Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720338-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668825 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:58:00 đến ngày 2022-08-19 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,471,476,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5707215E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế trong đó có hóa chất xét nghiệm cho cơ sở y tế.(Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn VAT hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn)Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc, bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu - lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật như điện, điện tử y sinh, điện tử, Điện tử viễn thông, điều khiển tự động hóa, Cơ khí...(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022 Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 hoặc tài liệu tương đương. - Xác nhận về việc đơn vị nhà thầu không có vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT của BHXH thành phố theo quy định tại văn bản số 14803/SYT-KHTC ngày 24/12/2020 của Giám Đốc Sở Y tế Thành phố Hà Nội. - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP. - Cam kết cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng khi giao hàng. - Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam. Bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thống báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa (nếu có), Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%, chưa sử dụng. - Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, nhãn mác...của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, HSMT. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: Nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu chứng minh chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương tại thời điểm bàn giao hàng hóa. Nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu chứng minh chứng nhận chất lượng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương tại thời điểm bàn giao hàng hóa. 2.2. Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc tương đương: Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), cụ thể như sau: - Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: phải có số công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định hoặc giấy phép nhập khẩu, hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng. - Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: Phải có số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định: + Đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu: phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành) - Nhà thầu phải Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá và cam kết chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44, 45 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. 2.3. Quy định về ủy quyền bán hàng: Đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2.4. Chất lượng của hàng hóa Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế: Hàng hóa tham dự thầu được sản xuất bởi các nhà sản xuất phải đạt một trong những tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). - Nhà thầu cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (còn hiệu lực). (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đề trình đầy đủ cho Chủ đầy tư). - Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Thạch Thất, Địa chỉ: Đường 420 Kim Quan, Thạch Thất, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Thạch Thất -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VTM Việt Nam Địa chỉ: Số 15, ngõ 255, đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng, TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Api mineral oil | 4 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | BHI agar (Brain Heart Infusion) | 1.000 | Gam | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | MCFARLAND STANDARD | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | VP1 + VP2 | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | NIT 1 + NIT 2 | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | ZYM B | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ nhuộm Gram | 24 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Khoanh giấy oxydase | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Ampicillin 10µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Penicillin G 10 units | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Augmentin 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ampicillin/Sulbactam 20µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Piperacillin/Tazobactam 110µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Cefuroxime 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Cefixime 5µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cefoxitin 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ceftriaxone 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Ceftazidime 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Cefepime 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Netilmicin 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Gentamicin 10µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Tobramycin 10µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Amikacin 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Meropenem 10µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ertapenem 10µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Imipenem 10µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Levofloxacin 5µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Ciprofloxacin 5µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Norfloxacin 10µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Trimethoprim 1.25 µg/Sulfamethoxazole 23.75 µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Chloramphenicol 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Azithromycin 15µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Clindamycin 2µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Vancomycin 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Linezolid 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Doxycycline 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Cefoperazone/sulbactam 2:1 105µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Polymyxin B 300 units | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Colistin Sulphate 10µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Teicoplanin 30µg | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Thanh xác định giá trị MIC Vancomycin VA 256 | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Môi trường thạch thường | 60 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Novobiocin 5µg | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Thanh xác định giá trị MIC Imipenem IP 32 | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Thanh xác định giá trị MIC colistin | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Nitrofuration | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Fosfomycine | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Ofloxacine | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | ZYM A | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Thanh định danh trực khuẩn đường ruột API 20 E | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột API 20NE | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Hóa chất định danh 20E reagent | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Thanh định danh liên cầu API 20 Strep | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Môi trường thạch máu | 90 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Môi trường thạch chocolate | 90 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Thạch UTI | 90 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Môi trường dùng phát hiện sự có mặt của Urease hoặc tryptophan deaminase (TDA) và các sản phẩm indole trong Enterobacteria | 36 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Hóa chất phát hiện indole | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc( MH) | 180 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Khoanh giấy Optochin | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Khoanh giấy Bacitracin | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Môi trường phân biệt vi khuẩn gram âm đường ruột dựa vào H2S, lên men đường đôi | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa vào sinh khí H2S, sinh indole và tính di động. | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa vào sử dụng citrate. | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Môi trường Stuami | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Môi trường Canh thang não tủy | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Cryobeads (ống lưu giữ chủng) | 16 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B | 36 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 70 | ZN (Zinc Powder) | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh Steptococus | 90 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Môi trường Maconkey | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 73 | Chai cấy máu chứa hạt hấp phụ | 200 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 74 | NIN | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 75 | APTT (Activated Partial Thromboplastin Time) | 60 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 76 | Control Plasma Path | 40 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 77 | Control Plasma N | 40 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 78 | PT (Prothrombin Time) | 60 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 79 | TT | 44 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 80 | FIBRINOGEN | 60 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bi từ dùng cho máy đông máu clot | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 82 | Cuvet máy đông máu clot | 3.840 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 83 | Huyết thanh định nhóm máu RH1 (Anti D) | 32 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 84 | Huyết thanh định nhóm ABO (loại 1) | 36 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 85 | Filter lọc huyết học | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 86 | Dung dịch Natri citrat 3.8% | 6 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 87 | Giêm sa | 2 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 88 | Xanh crezyl | 3 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 89 | Hồng cầu mẫu hệ ABO | 36 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 90 | Đệm liss (bovin serum albumin) | 12 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 91 | Anti human globulin | 12 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 92 | Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học | 180 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 93 | Hóa chất ly giải màng tế bào Hồng cầu dùng cho máy huyết học 3 thành phần | 80 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 94 | Hóa chất rửa thường quy cho máy huyết học | 24 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 95 | Hóa chất rửa đậm đặc cho máy huyết học | 20 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 96 | Dung dịch chuẩn mức cao dùng cho máy huyết học 3 thành phần | 60 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 97 | Dung dịch chuẩn mức thường dùng cho máy huyết học 3 thành phần | 60 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 98 | Dung dịch chuẩn mức thấp dùng cho máy huyết học 3 thành phần | 60 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 99 | Dung dịch pha loãng | 240 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 100 | Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy 3 thành phần bạch cầu | 160 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 101 | Dung dịch rửa | 60 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 102 | Dung dịch rửa đậm đặc | 60 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 103 | Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy 3 thành phần bạch cầu | 60 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 104 | Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy 3 thành phần bạch cầu | 60 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 105 | Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy 3 thành phần bạch cầu | 60 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 106 | Microprotein | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 107 | Lipase | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 108 | Ferritin | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 109 | Ferritin calibrator | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 110 | RF | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 111 | RF calibration | 18 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 112 | Iron | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 113 | Ferritin control hight | 22 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 114 | Glucose | 22 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 115 | Creatinine | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 116 | Urea UV | 12 | Hôp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 117 | Cholesterol | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 118 | Triglycerides | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 119 | HDL Direct | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 120 | LDL Direct | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 121 | HDL/LDL-Cholesterol Calibrator | 30 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 122 | Gama GT | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 123 | Hóa chất xét nghiệm CRP | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 124 | Hóa chất chuẩn CRP | 24 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 125 | Amylase | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 126 | Hóa chất HBA 1C | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 127 | Hóa chất kiểm tra HBA1c CON L dùng hàng ngày dải thấp | 30 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 128 | Hóa chất kiểm tra HBA1c CON H dùng hàng ngày dải cao | 30 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 129 | Hóa chất chuẩn HBA1c Calibrator | 22 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 130 | Hóa chất chuẩn máy sinh hóa | 30 | Hôp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 131 | Hóa chất kiểm tra máy sinh hóa Mức Bình thường | 33 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 132 | Hóa chất kiểm tra máy sinh hóa Mức Cao | 33 | Hôp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 133 | CRP control N | 45 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 134 | CRP control H | 45 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 135 | Hóa chất kiểm chuẩn nồng độ cồn trong máu (Alcohol) | 36 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 136 | Hóa chất xét nghiệm độ cồn trong máu (Alcohol) | 45 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 137 | Bi từ dùng cho máy đông máu Urit 610 | 48 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 138 | Cuvet đông máu Urit 610 | 36.000 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 139 | Bộ kít thử ASLO | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 140 | Định tính CRP | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 141 | Bóng đèn cho máy Biolis 50i | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 142 | ALBUMIN | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 143 | Bilirubin Direct | 13 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 144 | Bilirubin Total | 13 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 145 | TOTAL PROTEIN | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 146 | ALT/GPT | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 147 | AST/GOT | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 148 | URIC ACID | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 149 | Hóa chất xét nghiệm CK-NAC | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 150 | Hóa chất xét nghiệm CK-MB | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 151 | Hóa chất xét nghiệm máy điện giải Caretium | 60 | lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 152 | Hóa chất kiểm tra máy xét nghiệm điện giải Caretium | 24 | lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 153 | Hóa chất rửa máy xét nghiệm điện giải Caretium | 18 | lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 154 | Albumin | 9 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 155 | ALT/GPT 2V | 37 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 156 | Amylase | 19 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 157 | AST/GOT | 45 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 158 | Chem- Calibrator | 24 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 159 | Chem- Control A | 34 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 160 | Chem- Control N | 34 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 161 | Cholesterol | 9 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 162 | CK-MB | 54 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 163 | Glucose | 45 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 164 | HDL Cholesterol Direct | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 165 | LDL Cholesterol Direct | 45 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 166 | Triglycerides | 15 | hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 167 | CRP Calibrator | 48 | hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 168 | Ure | 39 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 169 | Creatinin | 39 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 170 | GGT | 13 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 171 | CRP định lượng | 48 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 172 | Protein Total | 9 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 173 | CK NAC | 37 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 174 | Extran MA05 | 54 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 175 | Acid uric | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 176 | Multi control Level 1 (ASO/CRP/RF) | 36 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 177 | Multi control Level 2 (ASO/CRP/RF) | 36 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 178 | ALCOHOL | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 179 | Alcohol control Level 1 | 6 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 180 | Alcohol standard | 7 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 181 | Kim hút bệnh phẩm máy AU 480 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 182 | Kim hút hóa chất máy AU 480 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 183 | Bộ que trộn máy AU 480 | 2 | Que | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 184 | Nước rửa cho máy sinh hóa (ALKALINE) | 18 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 185 | Nước rửa cho máy sinh hóa (Acid Wash) | 18 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 186 | Bóng đèn cho máy sinh hóa AU480 (Photometer Lamp) | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5707215E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế trong đó có hóa chất xét nghiệm cho cơ sở y tế.(Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn VAT hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn)Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc, bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu - lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, bảo hành, bảo trì | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật như điện, điện tử y sinh, điện tử, Điện tử viễn thông, điều khiển tự động hóa, Cơ khí...(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi