Gói thầu: Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 –Roche

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720768-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 –Roche
Số hiệu KHLCNT 20220718933
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:34:00 đến ngày 2022-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,988,012,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.982018836E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.191.608.790 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.383.217.580 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu kê khai cụ thể thông tin, số điện thoại của đại lý đại diện cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 –Roche
Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 – Roche; Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu Clinitek Status - Siemens
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu không phải đại diện hợp pháp ký). 2. Tài liệu công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. 3. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính chất liên tục (Theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/07/2020). 4. Biểu kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu. (Theo mẫu tại Chương V của E-HSMT) 5. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. 6. Tài liệu chứng minh đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa (Catalog...) 7. Tài liệu chứng minh phân loại của hàng hóa phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Điều 5, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 8. Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. 9. Tài liệu chứng minh giá hàng hóa dự thầu đã có giá công khai trên cổng thông tin của Bộ Y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu ((file giá công khai được in trực tiếp trên cổng thông tin công khai giá của Bộ Y tế). 10. Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Kèm tài liệu chứng minh). 11. Bản cam kết của nhà thầu tối thiểu các nội dung tại Chương V của E-HSMT. 12. Các tài liệu khác có liên quan… Lưu ý: - Các tài liệu nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có chức năng, còn hạn. Đối với các tài liệu không được viết bằng tiếng Việt thì nhà thầu nộp đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt từ văn phòng dich thuật hoặc tương đương hợp pháp. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ: + Xuất xứ (Hãng và Nước sản xuất theo thông tin được ghi trên một trong các giấy tờ như: Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485). + Ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và ký mã hiệu của từng phụ kiện theo cấu thành thiết bị (Nếu có)) kê khai chi tiết vào “Bảng kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu” tại Chương V của E-HSMT. - Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Kèm tài liệu chứng minh). - Tài liệu chứng minh phân loại của hàng hóa phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Điều 5, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh đơn vị đủ điều kiện phân loại). - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. - Tài liệu chứng minh giá hàng hóa dự thầu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP (File giá công khai được in trực tiếp trên cổng thông tin công khai giá của Bộ Y tế). Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Các giấy tờ khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu theo quy định tại Nghị đinh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ Về quản lý trang thiết bị y tê·. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính liên tục (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). - Hàng hóa đã dự thầu có giá kê khai và giá dự thầu của hàng hóa không được cao hơn giá của hàng hóa đã kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. (File giá công khai được in trực tiếp trên cổng thông tin công khai giá của Bộ Y tế). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh - Phường Bạch Đằng - Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh - ĐT: 02033 825499 - 02033825489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tổng hợp – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh, 02033 628 005
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho Vitamin B12, Ferritin, P1NP, Vitamin D12mL- Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho Vitamin B12, Ferritin, P1NP, Vitamin D dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
2Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH300Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
3Chất chuẩn xét nghiệm Anti TSHR8mL- Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti‑TSHR sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
4Chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin4mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
5Chất chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH4mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
6Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP8mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
7Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TG6mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TG sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
8Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG8mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
9Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 1258mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
10Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-34mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
11Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-98mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
12Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-48mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
13Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA8mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
14Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol8mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
15Chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptid4mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptid sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
16Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra8mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
17Chất chuẩn xét nghiệm định lượng β‑CrossLaps/serum4mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng β‑CrossLaps/serum sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
18Chất chuẩn xét nghiệm định lượng HE44mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
19Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin4mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
20Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE4mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
21Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP8mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
22Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron8mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
23Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần4mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
24Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do4mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
25Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PTH4mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng PTH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
26Chất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC4mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
27Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần8mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
28Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do8mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
29Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron4mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
30Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TG8mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng TG sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
31Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao8mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
32Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH5,2mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
33Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA-II4mL- Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA‑II sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
34Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu241.920Cái- Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
35Dung dịch kiểm tra chất lượng bộ xét nghiệm hormone tuyến giáp8mL- Dung dịch kiểm tra chất lượng bộ xét nghiệm hormone tuyến giáp sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
36Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch24mL- Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
37Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch16mL- Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
38Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư12mL- Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
39Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T8mL- Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
40Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm PIVKA-II4mL- Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch PIVKA‑II sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
41Dung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm12mL- Dung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
42Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch480mL- Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
43Dung dịch phản ứng hệ thống640Lít- Dung dịch phản ứng hệ thống sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
44Dung dịch rửa điện cực1.000mL- Dung dịch rửa điện cực đo sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
45Dung dịch rửa hệ thống400Lít- Dung dịch rửa hệ thống sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
46Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch1.680mL- Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
47Hóa chất định lượng Calcitonin200Test- Hóa chất định lượng Calcitonin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
48Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 1251.200Test- Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
49Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-31.600Test- Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
50Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-92.200Test- Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
51Hóa chất định lượng HE4400Test- Hóa chất định lượng HE4 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
52Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi12mL- Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
53Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE44mL- Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
54Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch375.000mL- Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
55Hóa chất xét nghiệm định lượng C-peptid300Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng C-peptid sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
56Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần.3.000Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
57Hóa chất xét nghiệm định lượng TG1.200Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng TG sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
58Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH1.500Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
59Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP2.300Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
60Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TG400Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TG sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
61Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TSHR500Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TSHR sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
62Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG1.800Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
63Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-42.400Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 72-4 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
64Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA4.100Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
65Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol2.200Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
66Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra2.500Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư Cyfra sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
67Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin300Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
68Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH7.200Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
69Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE1.500Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
70Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP4.400Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
71Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin1.200Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
72Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone1.200Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
73Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần2.000Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
74Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do1.000Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
75Hóa chất xét nghiệm định lượng sản phẩm giáng hóa của collagen típ I (β‑CrossLaps)300Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng sản phẩm giáng hóa của collagen típ I (β‑CrossLaps) sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
76Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do7.200Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
77Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao16.800Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
78Hóa chất xét nghiệm PIVKA II300Test- Hóa chất xét nghiệm miễn dịch để định lượng protein tạo ra khi thiếu vitamin K hoặc chất đối vận II (PIVKA‑II) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
79Hóa chất xét nghiệm SCC400Test- Hóa chất xét nghiệm SCC sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
80Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Anti-TPO6mL- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Anti-TPO sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
81Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO300Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
82Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng IgE4mL- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng IgE sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
83Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE1.000Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
84Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ vitamin D toàn phần300Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ vitamin D toàn phần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
85Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D4mL- Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
86Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol500Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
87Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol4mL- Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
88Hóa chất xét nghiệm định lượng LH400Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng LH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
89Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LH4mL- Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
90Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH400Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
91Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH4mL- Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
92Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin400Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
93Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin4mL- Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
94Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone400Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
95Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron4mL- Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
96Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do400Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
97Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do4mL- Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
98Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A400Test- Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
99Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A4mL- Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
100Dung dịch kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch free βhCG và PAPP‑A12mL- Dung dịch kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch free βhCG và PAPP‑A sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.982018836E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.191.608.790 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.383.217.580 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu kê khai cụ thể thông tin, số điện thoại của đại lý đại diện cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->