử, Điện tử viễn thông, điều khiển tự động hóa, Cơ khí...(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->