Gói thầu: Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 –Roche
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 –Roche |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718933 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:34:00 đến ngày 2022-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,988,012,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.982018836E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.191.608.790 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.383.217.580 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu kê khai cụ thể thông tin, số điện thoại của đại lý đại diện cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 –Roche Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 – Roche; Mua sắm hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu Clinitek Status - Siemens 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu không phải đại diện hợp pháp ký). 2. Tài liệu công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. 3. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính chất liên tục (Theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/07/2020). 4. Biểu kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu. (Theo mẫu tại Chương V của E-HSMT) 5. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. 6. Tài liệu chứng minh đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa (Catalog...) 7. Tài liệu chứng minh phân loại của hàng hóa phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Điều 5, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 8. Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. 9. Tài liệu chứng minh giá hàng hóa dự thầu đã có giá công khai trên cổng thông tin của Bộ Y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu ((file giá công khai được in trực tiếp trên cổng thông tin công khai giá của Bộ Y tế). 10. Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Kèm tài liệu chứng minh). 11. Bản cam kết của nhà thầu tối thiểu các nội dung tại Chương V của E-HSMT. 12. Các tài liệu khác có liên quan… Lưu ý: - Các tài liệu nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có chức năng, còn hạn. Đối với các tài liệu không được viết bằng tiếng Việt thì nhà thầu nộp đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt từ văn phòng dich thuật hoặc tương đương hợp pháp. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ: + Xuất xứ (Hãng và Nước sản xuất theo thông tin được ghi trên một trong các giấy tờ như: Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485). + Ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và ký mã hiệu của từng phụ kiện theo cấu thành thiết bị (Nếu có)) kê khai chi tiết vào “Bảng kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu” tại Chương V của E-HSMT. - Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Kèm tài liệu chứng minh). - Tài liệu chứng minh phân loại của hàng hóa phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Điều 5, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh đơn vị đủ điều kiện phân loại). - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa phù hợp với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. - Tài liệu chứng minh giá hàng hóa dự thầu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP (File giá công khai được in trực tiếp trên cổng thông tin công khai giá của Bộ Y tế). Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Các giấy tờ khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu theo quy định tại Nghị đinh 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ Về quản lý trang thiết bị y tê·. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính liên tục (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). - Hàng hóa đã dự thầu có giá kê khai và giá dự thầu của hàng hóa không được cao hơn giá của hàng hóa đã kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. (File giá công khai được in trực tiếp trên cổng thông tin công khai giá của Bộ Y tế). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh - Phường Bạch Đằng - Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh - ĐT: 02033 825499 - 02033825489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tổng hợp – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh, 02033 628 005 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho Vitamin B12, Ferritin, P1NP, Vitamin D | 12 | mL | - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho Vitamin B12, Ferritin, P1NP, Vitamin D dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH | 300 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 3 | Chất chuẩn xét nghiệm Anti TSHR | 8 | mL | - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti‑TSHR sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 4 | Chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 5 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 6 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 7 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TG | 6 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TG sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 8 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 9 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 10 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 11 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 12 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 13 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 14 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 15 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptid | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptid sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 16 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 17 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng β‑CrossLaps/serum | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng β‑CrossLaps/serum sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 18 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 19 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 20 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 21 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 22 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 23 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 24 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 25 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PTH | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng PTH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 26 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 27 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 28 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 29 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 30 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TG | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng TG sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 31 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao | 8 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 32 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 5,2 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 33 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 4 | mL | - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA‑II sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 34 | Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu | 241.920 | Cái | - Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 35 | Dung dịch kiểm tra chất lượng bộ xét nghiệm hormone tuyến giáp | 8 | mL | - Dung dịch kiểm tra chất lượng bộ xét nghiệm hormone tuyến giáp sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 36 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 24 | mL | - Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 37 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch | 16 | mL | - Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 38 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư | 12 | mL | - Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 39 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T | 8 | mL | - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 40 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm PIVKA-II | 4 | mL | - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch PIVKA‑II sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 41 | Dung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm | 12 | mL | - Dung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 42 | Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 480 | mL | - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 43 | Dung dịch phản ứng hệ thống | 640 | Lít | - Dung dịch phản ứng hệ thống sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 44 | Dung dịch rửa điện cực | 1.000 | mL | - Dung dịch rửa điện cực đo sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 45 | Dung dịch rửa hệ thống | 400 | Lít | - Dung dịch rửa hệ thống sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 46 | Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch | 1.680 | mL | - Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 47 | Hóa chất định lượng Calcitonin | 200 | Test | - Hóa chất định lượng Calcitonin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 48 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 | 1.200 | Test | - Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 49 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 | 1.600 | Test | - Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 50 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 | 2.200 | Test | - Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 51 | Hóa chất định lượng HE4 | 400 | Test | - Hóa chất định lượng HE4 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 52 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi | 12 | mL | - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 53 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 | 4 | mL | - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 54 | Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch | 375.000 | mL | - Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 55 | Hóa chất xét nghiệm định lượng C-peptid | 300 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng C-peptid sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 56 | Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần. | 3.000 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 57 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TG | 1.200 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng TG sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 58 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH | 1.500 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 59 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 2.300 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 60 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TG | 400 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TG sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 61 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TSHR | 500 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TSHR sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 62 | Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG | 1.800 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 63 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 2.400 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 72-4 sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 64 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 4.100 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 65 | Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol | 2.200 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 66 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra | 2.500 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư Cyfra sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 67 | Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin | 300 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 68 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH | 7.200 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 69 | Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE | 1.500 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 70 | Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP | 4.400 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 71 | Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin | 1.200 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 72 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone | 1.200 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 73 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 2.000 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 74 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do | 1.000 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 75 | Hóa chất xét nghiệm định lượng sản phẩm giáng hóa của collagen típ I (β‑CrossLaps) | 300 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng sản phẩm giáng hóa của collagen típ I (β‑CrossLaps) sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 76 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | 7.200 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 77 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao | 16.800 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 78 | Hóa chất xét nghiệm PIVKA II | 300 | Test | - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch để định lượng protein tạo ra khi thiếu vitamin K hoặc chất đối vận II (PIVKA‑II) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 79 | Hóa chất xét nghiệm SCC | 400 | Test | - Hóa chất xét nghiệm SCC sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 80 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Anti-TPO | 6 | mL | - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Anti-TPO sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 81 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO | 300 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 82 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng IgE | 4 | mL | - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng IgE sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 83 | Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE | 1.000 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 84 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ vitamin D toàn phần | 300 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ vitamin D toàn phần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 85 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D | 4 | mL | - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 86 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol | 500 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 87 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol | 4 | mL | - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 88 | Hóa chất xét nghiệm định lượng LH | 400 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 89 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LH | 4 | mL | - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 90 | Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH | 400 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 91 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH | 4 | mL | - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 92 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin | 400 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 93 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin | 4 | mL | - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 94 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone | 400 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 95 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron | 4 | mL | - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 96 | Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do | 400 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 97 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do | 4 | mL | - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 98 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A | 400 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 99 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A | 4 | mL | - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 100 | Dung dịch kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch free βhCG và PAPP‑A | 12 | mL | - Dung dịch kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch free βhCG và PAPP‑A sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E601 - Roche. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.982018836E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.191.608.790 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.383.217.580 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu kê khai cụ thể thông tin, số điện thoại của đại lý đại diện cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi