Gói thầu: Gói thầu số 25: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131710 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:47:00 đến ngày 2022-08-09 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,949,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1925E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị hàng hóa có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với thiết bị của gói thầu này.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.128.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại TP Hà Nội. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại TP Hà Nội thì ký hợp đồng với đơn vị khác có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại TP Hà Nội để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. + Có cam kết tối đa trong vòng 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật đến xem xét và kiểm tra trực tiếp để có phương án xử lý nhanh nhất. + Có cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập công nghệ thông tin Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thạch Bàn, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Có kèm theo tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá. - Có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất; - Có Cataloge, hình ảnh kèm theo của thiết bị cung cấp; - Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0814342828(Mr.Hùng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại:0243 6502081 hoặc 0814342828(Mr.Hùng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại:0243 6502081 hoặc 0814342828(Mr.Hùng) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng tài liệu | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 2 | Bàn ghế bán trú học sinh | 88 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 3 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 4 | Smart Tivi 4K Crystal UHD 75 inch | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 6 | Máy soi bài | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 7 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 8 | Ổ cắm | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 9 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 10 | Ghế giáo viên | 13 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 11 | Tủ đựng tài liệu | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 12 | Bộ bàn ghế học sinh | 112 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 13 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 14 | Smart Tivi 4K Crystal UHD 75 inch | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 16 | Máy soi bài | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 17 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 18 | Ổ cắm | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | KHỐI LỚP HỌC/HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 19 | Đàn Classic Guitar | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 20 | Đàn Organ cho học sinh | 21 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 21 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 22 | Ổ cắm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 23 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 24 | Bàn bày mẫu cho học sinh | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 25 | Bộ bàn ghế học sinh | 22 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 26 | Tượng Chân dung làm mẫu vẽ bằng thạch cao | 8 | Mẫu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 27 | Giá vẽ cho học sinh | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 28 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 29 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tin học (2 phòng) | |
| 30 | Bàn vi tính hai mặt cho HS (loại 4chỗ) | 11 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tin học (2 phòng) | |
| 31 | Ghế thép gấp | 44 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tin học (2 phòng) | |
| 32 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tin học (2 phòng) | |
| 33 | Ổn áp công suất 20KVA | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tin học (2 phòng) | |
| 34 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Vật Lý/Phòng thí nghiệm | |
| 35 | Ghế thí nghiệm học sinh | 37 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Vật Lý/Phòng thí nghiệm | |
| 36 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Vật Lý/Phòng thí nghiệm | |
| 37 | Ổ cắm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Vật Lý/Phòng thí nghiệm | |
| 38 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Vật Lý/Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý | |
| 39 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Vật Lý/Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý | |
| 40 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Hóa/Phòng thí nghiệm | |
| 41 | Ghế thí nghiệm học sinh | 44 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Hóa/Phòng thí nghiệm | |
| 42 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Hóa/Phòng thí nghiệm | |
| 43 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Hóa/Phòng thí nghiệm | |
| 44 | Ổ cắm 6D | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Hóa/Phòng thí nghiệm | |
| 45 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Hóa/Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa | |
| 46 | Ghế thí nghiệm học sinh: | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Hóa/Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa | |
| 47 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Sinh/Phòng thí nghiệm | |
| 48 | Ghế thí nghiệm học sinh: | 44 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Sinh/Phòng thí nghiệm | |
| 49 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Sinh/Phòng thí nghiệm | |
| 50 | Ổ cắm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Sinh/Phòng thí nghiệm | |
| 51 | Ghế thí nghiệm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Sinha/Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh | |
| 52 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thí nghiệm Sinha/Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh | |
| 53 | Tủ trưng bày loại nhỏ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thực hành Công nghệ | |
| 54 | Bàn hội ý học nhóm: | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thực hành Công nghệ | |
| 55 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thực hành Công nghệ | |
| 56 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thực hành Công nghệ | |
| 57 | Ổ cắm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng thực hành Công nghệ | |
| 58 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tiếng anh (3 phòng) | |
| 59 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tiếng anh (3 phòng) | |
| 60 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tiếng anh (3 phòng) | |
| 61 | Bộ bàn ghế học sinh | 44 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tiếng anh (3 phòng) | |
| 62 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tiếng anh (3 phòng) | |
| 63 | Màn hình tương tác 75” + Phần mềm | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tiếng anh (3 phòng) | |
| 64 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 chuẩn 1.4 hỗ trợ 2K4K@30hz | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tiếng anh (3 phòng) | |
| 65 | Bộ tai nghe chụp tai cho giáo viên và học sinh | 132 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tiếng anh (3 phòng) | |
| 66 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tiếng anh (3 phòng) | |
| 67 | Ổ cắm 6D | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng tiếng anh (3 phòng) | |
| 68 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 69 | Màn hình tương tác 75” + Phần mềm | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 70 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 chuẩn 1.4 hỗ trợ 2K4K@30hz | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 71 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 72 | Ổ cắm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 73 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng bộ môn Xã Hội | |
| 74 | Bàn họp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng bộ môn Xã Hội | |
| 75 | Ghế thép gấp | 18 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng bộ môn Xã Hội | |
| 76 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng bộ môn Xã Hội | |
| 77 | Ổ cắm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG/Phòng bộ môn Xã Hội | |
| 78 | Bàn vi tính(2 chỗ) : | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 79 | Ghế vi tính | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 80 | Bàn đọc thư viện vuông 4 chỗ | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 81 | Ghế đồng bộ với bàn đọc thư viện vuông | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 82 | Bàn gỗ tròn mặt kính | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 83 | Ghế gỗ tròn | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 84 | Ghế lắp ghép loại 1 bọc vải đệm | 7 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 85 | Ghế đôn vuông bọc vải đệm | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 86 | Bộ bàn ghế đọc thư viện tròn 4 chỗ | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 87 | Bàn đọc (4chỗ) | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 88 | Ghế học sinh | 40 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 89 | Tủ sách áp tường | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 90 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng hỗ trợ HSKT | |
| 91 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng y tế | |
| 92 | Giường y tế Inox | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng y tế | |
| 93 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng y tế | |
| 94 | Ghế thép gấp | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng y tế | |
| 95 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng y tế | |
| 96 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Đoàn đội | |
| 97 | Tủ đựng đồ bằng thép | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Đoàn đội | |
| 98 | Bàn họp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Đoàn đội | |
| 99 | Ghế thép gấp | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Đoàn đội | |
| 100 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng truyền thống | |
| 101 | Sa bàn tổng thể: | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng truyền thống | |
| 102 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Văn phòng | |
| 103 | Tủ đựng đồ bằng thép | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Văn phòng | |
| 104 | Ghế thép gấp | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Văn phòng | |
| 105 | Bàn họp | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng nghỉ giáo viên (5 phòng) | |
| 106 | Ghế giáo viên | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng nghỉ giáo viên (5 phòng) | |
| 107 | Bàn họp phòng hội đồng: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Hội đồng | |
| 108 | Ghế giáo viên | 40 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Hội đồng | |
| 109 | Bàn họp phụ | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Hội đồng | |
| 110 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Hội đồng | |
| 111 | Ghế hiệu trưởng: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Hiệu Trưởng | |
| 112 | Bàn làm việc hiệu phó: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Hiệu Phó | |
| 113 | Hộc di động: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Hiệu Phó | |
| 114 | Ghế làm việc phòng hiệu phó: | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Hiệu Phó | |
| 115 | Tủ gỗ để tài liệu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng Hiệu Phó | |
| 116 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng tài vụ | |
| 117 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng tài vụ | |
| 118 | Tủ đựng đồ bằng thép: | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng tài vụ | |
| 119 | Ghế thép gấp | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng tài vụ | |
| 120 | Bàn giáo viên | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng bộ môn ( 6 phòng) | |
| 121 | Bảng viết phấn chống lóa 3.6m | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng bộ môn ( 6 phòng) | |
| 122 | Bàn họp | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng bộ môn ( 6 phòng) | |
| 123 | Ghế thép gấp | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng bộ môn ( 6 phòng) | |
| 124 | Tủ đựng tài liệu | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng bộ môn ( 6 phòng) | |
| 125 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Kho chuẩn bị giảng dạy | |
| 126 | Tủ đựng đồ bằng thép: | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Kho chuẩn bị giảng dạy | |
| 127 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Kho thiết bị giáo dục | |
| 128 | Tủ đựng đồ bằng thép | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Kho thiết bị giáo dục | |
| 129 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Kho thiết bị giáo dục | |
| 130 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng giáo viên | |
| 131 | Bàn họp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng giáo viên | |
| 132 | Ghế thép gấp | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng giáo viên | |
| 133 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng giáo viên | |
| 134 | Bàn bảo vệ: | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 135 | Ghế thép gấp | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 136 | Tủ treo chìa khóa | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng bảo vệ | |
| 137 | Bếp từ Công Nghiệp đôi phẳng công suất (24KW-380V) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 138 | Bếp từ Công Nghiệp đôi Lõm liền công suất (24KW-380V) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 139 | Máy hút mùi bếp công nghiệp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 140 | Tủ cơm dùng điện 3 pha công nghiệp loại 24 khay | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 141 | Xe đẩy inox 2 tầng | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 142 | Bàn chế biến thức ăn sống di động | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 143 | Bàn chế biến thức ăn chín di động | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 144 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 145 | Chậu rửa Inox 2 hộc + 02 vòi rửa | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 146 | Tủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nước | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 147 | Giá kệ xoong nồi | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 148 | Tủ sấy bát 2 lớp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 149 | Tủ sấy khăn Inox diệt khuẩn công nghiệp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 150 | Máy cắt thực phẩm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 151 | Nồi nấu canh bếp từ 90L | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Khu bếp | |
| 152 | Bàn ăn công nghiệp inox 08 chỗ | 44 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng ăn (540m2) | |
| 153 | Ghế ăn Inox | 352 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng ăn (540m2) | |
| 154 | Tủ quần áo và để đồ nhân viên | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng nhân viên | |
| 155 | Ghế thép gấp | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Phòng nhân viên | |
| 156 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị ngoài trời | |
| 157 | Loa công suất lớn | 1 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị ngoài trời | |
| 158 | Công suất | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị ngoài trời | |
| 159 | Mixer | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị ngoài trời | |
| 160 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị ngoài trời | |
| 161 | Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị ngoài trời | |
| 162 | Bộ Micro không dây | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị ngoài trời | |
| 163 | Tủ Mixer 12U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị ngoài trời | |
| 164 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị ngoài trời | |
| 165 | Đầu DVD | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị ngoài trời | |
| 166 | Ổ cắm đa năng | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị ngoài trời | |
| 167 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhà thể chất | |
| 168 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhà thể chất | |
| 169 | Giá đa năng | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhà thể chất | |
| 170 | Trụ bóng rổ trường học: | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhà thể chất | |
| 171 | Rèm | 978 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhà thể chất | |
| 172 | Camera IP bán cầu | 14 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |
| 173 | Camera IP thân | 56 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |
| 174 | Switch kết nối Camera 02 cổng quang | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |
| 175 | Switch kết nối Camera 04 cổng quang | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |
| 176 | Đầu ghi hình 32 kênh | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |
| 177 | Tivi 55 inch, + giá treo | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |
| 178 | Ổ cứng | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |
| 179 | Cáp HDMi | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |
| 180 | Patch panel | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |
| 181 | Đầu bấm dây mạng | 140 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |
| 182 | Modul quang | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |
| 183 | Hộp nối | 40 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI | |
| 184 | Lắp đặt tủ IDF 10 đôi | 1 | 1 tủ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |
| 185 | Lắp đặt tổng đài nội bộ | 1 | 1thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |
| 186 | Lắp đặt chuông báo | 21 | thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GIỜ | |
| 187 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GIỜ | |
| 188 | Lắp đặt Camera IP quan sát trong nhà | 70 | 1thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/CAMERA GIÁM SÁT | |
| 189 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | 3 | 1thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/CAMERA GIÁM SÁT | |
| 190 | Lắp đặt và kết nối hệ thống camera với màn hình quan sát | 3 | 1thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/CAMERA GIÁM SÁT | |
| 191 | Lắp đặt Switch PoE 24 Port | 3 | 1thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/CAMERA GIÁM SÁT | |
| 192 | Lắp đặt Switch 24 ports 10/100/1000 + 4SFP | 9 | 1thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/HỆ THỐNG MẠNG LAN (INTERNET) | |
| 193 | Lắp đặt Switch 24Port 10/100/1000MBPS | 1 | 1thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/HỆ THỐNG MẠNG LAN (INTERNET) | |
| 194 | Lắp đặt tủ trumg tâm 27U | 1 | 1 tủ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/HỆ THỐNG MẠNG LAN (INTERNET) | |
| 195 | Lắp đặt tủ trumg tâm 10U | 6 | 1 tủ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/HỆ THỐNG MẠNG LAN (INTERNET) | |
| 196 | Lắp đặt tủ trumg tâm 6U | 2 | 1 tủ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/HỆ THỐNG MẠNG LAN (INTERNET) | |
| 197 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần 6w | 126 | 1 loa | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/HỆ THỐNG ÂM THANH) | |
| 198 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn tường | 12 | 1 loa | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ/HỆ THỐNG ÂM THANH) | |
| 199 | Switch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO MẠNG 3 LỚP - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 200 | Bộ cân bằng tải | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO MẠNG 3 LỚP - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 201 | Patch panel 24 cổng Cat6 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO MẠNG 3 LỚP - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 202 | Tủ mạng 27U | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO MẠNG 3 LỚP - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 203 | Ổ điện 19″, 06 ổ cắm 3 chấu | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO MẠNG 3 LỚP - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 204 | khay cố định cho tủ Rack sâu 800 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO MẠNG 3 LỚP - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 205 | Phụ kiện kết nối | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO MẠNG 3 LỚP - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 206 | Loa hộp treo tường 6W | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 207 | Loa nén 50W trở kháng cao | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 208 | Tăng âm công suất | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 209 | Loa âm trần 6W | 126 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 210 | Micro chọn vùng từ xa | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 211 | Tăng âm công suất | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 212 | Bộ Mixer tiền khuếch đại | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 213 | Bộ cấp nguồn | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 214 | Bộ giao tiếp micro chọn vùng từ xa | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 215 | Bộ lựa chọn vùng loa | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 216 | Bộ phát tin nhắn khẩn cấp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 217 | Đầu phát nhạc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 218 | Bộ phát lại âm thanh | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 219 | Bộ hẹn giờ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 220 | Tủ Mixer 12U + Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 221 | Tủ âm thanh trung tâm 42U | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 222 | Switch 2 cổng quang | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 223 | Modul Optical | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 224 | Patch panel 24 cổng Cat6 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 225 | Switch 08 cổng quang | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 226 | ODF-RF12 (10FO) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 227 | Dây nhảy quang | 12 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 228 | Bộ thu phát Wifi | 21 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 229 | Phiến đấu quang 4FO + phụ kiện | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 230 | Switch 8-port 10/100 POE | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 231 | Đầu bấm mạng RJ45 | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 232 | Tổng đài điện thoại | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |
| 233 | Card mở rộng 8 máy nhánh tổng đài | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |
| 234 | Hộp đấu nối điện thoại | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |
| 235 | Bàn lâp trình tổng đai | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |
| 236 | Điện thoại | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |
| 237 | Tủ mạng 6U | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/PHẦN CHUNG CHO TOÀN HỆ THỐNG | |
| 238 | Tủ mạng 10U | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/PHẦN CHUNG CHO TOÀN HỆ THỐNG | |
| 239 | Tủ mạng 27U | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/PHẦN CHUNG CHO TOÀN HỆ THỐNG | |
| 240 | Bộ lưu điện | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/PHẦN CHUNG CHO TOÀN HỆ THỐNG | |
| 241 | Chuông báo giờ lớp học | 21 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/PHẦN HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GIỜ HỌC | |
| 242 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG VÀ ÂM THANH/PHẦN HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GIỜ HỌC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1925E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị hàng hóa có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với thiết bị của gói thầu này.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.128.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại TP Hà Nội. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại TP Hà Nội thì ký hợp đồng với đơn vị khác có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại TP Hà Nội để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. + Có cam kết tối đa trong vòng 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật đến xem xét và kiểm tra trực tiếp để có phương án xử lý nhanh nhất. + Có cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi